Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng Trường THCS Định An (Giai đoạn 1: Xây dựng khối 12 phòng học, 14 phòng chức năng, khu vệ sinh học sinh; Khối 03 phòng chức năng, cầu nối; Hệ thống PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778199-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng Trường THCS Định An (Giai đoạn 1: Xây dựng khối 12 phòng học, 14 phòng chức năng, khu vệ sinh học sinh; Khối 03 phòng chức năng, cầu nối; Hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220242704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng hạng mục phụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:57:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,362,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (khung bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 13.500.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnNhà thầu phải gửi kèm các tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...) (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất (đầm bàn hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ván Khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính m2. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 250
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính bộ (Bộ: 2 chân, 2 chéo). Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc lực ép >200 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng Trường THCS Định An (Giai đoạn 1: Xây dựng khối 12 phòng học, 14 phòng chức năng, khu vệ sinh học sinh; Khối 03 phòng chức năng, cầu nối; Hệ thống PCCC)
Trường THCS Định An; Hạng mục: Xây dựng 12 phòng học, 29 phòng chức năng và các hạng mục phụ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng hạng mục phụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1.Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C và Công ty Ngọc Khánh - Địa chỉ: Số 165/2, Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. 2. Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Nam Thiên Phong - Địa chỉ: Số 125, tổ 2, ấp 2, xã Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp 3. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ dất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp 4. Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ dất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ dất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110 Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 12 PHÒNG HỌC, 14 PHÒNG CHỨC NĂNG, 03 PHÒNG CHỨC NĂNG, CẦU NỐI VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ (GĐ 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0826100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7217100m3
3Cung cấp cọc BTDUL fi 300 mác 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.000m
4Ép trước cọc BTDUL fi 300 mác 600- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V60100m
5Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5001 mối nối
6Cung cấp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V770,1299m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7013100m3
8Trải tấm ni long đenMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1684100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,9673m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,0357m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,6465m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,666m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,058m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,7346m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,031m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V369,2965m3
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,717m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,788m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1448tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1107tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3598tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1689tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6055tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4075tấn
25Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0641tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5236tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3109tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1773tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2305tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2847tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8361tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6517tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3109tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1773tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2305tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2847tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5235tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7823tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5874tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9503tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6584tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4849tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4477tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9011tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3228tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9941tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0638tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8493tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3517tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5046tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6127tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9011tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0916tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,413tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2419tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1248tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6189tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3084tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0744tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,642tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2776tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6702tấn
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9704tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0359tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4244tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2617tấn
69Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4626100m2
70Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6616100m2
71Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7385100m2
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,7102100m2
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3976100m2
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9011100m2
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1062100m2
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8461100m2
77Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7744100m2
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,703100m2
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V621cấu kiện
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1741 cấu kiện
81Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5376m3
82Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,328m3
83Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,72m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,72m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,23m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,72m2
87Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6454m3
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5088m3
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,432m3
90Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5666m3
91Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,6734m3
92Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,5875m3
93Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,604m3
94Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5112m3
95Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,0792m3
96Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0536m3
97Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8875m3
98Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đúc sẳn 30x30cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
99Ốp gạch đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V140,4188m2
100Ốp gạch Ceramic 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,246m2
101Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2488m2
103Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,22m2
104Ốp tường trụ, cột gạch Ceramíc 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V406,23m2
105Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V390,09m2
106Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V31,33m2
107Lát nền, sàn gạch Ceramíc 300x300mm nhám, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m2
108Lát nền, sàn gạch Ceramíc 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.355,938m2
109Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,35m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,2025m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4375m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.053,895m2
113Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.670,9992m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.133,96m2
115Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.630,62m2
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.083,41m2
117Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9m
118Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,2m
119Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.068,3325m2
120Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2.670,9992m2
121Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5.847,99m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.068,3325m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8.518,9892m2
124Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 1000 (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
125Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 5mm (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,62m2
126Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700 + kính cường lực dày 5mm(phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V282m2
127Cung cấp, lắp dựng cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
128Lắp dựng vách nhôm hệ 1000 + kính cường lực dày 5mm (phụ kiện trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,52m2
129Lắp dựng vách Compact dày 12mm + phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V134,88m2
130Cung cấp, lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V429,4056m2
131Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.144,08m
132Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V277,375m2
133Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V277,375m2
134Gia công xà gồ thép [] STKMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4367tấn
135Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4367tấn
136Lắp đặt bộ chữ Inox mạ màu dày 1mm bóng mờMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
137Cung cấp, lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V50,3888m2
138Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang Inox tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3m2
139Thi công trần tấm nhựa hoa văn 600x600 khung mạ kẻm chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V993m2
140Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5021100m2
141Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V1.557,435m2
142Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9075100m2
143Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5445100m2
144Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V150bộ
145Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
146Lắp đặt đèn led tuýp 0.6m bóng đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
147Lắp đặt đèn Led Bulb bóng 1x5WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
148Lắp đặt đèn Downlight âm trần fi 115, bóng Led 1x5WMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
149Lắp đặt quạt trần + hộp số 1x75WMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
150Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
151Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
152Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
153Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
154Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
155Lắp đặt MCB-2P-75A, dòng cắt Icu = 6KMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Lắp đặt MCB-2P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
157Lắp đặt MCB-2P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
158Lắp đặt MCB-2P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
159Lắp đặt MCB-1P-06A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
160Lắp đặt cầu dao chống dòng rò RCBO 2P- 16A , dòng rò 30mA. dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
161Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V998m
162Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V482m
163Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V174m
164Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1.218m
165Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V6.030m
166Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.070m
167Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 30x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V145m
168Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 40x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V447m
169Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa nổi cửa mở KT 196x228x101.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
170Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa nổi cửa mở KT 124x198x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
171Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa 9 MCB KT 160x295x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
172Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa 6 MCB KT 160x200x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V26hộp
173Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
174Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
175Lắp đặt khung treo đèn (ty 6 + tắt kê nhựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V204bộ
176Lắp đặt thanh đồng 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1thanh
177Lắp đặt tủ điện Composite kích thước 300x400x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
178Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
179Kéo rải dây cáp đồng trần fi 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
180Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,441m3
181Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,44100m3
182Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m3
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m3
184Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0524100m3
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0349100m3
186Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3584m3
187Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2016m3
188Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0275tấn
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0134100m2
190Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V71 cấu kiện
191Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
192Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m2
193Lắp đặt cáp đồng 2 tuột cách điện XLPE, giáp bằng thép, vỏ bọc PVC-CXV/DSTA 2x50mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
194Lắp đặt cáp đồng 2 tuột cách điện XLPE, giáp bằng thép, vỏ bọc PVC-CXV/DSTA 2x25mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V117m
195Lắp đặt ống luồn dây điện PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
196Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại nhựa gân xoắn HDPE fi 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
197Lắp đặt tủ nhựa Composite 400x300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
198Lắp đặt MCCB-2P-75A, dòng cắt Icu = 50KMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
199Lắp đặt MCCB-2P- 40A , DÒNG CẮT Icu = 50KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
200Rải băng cảnh báo cáp ngầm khổ 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
201Lắp đặt mốc sứ cảnh báo cáp ngầm đầu tuyến, cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
202Lắp đặt mốc sứ cảnh báo cáp ngầm giữa tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
203Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện Inox (cho người khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
204Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
205Lắp đặt lavabo có chân + vòi + phụ kiện inox (cho người khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
206Lắp đặt lavabo có chân + vòi + phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
207Lắp đặt chậu tiểu nam (loại ngăn mùi hôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
208Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
209Lắp đặt phễu thu inox 120x120 (Loạii ngăn mùi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
210Lắp đặt vòi rửa Inox fi 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
211Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
212Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
213Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
214Lắp đặt găng bít đầu Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
215Lắp đặt găng bít đầu Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
216Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
217Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
218Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
219Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42, d=2.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65100m
220Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
221Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17100m
222Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23100m
223Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
224Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
225Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
226Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
227Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
228Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
229Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
230Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
231Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
232Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
233Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
234Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
235Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
236Lắp đặt bể nước Inox 2m3 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
237Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 1000x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
238Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
239Lắp đặt nối gen trong, ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V91cái
240Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1974100m3
241Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1974100m3
242Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
243Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m
244Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
245Lắp đặt van khóa 1 chiều Þ34 (bằng thau)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
246Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
247Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
248Cung cấp lắp đặt máy bơm 2.0Hp + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
249Lắp đặt mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
250Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
251Lắp đặt cáp đồng 2 ruột CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
252Lắp đặt cáp đồng CVV 2x6+E2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
253Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC fi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
254Lắp đặt Y locMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
255Lắp đặt LúppeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
256Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
257Lắp đặt mối nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ (GĐ 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0915100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7428100m3
3Đóng cừ đá 100x100x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7426m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5764m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2531m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8068m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0992tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0737tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1665tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4832tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4873tấn
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1567100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3714100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,514100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2111cấu kiện
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5648m3
20Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,621m3
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,753m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,411m2
C HẠNG MỤC: BỂ CHỮA CHÁY VÀ NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1948100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3983100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0382100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2368m3
5Đóng cừ đá 100x100x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3696100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6598m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,627m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (có trộn phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5668m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1419tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1054tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0636tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0262tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1927tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0507tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0503tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1804tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2139tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9205tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5781tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2026100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1744100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2027100m2
29Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6M
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,36m2
32Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V74m2
34Lắp dựng thang STKMô tả kỹ thuật theo Chương V1,225m2
35Lắp đặt ống thép chờ STK Fi 49 ren 2 đầu ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,77m2
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,552m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136m3
40Gia công xà gồ thép bằng thép [] STKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0451tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0451tấn
42Lắp dựng cửa khung sắt ốp toleMô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m2
43Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m2
44Quét vôi 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V42,72m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V441,72961m2
46Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi choá tán quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
47Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16a + hộp và mặt có màng cheMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt MCB-2P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt MCB-1P-6A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt cầu dao chống dòng rò RCBO 2P- 16A , dòng rò 30mA. dòng cắt Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
53Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V39m
54Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
55Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25x15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
56Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa chứa 6 mcb kích thước 160x200x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO BẢO VỆ TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
6Lắp đặt Bulong fi 16 L = 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0904tấn
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0904tấn
9Cung cấp lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,81m2
E HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến thế 1pha 25kVA (cấp điện áp 12,7/2x0,23kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3FCO - 100A - 27KV - 12KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4MCCB 3P-690V 125-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Fuse link 3AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Thí nghiệm máy biến áp U: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
7Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Công suất máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 30KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
11Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 300AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt máy biến dòng điện loại ≤ 10kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
16Lắp đặt xà composite (75x75x6) - 0,81mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt xà đa năng (75x75x6) + thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
19Bass bắt LAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Bass bắt FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Boulon 16x600 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Lắp đặt và tháo kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V310m
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cọc
27Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710m
28Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
30Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
31Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
32Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
33Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810m
34Co nối PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
36Đai thép kẹp ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Đầu cose đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
39Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
40Boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
41Đầu cose đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Splitbolt Cu-Al 1/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Boulon 6x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Băng keo cánh điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
45Boulon 16x300 + LĐV 18(50x50x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
46Bảng mica tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
F HẠNG MỤC: ĐƯƠNG DÂY TRUNG THẾ
1Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,126tấn
3Lắp đà cản 1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đà cản 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,221m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m3
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162km/dây
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ (GĐ 1)
1Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
2Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25 đèn
3Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 14x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V320m
5Lắp đặt MCB 1P-6A và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (GĐ1)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4746100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4746m3
3Quét nhựa bi tum và quấn lớp nilong ống STKMô tả kỹ thuật theo Chương V91,3991m2
4Rải băng báo hiệu ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1065100m2
5Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ diesel : q=75m³/h; h=60mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
6Lắp đặt mối nối mềm - Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt van 1 chiều Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt van an toàn Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt Y lược Þ76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt ống STK fi 76mm ,D=2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,83100m
15Lắp đặt ống STK fi 60mm,D=2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
16Lắp đặt ống STK fi 21mm,D=2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
17Lắp đặt tê STK fi 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
18Lắp đặt co 90 độ STK fi 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Lắp đặt co 90 độ STK fi 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Lắp đặt Rút STK 76/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Lắp đặt lúp pêMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt khớp nối STK fi 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
23Lắp đặt khớp nối STK fi 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x200 + cuộn dây, lăng,van...Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
25Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt bình chữa cháy CO2(5kg) + bột (8kg) + Tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
27Lắp đặt đầu báo khói 24v/acMô tả kỹ thuật theo Chương V9,210 đầu
28Lắp đặt còi báo cháy 24v/acMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 chuông
29Lắp đặt công tắc khẩn 24v/acMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 nút
30Lắp đặt cáp điện cxv/fr 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.296m
31Lắp đặt cáp điện cxv/fr 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
32Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone 24VDC + bình ắc quy 12VDC 4AhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
33Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn nv 14x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V649m
34Lắp đặt MCB-1P-6A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25 đèn
36Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm (gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
37Lắp đặt cáp điện cxv/fr 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V755m
38Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn nv 14x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V375m
39Lắp đặt MCB-1P-6A , DÒNG CẮT Icu = 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m3
42Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp = 114mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt khớp nối kim ren bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
44Lắp đặt ống STK Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
45Lắp đặt ống STK Þ49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
46Lắp đặt chân đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
47Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
48Kéo rải dây chống sét dưới đất cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
49Lắp đặt cáp chằng 4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Mét
50Lắp đặt ống pvc bảo hộ cáp Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V97m
51Lắp đặt bát kẹp bắt ống vào máy (chân đỡ ko dẫn điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
52Lắp đặt cổ dê bắt ống (chân đỡ ko dẫn điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
53Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
54Lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
55Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Fi 16 , L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
56Thực hiện mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
57Lắp đặt thanh đồng 250x30x5mm, dài 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
I HẠNG MỤC: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG (GĐ 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0982100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7321100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V75,706m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V73,4748m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V100,1524m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,829m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V797,048m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,816m3
9Tháo dỡ trần + khungMô tả kỹ thuật theo Chương V663,78m2
10Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
11Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4933100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V249,3332m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V249,3332m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1853100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1235100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,933m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3503m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V15,126m3
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V38,24m2
21Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263m3
22Tháo dỡ trần + khungMô tả kỹ thuật theo Chương V33,39m2
23Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
24Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2959100m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V29,598m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V29,598m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (khung bê tông cốt thép, móng cọc bê tông cốt thép, tối thiểu 01 trệt, 01 lầu) có giá trị ≥ 13.500.000.000 đồng có quy mô tương tự gói thầu - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnNhà thầu phải gửi kèm các tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng kèm phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật...) (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
4 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc xây dựng dân dụng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu).Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
2 Máy đầm đất (đầm bàn hoặc đầm cóc) Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn bê tông Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
4 Máy cắt thép Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
5 Máy duỗi thép Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
6 Máy cắt gạch Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3
7 Ván Khuôn Đơn vị tính m2. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.250
8 Giàn giáo Đơn vị tính bộ (Bộ: 2 chân, 2 chéo). Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.100
9 Tời kéo Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy phát điện Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy ép cọc lực ép >200 Tấn Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->