Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795489-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220795381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:26:00 đến ngày 2022-08-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,426,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.901.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng, Trường THPT Hạ Hoà
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành , địa chỉ: Tổ 3, khu Bình Hải, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường THPT Hạ Hòa, địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, Địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Phúc Hưng Phú Thọ, địa chỉ: Tổ 2A, khu Hùng Quốc Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành. Địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tân An, địa chỉ: Phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành , địa chỉ: Tổ 3, khu Bình Hải, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường THPT Hạ Hòa, địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, Địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường THPT Hạ Hòa, địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành, Địa chỉ: Khu Hương Trầm, phường Dữu Lâu, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Hạ Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (A9 )
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20công
2Nhân công di chuyển bàn ghế để phục vụ thi côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V158,7581m2
4Tháo dỡ sen hoa cửa sổTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50cái
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21,632100m2
6Lưới an toàn lao động che ngoài trờiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V977,6m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V244,284m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V853,444m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2.410,354m2
11Phá dỡ nền gạch đất nungTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V822,415m2
12Phá dỡ hệ thống lan can thang bộTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,16m2
13Phá dỡ lớp nền GranitoTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V144,4775m2
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,1323m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V49,8226m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V49,8226m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V996,452m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V67,02m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V67,02m3
20Lắp đặt tủ điện tổng theo tầngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2tủ
21Tủ điện tổng tòa nhàTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1tủ
22Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
23Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
25Đục tường, trát lại vị trí đi dây điện âm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V650md
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.460m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V960m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V300m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V200m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V200m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20m
32Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm, bao gồm nhân công đục tường và lắp đặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V84cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V50cái
34Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
36Lắp đặt công tắc - 1 nhân xoay chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10hộp
38Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V132,284m2
39Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V120,74m
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V112m2
41Trát trần, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100m2
42Láng granitô cầu thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V69,5275m2
43Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V58,8m2
44Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.695,504m2
45Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.912,578m2
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V60bộ
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (tận dụng lại quạt cũ)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40cái
48Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi đèn hành langTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14bộ
49Gia công lan can cầu thang bộ (thang Inox)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1103tấn
50Lắp dựng lan can InoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,5m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt vuông rỗng 14x14)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7182tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V114m2
53Cạo rỉ các kết cấu thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,76m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V87,465m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V821,735m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V821,735m2
57Cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,6m2
58Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V84m2
59Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V42,3581m2
60Tháo tấm lợp tônTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,8483100m2
61Cạo rỉ các kết cấu thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V181,92m2
62Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V181,92m2
63Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,3073100m2
66Úp nóc mái tônTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V70,096md
67Quả cầu sứTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
68Tháo dỡ ống thoát nước mái đã hư hỏngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12công
69Sử lý miệng thu nước vào ống thoát nước trên máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12vị trí
70Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,948100m
71Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
72Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V118,68m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V118,68m2
74Quét dung dịch chống thấm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V112m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V56,64m2
76Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V59,34m2
77Rèm cửa chắn nắngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V126m2
78Lắp đặt lại bàn ghế sau thi côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30công
B CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,5m3
4Nhân công thợ đánh mặt sân bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V310m2
5Thi công khe co giãn chống nứtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V62,210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.901.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).53
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
11 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
12 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->