Gói thầu: Xây lắp (bao gồm: sửa chữa điểm dừng, cung cấp lắp đặt thiết bị, đảm bảo an toàn giao thông, chi phí thanh toán tiền điện, cước sử dụng internet)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220786509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm: sửa chữa điểm dừng, cung cấp lắp đặt thiết bị, đảm bảo an toàn giao thông, chi phí thanh toán tiền điện, cước sử dụng internet) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu sửa chữa hạ tầng xe buýt – Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:49:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,115,344,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2173016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.434603E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (có hạng mục: kết cấu thép/nhà chờ xe buýt, camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị >= 5.681.000.000 đồng. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng thành phần và tổng các hạng mục đáp ứng yêu cầu các hạng mục tương tự nêu trên (trong đó giá trị hạng mục kết cấu thép/nhà chờ xe buýt >= 3.679.000.000 đồng và giá trị hạng mục: camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng >= 1.943.000.000 đồng) thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.681.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới nhà chờ xe buýt hoặc công trình có kết cấu thép).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có các hạng mục: Lắp đặt camera; điện chiếu sáng; bảng thông tin điện tử)- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới nhà chờ xe buýt hoặc công trình có kết cấu thép)- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có các hạng mục: Lắp đặt camera; điện chiếu sáng; bảng thông tin điện tử)- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức cẩu hàng hóa >=16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải thùng,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt sắt,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn bê tông,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạchTài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đồng hồ đo điện vạn năng hiện sốTài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ đo điện trở đấtTài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm: sửa chữa điểm dừng, cung cấp lắp đặt thiết bị, đảm bảo an toàn giao thông, chi phí thanh toán tiền điện, cước sử dụng internet) Sửa chữa các điểm dừng xe buýt trên địa bàn khu vực phía Tây bắc thành phố 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Duy tu sửa chữa hạ tầng xe buýt – Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ hoặc chuyển thể doanh nghiệp hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới ...v.v, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý giao thông công cộng – Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.290.451 Fax: (028).38.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.293.179 Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tâm Quản lý giao thông công cộng. - Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.214.731 Fax: (028).39.262.797 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHỜ 21S | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm alu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái che thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,49 | tấn |
| 4 | Vận chuyển tấm alu, thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển tấm alu, thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 10 tấn/1km |
| 6 | Phá dỡ nền gạch terrazzo cũ, tận dụng để lát lại (NC*0.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 81,933 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bê tông dày 28cm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,938 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,229 | 100m3/1km |
| 11 | Cung cấp, gia công thép góc V50x50x5mm làm thêm 1 trụ (triết giảm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,282 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công thép góc V30x30x5mm làm thêm 1 trụ (triết giảm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 13 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 10mm thân cột (triết giảm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 14 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm làm thân cột (triết giảm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tấm Alu xung quanh trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,8 | m2 |
| 16 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | 10 tấn/1km |
| 18 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 111,744 | m2 |
| 19 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp đặt phần thân trụ nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,864 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | tấn |
| 24 | Lắp dựng Thép kèo( tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 25 | Thép kèo hộp 40x40x1.4mm (trụ thêm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 26 | Lắp dựng Thép kèo( trụ thêm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 27 | Thép khung hộp 40x40x1.4mm (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | tấn |
| 28 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | 10 tấn/1km |
| 30 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 105,568 | m2 |
| 31 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | 10 tấn/1km |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu nâu trà lợp mái nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt tấm Alu bao quanh mái nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,553 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2 mm làm khung kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 36 | Cung cấp, gia công thép tấm 2 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 37 | Cung cấp, gia công thép V30x30x3 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 38 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 10 tấn/1km |
| 40 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 64,688 | m2 |
| 41 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 10 tấn/1km |
| 43 | Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,663 | tấn |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 47,36 | m |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,443 | m2 |
| 46 | Sản xuất, in dán decal nội dung thông tin | Theo hồ sơ thiết kế | 17,443 | m2 |
| 47 | Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,527 | tấn |
| 48 | Cung cấp, gia công thép tấm 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,603 | tấn |
| 49 | Cung cấp, gia công thép V30x30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 50 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | 10 tấn/1km |
| 52 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 123,032 | m2 |
| 53 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | 10 tấn/1km |
| 55 | Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,265 | tấn |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 91,52 | m |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,678 | m2 |
| 58 | Hộp kỹ thuật composite 990x500x340 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Gia công lắp đặt cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 60 | Gia công lắp đặt cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,32 | tấn |
| 61 | Gia công lắp đặt cốt thép D>18 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 62 | Gia công cốt thép 70x70x7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,098 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cốt thép 70x70x7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,098 | tấn |
| 64 | Gia công cốt thép tấm 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cốt thép tấm 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 66 | Bulong neo M20 dài 450mm | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | con |
| 67 | Bê tông móng đá 1x2 (M250) đúc sẵn dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,054 | m3 |
| 68 | Lắp đặt móng nhà chờ đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | 1cấu kiện |
| 69 | Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | 1 cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | 1 cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,373 | 10 tấn/1km |
| 72 | Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 3,373 | 10 tấn/1km |
| 73 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m2 |
| 74 | Vữa xi măng M100 đệm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,374 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng M150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,192 | m3 |
| 76 | Lát gạch terazzo nền nhà chờ, không tính gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 81,92 | m2 |
| 77 | Vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 81,92 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ tấm alu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 79 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,086 | tấn |
| 80 | Vận chuyển tấm alu, thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển tấm alu, thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 10 tấn/1km |
| 82 | Phá dỡ nền gạch terrazzo cũ, tận dụng để lát lại (NC*0.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,367 | m2 |
| 83 | Phá dỡ bê tông dày 28cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,301 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3/1km |
| 86 | Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m3/1km |
| 87 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 10 tấn/1km |
| 88 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 10 tấn/1km |
| 89 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 22,976 | m2 |
| 90 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 10 tấn/1km |
| 91 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 10 tấn/1km |
| 92 | Lắp đặt phần thân trụ nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,642 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | tấn |
| 94 | Lắp dựng thép kèo (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | tấn |
| 95 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 10 tấn/1km |
| 96 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 10 tấn/1km |
| 97 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 98 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 10 tấn/1km |
| 99 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 10 tấn/1km |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu nâu trà lợp mái nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt tấm Alu bao quanh mái nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 102 | Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2 mm làm khung kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 103 | Cung cấp, gia công thép tấm 2 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 104 | Cung cấp, gia công thép V30x30x3 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 105 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 10 tấn/1km |
| 106 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 10 tấn/1km |
| 107 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 53,736 | m2 |
| 108 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 10 tấn/1km |
| 109 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 10 tấn/1km |
| 110 | Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,561 | tấn |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 42,336 | m |
| 112 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,474 | m2 |
| 113 | Sản xuất, in dán decal nội dung thông tin | Theo hồ sơ thiết kế | 13,474 | m2 |
| 114 | Gia công lắp đặt cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,431 | tấn |
| 115 | Gia công lắp đặt cốt thép D>18 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 116 | Gia công cốt thép tấm 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cốt thép tấm 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 118 | Bulong neo M20 dài 450mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | con |
| 119 | Bê tông móng đá 1x2 (M250) đúc sẵn dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,765 | m3 |
| 120 | Lắp đặt móng nhà chờ đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1cấu kiện |
| 121 | Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cấu kiện |
| 122 | Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cấu kiện |
| 123 | Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,664 | 10 tấn/1km |
| 124 | Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,664 | 10 tấn/1km |
| 125 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | 100m2 |
| 126 | Vữa xi măng M100 đệm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng M150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 128 | Lát gạch terazzo nền nhà chờ, không tính gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 129 | Vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,36 | m2 |
| B | NHÀ CHỜ 1876 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che, khung nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,002 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ bảng quảng cáo, bảng thông tin | Theo hồ sơ thiết kế | 1,457 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,547 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,547 | 10 tấn/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 6,638 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3/1km |
| 9 | Phá dỡ bêtông nền tạo lối lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 10 | Bêtông lối đi đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terazzo nền nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 51,06 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 51,06 | m2 |
| 13 | Sơn vạch vàng dày 2mm chỗ dừng xe buýt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m2 |
| 14 | Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,4 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,581 | m3 |
| 16 | Đào phui đào cấp điện trên vỉa hè, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,049 | 1m3 |
| 17 | Đắp trả phui đào nền vỉa hè độ chặt K≥0,90, tận dụng vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,214 | 100m3 |
| 18 | Cán CPĐD loại I nền vỉa hè, K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,363 | m3 |
| 20 | Vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,26 | m2 |
| 21 | Tái lập vỉa hè nền gạch Terrazzo 400x400x32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,26 | m2 |
| 22 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2 | m |
| 23 | Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100 m |
| 25 | Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 26 | Cung cấp co nối 900 ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp ống gen mềm luồn dây cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100 m |
| 28 | Cung cấp, gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 29 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép làm pát đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | 10 tấn/1km |
| 35 | Lắp đặt phần thân trụ nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,026 | tấn |
| 36 | Cung cấp, gia công thép pát xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép làm pát đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 38 | Cung cấp, gia công nối dài kèo thép hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 39 | Lắp dựng thép nối dài kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 40 | Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1.4mm làm xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,753 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,753 | tấn |
| 42 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 10 tấn/1km |
| 44 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 72,888 | m2 |
| 45 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 10 tấn/1km |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu nâu trà lợp mái nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,739 | 100m2 |
| 48 | Cung cấp chụp U viền thép mái lợp | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | m |
| 49 | Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,449 | tấn |
| 50 | Cung cấp, gia công thép tấm 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,557 | tấn |
| 51 | Cung cấp, gia công thép V30x30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 52 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 10 tấn/1km |
| 54 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 110,184 | m2 |
| 55 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 10 tấn/1km |
| 56 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 10 tấn/1km |
| 57 | Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,117 | tấn |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 78,84 | m |
| 59 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,572 | m2 |
| 60 | Sản xuất, in dán decal nội dung thông tin | Theo hồ sơ thiết kế | 30,572 | m2 |
| 61 | Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,131 | tấn |
| 62 | Cung cấp, gia công thép tấm 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,924 | tấn |
| 63 | Cung cấp, gia công thép V30x30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 64 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 10 tấn/1km |
| 65 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 10 tấn/1km |
| 66 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 173,304 | m2 |
| 67 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 10 tấn/1km |
| 68 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 10 tấn/1km |
| 69 | Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo | Theo hồ sơ thiết kế | 3,343 | tấn |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 205,68 | m |
| 71 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 109,864 | m2 |
| 72 | Hộp kỹ thuật composite 990x500x340 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 73 | Tháo dỡ và lắp đặt lại ghế ngồi inox D48 hiện hữu (NC; M*1.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,501 | tấn |
| 74 | Cung cấp ống inox D48 dày 2mm làm ghế ngồi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 75 | Lắp đặt ống inox D48 dày 2mm làm ghế ngồi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 76 | Bê tông đá 1x2 M250 đệm nâng chân ghế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 77 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 78 | Lắp đặt thép tấm bản đế ghế ngồi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 79 | Khoan lỗ nền BTCT D16 sâu 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | 1 lỗ khoan |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | con |
| 81 | Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 82 | Lắp đặt thép thanh chống nằm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 83 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tay nắm inox D60 hiện hữu(NC; M*1.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D60 dày 2mm làm tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D32 dày 2mm làm tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 86 | Lắp đặt thép tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 88 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 89 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 90 | Khoan lỗ nền BTCT D16 sâu 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | 1 lỗ khoan |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=200 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | con |
| 92 | Gia công lắp đặt cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 93 | Gia công lắp đặt cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,726 | tấn |
| 94 | Gia công lắp đặt cốt thép D >18 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | tấn |
| 95 | Gia công cốt thép 70x70x7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,329 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cốt thép 70x70x7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,329 | tấn |
| 97 | Gia công cốt thép tấm 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cốt thép tấm 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 99 | Bulong neo M20 dài 450mm | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | con |
| 100 | Bê tông móng đá 1x2 (M250) đúc sẵn dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,858 | m3 |
| 101 | Lắp đặt móng nhà chờ đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | 1cấu kiện |
| 102 | Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | 1 cấu kiện |
| 103 | Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | 1 cấu kiện |
| 104 | Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6,926 | 10 tấn/1km |
| 105 | Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 6,926 | 10 tấn/1km |
| 106 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,998 | 100m2 |
| 107 | Vữa xi măng M100 đệm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,489 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng M150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,128 | m3 |
| 109 | Lát gạch terazzo nền nhà chờ (gạch tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 142,28 | m2 |
| 110 | Lát gạch terazzo nền nhà chờ (thêm mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | m2 |
| 111 | Vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 161,28 | m2 |
| C | NHÀ CHỜ 3299S | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà chờ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | tấn |
| 2 | Phá dỡ nền nhà chờ bê tông, gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 11,826 | m3 |
| 3 | Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m3/1km |
| 8 | Phá dỡ bêtông nền tạo lối lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 9 | Bêtông lối đi đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 10 | Gia công thép tấm kích thước 180x100x4mm (tận dụng thép trụ cũ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công thép tấm 180x100x4mm làm trụ (triết giảm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,451 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công thép tấm 200x80x6mm hàn nối trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 13 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 4mm làm cửa trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 14 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 10mm làm chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 15 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm làm chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 18 | Cung cấp bản lề dày 1.3mm KT 1 lá 70x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 10 tấn/1km |
| 20 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 10 tấn/1km |
| 21 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 62,208 | m2 |
| 22 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 10 tấn/1km |
| 24 | Lắp đặt phần thân trụ nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,841 | tấn |
| 25 | Cung cấp, gia công thép tấm 180x100x4mm làm khung | Theo hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 26 | Lắp dựng thép tấm làm khung | Theo hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 27 | Cung cấp, gia cống thép tấm dày 2mm bịt đầu dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép làm đầu bịt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 29 | Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1.4mm làm xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 31 | Cung cấp, gia cống thép tấm dày 6mm làm kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép tấm làm kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | tấn |
| 33 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 10 tấn/1km |
| 35 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 28,242 | m2 |
| 36 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 10 tấn/1km |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu nâu trà lợp mái nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp chụp U viền thép mái lợp | Theo hồ sơ thiết kế | 51,42 | m |
| 40 | Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 10 tấn/1km |
| 43 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 15,183 | m2 |
| 44 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 10 tấn/1km |
| 46 | Lắp dựng thép phần khung kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 35,94 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,754 | m2 |
| 49 | Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 50 | Cung cấp, gia công thép tấm 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 51 | Cung cấp, gia công thép V30x30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 52 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 10 tấn/1km |
| 54 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 26,445 | m2 |
| 55 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 10 tấn/1km |
| 56 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 10 tấn/1km |
| 57 | Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 19,17 | m |
| 59 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,095 | m2 |
| 60 | Sản xuất, in dán decal nội dung thông tin | Theo hồ sơ thiết kế | 7,064 | m2 |
| 61 | Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 62 | Cung cấp, gia công thép tấm 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 63 | Cung cấp, gia công thép V30x30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 64 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 10 tấn/1km |
| 65 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 10 tấn/1km |
| 66 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 26,292 | m2 |
| 67 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 10 tấn/1km |
| 68 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 10 tấn/1km |
| 69 | Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 19,17 | m |
| 71 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,095 | m2 |
| 72 | Hộp kỹ thuật composite 990x500x340 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Tháo dỡ và lắp đặt lại ghế ngồi inox D48 hiện hữu (NC; M*1.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,209 | tấn |
| 74 | Bê tông đá 1x2 M250 đệm nâng chân ghế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 75 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 76 | Lắp đặt thép tấm bản đế ghế ngồi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 77 | Khoan lỗ nền BTCT D16 sâu 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 1 lỗ khoan |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=200 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | con |
| 79 | Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 80 | Lắp đặt thanh chống nằm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tay nắm inox D60 hiện hữu(NC; M*1.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D60 dày 2mm làm tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D32 dày 2mm làm tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 84 | Lắp đặt thép tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 86 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 87 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 88 | Khoan lỗ nền BTCT D16 sâu 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | 1 lỗ khoan |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=200 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | con |
| 90 | Gia công lắp đặt cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 91 | Gia công lắp đặt cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,195 | tấn |
| 92 | Gia công cốt thép 70x70x7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,566 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cốt thép 70x70x7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,566 | tấn |
| 94 | Gia công cốt thép tấm 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cốt thép tấm 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 96 | Bulong neo M20 dài 450mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | con |
| 97 | Bê tông móng đá 1x2 (M250) đúc sẵn dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,095 | m3 |
| 98 | Lắp đặt móng nhà chờ đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1cấu kiện |
| 99 | Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 cấu kiện |
| 100 | Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 cấu kiện |
| 101 | Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,703 | 10 tấn/1km |
| 102 | Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 1,703 | 10 tấn/1km |
| 103 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | 100m2 |
| 104 | Vữa xi măng M100 đệm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng M150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,942 | m3 |
| 106 | Lát gạch terazzo nền nhà chờ (gạch tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,42 | m2 |
| 107 | Lát gạch terazzo nền nhà chờ (thêm mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 108 | Vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,42 | m2 |
| D | NHÀ CHỜ 3543S | |||
| 1 | Tháo dỡ mái che, khung nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,501 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ bảng quảng cáo, bảng thông tin | Theo hồ sơ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | 10 tấn/1km |
| 5 | Phá dỡ nền nhà chờ bê tông, gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 12,024 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3/1km |
| 9 | Phá dỡ bêtông nền tạo lối lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 10 | Bêtông lối đi đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 11 | Cung cấp, gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép làm pát đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 10 tấn/1km |
| 16 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 17 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt phần thân trụ nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,506 | tấn |
| 20 | Cung cấp, gia công thép pát xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép làm pát đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 22 | Cung cấp, gia công nối dài kèo thép hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 23 | Lắp dựng thép nối dài kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 24 | Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1.4mm làm xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 26 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 10 tấn/1km |
| 28 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 18,222 | m2 |
| 29 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 10 tấn/1km |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu nâu trà lợp mái nhà chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp chụp U viền thép mái lợp | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 33 | Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 34 | Cung cấp, gia công thép tấm 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 35 | Cung cấp, gia công thép V30x30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 10 tấn/1km |
| 38 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 27,546 | m2 |
| 39 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 10 tấn/1km |
| 41 | Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 19,71 | m |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,643 | m2 |
| 44 | Sản xuất, in dán decal nội dung thông tin | Theo hồ sơ thiết kế | 7,643 | m2 |
| 45 | Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 46 | Cung cấp, gia công thép tấm 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,481 | tấn |
| 47 | Cung cấp, gia công thép V30x30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 48 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 10 tấn/1km |
| 50 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 43,326 | m2 |
| 51 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 10 tấn/1km |
| 53 | Lắp dựng thép phần hộp quảng cáo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,836 | tấn |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 51,42 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,466 | m2 |
| 56 | Hộp kỹ thuật composite 990x500x340 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Tháo dỡ và lắp đặt lại ghế ngồi inox D48 hiện hữu (NC; M*1.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 58 | Bê tông đá 1x2 M250 đệm nâng chân ghế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | m3 |
| 59 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 60 | Lắp đặt thép tấm bản đế ghế ngồi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 61 | Khoan lỗ nền BTCT D16 sâu 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | 1 lỗ khoan |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=200 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | con |
| 63 | Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 64 | Lắp đặt thép thanh chống nằm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 65 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tay nắm inox D60 hiện hữu(NC; M*1.6) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D60 dày 2mm làm tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt ống inox D32 dày 2mm làm tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 68 | Lắp đặt thép tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 70 | Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 71 | Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 72 | Khoan lỗ nền BTCT D16 sâu 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | 1 lỗ khoan |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=200 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | con |
| 74 | Gia công lắp đặt cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 75 | Gia công lắp đặt cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,181 | tấn |
| 76 | Gia công lắp đặt cốt thép D>18 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 77 | Gia công cốt thép 70x70x7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,582 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cốt thép 70x70x7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,582 | tấn |
| 79 | Gia công cốt thép tấm 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cốt thép tấm 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 81 | Bulong neo M20 dài 450mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | con |
| 82 | Bê tông móng đá 1x2 (M250) đúc sẵn dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,214 | m3 |
| 83 | Lắp đặt móng nhà chờ đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1cấu kiện |
| 84 | Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cấu kiện |
| 85 | Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,731 | 10 tấn/1km |
| 87 | Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 1,731 | 10 tấn/1km |
| 88 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 89 | Vữa xi măng M100 đệm chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng M150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 91 | Lát gạch terazzo nền nhà chờ (gạch tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 30,32 | m2 |
| 92 | Lát gạch terazzo nền nhà chờ (thêm mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 93 | Vữa xi măng M75 dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,32 | m2 |
| E | TRỤ DỪNG LOẠI 4S | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ dừng cũ thép ống D90 dày 4mm, chiều dài 3,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,811 | tấn |
| 2 | Phá dỡ nền trụ dừng bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 47,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,478 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,478 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,478 | 100m3/1km |
| 8 | Hoàn trả hố đào đất chọn lọc K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,8 | m3 |
| 9 | Bêtông lót móng trụ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,975 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,633 | 100m2 |
| 11 | Bêtông đổ móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,976 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Bulong D20, L=0,79m liên kết móng | Theo hồ sơ thiết kế | 956 | bộ |
| 14 | Lắp đặt móng trụ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 239 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 239 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 239 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 10,994 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 10,994 | 10 tấn/1km |
| 19 | Đào đất thi công móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 47,8 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,478 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,478 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,478 | 100m3/1km |
| 23 | Cạo lớp sơn cũ trụ dừng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,436 | m2 |
| 24 | Gia công thép ống tròn D90 dày 4mm (tận dụng) (triết giảm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,788 | tấn |
| 25 | Hàn thép nối trụ đường hàn 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,636 | 10m đường hàn |
| 26 | Cung cấp và gia công thép ống tròn D90 dày 4mm (triết giảm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,023 | tấn |
| 27 | Cung cấp và gia công thép tấm làm bản mã dày 10mm (triết giảm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,173 | tấn |
| 28 | Cung cấp và gia công thép tấm bản cữ dày 6mm (triết giảm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,703 | tấn |
| 29 | Cung cấp và gia công thép tấm cạnh khế dày 6mm (triết giảm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | tấn |
| 30 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,364 | tấn |
| 31 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | tấn |
| 32 | Nhựa poly trong 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,82 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp, in, dán Decal nội dung thông tin | Theo hồ sơ thiết kế | 282,02 | m2 |
| 34 | Cung cấp và gia công Nẹp thép V 25x25x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,209 | tấn |
| 35 | Cung cấp và gia công thép la 20x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,593 | tấn |
| 36 | Cung cấp lắp đặt ốc vít d6, L=15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4.780 | cái |
| 37 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,824 | tấn |
| 38 | Biển báo tôn tráng kẽm dày 1,2mm, dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2,294 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp, in, dán Decal nội dung thông tin | Theo hồ sơ thiết kế | 229,44 | m2 |
| 40 | Cung cấp và gia công Nẹp thép V 25x25x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,052 | tấn |
| 41 | Cung cấp và gia công thép la 20x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,519 | tấn |
| 42 | Cung cấp lắp đặt ốc vít d6, L=15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4.780 | cái |
| 43 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,047 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 2,047 | 10 tấn/1km |
| 45 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 678,76 | m2 |
| 46 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,047 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 2,047 | 10 tấn/1km |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép trụ dừng (chiết giảm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,473 | tấn |
| 49 | Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 186,9 | m2 |
| 50 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,616 | m3 |
| 51 | Vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,692 | m2 |
| 52 | Lát gạch Terrazzo kích thước 0,4 x 0,4m - màu xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 46,16 | m2 |
| F | TRỤ DỪNG LOẠI 5S | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ dừng cũ thép tấm dày 6mm, chiều dài 3,8m. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 2 | Phá dỡ nền trụ dừng bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3/1km |
| 6 | Hoàn trả hố đào đất chọn lọc K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 7 | Bêtông lót móng trụ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Bêtông đổ móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Bulong D20, L=0,72m liên kết móng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt móng trụ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 10 tấn/1km |
| 17 | Đào đất thi công móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3/1km |
| 21 | Cạo lớp sơn cũ trụ dừng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,586 | m2 |
| 22 | Gia công thép tấm dày 6mm (tận dụng) (triết giảm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 23 | Cung cấp và gia công thép tấm làm bản mã dày 10mm (triết giảm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 24 | Cung cấp và gia công thép tấm bản cữ dày 6mm (triết giảm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 25 | Cung cấp và gia công thép tấm cạnh khế dày 6mm (triết giảm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 26 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 27 | Nhựa poly trong 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp, in, dán Decal nội dung thông tin | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 29 | Cung cấp và gia công Nẹp thép V 40x25x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 30 | Cung cấp lắp đặt ốc vít d6, L=15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 31 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 32 | Gia công Nẹp thép V 40x25x2mm (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 33 | Biển báo tôn tráng kẽm dày 1,2mm, dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 10 tấn/1km |
| 36 | Sơn tĩnh điện các chi tiết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 10,29 | m2 |
| 37 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 10 tấn/1km |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép trụ dừng (chiết giảm máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,438 | tấn |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Công nhân điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | công |
| 2 | Biển tam giác W.245a, W.227 KT 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Biển hình tròn R.302b, P.112 D70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Đèn chớp xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cọc tiêu chóp nón | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp thép tròn ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,12 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn Đk>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | kg |
| 8 | Cung cấp thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 28,42 | kg |
| 9 | Gia công hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (ĐMNC=1,6 *26lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 11 | Sơn 2 lần trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | 1m2 |
| H | Điện chiếu sáng nhà chờ, camera, bảng LED | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-50A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-40A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt RCCB 2P-40A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P-10A-30mA-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 5 | Lắp đặt chống sét lan truyền đường nguồn 1P+N | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cầu đấu 3P có nắp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cầu đấu tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt thanh Din rail 35mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt máng nhựa công nghiệp 30x40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 11 | Cung cấp, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm (2 đầu ren) | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cọc |
| 12 | Cung cấp ống nối cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=70mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | m |
| 14 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | 1 cọc |
| 15 | Đo kiểm tra điện trở của đất đạt tiêu chuẩn thi công ≤ 4Ω | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | 1 vị trí đo |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính 1 inch | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 17 | Cung cấp đầu nối ống mềm kính nước đường kính 1 inch | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây đai Inox, khóa đai Inox, độ cao H | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | 1 bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt miếng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 20 | Cung cấp bọt chống thấm Foam | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | chai |
| 21 | Cung cấp keo silicon | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | chai |
| 22 | Cung cấp vít bắn tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | gram |
| 23 | Cung cấp vít đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | gram |
| 24 | Cung cấp băng cao su non chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cuộn |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt và bọc đầu cốt | Theo hồ sơ thiết kế | 440 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dầu cốt pin rỗng 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 440 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt pin rỗng 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 440 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn 1 inch | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CV/1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CV/1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cầu đấu có chì | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cầu đấu không chì | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bộ hẹn giờ chiếu sáng (có pin dự trữ) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt máng + tuýp dài 0,6m, bóng led Master 1x10w | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CXV/3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính D32/27 (1 inch) | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 38 | Cung cấp, đầu nối ống mềm kín nước đường kính D32/27 (1 inch) | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt domino bọc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn 1 inch | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt pin rỗng 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 308 | cái |
| 42 | Camera hồng ngoại | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 43 | Bộ nguồn camera 12VDC/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 44 | Thẻ nhớ 128G | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt camera quan sát | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bộ nguồn camera 12VDC/2A | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng CAT 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn camera CXV/3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt RJ45 CAT 6A, chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật cho camera | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính D32/27 (1 inch) | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 52 | Cung cấp, đầu nối ống mềm kín nước đường kính D32/27 (1 inch) | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn D32/27 (1 inch) | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt chống sét lan truyền đường tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 55 | Cung cấp bộ giắc cắm nguồn DC (1 đực, 1 cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Bảng thiết bị thông tin điện tử LED kích thước 950x440x100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 57 | Vỏ tủ composite ép nóng H990xW500x340 đựng bình Ắc quy khô | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 58 | Bình Ắc quy khô 12VDC/200Ah | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 59 | Bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trời 48VDC/45A | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 60 | Jack MC4 nối điện Solar | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 61 | Tấm Pin NLMT 450W | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | tấm |
| 62 | Inverter 1P 3kVA/2kW | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ đựng bình ắc quy | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | tủ |
| 64 | Lắp đặt Tấm Pin NLMT 450W | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | tấm |
| 65 | Lắp đặt thanh Rail nhôm gác Pin NLMT 500x50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | thanh |
| 66 | Lắp đặt Inverter 1P 3kVA/2kW | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt Dây điện nguồn CXV 3x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp Solar 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 69 | Lắp đặt Tủ lắp thiết bị điện Chống sét, CB DC… | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt các Aptomat 1P | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt máng nhựa công nghiệp 30x40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 72 | Lắp cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cọc |
| 73 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 99 | m |
| 74 | Lắp đặt đầu Cosse đồng 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 75 | Chống thấm nhà chò sau lắp HT Solar | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 76 | Chi phí lắp đặt và cước sử dụng internet, chi phí sử dụng điện 12 tháng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2173016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.434603E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (có hạng mục: kết cấu thép/nhà chờ xe buýt, camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị >= 5.681.000.000 đồng. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng thành phần và tổng các hạng mục đáp ứng yêu cầu các hạng mục tương tự nêu trên (trong đó giá trị hạng mục kết cấu thép/nhà chờ xe buýt >= 3.679.000.000 đồng và giá trị hạng mục: camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng >= 1.943.000.000 đồng) thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.681.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới nhà chờ xe buýt hoặc công trình có kết cấu thép).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có các hạng mục: Lắp đặt camera; điện chiếu sáng; bảng thông tin điện tử)- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu phần kết cấu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới nhà chờ xe buýt hoặc công trình có kết cấu thép)- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có các hạng mục: Lắp đặt camera; điện chiếu sáng; bảng thông tin điện tử)- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | sức cẩu hàng hóa >=16 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tải thùng,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 12 tấn | 1 |
| 4 | Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m | 1 |
| 5 | Máy hàn,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | công suất >= 23kw | 3 |
| 6 | Máy cắt sắt,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | công suất >= 5kw | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | công suất >= 1,5kw | 4 |
| 8 | Máy trộn bê tông,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | dung tích bồn >= 250 lít | 2 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạchTài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | . | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | công suất >= 1kw | 2 |
| 11 | Đồng hồ đo điện vạn năng hiện sốTài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | . | 1 |
| 12 | Đồng hồ đo điện trở đấtTài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi