Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220779733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế phát triển đô thị loại V năm 2022. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:53:00 đến ngày 2022-08-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,863,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.795127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp công trình cấp IV trở lên có hạng mục Cung cấp, lắp đặt ống HDPE (khối lượng ≥ 4.700 m), lắp đặt trụ cứu hỏa, mặt đường BTN, lát gạch Terazzo (khối lượng ≥ 3.750 m2)… (theo thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.104.393.000 đồng (hợp đồng thi công xây dựng đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp công trình cấp IV trở lên có hạng mục Cung cấp, lắp đặt ống HDPE (khối lượng ≥ 4.700 m), lắp đặt trụ cứu hỏa, mặt đường BTN, lát gạch Terazzo (khối lượng ≥ 3.750 m2)…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.104.393.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.313.179.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chỉ huy trưởng (phần cấp nước phòng cháy chữa cháy) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần nền mặt đường, vỉa hè) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần nền mặt đường) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần kè) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)..Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách thanh quyết toán) ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bêtông ximăng 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ôtô tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ôtô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ôtô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa nóng 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Vĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hệ thống cấp nước sạch các khu dân cư tại Đường Hoàng Quốc Việt (từ Cầu Hoàng Quốc Việt đến Quang Trung); Đường Quang Trung (Tỉnh Lộ 2 đến Đường Hoàng Quốc Việt); Đường M1 (từ Đường E3 đến Đường Quang Trung) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế phát triển đô thị loại V năm 2022. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Vĩnh Số 03 Cao Văn Bé, TT. Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa 0258 3 790121 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 11 Đường 2/8 Thị trấn Khánh Vĩnh – huyện Khánh Vĩnh. Ông: Văn Ngọc Hường – Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Khánh Vĩnh Điện thoại: 02583.790.256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 058.3822906, địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | SX, LD, TD ván khuôn gỗ gối đỡ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 gối đỡ van đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 3 | SX, LD, TD ván khuôn gỗ (định vị họng khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 4 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ (định vị họng khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Đào đất móng ống cấp đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.011,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,52 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.852,2 | kg |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m3 |
| 9 | Bốc xếp lên ô tô tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748 | tấm |
| 10 | Bốc xếp xuống ô tô tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748 | tấm |
| 11 | Vận chuyển tấm đan trong p/v CT 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,45 | tấn/km |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748 | cái |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công (P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748 | cái |
| 14 | Đắp cát bảo vệ ống bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,45 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng đường ống K95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.960,35 | m3 |
| 16 | Tưới nước đất đắp cự ly v/c 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,02 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ,1km đầu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,63 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, 4 km tiếp theo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.206,52 | m3/km |
| 19 | SX, LD, TD ván khuôn gỗ gối chặn, bụt đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,18 | m2 |
| 20 | BT đá 1x2 M200 gối chặn, bục đỡ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 21 | SX, LD, TD ván khuôn gỗ gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,46 | m2 |
| 22 | BT đá 1x2 M200 gối đỡ, bục đỡ đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 23 | SX, LD, TD ván khuôn gỗ (định vị họng khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 24 | BT đá 1x2 M200 định vị họng khóa và trụ cứu hỏa, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vị trí |
| C | PHẦN VẬT TƯ VÀ LẮP ĐẶT: | |||
| 1 | C/C, LĐ ống HDPE DN160-12,5BAR dày 11,8mm, bằng PP hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 2 | C/C, LĐ ống HDPE DN110-12,5BAR dày 8,1mm, bằng PP hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.295 | m |
| 3 | C/C, LĐ ống HDPE DN63-12,5BAR dày 4,7mm bằng PP hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.183,67 | m |
| 4 | Cung cấp, LĐ ống thép mạ kẽm D168 dày 4mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm (70x500) dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,39 | kg |
| 6 | Mạ kẽm nhúng nóng thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,39 | kg |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt UBOLT inox D168, ren 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm thép D225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | CC, LĐ thập HDPE DN110 bằng PP hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | C/C, LĐ tê giảm HDPE DN315x110 bằng PP hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | CC, LĐ tê giảm HDPE D225x160 bằng PP hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | C/C, LĐ tê HDPE DN160x110 bằng PP hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | C/C, LĐ tê HDPE DN110x110 bằng PP hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | C/C, LĐ tê giảm HDPE DN110x63 bằng PP hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | C/C, LĐ cút 90 độ HDPE DN110 bằng PP hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | C/C, LĐ cút 135 độ HDPE DN160 bằng PP hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | C/C, LĐ cút 135 độ HDPE DN110 bằng PP hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | C/C, LĐ cút 90 độ HDPE DN63 bằng dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | C/C, LĐ cút 135 độ HDPE DN63 bằng dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | C/C, LĐ côn giảm HDPE DN160x110 bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | C/C, LĐ côn giảm HDPE DN160x63 bằng PP hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt hàn HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | C/C, LĐ nối vặn thẳng HDPE D63 bằng măng song | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE D150-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE D100-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt BU hàn mặt bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bích thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt trụ cứu hỏa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt van gang DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt van gang DN110 (V100+VCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối bích bát DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối bích bát DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt van cổng D63 RR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đầu răng ngoài D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt nắp box van gang DN150 (V100+VCC+V63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D160 (cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 39 | Cung cấp băng báo hiệu màu xanh đặt trên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.744,67 | md |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.295 | m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.183,67 | m |
| 43 | Công tác khử trùng ống nước (DN160, DN110, DN63) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.744,67 | m |
| 44 | Cung cấp nước xúc xả và thử áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,37 | m3 |
| D | PHẦN BỒI HOÀN MẶT ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ: | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại 2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,18 | m3 |
| 3 | Vá mặt đường BTN nóng hạt mịn 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m2 |
| 4 | Vá mặt đường BTN nóng hạt mịn 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m2 |
| 5 | Cung cấp BTNC19 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,41 | tấn |
| 6 | Cung cấp BTNC12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,38 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ,1km đầu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,68 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, 4 km tiếp theo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,72 | m3/km |
| 9 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 10 | Thi công lớp móng CPĐD loại 2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 11 | Vá mặt đường BTN nóng hạt mịn 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ,1km đầu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, 4 km tiếp theo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m3/km |
| 15 | Tháo dỡ vỉa hè lát gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,24 | m3 |
| 16 | Lót nilon tái sinh vỉa hè trước khi làm lớp cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.361,6 | m2 |
| 17 | Thi công lớp đệm đá 4x6 VXM M75 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,16 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terazzo vỉa hè VXM M75 dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.361,6 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ,1km đầu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,24 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, 4 km tiếp theo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.216,96 | m3/km |
| 21 | Lót nhựa nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 22 | Đệm lớp đá 4x6 VXM M75 dày 10cm làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 23 | BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 24 | Cắt BTXM bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | md |
| 25 | Tháo dỡ BTXM bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 26 | Lót nhựa nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 27 | Đệm lớp đá 4x6 VXM M75 dày 10cm làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 28 | BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 29 | Cắt BT bó vỉa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | md |
| 30 | Tháo dỡ bó vỉa bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,21 | m3 |
| 31 | SX, LD, TD ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,53 | m2 |
| 32 | Lót nilon tái sinh móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,78 | m2 |
| 33 | BT đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,21 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ đất C3, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,21 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ đất C3, 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,84 | m3/km |
| 36 | Sơn phản quang vạch tín hiệu dày 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gờ chặn vỉa hè bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,44 | m3 |
| 38 | SX, LD, TD ván khuôn thép gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.815,8 | m2 |
| 39 | Đệm lớp đá 4x6 VXM M75 dày 10cm móng gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,26 | m3 |
| 40 | BT đá 1x2 M200 gờ chặn, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,19 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ đất C3, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,44 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, 4 km tiếp theo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.501,76 | m3/km |
| 43 | Tháo dỡ tấm đan BT(60x50x10) đúc sẵn (tận dụng lát lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253 | tấm |
| 44 | Đào bỏ lớp BT đáy mương bằng nhân lực (tính # đất C3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,57 | m3 |
| 45 | Lót nhựa nilon tái sinh đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,25 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan BT tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.253 | cái |
| 47 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,57 | m3 |
| 48 | Đào phá đá bằng búa căn khí nén, đá C3 (từ cọc C2-:-C17+4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,788 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đá đi đổ, 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,788 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đá đi đổ, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971,15 | m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.795127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.759025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp công trình cấp IV trở lên có hạng mục Cung cấp, lắp đặt ống HDPE (khối lượng ≥ 4.700 m), lắp đặt trụ cứu hỏa, mặt đường BTN, lát gạch Terazzo (khối lượng ≥ 3.750 m2)… (theo thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.104.393.000 đồng (hợp đồng thi công xây dựng đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật, Cấp công trình cấp IV trở lên có hạng mục Cung cấp, lắp đặt ống HDPE (khối lượng ≥ 4.700 m), lắp đặt trụ cứu hỏa, mặt đường BTN, lát gạch Terazzo (khối lượng ≥ 3.750 m2)…). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.104.393.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.313.179.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách chỉ huy trưởng (phần cấp nước phòng cháy chữa cháy) | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần nền mặt đường, vỉa hè) | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần nền mặt đường) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình giao thông, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần kè) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)..Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách thanh quyết toán) ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi sức nâng 6T | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bêtông ximăng 250L | Có hóa đơn và còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ôtô tự đổ ≥ 12 tấn | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 4 |
| 9 | Ôtô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Ôtô tưới nước 5m3 | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng 80 tấn/h | Có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa ≥ 190CV | Có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi