Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794776-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220647624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, huy động nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:09:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,193,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.298E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Cầu dầm bản BTCT DƯL nhịp ≥ 15m, đường đá dăm láng nhựa TC 4,5kg/m2, cống bản BTXM, cống tròn, Rãnh BTXM, ATGT (Cọc tiêu, biển báo, sơn đường, hộ lan)Lưu ý: - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao chứng thựcHợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ Đầu tư; - Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc (bản cứng) các tài liệu trên để làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.236.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.472.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III(còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu đường bộ) từ cấp IV trở lên (có hạng mục cầu bê tông dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L≥15m, Móng mố cọc khoan nhồi D≥1,0m.) (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên theo chuyên ngành: (01 người chuyên ngành xây dựng công trình cầu; 01 người chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ)- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ hoặc vật liệu xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên theo chuyên ngành:Xây dựng hoặc thuỷ lợi hoặc giao thônghoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ, hoặc tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô = >7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào bánh xích => 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh hơi => 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cẩu tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ, hoặc tài liệu chứng minh, kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị căng kéo cáp DƯL
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 75KVA
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông => 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 3
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị rải đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lò nấu, kẻ sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động (chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu Khe Gát và đường giao thông liên xã Thịnh Thành – Tây Thành, huyện Yên Thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, huy động nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành , địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Thành, Địa chỉ: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An; Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành, đị chỉ: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0354.536 351
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng NANO; Số 38, đường An Dương Vương, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lậpE-HSMT, đánh giá HSDT:Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long; Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An. + Đơn vịthẩm địnhE-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KT-HT huyện Yên Thành;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành , địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Thành, Địa chỉ: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An; Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành, đị chỉ: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0354.536 351


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình cầu, đường bộ hạngIII trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham gia đấu thầu này - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác:
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Thành, Địa chỉ: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An; Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành, đị chỉ: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0354.536 351
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tuyên, Chủ tịch UBND huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0354.536 351
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU
1Bê tông dầm 40MpaChương V45,4097m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V46,0908m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmChương V46,0908m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, vận chuyển 22 km tiếp theoChương V46,0908m3
5Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcChương V2,7063tấn
6Neo công cụ cáp DƯL dọc ZM.M13A-1 (luân chuyển 5 lần)Chương V72,8bộ
7Neo cáp DƯL ngang ZM.M13A-4 (luân chuyển 5 lần)Chương V2,4bộ
8Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép Chương V0,0829tấn
9Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V8,3033tấn
10Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V0,1909tấn
11ống PVC D250 tạo rỗngChương V186,2m
12ống nhựa chống dính bám D18/22Chương V168m
13ống ghen cáp ngang D50/60Chương V42m
14Keo epoxy quét đầu dầm 2 lớpChương V7,086m2
15Ván khuôn thép dầmChương V231,4812m2
16Vữa không co ngót 40Mpa chét khe dầmChương V0,1035m3
17Vữa không co ngót 40Mpa chét ống ghen cáp ngangChương V0,0612m3
18Cốt thép thườngChương V0,0341tấn
19Thép tấmChương V0,0094tấn
20Nhựa đường lấp lỗ chốtChương V0,0026m3
21Lắp dựng cốt thép gờ lan can, liên kết bản ĐK ≤18mmChương V2,3715tấn
22Bê tông 25Mpa liên kết bảnChương V13,93m3
23Bê tông 25Mpa gờ lan canChương V3,72m3
24Ván khuôn thépChương V36m2
25Cốt thép mặt cầu DChương V0,7402tấn
26Bê tông 25Mpa mặt cầuChương V6,5975m3
27Ván khuôn mặt cầuChương V0,91m2
28Lớp phòng nước dạng phunChương V94,25m2
29Gối cao su bản thép 150x250x35 mmChương V28cái
30Vữa không co ngót sikagrout đá kê gốiChương V0,0641m3
31Cốt thép khe co giãn DChương V0,2937tấn
32Bê tông không co ngót M400Chương V1,3884m3
33Khe co giãn ray thépChương V13,8m
B LAN CAN CẦU
1Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V2,3715tấn
2Lắp dựng lan can sắtChương V31,842m2
3Bu lông neo M22x650Chương V56bộ
4Ống thoát nước mặt cầu D150 mạ kẽmChương V4bộ
C KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Cốt thép cọc khoan nhồi D=Chương V1,3989tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mmChương V8,4802tấn
3Bê tông cọc khoan nhồi 25MpaChương V78,5847m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V86,4432m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7 m3, phạm vi ≤4km, trạm trộn Thúy Danh Đô LươngChương V86,4432m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, vận chuyển 22 km tiếp theoChương V86,4432m3
7Đập đầu cọc khoan nhồiChương V9,7942m3
8Vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải cự ly 1kmChương V9,7942m3
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChương V1,267m3
10Ống nhựa D60/64,6 siêu âm cọc khoan nhồiChương V266,5m
11Ống nhựa D110/115,4 siêu âm cọc khoan nhồiChương V126,85m
12Cút nối ống nhựa D60/64,6 siêu âm cọc khoan nhồiChương V34cái
13Cút nối ống nhựa D110/115,4 siêu âm cọc khoan nhồiChương V17cái
14Nút bịt ống nhựa D60/64,6 siêu âm cọc khoan nhồiChương V32cái
15Nút bịt ống nhựa D110/115,4 siêu âm cọc khoan nhồiChương V16cái
16Cóc nối cọc khoan nhồiChương V432cái
17Vữa không co ngót 25MpaChương V0,0157m3
18Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmChương V1lần TN/1 cọc
19Siêu âm tính đồng nhất bê tông cọc khoan nhồiChương V24mặt cắt
20Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmChương V1lỗ
21Khoan kiểm tra mùn mũi cọcChương V1cọc
22Khoan tạo lỗ vào đất trên cạnChương V38,2m
23Khoan tạo lỗ vào đất sỏi sạn trạng thái rất chặtChương V88,28m
D KẾT CẤU MỐ
1BTXM 25Mpa đá 1x2 bệ, thân mốChương V242,1395m3
2BTXM 25Mpa đá 1x2 tường cánhChương V41,305m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V287,6962m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmChương V287,6962m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 22 km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V287,6962m3
6Bê tông 10MpaChương V6,8597m3
7Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V0,2369tấn
8Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V10,1905tấn
9Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V3,7443tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuChương V476,126m2
E KẾT CẤU BẢN QUÁ ĐỘ
1Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmChương V0,0534tấn
2Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmChương V2,8148tấn
3Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmChương V0,0462tấn
4BTXM 25Mpa đá 1x2 bản quá độChương V23,0652m3
5Bê tông 10MpaChương V7,0805m3
6Ván khuôn bản quá độChương V8,344m2
7Đá dăm đệm đầm chặtChương V114,36m3
8Ống thép mạ kẽm dày 3mmChương V0,02tấn
9Bitum chèn kheChương V0,0715m3
10Đá hộc xây tứ nón vữa XM 8MpaChương V76,0397m3
11Đá dăm mái ta luyChương V30,4159m3
12Bê tông chân khay 12MpaChương V17,4552m3
13Đá dăm đệm chây khayChương V4,3638m3
14Ván khuôn chân khayChương V90,156m2
15Quét nhựa bitum trong lòng mốChương V162,6m2
16ống PVC d50Chương V35m
17Đá 4*6Chương V4,565m3
18Vải địa kỹ thuậtChương V45,01m2
19Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmChương V61,2m2
20Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmChương V61,2m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V61,2m2
22Đắp cát hạt thô K95Chương V374,04m3
23Đào đất cấp 3 hố móng bằng thủ công (5%)Chương V6,3534m3
24Đào đất cấp 3 hố móng bằng máy 95%Chương V120,715m3
25Đắp đất tứ nón bằng đầm cócChương V232,4172m3
26Đắp đất K90 bãi công trườngChương V404,9995m3
27Cấp phối đá dăm dày 20 cmChương V84m3
28Láng vữa xi măng dày 5cmChương V240m2
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V500,9995m3
30Vận chuyển phế thải đi đổ thải cự ly 1000m, ô tô 10 TChương V500,9995m3
31Gia công và khấu hao bệ đúc dầm VLChương V11,7182tấn
32Lắp dựng bệ đúc dầmChương V11,7182tấn
33Tháo dỡ bệ đúc dầmChương V11,7182tấn
34Bê tông bệ đỡ 20MpaChương V3,024m3
35Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤18mmChương V0,5842tấn
36Đào đất cấp 2Chương V5,664m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V5,664m3
38Đá dăm đệmChương V5,664m3
39Ván khuôn bệ đỡChương V13,68m2
40Bê tông lót 10MpaChương V2,1m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,688m3
42Vận chuyển phế thải cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TChương V8,688m3
43Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiChương V0,8744tấn
44Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnChương V99,3372m3
45Đào đất tạo mặt bằng thi côngChương V351m3
46Đắp đảo thi công độ chặt k90Chương V503,239m3
47Cống tròn D=1mChương V30Đoạn
48Đào đất hố móngChương V1.714,372m3
49Đắp trả đất hố móng K90Chương V197,421m3
50Gia công hệ đà giáo, khung chống phục vụ thi côngChương V12,8998tấn
51Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạnChương V25,7995tấn
52Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạnChương V25,7995tấn
53Cốt thép D16 xuyên tâmChương V0,2623tấn
54Thép tròn D20Chương V0,244tấn
55Lưới thép dập XG21Chương V45,4m2
56Gỗ thi công (Luân chuyển 2 lần)Chương V1m3
57Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩuChương V71 dầm
58Di chuyển dầm từ bãi đúc đến vị trí lao lắp dầmChương V71 dầm/100m
59Cẩu lắp dầm cầu vào vị tríChương V71 dầm
60Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V57,636m3
61Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V57,636m3
62Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V57,636m3
63Vận chuyển đất cấp 3 thừa đi đổ thải sau khi tận dụng để đắpChương V714m3
F ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V0,6755m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V12,8337m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V6,05981m3
4Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIChương V115,137m3
5Đào khuôn đường cũ bằng thủ côngChương V0,1632m3
6Đào khuôn đường cũ bằng máyChương V3,1012m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChương V3,2645m3
8Đánh cấp đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V34,98741m3
9Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V664,7605m3
10Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V103,37651m3
11Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V1.964,154m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V2.067,5305m3
13Đào rãnh bằng thủ công đất cấp IIIChương V9,6801m3
14Đào rãnh bằng máy đất cấp IIChương V183,9225m3
15Đắp trả rãnh bằng đầm cócChương V86,6132m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V6.259,3345m3
17Đá hộc ghép vỉaChương V216,5902m3
18Đá hộc xây vữa XM M100Chương V14,85m3
19Đá dăm đệmChương V5,94m3
20Bê tông xi măng M150 (phần móng)Chương V7,2m3
21Đá dăm đệmChương V1,2m3
22Ván khuôn đổ tại chỗChương V36,48m2
23Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V1,111m3
24Đào móng bằng máy, đất cấp IIIChương V21,09m3
25Đắp trả chân khay đất K95Chương V12,3m3
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V12.149,1344m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8,5 cmChương V12.149,1344m2
28Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V12.149,1344m2
29Xáo xới đầm nén K>95 dày 15cmChương V1.822,3702m3
30Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 5cmChương V3.305,0398m2
31Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V3.305,0398m2
32Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 7,49 cmChương V3.305,0398m2
33Vuốt nối dân sinh đường cũ là đường đất dày TB 30cmChương V194,688m3
34Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 7,5cmChương V733m2
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V733m2
36Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V733m2
37Bê tông 20Mpa đúc sẵnChương V59,08m3
38Thép D≤10 đúc sẵnChương V2.888,59kg
39Ván khuôn đúc sẵnChương V844m2
40Lắp đặt đốt rãnhChương V2111cấu kiện
41Bê tông 20Mpa đúc sẵnChương V23,21m3
42Cốt thép DChương V2.285,13kg
43Cốt thép D>=10Chương V1.356,73kg
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V183,57m2
45Lắp đặt tấm đanChương V2111cấu kiện
46Đá dăm đệm dày 5cm móng cốngChương V10,55m3
47Vữa xi măng 8Mpa chèn đốt cốngChương V0,844m2
48Hoàn trả BT 12Mpa qua cổng nhà dân dày 10cmChương V1,3188m3
49Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V2,04651m3
50Đào móng bằng máy, đất cấp IIIChương V38,8841m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V16,3722m3
52Đá dăm đệm dày 10cmChương V5,568m3
53Bê tông 12Mpa đổ tại chỗChương V63,616m3
54Ván khuôn đổ tại chỗChương V150,72m2
55Phá dỡ đá hộc xâyChương V12,252m3
56Phá dỡ bê tôngChương V2,3196m3
57Vận chuyển phế thải đi đổ thải cự 1kmChương V14,5716m3
58Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V35,5421m3
59Đào móng bằng máy, đất cấp IIIChương V675,2985m3
60Đắp trả lại đất K95Chương V248,7942m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V134,7024m3
62Đá xây vữa xi măng M100Chương V14,6626m3
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V40,0477m3
64Bê tông móng M150Chương V87,7286m3
65Bê tông thân M150Chương V56,3452m3
66Vữa XM M200# đệm tấm bảnChương V0,084m2
67Bê tông 200#: Giằng chốngChương V4,96m3
68Bê tông M250 đúc sẵn tấm bản giữa, tấm bản biênChương V4,73m3
69Bê tông M250 mũ mốChương V3,878m3
70Bê tông M250 phủ mặt cống, mối nốiChương V2,906m3
71Bê tông M300 dầm bản (đúc sẵn)Chương V5,95m3
72Bê tông M300 bản quá độ (đúc sẵn)Chương V7,5m3
73Bê tông lớp phủ mặt cầu (đổ tại chỗ), M300Chương V1,6183m3
74Bê tông gờ chắn (đổ tại chỗ), M300Chương V0,475m3
75Cốt thép DChương V396,9894kg
76Cốt thép DChương V103,62kg
77Cốt thép DChương V15,17kg
78Cốt thép chốt neo, D>18Chương V23,94kg
79Cốt thép tấm bản biên, bản giữa, D>18Chương V1.779,4693kg
80Cốt thép DChương V249,978kg
81Ván khuôn đổ tại chổChương V466,3989m2
82Ván khuôn đúc sẵnChương V50,42m2
83Trát vữa xi măng dày 2cmChương V31,732m2
84Nhựa đường nhét vào lỗ chốtChương V0,084m3
85Lớp đá (4x6) xếp khan chêm chặt hai bên thành cốngChương V19,46m3
86Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưuChương V3,4017m3
87Lắp đặt tấm bảnChương V39tấm
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V11,6196m3
89Đá dăm tiêu chuẩnChương V5,1359m2
90Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V20,02m2
91Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V17,3054m3
92Đào móng bằng máy, đất cấp IIIChương V328,8017m3
93Đắp trả lại đất K95Chương V200,173m3
94Đá dăm đệm đáy móng dày 10cmChương V18,3295m3
95Bê tông xi măng M150 (phần móng)Chương V61,2463m3
96Bê tông xi măng M150(phần trên)Chương V12,6044m3
97Đá hộc xây vữa XM M100Chương V10,512m3
98Bê tông ống cống M200Chương V7,14m3
99Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V713,6kg
100Vữa xi măng chèn mối nối M200Chương V0,249m3
101Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V32,25m2
102Vải tẩm nhựa đườngChương V15,69m2
103Quét nhựa đường 2 lớp ngoài ống cốngChương V88,2473m2
104Ván khuôn đúc sẵnChương V161,2894m2
105Ván khuôn đổ tại chỗChương V183,9869m2
106Lắp đặt ống cống F75 dày 8cmChương V19m
107Lắp đặt ống cống F100 dày 10cmChương V9m
108Phá dỡ đá hộc xâyChương V19,46m3
109Phá dỡ bê tôngChương V3,3272m3
110Vận chuyển phế thải đi đổ thải cự 1kmChương V22,7873m3
111Đất đắp K95Chương V6,6952m3
112Phí mua đất để đắp (bao gồm cả chi phí vận chuyển về chân công trình)Chương V6.449,2934m3
113Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ thải cự 1km (30%Kl đất đào)Chương V637,7803m3
114Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V126cái
115Gắn tiêu phản quangChương V126cái
116Biển báo tam giác làm mớiChương V6cái
117Biển báo chữ nhật tên cầu KT:1400x700 (mm)Chương V2cái
118Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V36m
119Biển báo công trường đang thi công( Biển tổng hợp)Chương V2Bộ
120ống nhựa PVC D80 dày 3.5mmChương V120m
121Sơn cọc trắng trắng đỏ 2 lầnChương V84,76m2
122Đế BT M200Chương V3,92m3
123Vữa BT M75 nhồi cọc tiêuChương V1,96m2
124Dây ni lông 2 màu trắng đỏChương V360m
125Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngChương V2cái
126Cờ điều khiểnChương V2cái
127Công đảm bảo giao thôngChương V50công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.298E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Cầu dầm bản BTCT DƯL nhịp ≥ 15m, đường đá dăm láng nhựa TC 4,5kg/m2, cống bản BTXM, cống tròn, Rãnh BTXM, ATGT (Cọc tiêu, biển báo, sơn đường, hộ lan)Lưu ý: - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao chứng thựcHợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ Đầu tư; - Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc (bản cứng) các tài liệu trên để làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.236.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.472.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III(còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu đường bộ) từ cấp IV trở lên (có hạng mục cầu bê tông dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L≥15m, Móng mố cọc khoan nhồi D≥1,0m.) (Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên theo chuyên ngành: (01 người chuyên ngành xây dựng công trình cầu; 01 người chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ)- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh).43
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ hoặc vật liệu xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên theo chuyên ngành:Xây dựng hoặc thuỷ lợi hoặc giao thônghoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp(có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị khoan cọc nhồi Có hóa đơn đỏ, hoặc tài liệu chứng minh1
2 Ô tô = >7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
3 Máy đào bánh xích => 0,8 m3 Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy đào bánh hơi => 0,8 m3 Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực2
5 Máy lu rung ≥16T Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh thép 8-10T Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực2
7 Cẩu tự hành ≥ 25T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
8 Máy ủi ≥ 110CV Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
9 Trạm trộn bê tông Có hóa đơn đỏ, hoặc tài liệu chứng minh, kiểm định máy còn hiệu lực1
10 Thiết bị căng kéo cáp DƯL Có hóa đơn đỏ1
11 Máy phát điện ≥ 75KVA Có hóa đơn đỏ1
12 Máy trộn bê tông => 250L Có hóa đơn đỏ3
13 Máy đầm bàn Có hóa đơn đỏ2
14 Máy đầm dùi Có hóa đơn đỏ3
15 Đầm cóc Có hóa đơn đỏ2
16 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Có hóa đơn đỏ2
17 Thiết bị rải đá dăm Có hóa đơn đỏ1
18 Xe nấu và tưới nhựa Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
19 Lò nấu, kẻ sơn đường Có hóa đơn đỏ1
20 Máy hàn điện Có hóa đơn đỏ2
21 Máy toàn đạc Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực1
22 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn (đồng bộ) Còn hoạt động (chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->