Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:46:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,977,280,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.390.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây mới Trụ sở tiếp dân và Đài truyền thanh thị xã Hoà Thành 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐÀI TRUYỀN THANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,151 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,746 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2666 | 100m3 |
| 4 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,49 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,438 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,193 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,986 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,378 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,943 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,579 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,928 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,336 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,73 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,578 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,031 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,173 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,115 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,408 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,447 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,131 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,176 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,376 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,229 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,392 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,666 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,756 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,367 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,284 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,072 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,239 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,131 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,249 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,068 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,384 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,314 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,989 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,507 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,315 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,208 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,629 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,488 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,98 | m3 |
| 43 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,188 | 100m2 |
| 44 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60,522 | viên |
| 45 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,311 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,311 | tấn |
| 47 | Thi công trần prima | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,57 | m2 |
| 48 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80,987 | m2 |
| 49 | Kẻ ron KT20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 127,4 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,98 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 86,64 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 44,55 | m |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,745 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,845 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,845 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,855 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 158,993 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 133x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,386 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,7 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 55,53 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,763 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,016 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,212 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,78 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,708 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,96 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 178,44 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 385,968 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 89,602 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 111,52 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 101,091 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 302,213 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 178,44 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 412,645 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 714,858 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 178,44 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 108,081 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi kính cường lực dày 12 ly bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,12 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,82 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,04 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000, kính 2 lớp dày 6 ly, cách âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,32 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 34,2 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,35 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000, kính 2 lớp dày 6 ly, cách âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,6 | m2 |
| 85 | Sản xuất khung nhôm hệ 1000, kính 2 lớp dày 6 ly, cách âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,52 | m2 |
| 86 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43,15 | m2 |
| 87 | Sản xuất khung nhôm kính hệ 700, kính màu 6 li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,167 | m2 |
| 88 | Cục hít chống va đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43,15 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt hộp lavabo (sắt tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt cầu thang (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,157 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,157 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng vách cemboard (bao gồm khung thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,339 | m2 |
| 95 | Thi công cách âm vách, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 75,503 | m2 |
| 96 | Thi công cách âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,688 | m2 |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,108 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,023 | 100m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,738 | m3 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,553 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 104 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,34 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,307 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,76 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,44 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,2 | m2 |
| 109 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,056 | m3 |
| 110 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,112 | m3 |
| 111 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,056 | m3 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,212 | m3 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,006 | tấn |
| 116 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 118 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,382 | m3 |
| 119 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,382 | m3 |
| 120 | Cát tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,502 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE KHỐI CHUYÊN MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,52 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,392 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,597 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,098 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,076 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,038 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,025 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,077 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,065 | 100m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,399 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,399 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,112 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,112 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,291 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,291 | tấn |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,996 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,664 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,12 | m3 |
| 23 | Bulong neo M16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE TRỤ SỞ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,352 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,064 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,266 | 100m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,119 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,119 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,044 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,076 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,076 | tấn |
| 13 | Bulong neo M16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,525 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,632 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,589 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,079 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,528 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,158 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,047 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,063 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,27 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,055 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,068 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,091 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 74,97 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,73 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,375 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 74,97 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,105 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 93,075 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,768 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,364 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,082 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,51 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,64 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,64 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,64 | m2 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,032 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,032 | tấn |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng khung rào (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,174 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,53 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,132 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,356 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 78,82 | m2 |
| 38 | Bảng tên Aluminium (chi tiết theo thiết kế, bao gồm nội dung chữ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,44 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,572 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42,86 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,3 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,15 | m3 |
| 3 | Cắt ron nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 123 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 480x480, 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 8 | Điều tốc quạt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 290 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 340 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 620 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 136 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 22 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 16A. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 51 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | hộp |
| 31 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 14 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 32 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 39 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | bịch |
| 40 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cuộn |
| 41 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,6 | m3 |
| 42 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,4 | m3 |
| 43 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,2 | m3 |
| 44 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 35 | m |
| 45 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29 | m |
| 46 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cọc |
| 47 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 48 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 49 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,26 | m3 |
| 50 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,26 | m3 |
| 51 | Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 52 | Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | m |
| 53 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bịch |
| 54 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| 55 | Dây cáp mạng vi tính cat 6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | m |
| 59 | Ổ cắm mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 62 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 63 | Hup 16 port 10/100/1000 Mbps RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 64 | Đầu phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 65 | Tủ vi tính CRACK-10U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 66 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 67 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 68 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5 | m3 |
| 69 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| 70 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | m3 |
| 71 | Dây cáp điện thoại 4x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | m |
| 74 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 77 | Tủ điện thoại 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 78 | Bộ chia điện thoại 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 79 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 80 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 81 | Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5 | m3 |
| 82 | Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| 83 | Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | m3 |
| 84 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | 100m |
| 85 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,35 | 100m |
| 86 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,03 | 100m |
| 87 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | 100m |
| 88 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,22 | 100m |
| 89 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,17 | 100m |
| 90 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,16 | 100m |
| 91 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 92 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 93 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 94 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 95 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 96 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 97 | Co ren trong thau D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 98 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 99 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 100 | Tê Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 101 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 102 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 103 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 104 | Y PVC Þ90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 105 | Tê giảm Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 106 | Tê giảm Þ49/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 107 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 108 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 109 | Co 90 độ PVC giảm Þ60x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 110 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 111 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 112 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 113 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 114 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 115 | Van thau một chiều Þ 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 116 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 117 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 118 | Lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 119 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 121 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 122 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 123 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | kg |
| 124 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cây |
| 125 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 126 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,8 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,1 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,6 | m3 |
| 129 | Giếng khoan + Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | giếng |
| 130 | Bồn nước 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bồn nước |
| 131 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,37 | 100m |
| 132 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 133 | Cầu chắn rác D 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 134 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5 | kg |
| 135 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m), | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 41 | m |
| 138 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 54 | m |
| 139 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 95 | m |
| 140 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 147 | m |
| 141 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 143 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 145 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 146 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bịch |
| 147 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cuộn |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 2 | Máy in Laser | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Cây nước nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | |
| 4 | Bàn làm việc NV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Ghế nệm xoay nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 6 | Ghế bàn tiếp dân + ghế sảnh chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 7 | Bàn dài để tiếp dân (6 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Tủ hồ sơ gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Bàn làm việc NV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Ghế nệm xoay nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Tủ hồ sơ có hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Ghế chân quỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 14 | Bàn làm việc lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Ghế nệm xoay (lãnh đạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 16 | Bàn vi tính VP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Tủ hồ sơ gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 19 | Bàn làm việc NV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 20 | Máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 21 | Ghế nệm xoay nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 22 | Tủ hồ sơ gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 23 | Ghế chân quỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 24 | Bàn làm việc NV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 25 | Máy vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 26 | Ghế nệm xoay nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 27 | Tủ hồ sơ có hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 28 | Ghế chân quỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy lạnh 1,0 HP inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Máy |
| 2 | Máy lạnh 1,5 HP inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.390.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021). | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi