Gói thầu: Xây lắp (bao gồm: sửa chữa điểm dừng, cung cấp lắp đặt thiết bị, đảm bảo an toàn giao thông, chi phí thanh toán tiền điện, cước sử dụng internet)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786509-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm: sửa chữa điểm dừng, cung cấp lắp đặt thiết bị, đảm bảo an toàn giao thông, chi phí thanh toán tiền điện, cước sử dụng internet)
Số hiệu KHLCNT 20220786465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Duy tu sửa chữa hạ tầng xe buýt – Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:49:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,115,344,309 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2173016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.434603E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (có hạng mục: kết cấu thép/nhà chờ xe buýt, camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị >= 5.681.000.000 đồng. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng thành phần và tổng các hạng mục đáp ứng yêu cầu các hạng mục tương tự nêu trên (trong đó giá trị hạng mục kết cấu thép/nhà chờ xe buýt >= 3.679.000.000 đồng và giá trị hạng mục: camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng >= 1.943.000.000 đồng) thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.681.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới nhà chờ xe buýt hoặc công trình có kết cấu thép).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có các hạng mục: Lắp đặt camera; điện chiếu sáng; bảng thông tin điện tử)- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới nhà chờ xe buýt hoặc công trình có kết cấu thép)- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có các hạng mục: Lắp đặt camera; điện chiếu sáng; bảng thông tin điện tử)- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị sức cẩu hàng hóa >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải thùng,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt sắt,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị sơn kẻ vạchTài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đồng hồ đo điện vạn năng hiện sốTài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đồng hồ đo điện trở đấtTài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm: sửa chữa điểm dừng, cung cấp lắp đặt thiết bị, đảm bảo an toàn giao thông, chi phí thanh toán tiền điện, cước sử dụng internet)
Sửa chữa các điểm dừng xe buýt trên địa bàn khu vực phía Tây bắc thành phố
210 Ngày
E-CDNT 3 Duy tu sửa chữa hạ tầng xe buýt – Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị , địa chỉ: 7.08B chung cư Mỹ Thuận, An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý giao thông công cộng – Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần An Sơn – Địa chỉ: 460 Lê Văn Việt, khu phố 2, phường Tăng Nhơn Phú A, quận 9, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thiết kế và xây dựng Rạng Đông – Địa chỉ: 105 Bùi Tá Hán, phường An Phú, TP. Thủ Đức TP. Hồ Chí Minh + Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh – Địa chị: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng công trình đô thị – Địa chỉ: 7.08B Chung cư Mỹ Thuận, đường An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch đầu tư – Trung tâm Quản lý giao thông công cộng – Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị , địa chỉ: 7.08B chung cư Mỹ Thuận, An Dương Vương, phường 16, quận 8, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý giao thông công cộng – Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ hoặc chuyển thể doanh nghiệp hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới ...v.v, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý giao thông công cộng – Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.290.451 Fax: (028).38.290.458
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.293.179 Fax: (028).38.295.008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Trung tâm Quản lý giao thông công cộng. - Địa chỉ: 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.214.731 Fax: (028).39.262.797
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỜ 21S
1Tháo dỡ tấm aluTheo hồ sơ thiết kế0,318tấn
2Tháo dỡ mái che thépTheo hồ sơ thiết kế0,269tấn
3Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế3,49tấn
4Vận chuyển tấm alu, thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,06810 tấn/1km
5Vận chuyển tấm alu, thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,06810 tấn/1km
6Phá dỡ nền gạch terrazzo cũ, tận dụng để lát lại (NC*0.6)Theo hồ sơ thiết kế81,933m2
7Phá dỡ bê tông dày 28cmTheo hồ sơ thiết kế22,938m3
8Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,229100m3
9Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,229100m3/1km
10Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,229100m3/1km
11Cung cấp, gia công thép góc V50x50x5mm làm thêm 1 trụ (triết giảm máy)Theo hồ sơ thiết kế0,282tấn
12Cung cấp, gia công thép góc V30x30x5mm làm thêm 1 trụ (triết giảm máy)Theo hồ sơ thiết kế0,068tấn
13Cung cấp, gia công thép tấm dày 10mm thân cột (triết giảm máy)Theo hồ sơ thiết kế0,057tấn
14Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm làm thân cột (triết giảm máy)Theo hồ sơ thiết kế0,016tấn
15Cung cấp, lắp đặt tấm Alu xung quanh trụTheo hồ sơ thiết kế48,8m2
16Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,18610 tấn/1km
17Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,18610 tấn/1km
18Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế111,744m2
19Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,18610 tấn/1km
20Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,18610 tấn/1km
21Lắp đặt phần thân trụ nhà chờTheo hồ sơ thiết kế1,864tấn
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,44tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,44tấn
24Lắp dựng Thép kèo( tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,298tấn
25Thép kèo hộp 40x40x1.4mm (trụ thêm)Theo hồ sơ thiết kế0,099tấn
26Lắp dựng Thép kèo( trụ thêm)Theo hồ sơ thiết kế0,099tấn
27Thép khung hộp 40x40x1.4mm (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,274tấn
28Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,11110 tấn/1km
29Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,11110 tấn/1km
30Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế105,568m2
31Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,11110 tấn/1km
32Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,11110 tấn/1km
33Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu nâu trà lợp mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,768100m2
34Cung cấp, lắp đặt tấm Alu bao quanh mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,553100m2
35Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2 mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,273tấn
36Cung cấp, gia công thép tấm 2 mmTheo hồ sơ thiết kế0,32tấn
37Cung cấp, gia công thép V30x30x3 mmTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
38Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,06610 tấn/1km
39Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,06610 tấn/1km
40Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế64,688m2
41Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,06610 tấn/1km
42Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,06610 tấn/1km
43Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,663tấn
44Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế47,36m
45Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo hồ sơ thiết kế17,443m2
46Sản xuất, in dán decal nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế17,443m2
47Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,527tấn
48Cung cấp, gia công thép tấm 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,603tấn
49Cung cấp, gia công thép V30x30x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,135tấn
50Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,12710 tấn/1km
51Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,12710 tấn/1km
52Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế123,032m2
53Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,12710 tấn/1km
54Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,12710 tấn/1km
55Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế1,265tấn
56Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế91,52m
57Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo hồ sơ thiết kế32,678m2
58Hộp kỹ thuật composite 990x500x340 mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
59Gia công lắp đặt cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
60Gia công lắp đặt cốt thép 10Theo hồ sơ thiết kế2,32tấn
61Gia công lắp đặt cốt thép D>18 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,184tấn
62Gia công cốt thép 70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế1,098tấn
63Lắp đặt cốt thép 70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế1,098tấn
64Gia công cốt thép tấm 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,068tấn
65Lắp đặt cốt thép tấm 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,068tấn
66Bulong neo M20 dài 450mmTheo hồ sơ thiết kế128con
67Bê tông móng đá 1x2 (M250) đúc sẵn dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế14,054m3
68Lắp đặt móng nhà chờ đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế481cấu kiện
69Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế481 cấu kiện
70Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế481 cấu kiện
71Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế3,37310 tấn/1km
72Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế3,37310 tấn/1km
73Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,49100m2
74Vữa xi măng M100 đệm chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,374m3
75Bê tông lót móng M150 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế8,192m3
76Lát gạch terazzo nền nhà chờ, không tính gạchTheo hồ sơ thiết kế81,92m2
77Vữa xi măng M75 dày 1.5cmTheo hồ sơ thiết kế81,92m2
78Tháo dỡ tấm aluTheo hồ sơ thiết kế0,147tấn
79Tháo dỡ kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế1,086tấn
80Vận chuyển tấm alu, thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,02710 tấn/1km
81Vận chuyển tấm alu, thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,02710 tấn/1km
82Phá dỡ nền gạch terrazzo cũ, tận dụng để lát lại (NC*0.6)Theo hồ sơ thiết kế15,367m2
83Phá dỡ bê tông dày 28cmTheo hồ sơ thiết kế4,301m3
84Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,043100m3
85Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,043100m3/1km
86Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,043100m3/1km
87Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,06410 tấn/1km
88Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,06410 tấn/1km
89Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế22,976m2
90Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,06410 tấn/1km
91Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,06410 tấn/1km
92Lắp đặt phần thân trụ nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,642tấn
93Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,169tấn
94Lắp dựng thép kèo (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,291tấn
95Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,04610 tấn/1km
96Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,04610 tấn/1km
97Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế35,2m2
98Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,04610 tấn/1km
99Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,04610 tấn/1km
100Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu nâu trà lợp mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,29100m2
101Cung cấp, lắp đặt tấm Alu bao quanh mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,136100m2
102Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2 mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,245tấn
103Cung cấp, gia công thép tấm 2 mmTheo hồ sơ thiết kế0,253tấn
104Cung cấp, gia công thép V30x30x3 mmTheo hồ sơ thiết kế0,063tấn
105Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,05610 tấn/1km
106Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,05610 tấn/1km
107Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế53,736m2
108Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,05610 tấn/1km
109Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,05610 tấn/1km
110Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,561tấn
111Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế42,336m
112Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo hồ sơ thiết kế13,474m2
113Sản xuất, in dán decal nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế13,474m2
114Gia công lắp đặt cốt thép 10Theo hồ sơ thiết kế0,431tấn
115Gia công lắp đặt cốt thép D>18 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,031tấn
116Gia công cốt thép tấm 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,03tấn
117Lắp đặt cốt thép tấm 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,03tấn
118Bulong neo M20 dài 450mmTheo hồ sơ thiết kế64con
119Bê tông móng đá 1x2 (M250) đúc sẵn dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế2,765m3
120Lắp đặt móng nhà chờ đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế81cấu kiện
121Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế81 cấu kiện
122Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế81 cấu kiện
123Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,66410 tấn/1km
124Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,66410 tấn/1km
125Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,448100m2
126Vữa xi măng M100 đệm chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,187m3
127Bê tông lót móng M150 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế1,536m3
128Lát gạch terazzo nền nhà chờ, không tính gạchTheo hồ sơ thiết kế15,36m2
129Vữa xi măng M75 dày 1.5cmTheo hồ sơ thiết kế15,36m2
B NHÀ CHỜ 1876
1Tháo dỡ mái che, khung nhà chờTheo hồ sơ thiết kế6,002tấn
2Tháo dỡ bảng quảng cáo, bảng thông tinTheo hồ sơ thiết kế1,457tấn
3Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,54710 tấn/1km
4Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,54710 tấn/1km
5Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế6,638m3
6Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,066100m3
7Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,066100m3/1km
8Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,066100m3/1km
9Phá dỡ bêtông nền tạo lối lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế2,16m3
10Bêtông lối đi đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế2,16m3
11Lát gạch Terazzo nền nhà chờTheo hồ sơ thiết kế51,06m2
12Vữa xi măng M75 dày 1.5cmTheo hồ sơ thiết kế51,06m2
13Sơn vạch vàng dày 2mm chỗ dừng xe buýtTheo hồ sơ thiết kế2,1m2
14Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cmTheo hồ sơ thiết kế48,4m
15Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,581m3
16Đào phui đào cấp điện trên vỉa hè, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế3,0491m3
17Đắp trả phui đào nền vỉa hè độ chặt K≥0,90, tận dụng vật liệuTheo hồ sơ thiết kế2,214100m3
18Cán CPĐD loại I nền vỉa hè, K≥0,95Theo hồ sơ thiết kế0,007100m3
19Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế0,363m3
20Vữa xi măng M75 dày 1.5cmTheo hồ sơ thiết kế7,26m2
21Tái lập vỉa hè nền gạch Terrazzo 400x400x32mmTheo hồ sơ thiết kế7,26m2
22Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cmTheo hồ sơ thiết kế24,2m
23Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,342100m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế0,242100 m
25Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điệnTheo hồ sơ thiết kế10m
26Cung cấp co nối 900 ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
27Cung cấp ống gen mềm luồn dây cáp quangTheo hồ sơ thiết kế0,342100 m
28Cung cấp, gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
29Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
30Lắp đặt thép làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,036tấn
31Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,20310 tấn/1km
32Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,20310 tấn/1km
33Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,20310 tấn/1km
34Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,20310 tấn/1km
35Lắp đặt phần thân trụ nhà chờTheo hồ sơ thiết kế2,026tấn
36Cung cấp, gia công thép pát xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,065tấn
37Lắp đặt thép làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,065tấn
38Cung cấp, gia công nối dài kèo thép hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,103tấn
39Lắp dựng thép nối dài kèo thépTheo hồ sơ thiết kế0,103tấn
40Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1.4mm làm xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,753tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,753tấn
42Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,09210 tấn/1km
43Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,09210 tấn/1km
44Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế72,888m2
45Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,09210 tấn/1km
46Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,09210 tấn/1km
47Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu nâu trà lợp mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế1,739100m2
48Cung cấp chụp U viền thép mái lợpTheo hồ sơ thiết kế216m
49Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,449tấn
50Cung cấp, gia công thép tấm 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,557tấn
51Cung cấp, gia công thép V30x30x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,111tấn
52Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,11210 tấn/1km
53Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,11210 tấn/1km
54Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế110,184m2
55Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,11210 tấn/1km
56Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,11210 tấn/1km
57Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế1,117tấn
58Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế78,84m
59Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo hồ sơ thiết kế30,572m2
60Sản xuất, in dán decal nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế30,572m2
61Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế1,131tấn
62Cung cấp, gia công thép tấm 2mmTheo hồ sơ thiết kế1,924tấn
63Cung cấp, gia công thép V30x30x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,288tấn
64Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,33410 tấn/1km
65Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,33410 tấn/1km
66Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế173,304m2
67Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,33410 tấn/1km
68Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,33410 tấn/1km
69Lắp dựng thép phần hộp quảng cáoTheo hồ sơ thiết kế3,343tấn
70Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế205,68m
71Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo hồ sơ thiết kế109,864m2
72Hộp kỹ thuật composite 990x500x340 mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
73Tháo dỡ và lắp đặt lại ghế ngồi inox D48 hiện hữu (NC; M*1.6)Theo hồ sơ thiết kế0,501tấn
74Cung cấp ống inox D48 dày 2mm làm ghế ngồiTheo hồ sơ thiết kế0,015tấn
75Lắp đặt ống inox D48 dày 2mm làm ghế ngồiTheo hồ sơ thiết kế0,015tấn
76Bê tông đá 1x2 M250 đệm nâng chân ghếTheo hồ sơ thiết kế0,66m3
77Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,158tấn
78Lắp đặt thép tấm bản đế ghế ngồiTheo hồ sơ thiết kế0,158tấn
79Khoan lỗ nền BTCT D16 sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế1441 lỗ khoan
80Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế144con
81Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32Theo hồ sơ thiết kế0,1tấn
82Lắp đặt thép thanh chống nằmTheo hồ sơ thiết kế0,1tấn
83Tháo dỡ và lắp đặt lại tay nắm inox D60 hiện hữu(NC; M*1.6)Theo hồ sơ thiết kế0,046tấn
84Cung cấp, lắp đặt ống inox D60 dày 2mm làm tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,137tấn
85Cung cấp, lắp đặt ống inox D32 dày 2mm làm tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,031tấn
86Lắp đặt thép tay vịn inoxTheo hồ sơ thiết kế0,168tấn
87Đổ bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,432m3
88Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,068tấn
89Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,068tấn
90Khoan lỗ nền BTCT D16 sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế1921 lỗ khoan
91Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=200 mmTheo hồ sơ thiết kế192con
92Gia công lắp đặt cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế0,115tấn
93Gia công lắp đặt cốt thép 10 Theo hồ sơ thiết kế4,726tấn
94Gia công lắp đặt cốt thép D >18 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,368tấn
95Gia công cốt thép 70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế2,329tấn
96Lắp đặt cốt thép 70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế2,329tấn
97Gia công cốt thép tấm 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,089tấn
98Lắp đặt cốt thép tấm 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,089tấn
99Bulong neo M20 dài 450mmTheo hồ sơ thiết kế288con
100Bê tông móng đá 1x2 (M250) đúc sẵn dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế28,858m3
101Lắp đặt móng nhà chờ đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế721cấu kiện
102Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế721 cấu kiện
103Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế721 cấu kiện
104Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế6,92610 tấn/1km
105Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế6,92610 tấn/1km
106Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,998100m2
107Vữa xi măng M100 đệm chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,489m3
108Bê tông lót móng M150 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế16,128m3
109Lát gạch terazzo nền nhà chờ (gạch tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế142,28m2
110Lát gạch terazzo nền nhà chờ (thêm mới)Theo hồ sơ thiết kế19m2
111Vữa xi măng M75 dày 1.5cmTheo hồ sơ thiết kế161,28m2
C NHÀ CHỜ 3299S
1Tháo dỡ nhà chờ thépTheo hồ sơ thiết kế1,25tấn
2Phá dỡ nền nhà chờ bê tông, gạchTheo hồ sơ thiết kế11,826m3
3Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,110 tấn/1km
4Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,110 tấn/1km
5Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,118100m3
6Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,118100m3/1km
7Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,118100m3/1km
8Phá dỡ bêtông nền tạo lối lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,54m3
9Bêtông lối đi đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,54m3
10Gia công thép tấm kích thước 180x100x4mm (tận dụng thép trụ cũ)Theo hồ sơ thiết kế0,252tấn
11Cung cấp, gia công thép tấm 180x100x4mm làm trụ (triết giảm máy)Theo hồ sơ thiết kế0,451tấn
12Cung cấp, gia công thép tấm 200x80x6mm hàn nối trụTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
13Cung cấp, gia công thép tấm dày 4mm làm cửa trụTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
14Cung cấp, gia công thép tấm dày 10mm làm chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,091tấn
15Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm làm chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
16Cung cấp, gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
17Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,004tấn
18Cung cấp bản lề dày 1.3mm KT 1 lá 70x20mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
19Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,08410 tấn/1km
20Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,08410 tấn/1km
21Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế62,208m2
22Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,08410 tấn/1km
23Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,08410 tấn/1km
24Lắp đặt phần thân trụ nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,841tấn
25Cung cấp, gia công thép tấm 180x100x4mm làm khungTheo hồ sơ thiết kế0,332tấn
26Lắp dựng thép tấm làm khungTheo hồ sơ thiết kế0,332tấn
27Cung cấp, gia cống thép tấm dày 2mm bịt đầu dầmTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
28Lắp đặt thép làm đầu bịtTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
29Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1.4mm làm xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,143tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,143tấn
31Cung cấp, gia cống thép tấm dày 6mm làm kèoTheo hồ sơ thiết kế0,338tấn
32Lắp dựng thép tấm làm kèoTheo hồ sơ thiết kế0,338tấn
33Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,08210 tấn/1km
34Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,08210 tấn/1km
35Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế28,242m2
36Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,08210 tấn/1km
37Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,08210 tấn/1km
38Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu nâu trà lợp mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,394100m2
39Cung cấp chụp U viền thép mái lợpTheo hồ sơ thiết kế51,42m
40Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,232tấn
41Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,02310 tấn/1km
42Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,02310 tấn/1km
43Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế15,183m2
44Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,02310 tấn/1km
45Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,02310 tấn/1km
46Lắp dựng thép phần khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,232tấn
47Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế35,94m
48Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo hồ sơ thiết kế11,754m2
49Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,11tấn
50Cung cấp, gia công thép tấm 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,132tấn
51Cung cấp, gia công thép V30x30x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,028tấn
52Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,02710 tấn/1km
53Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,02710 tấn/1km
54Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế26,445m2
55Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,02710 tấn/1km
56Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,02710 tấn/1km
57Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,27tấn
58Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế19,17m
59Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo hồ sơ thiết kế7,095m2
60Sản xuất, in dán decal nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế7,064m2
61Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,11tấn
62Cung cấp, gia công thép tấm 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,131tấn
63Cung cấp, gia công thép V30x30x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,028tấn
64Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,02710 tấn/1km
65Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,02710 tấn/1km
66Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế26,292m2
67Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,02710 tấn/1km
68Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,02710 tấn/1km
69Lắp dựng thép phần hộp quảng cáoTheo hồ sơ thiết kế0,269tấn
70Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế19,17m
71Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo hồ sơ thiết kế7,095m2
72Hộp kỹ thuật composite 990x500x340 mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
73Tháo dỡ và lắp đặt lại ghế ngồi inox D48 hiện hữu (NC; M*1.6)Theo hồ sơ thiết kế0,209tấn
74Bê tông đá 1x2 M250 đệm nâng chân ghếTheo hồ sơ thiết kế0,165m3
75Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,04tấn
76Lắp đặt thép tấm bản đế ghế ngồiTheo hồ sơ thiết kế0,04tấn
77Khoan lỗ nền BTCT D16 sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế361 lỗ khoan
78Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=200 mmTheo hồ sơ thiết kế36con
79Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32Theo hồ sơ thiết kế0,025tấn
80Lắp đặt thanh chống nằmTheo hồ sơ thiết kế0,025tấn
81Tháo dỡ và lắp đặt lại tay nắm inox D60 hiện hữu(NC; M*1.6)Theo hồ sơ thiết kế0,03tấn
82Cung cấp, lắp đặt ống inox D60 dày 2mm làm tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,015tấn
83Cung cấp, lắp đặt ống inox D32 dày 2mm làm tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,003tấn
84Lắp đặt thép tay vịn inoxTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
85Đổ bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,108m3
86Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
87Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
88Khoan lỗ nền BTCT D16 sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế481 lỗ khoan
89Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=200 mmTheo hồ sơ thiết kế48con
90Gia công lắp đặt cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
91Gia công lắp đặt cốt thép 10Theo hồ sơ thiết kế1,195tấn
92Gia công cốt thép 70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế0,566tấn
93Lắp đặt cốt thép 70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế0,566tấn
94Gia công cốt thép tấm 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
95Lắp đặt cốt thép tấm 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,02tấn
96Bulong neo M20 dài 450mmTheo hồ sơ thiết kế60con
97Bê tông móng đá 1x2 (M250) đúc sẵn dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế7,095m3
98Lắp đặt móng nhà chờ đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế181cấu kiện
99Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế181 cấu kiện
100Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế181 cấu kiện
101Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế1,70310 tấn/1km
102Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế1,70310 tấn/1km
103Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,207100m2
104Vữa xi măng M100 đệm chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,15m3
105Bê tông lót móng M150 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế3,942m3
106Lát gạch terazzo nền nhà chờ (gạch tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế19,42m2
107Lát gạch terazzo nền nhà chờ (thêm mới)Theo hồ sơ thiết kế20m2
108Vữa xi măng M75 dày 1.5cmTheo hồ sơ thiết kế39,42m2
D NHÀ CHỜ 3543S
1Tháo dỡ mái che, khung nhà chờTheo hồ sơ thiết kế1,501tấn
2Tháo dỡ bảng quảng cáo, bảng thông tinTheo hồ sơ thiết kế0,364tấn
3Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,13710 tấn/1km
4Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,13710 tấn/1km
5Phá dỡ nền nhà chờ bê tông, gạchTheo hồ sơ thiết kế12,024m3
6Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,12100m3
7Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,12100m3/1km
8Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,12100m3/1km
9Phá dỡ bêtông nền tạo lối lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,54m3
10Bêtông lối đi đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,54m3
11Cung cấp, gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,007tấn
12Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
13Lắp đặt thép làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
14Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,05110 tấn/1km
15Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,05110 tấn/1km
16Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế21,6m2
17Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,05110 tấn/1km
18Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,05110 tấn/1km
19Lắp đặt phần thân trụ nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,506tấn
20Cung cấp, gia công thép pát xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,016tấn
21Lắp đặt thép làm pát đỡTheo hồ sơ thiết kế0,016tấn
22Cung cấp, gia công nối dài kèo thép hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
23Lắp dựng thép nối dài kèo thépTheo hồ sơ thiết kế0,026tấn
24Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1.4mm làm xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,188tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,188tấn
26Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,02310 tấn/1km
27Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,02310 tấn/1km
28Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế18,222m2
29Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,02310 tấn/1km
30Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,02310 tấn/1km
31Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu nâu trà lợp mái nhà chờTheo hồ sơ thiết kế0,435100m2
32Cung cấp chụp U viền thép mái lợpTheo hồ sơ thiết kế54m
33Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,112tấn
34Cung cấp, gia công thép tấm 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,139tấn
35Cung cấp, gia công thép V30x30x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,028tấn
36Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,02810 tấn/1km
37Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,02810 tấn/1km
38Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế27,546m2
39Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,02810 tấn/1km
40Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,02810 tấn/1km
41Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo hồ sơ thiết kế0,279tấn
42Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế19,71m
43Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo hồ sơ thiết kế7,643m2
44Sản xuất, in dán decal nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế7,643m2
45Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo hồ sơ thiết kế0,283tấn
46Cung cấp, gia công thép tấm 2mmTheo hồ sơ thiết kế0,481tấn
47Cung cấp, gia công thép V30x30x3mmTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
48Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,08410 tấn/1km
49Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,08410 tấn/1km
50Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế43,326m2
51Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,08410 tấn/1km
52Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,08410 tấn/1km
53Lắp dựng thép phần hộp quảng cáoTheo hồ sơ thiết kế0,836tấn
54Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế51,42m
55Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo hồ sơ thiết kế27,466m2
56Hộp kỹ thuật composite 990x500x340 mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
57Tháo dỡ và lắp đặt lại ghế ngồi inox D48 hiện hữu (NC; M*1.6)Theo hồ sơ thiết kế0,186tấn
58Bê tông đá 1x2 M250 đệm nâng chân ghếTheo hồ sơ thiết kế0,165m3
59Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,04tấn
60Lắp đặt thép tấm bản đế ghế ngồiTheo hồ sơ thiết kế0,04tấn
61Khoan lỗ nền BTCT D16 sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế361 lỗ khoan
62Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=200 mmTheo hồ sơ thiết kế36con
63Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32Theo hồ sơ thiết kế0,025tấn
64Lắp đặt thép thanh chống nằmTheo hồ sơ thiết kế0,025tấn
65Tháo dỡ và lắp đặt lại tay nắm inox D60 hiện hữu(NC; M*1.6)Theo hồ sơ thiết kế0,038tấn
66Cung cấp, lắp đặt ống inox D60 dày 2mm làm tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,008tấn
67Cung cấp, lắp đặt ống inox D32 dày 2mm làm tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,002tấn
68Lắp đặt thép tay vịn inoxTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
69Đổ bê tông đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế0,09m3
70Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
71Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
72Khoan lỗ nền BTCT D16 sâu 10cmTheo hồ sơ thiết kế481 lỗ khoan
73Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=200 mmTheo hồ sơ thiết kế48con
74Gia công lắp đặt cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,029tấn
75Gia công lắp đặt cốt thép 10Theo hồ sơ thiết kế1,181tấn
76Gia công lắp đặt cốt thép D>18 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,092tấn
77Gia công cốt thép 70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế0,582tấn
78Lắp đặt cốt thép 70x70x7mmTheo hồ sơ thiết kế0,582tấn
79Gia công cốt thép tấm 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
80Lắp đặt cốt thép tấm 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,022tấn
81Bulong neo M20 dài 450mmTheo hồ sơ thiết kế72con
82Bê tông móng đá 1x2 (M250) đúc sẵn dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế7,214m3
83Lắp đặt móng nhà chờ đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế241cấu kiện
84Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế241 cấu kiện
85Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế241 cấu kiện
86Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế1,73110 tấn/1km
87Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế1,73110 tấn/1km
88Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,249100m2
89Vữa xi măng M100 đệm chân cộtTheo hồ sơ thiết kế0,122m3
90Bê tông lót móng M150 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế4,032m3
91Lát gạch terazzo nền nhà chờ (gạch tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế30,32m2
92Lát gạch terazzo nền nhà chờ (thêm mới)Theo hồ sơ thiết kế10m2
93Vữa xi măng M75 dày 1.5cmTheo hồ sơ thiết kế40,32m2
E TRỤ DỪNG LOẠI 4S
1Tháo dỡ trụ dừng cũ thép ống D90 dày 4mm, chiều dài 3,3mTheo hồ sơ thiết kế6,811tấn
2Phá dỡ nền trụ dừng bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế47,8m3
3Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,10210 tấn/1km
4Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,10210 tấn/1km
5Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,478100m3
6Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,478100m3/1km
7Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,478100m3/1km
8Hoàn trả hố đào đất chọn lọc K95Theo hồ sơ thiết kế47,8m3
9Bêtông lót móng trụ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế5,975m3
10Ván khuôn đổ móngTheo hồ sơ thiết kế3,633100m2
11Bêtông đổ móng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế43,976m3
12Cốt thép móng, ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,332tấn
13Cung cấp lắp đặt Bulong D20, L=0,79m liên kết móngTheo hồ sơ thiết kế956bộ
14Lắp đặt móng trụ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế2391cấu kiện
15Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế2391 cấu kiện
16Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế2391 cấu kiện
17Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế10,99410 tấn/1km
18Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế10,99410 tấn/1km
19Đào đất thi công móng trụTheo hồ sơ thiết kế47,81m3
20Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,478100m3
21Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,478100m3/1km
22Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,478100m3/1km
23Cạo lớp sơn cũ trụ dừngTheo hồ sơ thiết kế19,436m2
24Gia công thép ống tròn D90 dày 4mm (tận dụng) (triết giảm máy)Theo hồ sơ thiết kế5,788tấn
25Hàn thép nối trụ đường hàn 5mmTheo hồ sơ thiết kế6,63610m đường hàn
26Cung cấp và gia công thép ống tròn D90 dày 4mm (triết giảm máy)Theo hồ sơ thiết kế1,023tấn
27Cung cấp và gia công thép tấm làm bản mã dày 10mm (triết giảm máy)Theo hồ sơ thiết kế1,173tấn
28Cung cấp và gia công thép tấm bản cữ dày 6mm (triết giảm máy)Theo hồ sơ thiết kế0,703tấn
29Cung cấp và gia công thép tấm cạnh khế dày 6mm (triết giảm máy)Theo hồ sơ thiết kế0,315tấn
30Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế4,364tấn
31Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế0,225tấn
32Nhựa poly trong 3mmTheo hồ sơ thiết kế2,82100m2
33Cung cấp, in, dán Decal nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế282,02m2
34Cung cấp và gia công Nẹp thép V 25x25x2mmTheo hồ sơ thiết kế1,209tấn
35Cung cấp và gia công thép la 20x25Theo hồ sơ thiết kế0,593tấn
36Cung cấp lắp đặt ốc vít d6, L=15mmTheo hồ sơ thiết kế4.780cái
37Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế3,824tấn
38Biển báo tôn tráng kẽm dày 1,2mm, dán màng phản quangTheo hồ sơ thiết kế2,294100m2
39Cung cấp, in, dán Decal nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế229,44m2
40Cung cấp và gia công Nẹp thép V 25x25x2mmTheo hồ sơ thiết kế1,052tấn
41Cung cấp và gia công thép la 20x25Theo hồ sơ thiết kế0,519tấn
42Cung cấp lắp đặt ốc vít d6, L=15mmTheo hồ sơ thiết kế4.780cái
43Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế2,04710 tấn/1km
44Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế2,04710 tấn/1km
45Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế678,76m2
46Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế2,04710 tấn/1km
47Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế2,04710 tấn/1km
48Lắp dựng kết cấu thép trụ dừng (chiết giảm máy)Theo hồ sơ thiết kế20,473tấn
49Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế186,9m2
50Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế4,616m3
51Vữa xi măng M75 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế0,692m2
52Lát gạch Terrazzo kích thước 0,4 x 0,4m - màu xanhTheo hồ sơ thiết kế46,16m2
F TRỤ DỪNG LOẠI 5S
1Tháo dỡ trụ dừng cũ thép tấm dày 6mm, chiều dài 3,8m.Theo hồ sơ thiết kế0,258tấn
2Phá dỡ nền trụ dừng bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,6m3
3Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,006100m3
4Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,006100m3/1km
5Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,006100m3/1km
6Hoàn trả hố đào đất chọn lọc K95Theo hồ sơ thiết kế0,6m3
7Bêtông lót móng trụ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế0,075m3
8Ván khuôn đổ móngTheo hồ sơ thiết kế0,046100m2
9Bêtông đổ móng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,552m3
10Cốt thép móng, ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,003tấn
11Cung cấp lắp đặt Bulong D20, L=0,72m liên kết móngTheo hồ sơ thiết kế12bộ
12Lắp đặt móng trụ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế31cấu kiện
13Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
14Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
15Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,13810 tấn/1km
16Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,13810 tấn/1km
17Đào đất thi công móng trụTheo hồ sơ thiết kế0,61m3
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế0,006100m3
19Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế0,006100m3/1km
20Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 21km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,006100m3/1km
21Cạo lớp sơn cũ trụ dừngTheo hồ sơ thiết kế5,586m2
22Gia công thép tấm dày 6mm (tận dụng) (triết giảm máy)Theo hồ sơ thiết kế0,258tấn
23Cung cấp và gia công thép tấm làm bản mã dày 10mm (triết giảm máy)Theo hồ sơ thiết kế0,015tấn
24Cung cấp và gia công thép tấm bản cữ dày 6mm (triết giảm máy)Theo hồ sơ thiết kế0,009tấn
25Cung cấp và gia công thép tấm cạnh khế dày 6mm (triết giảm máy)Theo hồ sơ thiết kế0,004tấn
26Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,071tấn
27Nhựa poly trong 3mmTheo hồ sơ thiết kế0,058100m2
28Cung cấp, in, dán Decal nội dung thông tinTheo hồ sơ thiết kế5,76m2
29Cung cấp và gia công Nẹp thép V 40x25x2mmTheo hồ sơ thiết kế0,009tấn
30Cung cấp lắp đặt ốc vít d6, L=15mmTheo hồ sơ thiết kế48cái
31Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế0,057tấn
32Gia công Nẹp thép V 40x25x2mm (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế0,015tấn
33Biển báo tôn tráng kẽm dày 1,2mm, dán màng phản quangTheo hồ sơ thiết kế0,038100m2
34Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,04410 tấn/1km
35Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,04410 tấn/1km
36Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo hồ sơ thiết kế10,29m2
37Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo hồ sơ thiết kế0,04410 tấn/1km
38Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo hồ sơ thiết kế0,04410 tấn/1km
39Lắp dựng kết cấu thép trụ dừng (chiết giảm máy)Theo hồ sơ thiết kế0,438tấn
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Công nhân điều tiết giao thôngTheo hồ sơ thiết kế156công
2Biển tam giác W.245a, W.227 KT 70cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
3Biển hình tròn R.302b, P.112 D70cmTheo hồ sơ thiết kế3cái
4Đèn chớp xoayTheo hồ sơ thiết kế2cái
5Cọc tiêu chóp nónTheo hồ sơ thiết kế10cái
6Cung cấp thép tròn ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế2,12kg
7Cung cấp thép tròn Đk>10mmTheo hồ sơ thiết kế1,26kg
8Cung cấp thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế28,42kg
9Gia công hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế3,6m2
10Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (ĐMNC=1,6 *26lần)Theo hồ sơ thiết kế3,6m2
11Sơn 2 lần trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế2,861m2
H Điện chiếu sáng nhà chờ, camera, bảng LED
1Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-50A-4,5kATheo hồ sơ thiết kế22cái
2Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-40A-4,5kATheo hồ sơ thiết kế22cái
3Cung cấp, lắp đặt RCCB 2P-40A-30mATheo hồ sơ thiết kế22cái
4Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P-10A-30mA-6kATheo hồ sơ thiết kế44cái
5Lắp đặt chống sét lan truyền đường nguồn 1P+NTheo hồ sơ thiết kế22cái
6Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo hồ sơ thiết kế22cái
7Cung cấp, lắp đặt cầu đấu 3P có nắp nhựaTheo hồ sơ thiết kế22cái
8Cung cấp, lắp đặt cầu đấu tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế22cái
9Cung cấp, lắp đặt thanh Din rail 35mmTheo hồ sơ thiết kế22m
10Cung cấp, lắp đặt máng nhựa công nghiệp 30x40mmTheo hồ sơ thiết kế44m
11Cung cấp, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm (2 đầu ren)Theo hồ sơ thiết kế66cọc
12Cung cấp ống nối cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=70mmTheo hồ sơ thiết kế22cái
13Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế198m
14Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế221 cọc
15Đo kiểm tra điện trở của đất đạt tiêu chuẩn thi công ≤ 4ΩTheo hồ sơ thiết kế221 vị trí đo
16Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính 1 inchTheo hồ sơ thiết kế330m
17Cung cấp đầu nối ống mềm kính nước đường kính 1 inchTheo hồ sơ thiết kế110cái
18Cung cấp, lắp đặt dây đai Inox, khóa đai Inox, độ cao HTheo hồ sơ thiết kế881 bộ
19Cung cấp, lắp đặt miếng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế22m
20Cung cấp bọt chống thấm FoamTheo hồ sơ thiết kế22chai
21Cung cấp keo siliconTheo hồ sơ thiết kế22chai
22Cung cấp vít bắn tônTheo hồ sơ thiết kế220gram
23Cung cấp vít đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế220gram
24Cung cấp băng cao su non chống thấmTheo hồ sơ thiết kế44cuộn
25Cung cấp, lắp đặt đầu cốt và bọc đầu cốtTheo hồ sơ thiết kế440cái
26Cung cấp, lắp đặt dầu cốt pin rỗng 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế440cái
27Cung cấp, lắp đặt đầu cốt pin rỗng 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế440cái
28Cung cấp, lắp đặt đầu cốt 25mm2Theo hồ sơ thiết kế66cái
29Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn 1 inchTheo hồ sơ thiết kế110cái
30Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CV/1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế66m
31Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CV/1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế66m
32Cung cấp, lắp đặt cầu đấu có chìTheo hồ sơ thiết kế66cái
33Cung cấp, lắp đặt cầu đấu không chìTheo hồ sơ thiết kế66cái
34Cung cấp, lắp đặt bộ hẹn giờ chiếu sáng (có pin dự trữ)Theo hồ sơ thiết kế22bộ
35Cung cấp, lắp đặt máng + tuýp dài 0,6m, bóng led Master 1x10wTheo hồ sơ thiết kế88bộ
36Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CXV/3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế330m
37Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính D32/27 (1 inch)Theo hồ sơ thiết kế330m
38Cung cấp, đầu nối ống mềm kín nước đường kính D32/27 (1 inch)Theo hồ sơ thiết kế176cái
39Cung cấp, lắp đặt domino bọc nhựaTheo hồ sơ thiết kế88cái
40Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn 1 inchTheo hồ sơ thiết kế220cái
41Cung cấp, lắp đặt đầu cốt pin rỗng 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế308cái
42Camera hồng ngoạiTheo hồ sơ thiết kế22bộ
43Bộ nguồn camera 12VDC/2ATheo hồ sơ thiết kế22cái
44Thẻ nhớ 128GTheo hồ sơ thiết kế22cái
45Lắp đặt camera quan sátTheo hồ sơ thiết kế22bộ
46Lắp đặt bộ nguồn camera 12VDC/2ATheo hồ sơ thiết kế22bộ
47Cung cấp, lắp đặt cáp mạng CAT 6ATheo hồ sơ thiết kế110m
48Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn camera CXV/3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế110m
49Cung cấp, lắp đặt đầu cốt RJ45 CAT 6A, chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế88cái
50Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật cho cameraTheo hồ sơ thiết kế22hộp
51Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính D32/27 (1 inch)Theo hồ sơ thiết kế88m
52Cung cấp, đầu nối ống mềm kín nước đường kính D32/27 (1 inch)Theo hồ sơ thiết kế44cái
53Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn D32/27 (1 inch)Theo hồ sơ thiết kế88cái
54Cung cấp, lắp đặt chống sét lan truyền đường tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế22cái
55Cung cấp bộ giắc cắm nguồn DC (1 đực, 1 cái)Theo hồ sơ thiết kế22bộ
56Cung cấp, lắp đặt Bảng thiết bị thông tin điện tử LED kích thước 950x440x100mmTheo hồ sơ thiết kế22bộ
57Vỏ tủ composite ép nóng H990xW500x340 đựng bình Ắc quy khôTheo hồ sơ thiết kế11cái
58Bình Ắc quy khô 12VDC/200AhTheo hồ sơ thiết kế22cái
59Bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trời 48VDC/45ATheo hồ sơ thiết kế11cái
60Jack MC4 nối điện SolarTheo hồ sơ thiết kế22cái
61Tấm Pin NLMT 450WTheo hồ sơ thiết kế44tấm
62Inverter 1P 3kVA/2kWTheo hồ sơ thiết kế11cái
63Lắp đặt tủ đựng bình ắc quyTheo hồ sơ thiết kế11tủ
64Lắp đặt Tấm Pin NLMT 450WTheo hồ sơ thiết kế44tấm
65Lắp đặt thanh Rail nhôm gác Pin NLMT 500x50mmTheo hồ sơ thiết kế165thanh
66Lắp đặt Inverter 1P 3kVA/2kWTheo hồ sơ thiết kế11cái
67Lắp đặt Dây điện nguồn CXV 3x8mm2Theo hồ sơ thiết kế55m
68Lắp đặt cáp Solar 4mm2Theo hồ sơ thiết kế110m
69Lắp đặt Tủ lắp thiết bị điện Chống sét, CB DC…Theo hồ sơ thiết kế11cái
70Lắp đặt các Aptomat 1P Theo hồ sơ thiết kế11cái
71Lắp đặt máng nhựa công nghiệp 30x40mmTheo hồ sơ thiết kế22m
72Lắp cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mmTheo hồ sơ thiết kế11cọc
73Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế99m
74Lắp đặt đầu Cosse đồng 25mm2Theo hồ sơ thiết kế22cái
75Chống thấm nhà chò sau lắp HT SolarTheo hồ sơ thiết kế11bộ
76Chi phí lắp đặt và cước sử dụng internet, chi phí sử dụng điện 12 thángTheo hồ sơ thiết kế1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2173016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.434603E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (có hạng mục: kết cấu thép/nhà chờ xe buýt, camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị >= 5.681.000.000 đồng. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng thành phần và tổng các hạng mục đáp ứng yêu cầu các hạng mục tương tự nêu trên (trong đó giá trị hạng mục kết cấu thép/nhà chờ xe buýt >= 3.679.000.000 đồng và giá trị hạng mục: camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng >= 1.943.000.000 đồng) thì được tính là 01 hợp đồng tương tự. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.681.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới nhà chờ xe buýt hoặc công trình có kết cấu thép).- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có các hạng mục: Lắp đặt camera; điện chiếu sáng; bảng thông tin điện tử)- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu phần kết cấu 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới nhà chờ xe buýt hoặc công trình có kết cấu thép)- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình (có các hạng mục: Lắp đặt camera; điện chiếu sáng; bảng thông tin điện tử)- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 5 tấn2
2 Cần cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm sức cẩu hàng hóa >=16 tấn2
3 Ô tô tải thùng,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 12 tấn1
4 Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người làm việc trên cao,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng tối thiểu 12m1
5 Máy hàn,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >= 23kw3
6 Máy cắt sắt,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >= 5kw4
7 Máy đầm dùi,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >= 1,5kw4
8 Máy trộn bê tông,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm dung tích bồn >= 250 lít2
9 Thiết bị sơn kẻ vạchTài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm .2
10 Máy đầm bàn,Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm công suất >= 1kw2
11 Đồng hồ đo điện vạn năng hiện sốTài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm .1
12 Đồng hồ đo điện trở đấtTài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->