Gói thầu: Xây dựng công trình Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà hiệu bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220791517-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Lộc
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20220790000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:40:00 đến ngày 2022-08-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,307,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3 tỷ VND (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 người lập hồ sơ thanh toán chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng dân dụng- 01 người phụ trách an toàn lao động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường chuyên ngành kế toán trình độ cao đẳng trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyên chở vật liệu trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Búa nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyên chở vật liệu trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
26-Búa nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND XÃ ĐÔNG LỖ
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Trường Mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà hiệu bộ
Trường mầm non Đông Lỗ 1, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: nhà hiệu bộ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND XÃ ĐÔNG LỖ , địa chỉ: Trụ Sở UB - - Huyện Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0916.134.950, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0916.134.950, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng công trình Việt Nam, Địa chỉ: 17A/21 Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội; Công ty TNHH ECO An Thịnh, địa chỉ: Số 62, Đường Nguyễn Công Hãng, Phường Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2, Tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Công chức Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Đông Lỗ, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia thuộc Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ; Địa chỉ: Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, Công chức Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Đông Lỗ, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: UBND XÃ ĐÔNG LỖ , địa chỉ: Trụ Sở UB - - Huyện Hiệp Hoà - Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0916.134.950, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0916.134.950, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0916.134.950, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0916.134.950, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Lỗ. Địa chỉ: xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0916.134.950
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT3,8892100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT20,1266m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT79,813m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT2,0325100m2
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,3133100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT1,1076tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT1,9132tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT5,158tấn
9Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT26,1459m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT3,2354100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT20,5614m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu E-HSMT0,806m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0469100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1289tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0758tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,6816m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0202100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,0632100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,746m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0674tấn
21Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,6717m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT18,15m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,86m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,2736m2
25Quét nước xi măngTheo yêu cầu E-HSMT19,1336m2
26Lót đáy bể bằng nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT4,94m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0382tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,009100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,494m3
30Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,9204m3
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,2734m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,9789m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT11,726m2
34Quét nước xi măngTheo yêu cầu E-HSMT19,2523m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT0,408m3
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu E-HSMT0,0423tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,0592100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu E-HSMT41 cấu kiện
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,8696m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,8483100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,3691tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT2,3795tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,4915tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu E-HSMT33,1265m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT3,3031100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,8553tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT5,0924tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT1,1153tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT84,3954m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT7,3088100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT6,501tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT2,253m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,3719100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,0541tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,3875tấn
56Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,9057tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,9057tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT37,81m2
59Bu lông M12Theo yêu cầu E-HSMT194cái
60Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT8,9374m3
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu E-HSMT0,7327100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,9939tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,236tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT151,82m3
65Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,5535m3
66Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT19,974m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT8,0255m3
68Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,0242m3
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu E-HSMT135,3772m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT73,0736m2
71Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT518,4898m2
72Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,58m2
73Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT44,2254m2
74Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu E-HSMT92,3424m2
75Ốp tường gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT201,744m2
76Cung cấp, lắp đặt trần Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày4,5mmTheo yêu cầu E-HSMT30,7076m2
77Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu E-HSMT28,728m2
78Lát đá granit tự nhiên kim sa hạt trungTheo yêu cầu E-HSMT9,52m2
79Thanh đỡ bàn đá bằng inox 304Theo yêu cầu E-HSMT20bộ
80Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT7cái
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT356,94m
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT22,7385m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT350,9988m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT350,99m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.175,9793m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT173,5312m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT208,91m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT329,0863m2
89Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT620,9441m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT2.482,9694m2
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,7392m3
92Kẻ rãnh xương cá chống trơn đường dốcTheo yêu cầu E-HSMT7,392m2
93Gia công, lắp đặt lan can inoxTheo yêu cầu E-HSMT97,6733kg
94Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu E-HSMT30,07md
95Gia công lan canTheo yêu cầu E-HSMT1,5725tấn
96Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu E-HSMT87,087m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT79,36591m2
98Xây tường bệ bếp bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,8079m3
99Bê tông bệ bàn bếp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,5196m3
100Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1368tấn
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ bàn bếpTheo yêu cầu E-HSMT0,163100m2
102Lát mặt bàn bếp bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT21,7089m2
103Ốp tường bàn bếp bằng gạch granite 600x600mmTheo yêu cầu E-HSMT49,1842m2
104Trát mặt dưới bệ bàn bếp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT11,856m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT11,856m2
106Cửa đi cánh mở quay nhôm hệ xingfa khung bao và khung cánh dày 2mmmm, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT56,72m2
107Bộ phụ kiên cửa đi 2 cánh mở quay (gồm: 06 bản lề 3D, tay năm + khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT14bộ
108Bộ phụ kiên cửa đi 1 cánh mở quay (gồm: 03 bản lề 3D, tay năm + khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
109Cửa sổ cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày >=1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện chính hãngTheo yêu cầu E-HSMT86,064m2
110Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
111Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm:bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
112Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT11Bộ
113Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT16bộ
114Vách kính nhôm hệ xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT6,7025m2
115Vách kính nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm, kính an toàn dày 8,38mmTheo yêu cầu E-HSMT24,41m2
116Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Theo yêu cầu E-HSMT283,3199kg
117Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT2,3646100m2
118Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,4mmTheo yêu cầu E-HSMT63,44md
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu E-HSMT0,2585m3
120Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,0156m3
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT8,1246m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT8,1246m2
123Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo yêu cầu E-HSMT12,5m
124Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu E-HSMT1,7281m3
125Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu E-HSMT0,5578m3
126Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu E-HSMT2,2859m3
127Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu E-HSMT2,2859m3
128Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo yêu cầu E-HSMT2,2859m3
129Bịt mũ tôn, xử lý chống thấm khe tiếp giáp giữa 2 nhàTheo yêu cầu E-HSMT12,5md
130Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT39cái
131Ổ âm sàn Sino vuông màu đồng chống nước IP55 FD666DTheo yêu cầu E-HSMT9cái
132Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT9cái
133Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT16cái
134Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu E-HSMT3cái
135Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều âm tường 250V - 16ATheo yêu cầu E-HSMT10cái
136Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều âm tường 250V - 16ATheo yêu cầu E-HSMT6cái
137Đèn ốp trần D300, bóng 18W/220VTheo yêu cầu E-HSMT28bộ
138Lắp đặt đèn chóa phản quang, tôn sơn tĩnh điện, bóng huỳnh quang 2x36W/220V - chấn lưu điện tửTheo yêu cầu E-HSMT31bộ
139Lắp đặt đèn chóa phản quang, tôn sơn tĩnh điện, bóng huỳnh quang 3x18W/220V - chấn lưu điện tửTheo yêu cầu E-HSMT8bộ
140Lắp đặt đèn chóa phản quang, tôn sơn tĩnh điện, bóng huỳnh quang 1x36W/220V - chấn lưu điện tửTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
141Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT16cái
142Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
143Lắp đặt tủ điện 600x400x150mm, tôn 1,5mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu E-HSMT1hộp
144Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, 18 module âm tườngTheo yêu cầu E-HSMT2hộp
145Lắp đặt hộp điện nhựa chống cháy 10 module âm tườngTheo yêu cầu E-HSMT12hộp
146Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A/32KA/500VTheo yêu cầu E-HSMT1cái
147Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A/22KA/500VTheo yêu cầu E-HSMT3cái
148Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A/10KA/250VTheo yêu cầu E-HSMT26cái
149Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A/6KA/250VTheo yêu cầu E-HSMT32cái
150Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A/6KA/250VTheo yêu cầu E-HSMT6cái
151Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCB 1P-10A/6KA/250VTheo yêu cầu E-HSMT15cái
152Lắp đặt dây CU/xlpe/PVC(4X16)MM2Theo yêu cầu E-HSMT100m
153Lắp đặt dây CU/xlpe/PVC(4X10)MM2Theo yêu cầu E-HSMT20m
154Lắp đặt dây CV(1X6)mm2Theo yêu cầu E-HSMT303m
155Lắp đặt dây CV(1X4)mm2Theo yêu cầu E-HSMT268m
156Lắp đặt dây CV(1X2,5)mm2Theo yêu cầu E-HSMT750m
157Lắp đặt dây CV(1X1,5)mm2Theo yêu cầu E-HSMT1.027m
158Lắp đặt dây tiếp địa E10Theo yêu cầu E-HSMT98m
159Lắp đặt dây tiếp địa E6Theo yêu cầu E-HSMT20m
160Lắp đặt dây tiếp địa E4Theo yêu cầu E-HSMT150m
161Lắp đặt dây tiếp địa E2,5Theo yêu cầu E-HSMT375m
162Lắp đặt ống nhựa chống cháy HDPE D60Theo yêu cầu E-HSMT100m
163Lắp đặt đèn led panel led 600x600mm 60WTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
164Lắp đặt dây CV(2X1,5)mm2 dây tín hiệu máy bơmTheo yêu cầu E-HSMT200m
165Lắp đặt ống nhựa chống cháy D40Theo yêu cầu E-HSMT20m
166Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Theo yêu cầu E-HSMT150m
167Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Theo yêu cầu E-HSMT320m
168Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Theo yêu cầu E-HSMT713m
169Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu E-HSMT5cái
170Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu E-HSMT50m
171Chân bật d8-200Theo yêu cầu E-HSMT140cái
172Đóng cọc L63x63x6, L=2500mm, dây nối D10x1500mm-CSVTheo yêu cầu E-HSMT6cọc
173Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu E-HSMT2hộp
174Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,6m3
175Lát gạch terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT46m2
B Cấp thoát nước
1Máy bơm nướcTheo yêu cầu E-HSMT1cái
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu E-HSMT10bộ
3Lắp đặt lavaborTheo yêu cầu E-HSMT10bộ
4Lắp đặt vòi lavaborTheo yêu cầu E-HSMT10bộ
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu E-HSMT2bể
6Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấnTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
7Lắp đặt phễu thu sàn D75Theo yêu cầu E-HSMT12cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32Theo yêu cầu E-HSMT0,45100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Theo yêu cầu E-HSMT0,8100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Theo yêu cầu E-HSMT1,3100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20Theo yêu cầu E-HSMT0,1100m
12Lắp đặt côn PPR D40x32Theo yêu cầu E-HSMT1cái
13Lắp đặt côn PPR D32x20Theo yêu cầu E-HSMT1cái
14Lắp đặt côn PPR D25x20Theo yêu cầu E-HSMT1cái
15Lắp đặt van khóa 2 chiều D40Theo yêu cầu E-HSMT1cái
16Lắp đặt van khóa 2 chiều D32Theo yêu cầu E-HSMT2cái
17Lắp đặt van khóa 2 chiều D20Theo yêu cầu E-HSMT6cái
18Lắp đặt tê PPR D32x32Theo yêu cầu E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê PPR D32x20Theo yêu cầu E-HSMT4cái
20Lắp đặt tê PPR D20x20Theo yêu cầu E-HSMT36cái
21Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu E-HSMT2cái
22Lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu E-HSMT22cái
23Lắp đặt cút ren PPR D20Theo yêu cầu E-HSMT50cái
24Lắp đặt racco PPR D40Theo yêu cầu E-HSMT1cái
25Lắp đặt kép 2 đầu ren D16Theo yêu cầu E-HSMT50cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC D125Theo yêu cầu E-HSMT0,4100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT0,5100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT1,3100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo yêu cầu E-HSMT0,3100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo yêu cầu E-HSMT0,25100m
31Lắp đặt cút chếch PVC D125Theo yêu cầu E-HSMT20cái
32Lắp đặt cút chếch PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT36cái
33Lắp đặt tê chếch PVC D110/110Theo yêu cầu E-HSMT14cái
34Lắp đặt tê chếch PVC D90/90Theo yêu cầu E-HSMT8cái
35Lắp đặt tê chếch PVC D76/48Theo yêu cầu E-HSMT14cái
36Lắp đặt cút PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT26cái
37Lắp đặt cút PVC D48Theo yêu cầu E-HSMT18cái
38Lắp đặt côn thu PVC D125/110Theo yêu cầu E-HSMT3cái
39Lắp đặt côn thu PVC D110/90Theo yêu cầu E-HSMT3cái
40Lắp đặt côn thu PVC D90/76Theo yêu cầu E-HSMT3cái
41Lắp đặt phễu thu nước mưa D120Theo yêu cầu E-HSMT5cái
42Lắp đặt thoát sàn D76Theo yêu cầu E-HSMT15cái
43Đai neo ốngTheo yêu cầu E-HSMT20cái
44Lắp nút bịt PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT3cái
45Lắp nút bịt PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT3cái
46Lắp nút bịt PVC D76Theo yêu cầu E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3 tỷ VND (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ khác: 4 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 người lập hồ sơ thanh toán chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng dân dụng- 01 người phụ trách an toàn lao động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường chuyên ngành kế toán trình độ cao đẳng trở lên(Kèm theo tài liệu chứng minh33
4 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 10 (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy trộn bê tông Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy trộn vữa Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
5 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Ô tô chuyên chở vật liệu trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy đầm bàn Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
9 Máy hàn điện Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy cắt uốn thép Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
12 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
13 Búa nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
14 Máy nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
15 Máy cắt gạch đá Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy trộn bê tông Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
17 Máy trộn vữa Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
18 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
19 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Ô tô chuyên chở vật liệu trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
20 Máy đầm bàn Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
21 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
22 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
23 Máy hàn điện Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
24 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
25 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
26 Búa nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
27 Máy nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->