Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776296-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220750667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:34:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,332,912,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 993 triệu VNĐ;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - trình độ chuyên môn tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Sửa chữa trường Trung học cơ sở Châu Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753861039; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753861614
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre, địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822359; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre, địa chỉ: Số 03 Cách mạng Tháng Tám, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753825950; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753861015; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre, địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822359; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753861020;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753861039; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753861614


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753861039; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753861614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753861039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753861 020.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753822149.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V332,3684m2
2Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7185100m2
3Cắt rãnh bố trí ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1210m
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6156m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m
6Ván khuôn thép. Ván khuôn nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6727tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, lăn nhám bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V30,918m3
9Cắt ron 2mx2mMô tả kỹ thuật theo chương V31,3610m
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1636m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh toàn bộ bề mặt sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V296,0595m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V296,0595m2
B HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH
1Đục tường 200 bó nền sâu 450 để liên kết trụ mới vào đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1215m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0513100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2925m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0796100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4896m3
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V181 lỗ khoan
7Bơm chất liên kết bê tông vào kín lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006m3
8Phá lớp vữa trát đà kiềng hiện hữu, vệ sinh bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m2
9Quét chất liên kết bê tông cũ và mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
14Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V17,11m
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5764m3
16Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7578m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0334100m3
18Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9699m3
19Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,434m2
20Đục nhám mặt cột để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
21Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
22Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát tường dày 15, vệ sinh toàn bộ bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V337,272m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trộn hỗn hợp chống thấm với vữa XM theo tỉ lệ 0,02kg + 1kg XM + 5,5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V337,272m2
24Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V337,272m2
25Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát tường dày 15, vệ sinh toàn bộ bề mặt chân tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,697m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trộn hỗn hợp chống thấm với vữa XM theo tỉ lệ 0,02kg + 1kg XM + 5,5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,697m2
27Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V39,697m2
28Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V268,026m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V268,026m2
30Đục bỏ toàn bộ lớp vữa láng tạo dốc bản đáy sê nô dày trung bình 30, vệ sinh toàn bộ bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V65,4528m2
31Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát thành sê nô dày 10 cao 170, vệ sinh toàn bộ bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V53,8016m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 0,5 lít nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,2544m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4528m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8016m2
35Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát bản đáy sê nô dày 10, vệ sinh toàn bộ bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V77,92m2
36Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,92m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,6992m2
38Tháo dỡ gạch lát bục giảng 200 chạy xung quanhMô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
39Đục bỏ lớp gạch xung quanh mặt đứng bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4441m2
40Lát đá granite màu đỏ dày 18mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9923m2
41Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,424m2
42Công tác ốp gạch ceramic 300x600 màu trắng vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4441m2
43Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu, vệ sinh bề mặt cửa đi, cửa sổ sắt...Mô tả kỹ thuật theo chương V298,68m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V298,68m2
45Thay ron cao su cho kính cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V908,476m
46Dán decal vào kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V50,54m2
47Lắp ổ khoá tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo chương V161bộ
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh sạch bề mặt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V688,6615m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V688,6615m2
3Cắt tường mở cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V6,21m
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V81 lỗ khoan
7Bơm chất liên kết bê tông vào kín lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003m3
8Phá lớp vữa trát đà kiềng hiện hữu, vệ sinh bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m2
9Quét chất liên kết bê tông cũ và mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
14Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh sạch bề mặt cổng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V72,3504m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,3504m2
16Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt cửa cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,127m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,174m2
18Cung cấp, lắp dựng cửa cổng khung sắt kết hợp tole 1mm (Cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,047m2
19Thi công chữ inox mạ đồng màu vàng, bảng tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,252m2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất thi công hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3338100m3
3Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7149100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga, đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,149m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1555m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,852m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,34m2
9Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5926100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1835100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1358m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2043tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1161 cấu kiện
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0559100m3
16Đào đất thi công đan bồn hoa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1936m3
17Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1705100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8526m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,481m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,862m2
23Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60,9m2
24Rải nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9,06100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhámMô tả kỹ thuật theo chương V90,6m3
26Cắt ron sânMô tả kỹ thuật theo chương V58,510m
27Lắp đặt ống nhựa PVC Ø200 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
E HẠNG MỤC: KHỐI LỚP 8
1Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát tường, cột dày 15, vệ sinh toàn bộ bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V152,23m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trộn hỗn hợp chống thấm với vữa XM theo tỉ lệ 0,02kg + 1kg XM + 5,5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V152,23m2
3Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V29,252m2
4Công tác ốp gạch ceramic 500x500 mài cạnh vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V171,882m2
5Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
6Đục bỏ lớp gạch lát bục giảng hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V19,53m2
7Lát nền bục giảng gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,53m2
8Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
12Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2592m3
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,256m2
14Đục bỏ toàn bộ lớp vữa láng tạo dốc bản đáy sê nô dày trung bình 30, vệ sinh toàn bộ bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,338m2
15Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát thành sê nô dày 10 cao 170, vệ sinh toàn bộ bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,226m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 0,5 lít nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,564m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,338m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,226m2
19Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát bản đáy sê nô dày 10, vệ sinh toàn bộ bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V19,45m2
20Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,45m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,012m2
22Đục nhám mặt bó nền để ốp đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V10,806m2
23Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10,806m2
24Cạo bỏ lớp sơn, chà nhám xử lý bề mặt cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
25Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m2
26Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh toàn bộ bề mặt cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V113,8257m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,8257m2
28Dán decal vào kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,232m2
29Tháo dỡ kính cho 02 cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V8,5824m2
30Lắp dựng kính cho cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V8,5824m2
31Thay ron cao su cho kính cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V186,72m
32Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà, vệ sinh bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V193,8684m2
33Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà, vệ sinh bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V201,3968m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V193,8684m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201,3968m2
F HẠNG MỤC: KHỐI LỚP 9
1Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát tường, cột dày 15, vệ sinh toàn bộ bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V211,96m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trộn hỗn hợp chống thấm với vữa XM theo tỉ lệ 0,02kg + 1kg XM + 5,5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V211,96m2
3Đục nhám mặt tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V41,04m2
4Công tác ốp gạch ceramic 500x500 mài cạnh vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V241,48m2
5Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
6Đục bỏ lớp gạch lát bục giảng hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V24,14m2
7Lát nền bục giảng gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,14m2
8Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,696m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1696100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
12Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6784m3
13Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,312m2
14Đục bỏ toàn bộ lớp vữa láng tạo dốc bản đáy sê nô dày trung bình 30, vệ sinh toàn bộ bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,168m2
15Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát thành sê nô dày 10 cao 170, vệ sinh toàn bộ bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,136m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 0,5 lít nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,304m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,168m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,136m2
19Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát bản đáy sê nô dày 10, vệ sinh toàn bộ bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
20Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,432m2
22Đục nhám mặt bó nền để ốp đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V14,22m2
23Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,22m2
24Cạo bỏ lớp sơn, chà nhám xử lý bề mặt cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,92m2
25Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,92m2
26Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh toàn bộ bề mặt cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V150,6826m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,6826m2
28Dán decal vào kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V38,626m2
29Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà, vệ sinh bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V237,068m2
30Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà, vệ sinh bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V288,826m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,068m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V288,826m2
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn, bả mastic hiện hữu, vệ sinh toàn bộ bề mặt tường ngoài nhà, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V31,97m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,97m2
3Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn, bả mastic hiện hữu, vệ sinh toàn bộ bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
5Vệ sinh lại toàn bộ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,42m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt song bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
8Đục bỏ toàn bộ lớp vữa láng tạo dốc bản đáy sê nô dày trung bình 30, vệ sinh toàn bộ bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,977m2
9Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát thành sê nô dày 10 cao 170, vệ sinh toàn bộ bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,236m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 0,5 lít nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,213m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,977m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,236m2
13Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát bản đáy sê nô dày 10, vệ sinh toàn bộ bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,882m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 993 triệu VNĐ;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).32
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - trình độ chuyên môn tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥7,5 kW Máy cắt bê tông ≥7,5 kW1
2 Máy đầm bàn ≥1 kW Máy đầm bàn ≥1 kW1
3 Máy trộn bê tông ≥250L Máy trộn bê tông ≥250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->