Gói thầu: Thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792778-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220792425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 11:14:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,946,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên), hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa > 7T, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an tỉnh Cao Bằng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư xây dựng Cao Bằng + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp34,3941m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2576m3
3Tháo dỡ gạch thẻ ốp bồn hoaChương V - Yêu cầu về xây lắp22,695m2
4Đào xúc đất ra bãi thải bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,721m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp38,7121m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp38,7121m3
7Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp17,87951m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1624100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,765m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,6595m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,9614m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,304m3
13Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,76m3
14Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu về xây lắp33,12m2
15Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,109m3
16Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3862m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp66,2292m2
18Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,2726m3
19Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp66,6732m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp132,9024m2
21Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp4,8818m2
22Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp0,88m2
23Ốp đá xẻ vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp22,206m2
24Đắp nổi chi tiết trụ cổng, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8m
25Gia công hoa sắt 14x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5106tấn
26Lắp dựng hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp77,726m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp55,25521m2
28Cổng điện INOX 304 cao 1,6mChương V - Yêu cầu về xây lắp8m
29Mô tơ cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
30Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - Yêu cầu về xây lắp13,994100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,622100m2
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp37m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 40mm,Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100 m
34Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
35Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp55,681m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp18,56m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,56m3
38Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp52,316m3
39Ốp đá xẻ vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp191,4m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp115,5m3
41Lát gạch TEZZARO 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 màu đỏ, vàngChương V - Yêu cầu về xây lắp710m2
42Lát gạch TEZZARO 400x400 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 màu xámChương V - Yêu cầu về xây lắp445m2
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2436100m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ GARA THÀNH NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp275,1588m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về xây lắp118,2474m2
3Phá dỡ lưới thépChương V - Yêu cầu về xây lắp72,576m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9958m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( =20% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,7888m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ trong nhà (=80% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp131,1552m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( =20% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,8394m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà ( =20% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,0463m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ ngoài nhà ( = 80% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp135,3576m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( =80% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp84,1852m2
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về xây lắp252,1896m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp2,686m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp9,7798m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp9,7798m3
15Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,741m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,7136m3
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( 600x600 mm2 )Chương V - Yêu cầu về xây lắp296,329m2
18Ốp chân tường - Tiết diện gạch 200x600mm2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,4176m2
19Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,7142m3
20Xây ốp cột bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8085m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2933100m2
22Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,28m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1279tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2208tấn
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,6m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,728m2
27Cửa đi nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1,2 đến 1,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp11,04m2
28Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1,2 đến 1,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp47,04m2
29Vách kính nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) độ dày nhôm từ 1,2 đến 1,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15,36m2
30Khóa đa điểmChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
31Gia công hoa sắt 14x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0598tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp62,4m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp38,78781m2
34Thi công trần nhôm AUSTRONG (hoặc tương đương) 600x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp245,5368m2
35Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3297m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xỉ, M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9892m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0711m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp162,2288m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp135,0074m2
40Trát ốp trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,5669m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,8m
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp21,0463m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp212,7456m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp246,1064m2
45Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2386tấn
46Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,018tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2566tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp118,24741m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2478100m2
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4 x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
51Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp28m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp188m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp156m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp118m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp266m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp358m
57Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
58Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
61Lắp đặt đèn sát trần LED PANEL 600x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp32bộ
62Lắp đặt đèn LED sát trần tròn P=18wChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
63Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
64Lắp đặt ổ cắm đơn+ đếChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạt+ đếChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
66Lắp đặt công tắc 4 hạt+ đếChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
67Lắp đặt công tắc 5 hạt+ đếChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi + đếChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
69Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu về xây lắp2hạt
70Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp36hạt
71Hộp đựng SINO (hoặc tương đương) 8-12 átChương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
72Tủ điện SINO (hoặc tương đương) lắp nổi 300x400x150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
C HẠNG MỤC: Cải tạo sửa chữa Nhà khách trung tâm
1Vệ sinh lại toàn bộ diện tích ốp đá mặt ngoàiChương V - Yêu cầu về xây lắp10công
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về xây lắp10,875m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1214m3
4Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,36431m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4858m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về xây lắp9,9343m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về xây lắp11,2331m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1344m3
9Phá lớp vữa trát tường (Mặt trong tầng 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp117,1479m2
10Phá lớp vữa trát tường (Mặt trong tầng 2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp103,1518m2
11Phá lớp vữa trát tường (Mặt trong tầng 3)Chương V - Yêu cầu về xây lắp101,5383m2
12Phá lớp vữa trát tường (Trát trong tầng 4)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4312m2
13Phá lớp vữa trần (trần tầng 1,2,3)Chương V - Yêu cầu về xây lắp152,8649m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp1.375,7841m2
15Phá lớp vữa trát tường (Tường mặt ngoài tầng 1,2,3,4)Chương V - Yêu cầu về xây lắp89,8575m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt toàn bộ tường trong và ngoàiChương V - Yêu cầu về xây lắp3.936,5658m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường tầng 4Chương V - Yêu cầu về xây lắp121,66m2
18Phá dỡ nền gạch cũChương V - Yêu cầu về xây lắp348,7164m2
19Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu về xây lắp60,4458m3
20Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về xây lắp2tấn
21Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về xây lắp2,203100m2
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp121,2803m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp121,2803m3
24Khoan lỗ thép chịu lực 18mm, D=22mm, sâu 180mm (tính công 3,5/7-mỗi cột tính 1 công)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14công
25Khoan lỗ thép chịu lực 20mm, D=25mm, sâu 200mm (tính công 3,5/7-mỗi cột tính 1,5 công)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12công
26Keo Rámet Epcon G5 (giá 700.000vnđ/tuýp 650ml)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4.940ml
27Công tra keo vào lỗ khoanChương V - Yêu cầu về xây lắp3công
28Đục bê tông tại các vị trí cần liên kết dầm, sàn mớiChương V - Yêu cầu về xây lắp3công
29Hàn thép liên kết cấu kiện cũ và mớiChương V - Yêu cầu về xây lắp3công
30Que hànChương V - Yêu cầu về xây lắp2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,034100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1137tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4957tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7192tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,554m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2051100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6194tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,926tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,104tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,167m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,4701100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,0453tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,59m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4472100m2
45Lưới chống nứt liên kết cũ và mới câug thangChương V - Yêu cầu về xây lắp8,32m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8174tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0685tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,704m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,44m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3449100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0773tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3235tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,4054m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,1702m3
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp29m
56Xây tường thẳng bằng không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7877m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp146,378m2
58Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp89,8575m2
59Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp898,575m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp146,378m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp191,1502m2
62Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp325,2692m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp347,01m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp152,8649m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp220,51m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp182,61m2
67Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp4.781,341m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp941,2802m2
69Lát nền, sàn tiết diện gạch 300*300 gạch chống trơn, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,8736m2
70Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300*600m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp107,26m2
71Cửa thủy lực kính dày 12lyChương V - Yêu cầu về xây lắp33,418m2
72Phụ kiện cửa thủy lực (bao gồm bản lề, tay nắm khóa...)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
73SX cửa đi kính khôn nhôm (nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương)-kính dày 6,38ly 2 lớp)Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,154m2
74Khoá đa điểmChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
75SX cửa sổ kính khôn nhôm (nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương)-kính dày 6,38ly 2 lớp)Chương V - Yêu cầu về xây lắp61,823m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp117,395m2
77SX vách kính khôn nhôm (nhôm hệ 55 Xingfa (hoặc tương đương) - kính dày 6,38 ly 2 lớp)Chương V - Yêu cầu về xây lắp78,127m2
78Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp78,127m2
79Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 (đá granit màu đen kim sa dày 2cm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp41,764m2
80Tay vịn cầu thang bằng Inox 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,22kg
81Trụ Inox D100, cao 1,1mChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
82Nắp Chụp Inox 304-D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
83Nắp Chụp Inox 304-D40*20Chương V - Yêu cầu về xây lắp33cái
84Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt vuông đặc 14*14)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7311tấn
85Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hộp mạ kẽm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7962tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp200,8638m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp203,13181m2
88Lát nền gạch lát men mài bóng mặt phẳng 800*800- mã TSB/FSB80-0001.1 vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp348,7164m2
89Gia công khung thép cho vách tôn xốpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,242tấn
90Lắp dựng khung thép cho vách tôn xốpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,242tấn
91Vách nhẹ bằng tôn xốp + khung thép (2 mặt tôn, lõi trong bằng xốp dày 5cm, rộng 1,02m)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4587100m2
92Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0998tấn
93Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0998tấn
94Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5764tấn
95Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5764tấn
96Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,871tấn
97Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,871tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp260,05791m2
99Lợp lại mái tôn Suntex (hoặc tương đương) 0,4ly chống nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp324m2
100Mái kính lấy sáng, kính 2 lớp dày 8,38ly màu trắngChương V - Yêu cầu về xây lắp102,66m2
101Keo Silicone Apolo A500 (lọ 300ml)Chương V - Yêu cầu về xây lắp137lọ
102Thi công trần bằng tấm nhôm AUSTRONG (hoặc tương đương) khung xương 600*600Chương V - Yêu cầu về xây lắp103,0024m2
103Máng tôn dày 0,42lyChương V - Yêu cầu về xây lắp71,85m
104Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
105Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp46,18m
107Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
108Hộp tôn thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,224100m
110Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
111Đai giữ ống, giữ hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
112Phá dỡ phần điện cũ (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp80.0
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4*16mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
114Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4*10mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp76m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2*4mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp192m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2*2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp245m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2*1,5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp194m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2*1mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp564m
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp716m
120Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
121Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
124Lắp đặt đèn Led tuýp đơn P=36w; ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (rạng đông (hoặc tương đương))Chương V - Yêu cầu về xây lắp40bộ
125Lắp đặt đèn sát trần tròn rạng đông (hoặc tương đương); P=18wChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
126Lắp đặt đèn sát trần tròn rạng đông (hoặc tương đương); P=14wChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
127Lắp đặt đèn Led panel rạng đông (hoặc tương đương) 600*600Chương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
128Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
129Mặt SINO (hoặc tương đương) 1 lỗ + đế chìmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
130Mặt SINO (hoặc tương đương) 2 lỗ + đế chìmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
131Mặt SINO (hoặc tương đương) 3 lỗ + đế chìmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
132Mặt SINO (hoặc tương đương) 4 lỗ + đế chìmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
133Mặt SINO (hoặc tương đương) 6 lỗ + đế chìmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
134Mặt SINO (hoặc tương đương) ổ cắm đôi +đế chìmChương V - Yêu cầu về xây lắp33cái
135Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
136Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp46cái
137Hộp đựng SINO (hoặc tương đương) 8-12 átChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
138Hộp điện si nô 300*400*150Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp32m
140Tháo dỡ chậu rửa (tháo dỡ để tiến hành ốp lát lại nền - wc tầng 4)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lắp lại sau khi ốp lát xong - wc tầng 4)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
142Tháo dỡ bệ xí (tháo dỡ để tiến hành ốp lát lại nền - wc tầng 4)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
143Lắp đặt xí bệt (lắp lại sau khi ốp lát xong - wc tầng 4)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
144Tháo dỡ chậu tiểu (tháo dỡ để tiến hành ốp lát lại nền - wc tầng 4)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
145Lắp đặt chậu tiểu nam (lắp lại sau khi ốp lát xong - wc tầng 4)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
146Chậu Rửa Lavabo Âm Bàn Inax L-2395V (hoặc tương đương) Dương VànhChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
147Lắp đặt Vòi Lavabo Inax LFV-1112S (hoặc tương đương) Nóng LạnhChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
148Lắp đặt Chậu rửa cao cấp Sơn Hà S82 (hoặc tương đương) Inox 304 (820x440x220 mm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
149Lắp đặt Vòi rửa bát 1 đường nóng lạnh Inax SFV-802S (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
150Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
151Dây cấp nước bọc inox chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
152Xi phông chậu lavaboChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
153Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bồn đứng-Tân Á)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
156Lắp đặt Rắc co nhựa PPR -D50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
157Lắp đặt Rắc co nhựa PPR -D32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
158Lắp đặt Rắc co nhựa PPR -D25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
159Lắp đặt van khóa - cửa hàm ếch tay nhựa-Đường kính50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
160Lắp đặt van khóa - cửa hàm ếch tay nhựa- Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
161Lắp đặt van khóa - cửa hàm ếch tay nhựa- Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
162Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
163Lắp đặt van phao đồng- Đường kính =21mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
164Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50*1/2Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
165Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D32*1/2Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
166Lắp đặt cút chếch nhựa PPR - D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
167Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR-D25*1/2Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
168Lắp đặt cút nhựa PPR - D32mm (90 độ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR - D25mm (90 độ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR D50*50Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR D32*25Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
174Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
176Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
177Bàn đá màu đen ánh kim dày 2cmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1545m2
178Giá đỡ bàn đá châu rửa bằng Inox 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
179Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
180Tủ đựng bình chữ cháy vách tường 600*800*180Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
181Bình ABC-MFZ4Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
182Bình CO2-MT3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
D HẠNG MỤC: Cải tạo hệ thống điện nhà kỹ túc xá
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4*35mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4*10mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp225m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2*2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp560m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp610m
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
8Hộp điện si nô 300*400*150Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
9Điều Hòa Daikin 12000Btu 2 Chiều Inverter FTHF35VAVMV/RHF35VAVMV (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
E HẠNG MỤC: Cải tạo nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp61,92m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1467tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp10m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp46,256m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về xây lắp60,0716m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp34,6875m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp93,42m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về xây lắp54,15m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp19,1252m2
14Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,0075m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,432m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp18,216m2
17Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0159tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp11,3832m2
19Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1626tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7414100m2
21Tôn úp sườnChương V - Yêu cầu về xây lắp24,24m
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,0716m2
23Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,0716m2
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,0716m2
25Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp106,3276m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp73,2752m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,6875m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp169,9455m2
29Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn Inax L-2395 Dương vành (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
30Lắp đặt vòi chậu lavabo lanh Inax LFV-1112S (hoặc tương đương) nóng lạnhChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
31Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
32Dây cấp nước bọc inox chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
33Xi phông chậu lavaboChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
34Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-504VAN (C504VAN) Hai Khối Nắp Êm +L-284V (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
35Lắp đặt VÒI XỊT VỆ SINH INAX CFV-102A (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
37Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn inox D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
38Bộ van xả nhấn bồn tiểu inax UF7V (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,32100m
40Rắc co nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
41Lắp đặt van PPR, đường kính van 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
43Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
44Cút ren trong D25*1/2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
45Cút ren ngoài D25*1/2Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
46Tê 3 đầu ren ngoài D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
47Tê PPR 90 độ D25x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,32100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
53Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
55Lắp đặt côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
56Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90-34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
57Lắp đặt chếch 45 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
58Lắp đặt tê 90 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
59Lắp đặt Tê 90 độ, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
60Phá dỡ phần điện cũ (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2công
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2*2,5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2*1mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp46m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp26m
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
65Lắp đặt đèn Led tuýp đơn P=36w; ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (rạng đông (hoặc tương đương))Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
66Mặt SINO (hoặc tương đương) 1 lỗ + đế chìmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
67Mặt SINO (hoặc tương đương) 3 lỗ + đế chìmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
68Mặt SINO (hoặc tương đương) ổ cắm đôi +đế chìmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
69Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
70Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
71Lắp đặt đèn compac 15wChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên), hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa > 7T, có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->