Gói thầu: Gói thấu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794288-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thấu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220770786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:39:00 đến ngày 2022-08-04 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,045,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành ( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ thuật (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động 10T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp các tuyến ngõ 37,57 đường Quy Lưu, ngõ 78,100 đường Nguyễn Văn Trỗi và ngõ 38 đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nam. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt14,9m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc AxítNhư trên39,011100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đườngNhư trên18,9099100m2
4Sản xuất đá dăm đenNhư trên2,4486100tấn
5Sản xuất bê tông nhựa C19Như trên5,422100tấn
6Rải thảm mặt đường đá dăm đenNhư trên18,9099100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựaNhư trên39,01100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmNhư trên7,8706100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theoNhư trên7,8706100tấn
10Bê tông lót vỉa hè SXNhư trên1,15m3
11Bê tông bó vỉaNhư trên3,65m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư trên0,5874100m2
13Lớp vữa lótNhư trên26,87m2
14Lắp đặt bó vỉaNhư trên89,57m
15Lát gạch xi măngNhư trên23m2
16Đắp đất vỉa hèNhư trên2,3m3
17Mua vật liệu đá lẫn đấtNhư trên2,99m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên0,149100m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,149100m3/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên7,66tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên7,66tấn
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg. Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên0,76610 tấn/1km
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg. Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư trên0,76610 tấn/1km
24Sơn kẻ đườngNhư trên20,72m2
25Sơn kẻ đườngNhư trên20,72m2
B Hạng mục: Thoát nước
1Tháo dỡ tấm đanNhư trên5791cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépNhư trên35,97m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnNhư trên68,28m3
4Vận chuyển bùnNhư trên68,28m3
5Ván khuôn mũ mố rãnhNhư trên4,3409100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,5449100m2
7Bê tông mũ mốNhư trên32,55m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôNhư trên9,88m3
9Cốt thép mũ mốNhư trên2,5372tấn
10Cốt thép tấm đanNhư trên0,4761tấn
11Cốt thép tấm đanNhư trên0,4339tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgNhư trên5461cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên24,7tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên24,7tấn
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg. Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên2,4710 tấn/1km
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg. Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư trên2,4710 tấn/1km
17Vận chuyển tấm đan cũ, phạm vi ≤1000mNhư trên0,5126100m3
18Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,5126100m3/1km
19Cắt mặt đường BTNhư trên5,9592100m
20Phá dỡ kết cấuNhư trên79,7m3
21Đào rãnh thoát nướcNhư trên19,3671m3
22Đào móngNhư trên1,743100m3
23Đắp đấtNhư trên1,0642100m3
24Mua vật liệu đá lẫn đấtNhư trên138,346m3
25Vận chuyển đấtNhư trên1,9367100m3
26Vận chuyển đất 2km tiếp theoNhư trên1,9367100m3/1km
27Vận chuyển đấtNhư trên0,797100m3
28Vận chuyển đất 2km tiếp theoNhư trên0,797100m3/1km
29Bê tông sản xuấtNhư trên64,39m3
30Thi công lớp đá đệm móngNhư trên8,71m3
31Bê tông đáy hố ga SXNhư trên10,3m3
32Ván khuôn BT đáy hố ga - VK gỗNhư trên0,36100m2
33Xây hố van, hố gaNhư trên29,73m3
34Trát tường hố gaNhư trên111,24m2
35Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaNhư trên0,2742100m2
36Bê tông mũ mố hố gaNhư trên3,02m3
37Cốt thép mũ mố hố gaNhư trên0,3114tấn
38Tấm đan CompositeNhư trên39cái
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thuNhư trên0,8861100m2
40Bê tông hố thuNhư trên7,67m3
41Cốt thép panenNhư trên0,264tấn
42Cốt thép pa nenNhư trên0,1208tấn
43Lớp vữa lót hố thuNhư trên12,1m2
44Lắp dựng hố thu, máng nướcNhư trên44cái
45Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgNhư trên31cấu kiện
46Song chắc rác bằng CompositeNhư trên44cái
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên19,19tấn
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên19,19tấn
49Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên1,91910 tấn/1km
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg. Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư trên1,91910 tấn/1km
51Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPENhư trên1,2962100 m
52Cắt ống HDPENhư trên5,210 mối
53Tháo dỡ song chắn rác hiện trạngNhư trên5cái
54Lắp đặt song chắn rácNhư trên5
55Cắt mặt đường BT hiện trạngNhư trên1,2891100m
56Phá dỡ kết cấuNhư trên31,18m3
57Vận chuyển đấtNhư trên0,3118100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theoNhư trên0,3118100m3/1km
59Bê tông mặt đườngNhư trên21,6m3
60Đào rãnh thoát nướcNhư trên7,0991m3
61Đào rãnh thoát nướcNhư trên0,6389100m3
62Đắp đấtNhư trên0,2468100m3
63Vận chuyển đấtNhư trên0,431100m3
64Vận chuyển đất 2km tiếp theoNhư trên0,4285100m3/1km
65Thi công lớp đá đệm móng,Như trên7,22m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnhNhư trên3,6344100m2
67Bê tông rãnhNhư trên17,7m3
68Cốt thép rãnhNhư trên0,6455tấn
69Cốt thép rãnhNhư trên1,3653tấn
70Lắp đặt rãnh UNhư trên118cái
71Trét mối nối rãnhNhư trên24,78m2
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,6726100m2
73Bê tông tấm đanNhư trên8,85m3
74Cốt thép tấm đanNhư trên0,4991tấn
75Cốt thép tấm đanNhư trên0,9239tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgNhư trên1181cấu kiện
77Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên66,38tấn
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgNhư trên66,38tấn
79Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg. Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên6,63810 tấn/1km
80Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg. Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư trên6,63810 tấn/1km
C Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Tháo thu hồi đèn chiếu sáng hiện trạngNhư trên19Bộ
2Tấm móc F16Như trên3cái
3Tăng đơ F16Như trên3cái
4Đai thép + khóaNhư trên6cái
5Dõy cỏp lụa F6 bọc nhựaNhư trên68,3m
6Dây đồng 1x4 ghim cápNhư trên1kg
7Băng dínhNhư trên4cuộn
8Cần đèn đơn cao 1,0m vươn 1,2mNhư trên25bộ
9Bóng đèn cao áp LED 80WNhư trên25búng
10Cột điện PC.7,5-160-4,3Như trên3cột
11Móng 1 cột tròn M-PC.7,5Như trên3móng
12Tiếp địa cột, tủ, đènNhư trên22bộ
13Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Như trên68,3m
14Dây đồng 2x2,5mm2 lên đènNhư trên120m
15Dây nối tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Như trên63m
16Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1ca
17Công bậc 2/7 thu dọnNhư trên1công
18TN tiếp địaNhư trên22vị trí
19Cáp lực điện áp 0,4kVNhư trên3sợi
D Hạng mục: An toàn giao thông
1Cọc tiêuNhư trên21,6m
2Sơn kết cấu gỗNhư trên3,956m2
3Bê tông đế cọc tiêuNhư trên0,23m3
4Biển báo phản quang - Biển tam giá cạnh 70cmNhư trên9cái
5Khung đỡ biển báoNhư trên9cái
6Dây nhựa PVC trắng đỏNhư trên60m
7Đèn tín hiệu giao thông:Như trên3đèn
8Áo phản quang:Như trên3cái
9Người điều hành giao thôngNhư trên120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư giao thông 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành ( (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành kỹ thuật (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép 10T Công suất hoạt động 10T, Hoạt động tốt1
3 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
4 Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt1
9 Máy ủi ≥ 110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện ≥ 23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
11 Máy mài ≥ 1kW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt2
13 Máy trộn vữa ≥ 150l Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt2
14 Ô tô tự đổ ≥ 7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->