Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794776-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, huy động nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:09:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,193,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.298E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Cầu dầm bản BTCT DƯL nhịp ≥ 15m, đường đá dăm láng nhựa TC 4,5kg/m2, cống bản BTXM, cống tròn, Rãnh BTXM, ATGT (Cọc tiêu, biển báo, sơn đường, hộ lan)Lưu ý: - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao chứng thựcHợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ Đầu tư; - Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc (bản cứng) các tài liệu trên để làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.236.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.472.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III(còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu đường bộ) từ cấp IV trở lên (có hạng mục cầu bê tông dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L≥15m, Móng mố cọc khoan nhồi D≥1,0m.) (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên theo chuyên ngành: (01 người chuyên ngành xây dựng công trình cầu; 01 người chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ)- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ hoặc vật liệu xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên theo chuyên ngành:Xây dựng hoặc thuỷ lợi hoặc giao thônghoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ, hoặc tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô = >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào bánh xích => 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh hơi => 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cẩu tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ, hoặc tài liệu chứng minh, kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị căng kéo cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 75KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông => 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị rải đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Lò nấu, kẻ sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động (chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu Khe Gát và đường giao thông liên xã Thịnh Thành – Tây Thành, huyện Yên Thành 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, huy động nguồn ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình cầu, đường bộ hạngIII trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham gia đấu thầu này - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Yên Thành, Địa chỉ: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An; Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành, đị chỉ: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0354.536 351 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tuyên, Chủ tịch UBND huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thành, có địa chỉ tại: Khối 1 - Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành - Tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0354.536 351 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU | |||
| 1 | Bê tông dầm 40Mpa | Chương V | 45,4097 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V | 46,0908 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương V | 46,0908 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, vận chuyển 22 km tiếp theo | Chương V | 46,0908 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Chương V | 2,7063 | tấn |
| 6 | Neo công cụ cáp DƯL dọc ZM.M13A-1 (luân chuyển 5 lần) | Chương V | 72,8 | bộ |
| 7 | Neo cáp DƯL ngang ZM.M13A-4 (luân chuyển 5 lần) | Chương V | 2,4 | bộ |
| 8 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép | Chương V | 0,0829 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V | 8,3033 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V | 0,1909 | tấn |
| 11 | ống PVC D250 tạo rỗng | Chương V | 186,2 | m |
| 12 | ống nhựa chống dính bám D18/22 | Chương V | 168 | m |
| 13 | ống ghen cáp ngang D50/60 | Chương V | 42 | m |
| 14 | Keo epoxy quét đầu dầm 2 lớp | Chương V | 7,086 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép dầm | Chương V | 231,4812 | m2 |
| 16 | Vữa không co ngót 40Mpa chét khe dầm | Chương V | 0,1035 | m3 |
| 17 | Vữa không co ngót 40Mpa chét ống ghen cáp ngang | Chương V | 0,0612 | m3 |
| 18 | Cốt thép thường | Chương V | 0,0341 | tấn |
| 19 | Thép tấm | Chương V | 0,0094 | tấn |
| 20 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Chương V | 0,0026 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, liên kết bản ĐK ≤18mm | Chương V | 2,3715 | tấn |
| 22 | Bê tông 25Mpa liên kết bản | Chương V | 13,93 | m3 |
| 23 | Bê tông 25Mpa gờ lan can | Chương V | 3,72 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép | Chương V | 36 | m2 |
| 25 | Cốt thép mặt cầu D | Chương V | 0,7402 | tấn |
| 26 | Bê tông 25Mpa mặt cầu | Chương V | 6,5975 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mặt cầu | Chương V | 0,91 | m2 |
| 28 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V | 94,25 | m2 |
| 29 | Gối cao su bản thép 150x250x35 mm | Chương V | 28 | cái |
| 30 | Vữa không co ngót sikagrout đá kê gối | Chương V | 0,0641 | m3 |
| 31 | Cốt thép khe co giãn D | Chương V | 0,2937 | tấn |
| 32 | Bê tông không co ngót M400 | Chương V | 1,3884 | m3 |
| 33 | Khe co giãn ray thép | Chương V | 13,8 | m |
| B | LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V | 2,3715 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 31,842 | m2 |
| 3 | Bu lông neo M22x650 | Chương V | 56 | bộ |
| 4 | Ống thoát nước mặt cầu D150 mạ kẽm | Chương V | 4 | bộ |
| C | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= | Chương V | 1,3989 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Chương V | 8,4802 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc khoan nhồi 25Mpa | Chương V | 78,5847 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V | 86,4432 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7 m3, phạm vi ≤4km, trạm trộn Thúy Danh Đô Lương | Chương V | 86,4432 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, vận chuyển 22 km tiếp theo | Chương V | 86,4432 | m3 |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V | 9,7942 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ bãi thải cự ly 1km | Chương V | 9,7942 | m3 |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V | 1,267 | m3 |
| 10 | Ống nhựa D60/64,6 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V | 266,5 | m |
| 11 | Ống nhựa D110/115,4 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V | 126,85 | m |
| 12 | Cút nối ống nhựa D60/64,6 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V | 34 | cái |
| 13 | Cút nối ống nhựa D110/115,4 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V | 17 | cái |
| 14 | Nút bịt ống nhựa D60/64,6 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V | 32 | cái |
| 15 | Nút bịt ống nhựa D110/115,4 siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V | 16 | cái |
| 16 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Chương V | 432 | cái |
| 17 | Vữa không co ngót 25Mpa | Chương V | 0,0157 | m3 |
| 18 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Chương V | 1 | lần TN/1 cọc |
| 19 | Siêu âm tính đồng nhất bê tông cọc khoan nhồi | Chương V | 24 | mặt cắt |
| 20 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V | 1 | lỗ |
| 21 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc | Chương V | 1 | cọc |
| 22 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn | Chương V | 38,2 | m |
| 23 | Khoan tạo lỗ vào đất sỏi sạn trạng thái rất chặt | Chương V | 88,28 | m |
| D | KẾT CẤU MỐ | |||
| 1 | BTXM 25Mpa đá 1x2 bệ, thân mố | Chương V | 242,1395 | m3 |
| 2 | BTXM 25Mpa đá 1x2 tường cánh | Chương V | 41,305 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V | 287,6962 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương V | 287,6962 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 22 km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V | 287,6962 | m3 |
| 6 | Bê tông 10Mpa | Chương V | 6,8597 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2369 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V | 10,1905 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V | 3,7443 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Chương V | 476,126 | m2 |
| E | KẾT CẤU BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0534 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,8148 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Chương V | 0,0462 | tấn |
| 4 | BTXM 25Mpa đá 1x2 bản quá độ | Chương V | 23,0652 | m3 |
| 5 | Bê tông 10Mpa | Chương V | 7,0805 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản quá độ | Chương V | 8,344 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm đầm chặt | Chương V | 114,36 | m3 |
| 8 | Ống thép mạ kẽm dày 3mm | Chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Bitum chèn khe | Chương V | 0,0715 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây tứ nón vữa XM 8Mpa | Chương V | 76,0397 | m3 |
| 11 | Đá dăm mái ta luy | Chương V | 30,4159 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay 12Mpa | Chương V | 17,4552 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm chây khay | Chương V | 4,3638 | m3 |
| 14 | Ván khuôn chân khay | Chương V | 90,156 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum trong lòng mố | Chương V | 162,6 | m2 |
| 16 | ống PVC d50 | Chương V | 35 | m |
| 17 | Đá 4*6 | Chương V | 4,565 | m3 |
| 18 | Vải địa kỹ thuật | Chương V | 45,01 | m2 |
| 19 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Chương V | 61,2 | m2 |
| 20 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Chương V | 61,2 | m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V | 61,2 | m2 |
| 22 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V | 374,04 | m3 |
| 23 | Đào đất cấp 3 hố móng bằng thủ công (5%) | Chương V | 6,3534 | m3 |
| 24 | Đào đất cấp 3 hố móng bằng máy 95% | Chương V | 120,715 | m3 |
| 25 | Đắp đất tứ nón bằng đầm cóc | Chương V | 232,4172 | m3 |
| 26 | Đắp đất K90 bãi công trường | Chương V | 404,9995 | m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm dày 20 cm | Chương V | 84 | m3 |
| 28 | Láng vữa xi măng dày 5cm | Chương V | 240 | m2 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 500,9995 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đi đổ thải cự ly 1000m, ô tô 10 T | Chương V | 500,9995 | m3 |
| 31 | Gia công và khấu hao bệ đúc dầm VL | Chương V | 11,7182 | tấn |
| 32 | Lắp dựng bệ đúc dầm | Chương V | 11,7182 | tấn |
| 33 | Tháo dỡ bệ đúc dầm | Chương V | 11,7182 | tấn |
| 34 | Bê tông bệ đỡ 20Mpa | Chương V | 3,024 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,5842 | tấn |
| 36 | Đào đất cấp 2 | Chương V | 5,664 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V | 5,664 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm | Chương V | 5,664 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bệ đỡ | Chương V | 13,68 | m2 |
| 40 | Bê tông lót 10Mpa | Chương V | 2,1 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,688 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Chương V | 8,688 | m3 |
| 43 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Chương V | 0,8744 | tấn |
| 44 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Chương V | 99,3372 | m3 |
| 45 | Đào đất tạo mặt bằng thi công | Chương V | 351 | m3 |
| 46 | Đắp đảo thi công độ chặt k90 | Chương V | 503,239 | m3 |
| 47 | Cống tròn D=1m | Chương V | 30 | Đoạn |
| 48 | Đào đất hố móng | Chương V | 1.714,372 | m3 |
| 49 | Đắp trả đất hố móng K90 | Chương V | 197,421 | m3 |
| 50 | Gia công hệ đà giáo, khung chống phục vụ thi công | Chương V | 12,8998 | tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạn | Chương V | 25,7995 | tấn |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo trên cạn | Chương V | 25,7995 | tấn |
| 53 | Cốt thép D16 xuyên tâm | Chương V | 0,2623 | tấn |
| 54 | Thép tròn D20 | Chương V | 0,244 | tấn |
| 55 | Lưới thép dập XG21 | Chương V | 45,4 | m2 |
| 56 | Gỗ thi công (Luân chuyển 2 lần) | Chương V | 1 | m3 |
| 57 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Chương V | 7 | 1 dầm |
| 58 | Di chuyển dầm từ bãi đúc đến vị trí lao lắp dầm | Chương V | 7 | 1 dầm/100m |
| 59 | Cẩu lắp dầm cầu vào vị trí | Chương V | 7 | 1 dầm |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V | 57,636 | m3 |
| 61 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 57,636 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V | 57,636 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa đi đổ thải sau khi tận dụng để đắp | Chương V | 714 | m3 |
| F | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V | 0,6755 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 12,8337 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V | 6,0598 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Chương V | 115,137 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ bằng thủ công | Chương V | 0,1632 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường cũ bằng máy | Chương V | 3,1012 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chương V | 3,2645 | m3 |
| 8 | Đánh cấp đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V | 34,9874 | 1m3 |
| 9 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 664,7605 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V | 103,3765 | 1m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V | 1.964,154 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V | 2.067,5305 | m3 |
| 13 | Đào rãnh bằng thủ công đất cấp III | Chương V | 9,6801 | m3 |
| 14 | Đào rãnh bằng máy đất cấp II | Chương V | 183,9225 | m3 |
| 15 | Đắp trả rãnh bằng đầm cóc | Chương V | 86,6132 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 6.259,3345 | m3 |
| 17 | Đá hộc ghép vỉa | Chương V | 216,5902 | m3 |
| 18 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Chương V | 14,85 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm | Chương V | 5,94 | m3 |
| 20 | Bê tông xi măng M150 (phần móng) | Chương V | 7,2 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm | Chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V | 36,48 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 1,11 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Chương V | 21,09 | m3 |
| 25 | Đắp trả chân khay đất K95 | Chương V | 12,3 | m3 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V | 12.149,1344 | m2 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8,5 cm | Chương V | 12.149,1344 | m2 |
| 28 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V | 12.149,1344 | m2 |
| 29 | Xáo xới đầm nén K>95 dày 15cm | Chương V | 1.822,3702 | m3 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V | 3.305,0398 | m2 |
| 31 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V | 3.305,0398 | m2 |
| 32 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 7,49 cm | Chương V | 3.305,0398 | m2 |
| 33 | Vuốt nối dân sinh đường cũ là đường đất dày TB 30cm | Chương V | 194,688 | m3 |
| 34 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày TB 7,5cm | Chương V | 733 | m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 733 | m2 |
| 36 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V | 733 | m2 |
| 37 | Bê tông 20Mpa đúc sẵn | Chương V | 59,08 | m3 |
| 38 | Thép D≤10 đúc sẵn | Chương V | 2.888,59 | kg |
| 39 | Ván khuôn đúc sẵn | Chương V | 844 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đốt rãnh | Chương V | 211 | 1cấu kiện |
| 41 | Bê tông 20Mpa đúc sẵn | Chương V | 23,21 | m3 |
| 42 | Cốt thép D | Chương V | 2.285,13 | kg |
| 43 | Cốt thép D>=10 | Chương V | 1.356,73 | kg |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V | 183,57 | m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 211 | 1cấu kiện |
| 46 | Đá dăm đệm dày 5cm móng cống | Chương V | 10,55 | m3 |
| 47 | Vữa xi măng 8Mpa chèn đốt cống | Chương V | 0,844 | m2 |
| 48 | Hoàn trả BT 12Mpa qua cổng nhà dân dày 10cm | Chương V | 1,3188 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 2,0465 | 1m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Chương V | 38,8841 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 16,3722 | m3 |
| 52 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V | 5,568 | m3 |
| 53 | Bê tông 12Mpa đổ tại chỗ | Chương V | 63,616 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V | 150,72 | m2 |
| 55 | Phá dỡ đá hộc xây | Chương V | 12,252 | m3 |
| 56 | Phá dỡ bê tông | Chương V | 2,3196 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải đi đổ thải cự 1km | Chương V | 14,5716 | m3 |
| 58 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 35,542 | 1m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Chương V | 675,2985 | m3 |
| 60 | Đắp trả lại đất K95 | Chương V | 248,7942 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 134,7024 | m3 |
| 62 | Đá xây vữa xi măng M100 | Chương V | 14,6626 | m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 40,0477 | m3 |
| 64 | Bê tông móng M150 | Chương V | 87,7286 | m3 |
| 65 | Bê tông thân M150 | Chương V | 56,3452 | m3 |
| 66 | Vữa XM M200# đệm tấm bản | Chương V | 0,084 | m2 |
| 67 | Bê tông 200#: Giằng chống | Chương V | 4,96 | m3 |
| 68 | Bê tông M250 đúc sẵn tấm bản giữa, tấm bản biên | Chương V | 4,73 | m3 |
| 69 | Bê tông M250 mũ mố | Chương V | 3,878 | m3 |
| 70 | Bê tông M250 phủ mặt cống, mối nối | Chương V | 2,906 | m3 |
| 71 | Bê tông M300 dầm bản (đúc sẵn) | Chương V | 5,95 | m3 |
| 72 | Bê tông M300 bản quá độ (đúc sẵn) | Chương V | 7,5 | m3 |
| 73 | Bê tông lớp phủ mặt cầu (đổ tại chỗ), M300 | Chương V | 1,6183 | m3 |
| 74 | Bê tông gờ chắn (đổ tại chỗ), M300 | Chương V | 0,475 | m3 |
| 75 | Cốt thép D | Chương V | 396,9894 | kg |
| 76 | Cốt thép D | Chương V | 103,62 | kg |
| 77 | Cốt thép D | Chương V | 15,17 | kg |
| 78 | Cốt thép chốt neo, D>18 | Chương V | 23,94 | kg |
| 79 | Cốt thép tấm bản biên, bản giữa, D>18 | Chương V | 1.779,4693 | kg |
| 80 | Cốt thép D | Chương V | 249,978 | kg |
| 81 | Ván khuôn đổ tại chổ | Chương V | 466,3989 | m2 |
| 82 | Ván khuôn đúc sẵn | Chương V | 50,42 | m2 |
| 83 | Trát vữa xi măng dày 2cm | Chương V | 31,732 | m2 |
| 84 | Nhựa đường nhét vào lỗ chốt | Chương V | 0,084 | m3 |
| 85 | Lớp đá (4x6) xếp khan chêm chặt hai bên thành cống | Chương V | 19,46 | m3 |
| 86 | Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu | Chương V | 3,4017 | m3 |
| 87 | Lắp đặt tấm bản | Chương V | 39 | tấm |
| 88 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 11,6196 | m3 |
| 89 | Đá dăm tiêu chuẩn | Chương V | 5,1359 | m2 |
| 90 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V | 20,02 | m2 |
| 91 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 17,3054 | m3 |
| 92 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Chương V | 328,8017 | m3 |
| 93 | Đắp trả lại đất K95 | Chương V | 200,173 | m3 |
| 94 | Đá dăm đệm đáy móng dày 10cm | Chương V | 18,3295 | m3 |
| 95 | Bê tông xi măng M150 (phần móng) | Chương V | 61,2463 | m3 |
| 96 | Bê tông xi măng M150(phần trên) | Chương V | 12,6044 | m3 |
| 97 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Chương V | 10,512 | m3 |
| 98 | Bê tông ống cống M200 | Chương V | 7,14 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V | 713,6 | kg |
| 100 | Vữa xi măng chèn mối nối M200 | Chương V | 0,249 | m3 |
| 101 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 32,25 | m2 |
| 102 | Vải tẩm nhựa đường | Chương V | 15,69 | m2 |
| 103 | Quét nhựa đường 2 lớp ngoài ống cống | Chương V | 88,2473 | m2 |
| 104 | Ván khuôn đúc sẵn | Chương V | 161,2894 | m2 |
| 105 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chương V | 183,9869 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống cống F75 dày 8cm | Chương V | 19 | m |
| 107 | Lắp đặt ống cống F100 dày 10cm | Chương V | 9 | m |
| 108 | Phá dỡ đá hộc xây | Chương V | 19,46 | m3 |
| 109 | Phá dỡ bê tông | Chương V | 3,3272 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải đi đổ thải cự 1km | Chương V | 22,7873 | m3 |
| 111 | Đất đắp K95 | Chương V | 6,6952 | m3 |
| 112 | Phí mua đất để đắp (bao gồm cả chi phí vận chuyển về chân công trình) | Chương V | 6.449,2934 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ thải cự 1km (30%Kl đất đào) | Chương V | 637,7803 | m3 |
| 114 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V | 126 | cái |
| 115 | Gắn tiêu phản quang | Chương V | 126 | cái |
| 116 | Biển báo tam giác làm mới | Chương V | 6 | cái |
| 117 | Biển báo chữ nhật tên cầu KT:1400x700 (mm) | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V | 36 | m |
| 119 | Biển báo công trường đang thi công( Biển tổng hợp) | Chương V | 2 | Bộ |
| 120 | ống nhựa PVC D80 dày 3.5mm | Chương V | 120 | m |
| 121 | Sơn cọc trắng trắng đỏ 2 lần | Chương V | 84,76 | m2 |
| 122 | Đế BT M200 | Chương V | 3,92 | m3 |
| 123 | Vữa BT M75 nhồi cọc tiêu | Chương V | 1,96 | m2 |
| 124 | Dây ni lông 2 màu trắng đỏ | Chương V | 360 | m |
| 125 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Cờ điều khiển | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Công đảm bảo giao thông | Chương V | 50 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.298E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Cầu dầm bản BTCT DƯL nhịp ≥ 15m, đường đá dăm láng nhựa TC 4,5kg/m2, cống bản BTXM, cống tròn, Rãnh BTXM, ATGT (Cọc tiêu, biển báo, sơn đường, hộ lan)Lưu ý: - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao chứng thựcHợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ Đầu tư; - Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc (bản cứng) các tài liệu trên để làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.236.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.472.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III(còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu đường bộ) từ cấp IV trở lên (có hạng mục cầu bê tông dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L≥15m, Móng mố cọc khoan nhồi D≥1,0m.) (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên theo chuyên ngành: (01 người chuyên ngành xây dựng công trình cầu; 01 người chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ)- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ hoặc vật liệu xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên theo chuyên ngành:Xây dựng hoặc thuỷ lợi hoặc giao thônghoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Có hóa đơn đỏ, hoặc tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Ô tô = >7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Máy đào bánh xích => 0,8 m3 | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào bánh hơi => 0,8 m3 | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu rung ≥16T | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 8-10T | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Cẩu tự hành ≥ 25T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông | Có hóa đơn đỏ, hoặc tài liệu chứng minh, kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Thiết bị căng kéo cáp DƯL | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 75KVA | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông => 250L | Có hóa đơn đỏ | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn đỏ | 3 |
| 15 | Đầm cóc | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 17 | Thiết bị rải đá dăm | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 18 | Xe nấu và tưới nhựa | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Lò nấu, kẻ sơn đường | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 20 | Máy hàn điện | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 21 | Máy toàn đạc | Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn (đồng bộ) | Còn hoạt động (chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi