Gói thầu: Xây dựng công trình Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà hiệu bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đồng Lộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220790000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:40:00 đến ngày 2022-08-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,307,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3 tỷ VND (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 người lập hồ sơ thanh toán chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng dân dụng- 01 người phụ trách an toàn lao động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường chuyên ngành kế toán trình độ cao đẳng trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyên chở vật liệu trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Búa nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyên chở vật liệu trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Búa nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND XÃ ĐÔNG LỖ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà hiệu bộ Trường mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: nhà hiệu bộ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0916.134.950, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0916.134.950, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Lỗ. Địa chỉ: xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0916.134.950 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,8892 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,1266 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 79,813 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,0325 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3133 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1076 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9132 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,158 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,1459 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,2354 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,5614 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1289 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0758 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6816 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,746 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0674 | tấn |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,6717 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,15 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,2736 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,1336 | m2 |
| 26 | Lót đáy bể bằng nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,94 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 30 | Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9204 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,2734 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,9789 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,726 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,2523 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,8696 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8483 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3691 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3795 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4915 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,1265 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,3031 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8553 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,0924 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1153 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 84,3954 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,3088 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,501 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,253 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3719 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3875 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9057 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9057 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 37,8 | 1m2 |
| 59 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 194 | cái |
| 60 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,9374 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7327 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9939 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 151,82 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,5535 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,974 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,0255 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,0242 | m3 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu E-HSMT | 135,3772 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 73,0736 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 518,4898 | m2 |
| 72 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 44,2254 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 92,3424 | m2 |
| 75 | Ốp tường gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 201,744 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt trần Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày4,5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,7076 | m2 |
| 77 | Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,728 | m2 |
| 78 | Lát đá granit tự nhiên kim sa hạt trung | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 79 | Thanh đỡ bàn đá bằng inox 304 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 356,94 | m |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,7385 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 350,9988 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 350,99 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.175,9793 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 173,5312 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 208,91 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 329,0863 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 620,9441 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.482,9694 | m2 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 92 | Kẻ rãnh xương cá chống trơn đường dốc | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,392 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt lan can inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 97,6733 | kg |
| 94 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,07 | md |
| 95 | Gia công lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5725 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 87,087 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 79,3659 | 1m2 |
| 98 | Xây tường bệ bếp bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8079 | m3 |
| 99 | Bê tông bệ bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5196 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ bàn bếp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 102 | Lát mặt bàn bếp bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,7089 | m2 |
| 103 | Ốp tường bàn bếp bằng gạch granite 600x600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 49,1842 | m2 |
| 104 | Trát mặt dưới bệ bàn bếp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,856 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,856 | m2 |
| 106 | Cửa đi cánh mở quay nhôm hệ xingfa khung bao và khung cánh dày 2mmmm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 56,72 | m2 |
| 107 | Bộ phụ kiên cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay năm + khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 108 | Bộ phụ kiên cửa đi 1 cánh mở quay (gồm: 03 bản lề 3D, tay năm + khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 109 | Cửa sổ cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày >=1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện chính hãng | Theo yêu cầu E-HSMT | 86,064 | m2 |
| 110 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 111 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 112 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | Bộ |
| 113 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 114 | Vách kính nhôm hệ xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,7025 | m2 |
| 115 | Vách kính nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm, kính an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,41 | m2 |
| 116 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | Theo yêu cầu E-HSMT | 283,3199 | kg |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3646 | 100m2 |
| 118 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 63,44 | md |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2585 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0156 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,1246 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,1246 | m2 |
| 123 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,5 | m |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7281 | m3 |
| 125 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5578 | m3 |
| 126 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2859 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2859 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2859 | m3 |
| 129 | Bịt mũ tôn, xử lý chống thấm khe tiếp giáp giữa 2 nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,5 | md |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | cái |
| 131 | Ổ âm sàn Sino vuông màu đồng chống nước IP55 FD666D | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều âm tường 250V - 16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều âm tường 250V - 16A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Đèn ốp trần D300, bóng 18W/220V | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn chóa phản quang, tôn sơn tĩnh điện, bóng huỳnh quang 2x36W/220V - chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu E-HSMT | 31 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn chóa phản quang, tôn sơn tĩnh điện, bóng huỳnh quang 3x18W/220V - chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn chóa phản quang, tôn sơn tĩnh điện, bóng huỳnh quang 1x36W/220V - chấn lưu điện tử | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt tủ điện 600x400x150mm, tôn 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, 18 module âm tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp điện nhựa chống cháy 10 module âm tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | hộp |
| 146 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A/32KA/500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A/22KA/500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A/10KA/250V | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | cái |
| 149 | Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A/6KA/250V | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 150 | Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A/6KA/250V | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCB 1P-10A/6KA/250V | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây CU/xlpe/PVC(4X16)MM2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt dây CU/xlpe/PVC(4X10)MM2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt dây CV(1X6)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 303 | m |
| 155 | Lắp đặt dây CV(1X4)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 268 | m |
| 156 | Lắp đặt dây CV(1X2,5)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 750 | m |
| 157 | Lắp đặt dây CV(1X1,5)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.027 | m |
| 158 | Lắp đặt dây tiếp địa E10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 98 | m |
| 159 | Lắp đặt dây tiếp địa E6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 160 | Lắp đặt dây tiếp địa E4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | m |
| 161 | Lắp đặt dây tiếp địa E2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 375 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy HDPE D60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 163 | Lắp đặt đèn led panel led 600x600mm 60W | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt dây CV(2X1,5)mm2 dây tín hiệu máy bơm | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 320 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 713 | m |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 171 | Chân bật d8-200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 140 | cái |
| 172 | Đóng cọc L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm-CSV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cọc |
| 173 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 174 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 175 | Lát gạch terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46 | m2 |
| B | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabor | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabor | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR D32x20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt racco PPR D40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép 2 đầu ren D16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút chếch PVC D125 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê chếch PVC D110/110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê chếch PVC D90/90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê chếch PVC D76/48 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PVC D48 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu PVC D125/110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu PVC D90/76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt thoát sàn D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 43 | Đai neo ống | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt PVC D76 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3 tỷ VND (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ khác: | 4 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 người lập hồ sơ thanh toán chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng dân dụng- 01 người phụ trách an toàn lao động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường chuyên ngành kế toán trình độ cao đẳng trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 10 | (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 5 | Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Ô tô chuyên chở vật liệu trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 12 | Máy mài | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 13 | Búa nén khí | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 18 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 19 | Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Ô tô chuyên chở vật liệu trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 20 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 21 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 22 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 23 | Máy hàn điện | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 24 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 25 | Máy mài | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 26 | Búa nén khí | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 27 | Máy nén khí | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi