Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795214-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220354870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:46:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,977,280,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.390.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây mới Trụ sở tiếp dân và Đài truyền thanh thị xã Hoà Thành
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Hoa Đất; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÀI TRUYỀN THANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,151100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,746m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2666100m3
4Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,49m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,438m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,193m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,986m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,378100m2
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,943m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,579100m2
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,928m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,336m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,73100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,578100m2
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,031m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,173100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,115m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,408100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,447m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,131100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,176tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,376tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,229tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,392tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,666tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,756tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,367tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,284tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,072tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,239tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,131tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,249tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,068tấn
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,384m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,314m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,989m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,507m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,315m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,208m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,629m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,488m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,98m3
43Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,188100m2
44Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60,522viên
45Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,311tấn
46Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,311tấn
47Thi công trần primaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,57m2
48Thi công trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80,987m2
49Kẻ ron KT20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK127,4m
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,98m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK86,64m
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK44,55m
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,745m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,845m2
55Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,845m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,855m2
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK158,993m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 133x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,386m2
59Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,7m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55,53m2
61Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,763m2
62Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,016m2
63Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,212m2
64Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,78m2
65Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,708m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,96m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK178,44m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK385,968m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK89,602m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK111,52m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK101,091m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK302,213m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK178,44m2
74Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK412,645m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK714,858m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK178,44m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK108,081m2
78Sản xuất cửa đi kính cường lực dày 12 ly bản lề sànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,12m2
79Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 6 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,82m2
80Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,04m2
81Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000, kính 2 lớp dày 6 ly, cách âmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,32m2
82Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK34,2m2
83Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 6 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,35m2
84Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 1000, kính 2 lớp dày 6 ly, cách âmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,6m2
85Sản xuất khung nhôm hệ 1000, kính 2 lớp dày 6 ly, cách âmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,52m2
86Khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43,15m2
87Sản xuất khung nhôm kính hệ 700, kính màu 6 liMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,167m2
88Cục hít chống va đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43,15m2
90Sản xuất, lắp dựng khung sắt hộp lavabo (sắt tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m2
91Sản xuất, lắp dựng lan can sắt cầu thang (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,157m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,157m2
93Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5m2
94Cung cấp, lắp dựng vách cemboard (bao gồm khung thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,339m2
95Thi công cách âm vách, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK75,503m2
96Thi công cách âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,688m2
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,108100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,023100m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,738m3
100Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,553m3
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,072100m2
102Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
104Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,34m3
105Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,307m3
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,76m2
107Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,44m2
108Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,2m2
109Gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,056m3
110Than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,112m3
111Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,056m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,212m3
113Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12m3
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,02100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,006tấn
116Ống cống BTCT D1000 L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
117Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
118Than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,382m3
119Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,382m3
120Cát tầng lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,502m3
B HẠNG MỤC: NHÀ XE KHỐI CHUYÊN MÔN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,52m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,392m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,077100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,152m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,597m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,115100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,98m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,098100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,076tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,038tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,025tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,077tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,065100m2
14Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,399tấn
15Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,399tấn
16Gia công cột bằng thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,112tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,112tấn
18Gia công vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,291tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,291tấn
20Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,996m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,664m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,12m3
23Bulong neo M16, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XE TRỤ SỞ TIẾP DÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,352m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,002100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,064m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,112m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,022100m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,266100m2
7Gia công xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,119tấn
8Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,119tấn
9Gia công cột bằng thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,044tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,044tấn
11Gia công vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,076tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,076tấn
13Bulong neo M16, L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,07100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,525m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,048100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,632m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,589m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,079100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,528m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,106100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,4m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,158100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,047tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,063tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,27tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,055tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,068tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,091m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74,97m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,73m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,375m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74,97m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,105m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK93,075m2
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,768m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,002100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,364m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,082m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,51m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,64m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,64m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,64m2
31Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,032tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,032tấn
33Cung cấp, lắp dựng khung rào (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,174m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,53m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,132m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,356m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK78,82m2
38Bảng tên Aluminium (chi tiết theo thiết kế, bao gồm nội dung chữ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,44m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,572m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42,86m2
E HẠNG MỤC: SÂN NỀN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,3m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,15m3
3Cắt ron nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK123m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
2Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
3Lắp đặt đèn áp trần led vuông 480x480, 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
4Lắp đặt đèn áp trần led vuông 300x300, 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
5Lắp đặt đèn áp trần led tròn D300, 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần .Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
8Điều tốc quạt âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
11Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8hộp
12Lắp đặt hộp nối âm sàn (2 ngả, 3 ngả) xuống các thiết bị chiếu sáng, quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30hộp
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK290m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
16Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
17Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK340m
18Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK620m
19Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK136m
20Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
21Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
22Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80m
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 16A.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
25Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
26Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
27Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
28Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK51hộp
29Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
30Lắp đặt hộp đế âm tường cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12hộp
31Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 14 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
32Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại chứa 12 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
33Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
34Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
35Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
36Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21cái
37Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
38Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
39Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20bịch
40Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cuộn
41Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,6m3
42Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,4m3
43Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,2m3
44Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK35m
45Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29m
46Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cọc
47Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
48Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
49Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,26m3
50Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,26m3
51Ống đồng dẫn ga (ĐK 6,4mm - 15,9mm, lớp cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,12100m
52Ống PVC Þ21x1.6mmdẫn nước thải máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12m
53Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bịch
54Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cuộn
55Dây cáp mạng vi tính cat 6UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK80m
56Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
57Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5m
58Lắp đặt ống HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15m
59Ổ cắm mạng vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
60Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm vi tính.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
61Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6hộp
62ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
63Hup 16 port 10/100/1000 Mbps RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
64Đầu phát wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
65Tủ vi tính CRACK-10U-D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
66Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
67Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
68Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5m3
69Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9m3
70Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6m3
71Dây cáp điện thoại 4x0,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
72Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
73Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5m
74Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
75Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm điện thoại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
76Lắp đặt hộp đế cho ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
77Tủ điện thoại 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
78Bộ chia điện thoại 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
79Nối, co, tê, hộp nối,...Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
80Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
81Đào đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5m3
82Lấp đất đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,9m3
83Lấp cát đặt ống PVC bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6m3
84Ống PVC Þ 21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04100m
85Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,35100m
86Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,03100m
87Ống PVC Þ 49 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1100m
88Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,22100m
89Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,17100m
90Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,16100m
91Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
92Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
93Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
94Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
95Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
96Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
97Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
98Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
99Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
100Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
101Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
102Y PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
103Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
104Y PVC Þ90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
105Tê giảm Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
106Tê giảm Þ49/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
107Co 90 độ PVC giảm Þ27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
108Co 90 độ PVC giảm Þ49x27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
109Co 90 độ PVC giảm Þ60x49Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
110Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
111Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
112Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
113Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
114Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
115Van thau một chiều Þ 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
116Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
117Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
118Lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
119Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
120Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
121Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
122Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
123Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1kg
124Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cây
125Hố thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
126Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,8m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,1m3
128Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,6m3
129Giếng khoan + Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1giếng
130Bồn nước 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bồn nước
131Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,37100m
132Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
133Cầu chắn rác D 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
134Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5kg
135Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m),Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
136Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
137Lắp đặt ống PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK41m
138Lắp đặt ống HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54m
139Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK95m
140Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK147m
141Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
142Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
143Lắp đặt mặt nạ cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
144Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
145Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
146Vist, tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bịch
147Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cuộn
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
2Máy in LaserMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
3Cây nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
4Bàn làm việc NVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Ghế nệm xoay nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
6Ghế bàn tiếp dân + ghế sảnh chờMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
7Bàn dài để tiếp dân (6 ghế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
8Tủ hồ sơ gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
9Bàn làm việc NVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
10Máy vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
11Ghế nệm xoay nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
12Tủ hồ sơ có hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
13Ghế chân quỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
14Bàn làm việc lãnh đạoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
15Ghế nệm xoay (lãnh đạo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
16Bàn vi tính VPMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
17Máy vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
18Tủ hồ sơ gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
19Bàn làm việc NVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
20Máy vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
21Ghế nệm xoay nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
22Tủ hồ sơ gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
23Ghế chân quỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
24Bàn làm việc NVMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
25Máy vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
26Ghế nệm xoay nhân viênMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
27Tủ hồ sơ có hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
28Ghế chân quỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1Máy lạnh 1,0 HP inverterMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Máy
2Máy lạnh 1,5 HP inverterMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.780.000.000 đồng. Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.390.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021).53
2 cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->