Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng Trường THCS Định An (Giai đoạn 1: Xây dựng khối 12 phòng học, 14 phòng chức năng, khu vệ sinh học sinh; Khối 03 phòng chức năng, cầu nối; Hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng Trường THCS Định An (Giai đoạn 1: Xây dựng khối 12 phòng học, 14 phòng chức năng, khu vệ sinh học sinh; Khối 03 phòng chức năng, cầu nối; Hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220242704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng hạng mục phụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:57:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,362,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (khung bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 13.500.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnNhà thầu phải gửi kèm các tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...) (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất (đầm bàn hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ván Khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính m2. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính bộ (Bộ: 2 chân, 2 chéo). Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc lực ép >200 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng Trường THCS Định An (Giai đoạn 1: Xây dựng khối 12 phòng học, 14 phòng chức năng, khu vệ sinh học sinh; Khối 03 phòng chức năng, cầu nối; Hệ thống PCCC) Trường THCS Định An; Hạng mục: Xây dựng 12 phòng học, 29 phòng chức năng và các hạng mục phụ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng hạng mục phụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò.
Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773.844.799
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110 Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC, 14 PHÒNG CHỨC NĂNG, 03 PHÒNG CHỨC NĂNG, CẦU NỐI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ (GĐ 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0826 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7217 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cọc BTDUL fi 300 mác 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.000 | m |
| 4 | Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 100m |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | 1 mối nối |
| 6 | Cung cấp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,1299 | m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7013 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm ni long đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1684 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9673 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,0357 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6465 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,666 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,058 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,7346 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,031 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,2965 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,717 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,788 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1448 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1107 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3598 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1689 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6055 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4075 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0641 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5236 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3109 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1773 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2305 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2847 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8361 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6517 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3109 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1773 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2305 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2847 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5235 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7823 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5874 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9503 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6584 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4849 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4477 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9011 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3228 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9941 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0638 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8493 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3517 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5046 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6127 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9011 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0916 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2419 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1248 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6189 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3084 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0744 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2776 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6702 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9704 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0359 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4244 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2617 | tấn |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4626 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6616 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7385 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7102 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3976 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9011 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1062 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8461 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7744 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | 1cấu kiện |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | 1 cấu kiện |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,328 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,72 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,72 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,23 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,72 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6454 | m3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5088 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,432 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5666 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,6734 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,5875 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,604 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5112 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0792 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0536 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8875 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đúc sẳn 30x30cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 99 | Ốp gạch đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4188 | m2 |
| 100 | Ốp gạch Ceramic 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,246 | m2 |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,2488 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,22 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,23 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,09 | m2 |
| 106 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,33 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch Ceramíc 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch Ceramíc 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.355,938 | m2 |
| 109 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,35 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,2025 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4375 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.053,895 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.670,9992 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.133,96 | m2 |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.630,62 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.083,41 | m2 |
| 117 | Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m |
| 118 | Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2 | m |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.068,3325 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.670,9992 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.847,99 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.068,3325 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.518,9892 | m2 |
| 124 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 1000 (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 125 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 5mm (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,62 | m2 |
| 126 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700 + kính cường lực dày 5mm(phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | m2 |
| 127 | Cung cấp, lắp dựng cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 128 | Lắp dựng vách nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 5mm (phụ kiện trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,52 | m2 |
| 129 | Lắp dựng vách Compact dày 12mm + phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,88 | m2 |
| 130 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,4056 | m2 |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.144,08 | m |
| 132 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,375 | m2 |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,375 | m2 |
| 134 | Gia công xà gồ thép [] STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4367 | tấn |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4367 | tấn |
| 136 | Lắp đặt bộ chữ Inox mạ màu dày 1mm bóng mờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Cung cấp, lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3888 | m2 |
| 138 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang Inox tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m2 |
| 139 | Thi công trần tấm nhựa hoa văn 600x600 khung mạ kẻm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 993 | m2 |
| 140 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5021 | 100m2 |
| 141 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.557,435 | m2 |
| 142 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9075 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5445 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m bóng đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn Led Bulb bóng 1x5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần fi 115, bóng Led 1x5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt trần + hộp số 1x75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB-2P-75A, dòng cắt Icu = 6K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB-2P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB-2P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB-2P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB-1P-06A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 160 | Lắp đặt cầu dao chống dòng rò RCBO 2P- 16A , dòng rò 30mA. dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 161 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 998 | m |
| 162 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482 | m |
| 163 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.218 | m |
| 165 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.030 | m |
| 166 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.070 | m |
| 167 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 30x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 168 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447 | m |
| 169 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa nổi cửa mở KT 196x228x101.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa nổi cửa mở KT 124x198x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 171 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa 9 MCB KT 160x295x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 172 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa 6 MCB KT 160x200x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 173 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 174 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 175 | Lắp đặt khung treo đèn (ty 6 + tắt kê nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | bộ |
| 176 | Lắp đặt thanh đồng 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 177 | Lắp đặt tủ điện Composite kích thước 300x400x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 178 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 179 | Kéo rải dây cáp đồng trần fi 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 180 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 1m3 |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 100m3 |
| 182 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 184 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | 100m3 |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3584 | m3 |
| 187 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | m3 |
| 188 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | tấn |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 190 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m2 |
| 193 | Lắp đặt cáp đồng 2 tuột cách điện XLPE, giáp bằng thép, vỏ bọc PVC-CXV/DSTA 2x50mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 194 | Lắp đặt cáp đồng 2 tuột cách điện XLPE, giáp bằng thép, vỏ bọc PVC-CXV/DSTA 2x25mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 195 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại nhựa gân xoắn HDPE fi 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 197 | Lắp đặt tủ nhựa Composite 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 198 | Lắp đặt MCCB-2P-75A, dòng cắt Icu = 50K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCCB-2P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 50KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 200 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm khổ 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 201 | Lắp đặt mốc sứ cảnh báo cáp ngầm đầu tuyến, cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt mốc sứ cảnh báo cáp ngầm giữa tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện Inox (cho người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 205 | Lắp đặt lavabo có chân + vòi + phụ kiện inox (cho người khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt lavabo có chân + vòi + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại ngăn mùi hôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 208 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 209 | Lắp đặt phễu thu inox 120x120 (Loạii ngăn mùi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa Inox fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 211 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt găng bít đầu Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt găng bít đầu Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m |
| 223 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 224 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 225 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 231 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 236 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 237 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 1000x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 238 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt nối gen trong, ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 240 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | 100m3 |
| 241 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | 100m3 |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 244 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt van khóa 1 chiều Þ34 (bằng thau) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 248 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 2.0Hp + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 249 | Lắp đặt mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 251 | Lắp đặt cáp đồng 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 252 | Lắp đặt cáp đồng CVV 2x6+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 254 | Lắp đặt Y loc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt Lúppe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt mối nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ (GĐ 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0915 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7428 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 100x100x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7426 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5764 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2531 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8068 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0992 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1665 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4832 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4873 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1567 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3714 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | 1cấu kiện |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5648 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,621 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,753 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,411 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ CHỮA CHÁY VÀ NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1948 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3983 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2368 | m3 |
| 5 | Đóng cừ đá 100x100x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3696 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6598 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,627 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5668 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1419 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1054 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1927 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2145 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0507 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1804 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2139 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9205 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5781 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2026 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1744 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2027 | 100m2 |
| 29 | Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | M |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,36 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m2 |
| 34 | Lắp dựng thang STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thép chờ STK Fi 49 ren 2 đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,552 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép bằng thép [] STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0451 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 44 | Quét vôi 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,72 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,7296 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi choá tán quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB-2P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB-1P-6A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu dao chống dòng rò RCBO 2P- 16A , dòng rò 30mA. dòng cắt Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 56 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa 6 mcb kích thước 160x200x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BẢO VỆ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt Bulong fi 16 L = 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | tấn |
| 9 | Cung cấp lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến thế 1pha 25kVA (cấp điện áp 12,7/2x0,23kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | FCO - 100A - 27KV - 12KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P-690V 125-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp U: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Công suất máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 30KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 10kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt xà composite (75x75x6) - 0,81m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà đa năng (75x75x6) + thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 19 | Bass bắt LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bass bắt FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Boulon 16x600 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10m |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 27 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10m |
| 28 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10m |
| 34 | Co nối PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10m |
| 36 | Đai thép kẹp ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Đầu cose đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Đầu cose đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Splitbolt Cu-Al 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Boulon 6x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Băng keo cánh điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 45 | Boulon 16x300 + LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Bảng mica tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯƠNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,126 | tấn |
| 3 | Lắp đà cản 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đà cản 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ (GĐ 1) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 14x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-6A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (GĐ1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4746 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4746 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và quấn lớp nilong ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,3991 | m2 |
| 4 | Rải băng báo hiệu ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1065 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ diesel : q=75m³/h; h=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm - Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van an toàn Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lược Þ76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống STK fi 76mm ,D=2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống STK fi 60mm,D=2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống STK fi 21mm,D=2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê STK fi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 độ STK fi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 90 độ STK fi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rút STK 76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt lúp pê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối STK fi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối STK fi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200 + cuộn dây, lăng,van... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 25 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2(5kg) + bột (8kg) + Tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đầu báo khói 24v/ac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | 10 đầu |
| 28 | Lắp đặt còi báo cháy 24v/ac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 29 | Lắp đặt công tắc khẩn 24v/ac | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 30 | Lắp đặt cáp điện cxv/fr 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.296 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện cxv/fr 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 32 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone 24VDC + bình ắc quy 12VDC 4Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn nv 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649 | m |
| 34 | Lắp đặt MCB-1P-6A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt cáp điện cxv/fr 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn nv 14x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | m |
| 39 | Lắp đặt MCB-1P-6A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp = 114m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối kim ren bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt ống STK Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống STK Þ49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 46 | Lắp đặt chân đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới đất cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp chằng 4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 50 | Lắp đặt ống pvc bảo hộ cáp Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m |
| 51 | Lắp đặt bát kẹp bắt ống vào máy (chân đỡ ko dẫn điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 52 | Lắp đặt cổ dê bắt ống (chân đỡ ko dẫn điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 53 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 55 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Fi 16 , L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 56 | Thực hiện mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 57 | Lắp đặt thanh đồng 250x30x5mm, dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (GĐ 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0982 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7321 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,706 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,4748 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,1524 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,829 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 797,048 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,816 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần + khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,78 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 11 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4933 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,3332 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,3332 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1853 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1235 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,933 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3503 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,126 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,24 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ trần + khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,39 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 24 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2959 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,598 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,598 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (khung bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 13.500.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnNhà thầu phải gửi kèm các tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...) (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy đầm đất (đầm bàn hoặc đầm cóc) | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 4 | Máy cắt thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 5 | Máy duỗi thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 7 | Ván Khuôn | Đơn vị tính m2. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 250 |
| 8 | Giàn giáo | Đơn vị tính bộ (Bộ: 2 chân, 2 chéo). Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 100 |
| 9 | Tời kéo | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy ép cọc lực ép >200 Tấn | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi