Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:34:00 đến ngày 2022-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,332,912,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 993 triệu VNĐ;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.986.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - trình độ chuyên môn tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Sửa chữa trường Trung học cơ sở Châu Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753861039; Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753861614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753861039. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753861 020. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753822149. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,3684 | m2 |
| 2 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7185 | 100m2 |
| 3 | Cắt rãnh bố trí ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6156 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6727 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, lăn nhám bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,918 | m3 |
| 9 | Cắt ron 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | 10m |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh toàn bộ bề mặt sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,0595 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,0595 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đục tường 200 bó nền sâu 450 để liên kết trụ mới vào đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Bơm chất liên kết bê tông vào kín lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát đà kiềng hiện hữu, vệ sinh bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| 9 | Quét chất liên kết bê tông cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 14 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | 1m |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5764 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7578 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9699 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,434 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt cột để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 22 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát tường dày 15, vệ sinh toàn bộ bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,272 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trộn hỗn hợp chống thấm với vữa XM theo tỉ lệ 0,02kg + 1kg XM + 5,5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,272 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,272 | m2 |
| 25 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát tường dày 15, vệ sinh toàn bộ bề mặt chân tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,697 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trộn hỗn hợp chống thấm với vữa XM theo tỉ lệ 0,02kg + 1kg XM + 5,5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,697 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,697 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,026 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,026 | m2 |
| 30 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa láng tạo dốc bản đáy sê nô dày trung bình 30, vệ sinh toàn bộ bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4528 | m2 |
| 31 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát thành sê nô dày 10 cao 170, vệ sinh toàn bộ bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8016 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 0,5 lít nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2544 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4528 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8016 | m2 |
| 35 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát bản đáy sê nô dày 10, vệ sinh toàn bộ bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,92 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,92 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,6992 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch lát bục giảng 200 chạy xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 39 | Đục bỏ lớp gạch xung quanh mặt đứng bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4441 | m2 |
| 40 | Lát đá granite màu đỏ dày 18mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9923 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,424 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 màu trắng vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4441 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu, vệ sinh bề mặt cửa đi, cửa sổ sắt... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,68 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,68 | m2 |
| 45 | Thay ron cao su cho kính cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908,476 | m |
| 46 | Dán decal vào kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,54 | m2 |
| 47 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1bộ |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh sạch bề mặt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,6615 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,6615 | m2 |
| 3 | Cắt tường mở cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 1m |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Bơm chất liên kết bê tông vào kín lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát đà kiềng hiện hữu, vệ sinh bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m2 |
| 9 | Quét chất liên kết bê tông cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh sạch bề mặt cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3504 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3504 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,127 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,174 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng khung sắt kết hợp tole 1mm (Cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,047 | m2 |
| 19 | Thi công chữ inox mạ đồng màu vàng, bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7149 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga, đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,149 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1555 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,852 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | m2 |
| 9 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5926 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1358 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m3 |
| 16 | Đào đất thi công đan bồn hoa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1936 | m3 |
| 17 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8526 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,481 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,862 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | m2 |
| 24 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m3 |
| 26 | Cắt ron sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | 10m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø200 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP 8 | |||
| 1 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát tường, cột dày 15, vệ sinh toàn bộ bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,23 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trộn hỗn hợp chống thấm với vữa XM theo tỉ lệ 0,02kg + 1kg XM + 5,5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,23 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,252 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch ceramic 500x500 mài cạnh vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,882 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp gạch lát bục giảng hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m2 |
| 7 | Lát nền bục giảng gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | m3 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m2 |
| 14 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa láng tạo dốc bản đáy sê nô dày trung bình 30, vệ sinh toàn bộ bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,338 | m2 |
| 15 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát thành sê nô dày 10 cao 170, vệ sinh toàn bộ bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,226 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 0,5 lít nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,564 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,338 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,226 | m2 |
| 19 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát bản đáy sê nô dày 10, vệ sinh toàn bộ bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,012 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bó nền để ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,806 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,806 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn, chà nhám xử lý bề mặt cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh toàn bộ bề mặt cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8257 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8257 | m2 |
| 28 | Dán decal vào kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,232 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kính cho 02 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5824 | m2 |
| 30 | Lắp dựng kính cho cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5824 | m2 |
| 31 | Thay ron cao su cho kính cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,72 | m |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà, vệ sinh bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,8684 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà, vệ sinh bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3968 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,8684 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3968 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP 9 | |||
| 1 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát tường, cột dày 15, vệ sinh toàn bộ bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,96 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trộn hỗn hợp chống thấm với vữa XM theo tỉ lệ 0,02kg + 1kg XM + 5,5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,96 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch ceramic 500x500 mài cạnh vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,48 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp gạch lát bục giảng hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | m2 |
| 7 | Lát nền bục giảng gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6784 | m3 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,312 | m2 |
| 14 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa láng tạo dốc bản đáy sê nô dày trung bình 30, vệ sinh toàn bộ bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,168 | m2 |
| 15 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát thành sê nô dày 10 cao 170, vệ sinh toàn bộ bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,136 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 0,5 lít nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,304 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,168 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,136 | m2 |
| 19 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát bản đáy sê nô dày 10, vệ sinh toàn bộ bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,432 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bó nền để ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn, chà nhám xử lý bề mặt cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,92 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh toàn bộ bề mặt cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,6826 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,6826 | m2 |
| 28 | Dán decal vào kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,626 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà, vệ sinh bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,068 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà, vệ sinh bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,826 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,068 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,826 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn, bả mastic hiện hữu, vệ sinh toàn bộ bề mặt tường ngoài nhà, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,97 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,97 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ toàn bộ lớp sơn, bả mastic hiện hữu, vệ sinh toàn bộ bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lại toàn bộ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt song bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 8 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa láng tạo dốc bản đáy sê nô dày trung bình 30, vệ sinh toàn bộ bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,977 | m2 |
| 9 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát thành sê nô dày 10 cao 170, vệ sinh toàn bộ bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 0,5 lít nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,213 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,977 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | m2 |
| 13 | Đục bỏ toàn bộ lớp vữa trát bản đáy sê nô dày 10, vệ sinh toàn bộ bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( Trộn dd chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0.02kg dd chống thấm + 1kg xi măng + 5.5kg cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,882 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 993 triệu VNĐ;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.986.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - trình độ chuyên môn tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥7,5 kW | Máy cắt bê tông ≥7,5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Máy đầm bàn ≥1 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | Máy trộn bê tông ≥250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi