Gói thầu: Thi công các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794811-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
Tên gói thầu Thi công các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220128361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:50:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,503,076,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.600.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước ≥ 3HP
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Coppha thép hoặc gỗ (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
5-Giàn giáo thép (bộ) (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 50
6-Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
7-Máy hàn điện ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan ≥ 0.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,45 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận + giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch ≥ 1.7 kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 20 KVA
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ
E-CDNT 1.2 Thi công các hạng mục công trình
Trung tâm văn hòa - thể thao xã Phú Quới, huyện Long Hồ
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.942.736
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vĩnh Gia Phát. Địa chỉ: Số 126/27D đường Nguyễn Văn Thiệt, Khóm 2, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Hồ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Hồ , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.942.736


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.942.736
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Long Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Long Hồ Khóm 5, thị trấn Long Hồ, Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3850250.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Long Hồ Khóm 5, thị trấn Long Hồ, Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Hồ. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Long Hồ Khóm 5, thị trấn Long Hồ, Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN DÂN DỤNG
B I. HỘI TRƯỜNG + PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I4,3793100 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,853,7727100 m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.331,4189m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.50,2584m3
5Tấm ni longLoại 15,9643100 m2
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,7m, ngon>=4,5cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương166,6444100 m
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2Vữa BT Mác 150 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.14,607m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.47,0591m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,9588100 m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,6506m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2916100 m2
12Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.51,322m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,9749100 m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,3567100 m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,9499100 m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.12,8652m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,2401100 m2
18Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Vữa BT Mác 200 XM PCB40 độ sụt 14-17cm đá 1x2 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.17,1612m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThép tấm, thép hình, cột chống thép ống : Theo TCVN , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,9068100 m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .35,342m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%7,4448100 m2
22Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,8689m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,7938m3
24Xây tường gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương23,4274m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,6008m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương48,7296m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,0572m3
28Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14,4798m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.612,9727m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .707,3402m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .265,76m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.430,66m2
33Trát trần, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .190,68m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .744,48m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.247,6m
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .276,4m
37Đắp vữa xi măng (tt)Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,44m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương586,46m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,385m2
40Lát gạch bậc tam cấp 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương205,398m2
41Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương66,3225m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .292,24m2
43Ngâm nước xi măng 5kg/m3PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.292,24m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .292,24m2
45Miết mạch tường gạch loại lõmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,4064m2
46Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.266,7479m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.344,862m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .994,6352m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.613,9347m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000+KBV thép hộp14x14x1,2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương68,04m2
51Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700+KBV thép hộp14x14x1,2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,76m2
52Lắp dựng Lamri khung nhôm hệ 700Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,54m2
53Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 + KBV thép hộp 14x14x1,2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương44,64m2
54Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 + KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,72m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaBật sắt : Loại 1113,4m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .226,8m2
57Lắp dựng lan can inoxQue hàn : Việt Nam4,1513m2
58Gia công lan can inoxQue hàn : Việt Nam0,1624tấn
59Ống inox 60x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương145,9275kg
60Ống Inox D32x1,0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16,5219kg
61Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,2884tấn
62Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam2,2884tấn
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,1828tấn
64Gia công vì kèo thép bản khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2787tấn
65Lắp vì kèo thépQue hàn, Bulong …. : Việt Nam1,4615tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .76,1506m2
67Trần nhôm C150 (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương391,88m2
68Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,1526100 m2
69Cầu chắn rácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương26cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,052100 m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,91100 m
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1851tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,014tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9844tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,0599tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,3296tấn
77Lắp dựng cốt thép nền ĐK 6mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,3658tấn
78Lắp dựng cốt thép nền ĐK 8mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,6684tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,3195tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1204tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,7116tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D1,3928tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,23tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1265tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.6,0446tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,5108tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,3482tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9732tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2002tấn
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,6105tấn
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D2,4881tấn
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .6,5281100 m2
C HẦM TỰ HOẠI 2200x1800
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I5,4912m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,5264m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,543m3
4Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,6978m3
5Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2833m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.14,088m2
7Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .2,49m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,3718m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0192100 m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK 8mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,033tấn
11Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6Đá dăm 1x2( xanh, trắng);đá 4x6:đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương,không lẫn tạp chất.0,0012100 m3
12Lớp than cũiLoại 10,0017100 m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7cấu kiện
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m/2x36w 2 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương33bộ
2Lắp đặt đèn huỳnh quang 0,6m/1x36w 1 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6bộ
3Lắp đặt đèn compact 2U-18WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
4Lắp đặt quạt đảo + điều tốcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18cái
5Lắp đặt đèn áp trần D300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19bộ
6Lắp đặt đèn áp trần D500Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
7Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
8Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 2 lỗĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6hộp
9Lắp đặt mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20hộp
10Lắp đặt ô cắm đôi 2 lổ 10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương36cái
11Lắp đặt MCB 2P-63AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
12Lắp đặt MCB 2P-32AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
13Lắp đặt MCB 2P-20AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
14Lắp đặt MCB 1P-10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cái
15Lắp đặt công tắc đơnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương92cái
16Lắp đặt cầu trìĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương94hộp
17Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1,5 mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1.522m
18Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2,5 mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương610m
19Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4,0 mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1.219m
20Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa PE 10,0 mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương672m
21Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV 10,0 mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1.343m
22Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV25 mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương80m
23Lắp đặt nẹp nhựa 20x10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương158m
24Lắp đặt nẹp nhựa 30x16mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương81m
25Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương247m
26Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương123m
27Lắp đặt ống nhựa courant D25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15m
28cọc tiếp địa fi 16 + kẹp tiếp địaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cọc
29Hộp nối dâyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
E HỆ THỐNG NƯỚC
1Lavabo+chân + vòi (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
2Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
3Thùng rác vệ sinhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
4Lắp đặt bể nước Inox 1m3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bể
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
7Lắp đặt bộ 7 mónĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
8Máy bơm nước 2HPĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
9Lắp đặt phễu thu inox ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
10Lắp đặt van phao+ bột ngắt tự độngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
11Lắp đặt van khóa D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
12Lắp đặt van khóa D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
13ống nhựa PVC D21x1,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,12100 m
14ống nhựa PVC D27x1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,15100 m
15ống nhựa PVC D34x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,28100 m
16ống nhựa PVC D60x3,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,19100 m
17ống nhựa PVC D90x3,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,47100 m
18ống nhựa PVC D114x4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1100 m
19Lắp đặt co nhựa D27/21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cái
20Lắp đặt tê nhựa D34/27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
21Lắp đặt co nhựa D21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
22Lắp đặt co nhựa D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
23Lắp đặt Tê nhựa D27/21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9cái
24Lắp đặt co PVC D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
25Lắp đặt co nhựa D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương54cái
26Lắp đặt tê nhựa D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
27Lắp đặt co PVC D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương23cái
28Lắp đặt co nhựa D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
29Lắp đặt tê nhựa D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
30Keo dán ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1kg
31Băng keo quấn đầu răng ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cuồn
32Cột cờĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
F II. NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I39,9399m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,254m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,254m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường31,4586m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,4645100 m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,5293m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5352m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,064100 m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,107100 m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,412m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,352100 m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,5719m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,5309m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,8889m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3042100 m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3702100 m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,2332100 m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0168tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1396tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1364tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0261tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1247tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1732tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,054tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1443tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,7247tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1312tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1309tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1086tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0546tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,16m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.12,768m3
33Lót tấm ni longNilong - Việt Nam0,3992100 m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,136m3
35Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,108m3
36Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14,0248m3
37Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,44m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.99,23m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .251,39m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .37,02m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.123,32m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .26,22m2
43Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .252,18m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .153,62m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .222,55m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .183,25m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,768m2
48Ngâm nước xi măngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.14,768m2
49Quét Flinkote chống thấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,768m2
50Lát gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương44,54m2
51Ốp tường gạch 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương98,44m2
52Trần Prima (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương45,24m2
53Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2713tấn
54Lắp dựng xà gồ thépQue hàn , Bulong : Việt Nam0,2713tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,2m2
56Lợp mái tole sống vuông mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,656100 m2
57Lắp dựng cửa khung nhôm kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,2m2
58Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng cường lực mờĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,68m2
59Lắp dựng vách ngăn Lampri nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,08m2
60Đắp phào kép, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .44,48m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.40,8m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D90PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,228100 m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D34PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,0102100 m
64Lắp đặt cầu chắn rác D100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2Mx36WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
2Lắp đặt đèn compact 2U-18WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8bộ
3Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x200x150)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1tủ
4Mặt đế hôp nhựa vuông 2 lổĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8hộp
5Mặt đế hôp nhựa vuông 4 lổĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2hộp
6Lắp đặt ô cắm đôiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
7Lắp đặt MCB 1P-20AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
8Hộp nối dâyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24cái
10Cầu chìĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
11Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương76m
12Cáp đồng đơn bọc nhựa CV4mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương95m
13Cáp đồng đơn bọc nhựa CV10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương40m
14Nẹp nhựa 30x16 mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương45m
15Lắp đặt ống nhựa đàn hồi D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương38m
H HỆ THỐNG NƯỚC:
1LavaboĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10bộ
2Lắp đặt xí bệt + thùng dội + vòi xịtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8bộ
3Lắp đặt vòi xả loại 1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8bộ
4Lắp đặt bộ 7 mónĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
5Lắp đặt lưới thu nước inox D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11cái
6Thùng rác vệ sinhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,38100 m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,87100 m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,42100 m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,63100 m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 4,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,34100 m
12Co PVC D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương43cái
13Côn giảm PVC D27/21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
14Tê PVC D27/21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương26cái
15Co PVC D21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương26cái
16Co PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương37cái
17Tê PVC D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương26cái
18Co PVC D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17cái
19Co PVC D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
20Tê PVC D114 (45độ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11cái
21Van khóa D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
22Keo dán ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1kg
23Băng keo quấn đầu răng ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cuộn
I HẦM TỰ HOẠI 2300x2700
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I17,5794m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,9338m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,788m3
4Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,312m3
5Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dàyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,512m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .29,984m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,19m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5634m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0236100 m2
10Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D0,0453tấn
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0007100 m3
12Thi công tầng lọc than hoạt tínhLoại 10,0019100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0007100 m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7cấu kiện
J III. NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp I25,7985m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường21,8527m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.10,551m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,81m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,4752m3
6Tấm nilong lótLoại 11,0028100 m2
7Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7m, ngọn >=3,5cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,4675100 m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,337m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,321100 m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0233tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0555tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1329tấn
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.7,99m3
14Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2352m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,95m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,8m2
17Ống thép D90x3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương156,48Kg
18Thép bản dày 5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,78Kg
19Thép bản dày 8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương50,24Kg
20Thép móc đỡ máng xối 30x2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,77Kg
21Bulong fi 16 L=600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương40Cái
22Ống thép D60x2,0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương267,47Kg
23Thép L40x40x4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,02Kg
24Xà gồ 30x60x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương392,7Kg
25Gia công cột bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2185tấn
26Lắp cột thép các loạiQue hàn : Việt Nam0,2185tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2693tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQue hàn : Việt Nam0,2693tấn
29Gia công xà gồ thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3977tấn
30Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, bulong : Việt Nam0,3977tấn
31Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm+công uốn tol 3000đ/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,0615100 m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .55,1115m2
33Máng xối tole dày 1,0mm(TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,3m
K IV. HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I224,4153m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường190,513m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,741m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7m, ngọn >=3,5cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương38,7519100 m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,162m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .22,4393m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%3,0271100 m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,052m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,1712100 m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .18,1355m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,649100 m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,3465tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8 mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0629tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,4438tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,1495tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3154tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1566tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0276tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6051tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,4148tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,4973tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9799tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,9906m3
24Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương33,0243m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,209m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,3669m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.473,8705m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .124,28m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .265,5003m2
30Ốp đá hoa cươngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,65m2
31Ốp gạch gốm 80x200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14,3325m2
32Bộ chữ Mica nổi mạ vàngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
33Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .18,3625m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .18,3625m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .845,2883m2
36Cửa cổng sắt bọc toleĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,32m2
37Sơn cửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .38,64m2
38Đắp phào kép, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.69,88m
39Gia công hàng rào song sắt.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương103,479m2
40Lắp đặt kết cấu thép hộp 30x60x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3472tấn
41Lắp đặt kết cấu thép dẹp 20x2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1721tấn
42Lắp đặt thép phi 16Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,3634tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .103,479m2
44Lắp đặt đèn cầu tròn trang trí D200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
45Lắp đặt CB1P- 10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
46Lắp đặt dây đồng đơn 2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương70m
47Lắp đặt dây đồng đơn 1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14m
48Lắp đặt ống ruột rà phi 20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương53m
L B. PHẦN HẠ TẦNG
M V. HẠ TẦNG
1Trải tấm nilon chống mất nướcNilong - Việt Nam11,22100 m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .22,5m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .71,76m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.897m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương897m2
6Kẻ ron 2000x2000mm sâu 100 (tạm tính)2,25100 m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,01m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,3249m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3417100 m2
10Sơn Sân hoạt động thể thaoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .162m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,292m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.8,76m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,76m2
N HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I53,3384m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I9,581m3
3Đắp đất nền móng công trình18,8758m3
4Trải tấm nilon chống mất nướcNilong - Việt Nam0,688100 m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,88m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,9536m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,3987100 m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,816m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2279100 m2
10Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1165tấn
11Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,232tấn
12Sản xuất, lắp đặt thép fi 10 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0051tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu94cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC D400PVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,05100 m
O VI. SAN LẤP MẶT BẰNG
1Cát san lấpCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5.034,7814m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,8510100 m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I1,8256100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤ 1,65 T/m31,6596100 m3
P VII. HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC TOÀN KHU
1Lắp đặt cáp đồng đơn bọc nhựa CV35mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương183m
2Lắp đặt ống thép vuông 40x100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương70m
3Lắp đặt ống thép STK ĐK 60x2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,05100 m
4Lắp đặt ống sứ căn dâyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1,3100 m
6Lắp đặt co nhựa PVC D34mmPVC nhựa Loại 1 Bình Minh hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.29cái
7Lắp đặt đồng hồ nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
8Bình chữa cháy MFZ8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
9Binh chữa cháy CO2MT5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
Q VIII. HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,7055100 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2352100 m3
3Đóng cọc tràm L=4m, phi ngọn >4,2cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28,16100 m
4Đắp cátCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,925m3
5Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,925m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,016m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,756m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,1394m3
9Ván khuôn đáy hồ nướcGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0652100 m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6392100 m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2171100 m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D0,029tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D0,173tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D0,2346tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,2197tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0063tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,04m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,006100 m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D0,0011tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0039tấn
21Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9594m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,88m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .49,16m2
24Láng nền, sàn không đánh màu trộn phụ gia sikalattex, dày 2cm, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.65,1487m2
25Quét nước xi măng 2 nước + trộn với phụ gia SikalattexĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.42,5m2
26Ống Inox D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,33m
27Ống Inox D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,8m
28Thép L50x50x5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,4kg
29Thép tấm dày 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18,96kg
30Thép phi 16Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,95kg
31Gia công nắp lổ thămĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0353tấn
32Lắp dựng nắpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0353tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.600.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép ≥ 5kw Có hóa đơn2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có hóa đơn2
3 Máy bơm nước ≥ 3HP Có hóa đơn1
4 Coppha thép hoặc gỗ (m2) Có hóa đơn1000
5 Giàn giáo thép (bộ) (01 bộ gồm 42 chân và 42 chéo) Có hóa đơn50
6 Cây chống thép (3.2-4.8m) Có hóa đơn1000
7 Máy hàn điện ≥ 23 kw Có hóa đơn1
8 Máy khoan ≥ 0.5 kw Có hóa đơn2
9 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 3,45 tấn Giấy chứng nhận + giấy kiểm định3
10 Máy mài ≥ 1,5 kw Có hóa đơn2
11 Máy cắt gạch ≥ 1.7 kw Có hóa đơn2
12 Máy phát điện dự phòng có tổng công suất ≥ 20 KVA Có hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->