Gói thầu: TC-MAS1 thi công phần cọc, móng và bể nước ngầm tháp A4, A5, C

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794921-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu TC-MAS1 thi công phần cọc, móng và bể nước ngầm tháp A4, A5, C
Số hiệu KHLCNT 20220794620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:26:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,368,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 36
- Trình độ chuyên môn + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 06 người+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: nề, hàn, sắt thép…): ≥ 30 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn cốt thép 5 kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 1 gầu bánh xích 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy mài cầm tay 2,7 kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài cầm tay 1 kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ép cọc robot tự hành
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô chuyển, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
19-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông thương phẩm công suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
E-CDNT 1.2 TC-MAS1 thi công phần cọc, móng và bể nước ngầm tháp A4, A5, C
Khu nhà ở An Sinh
3 Tháng
E-CDNT 3 vốn tự có và vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc Lập Phương. + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng QV. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn & xây dựng Kiến xanh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình dân dụng (hoặc Thi công nền móng công trình dân dụng) hạng II trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây (trường hợp báo cáo tài chính của nhà thầu không thể hiện rõ doanh thu thi công xây dựng, nhà thầu cung cấp bổ sung hóa đơn GTGT để chứng minh). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là có cùng loại (thi công phần móng, cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính tối thiểu D500) và cùng cấp hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN MÓNG - THÁP A4
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,16100m
2Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,546100m
3Gia công cọc dẫn ép âm tạm tính thép hình 500x200x10x16mm trọng lượng 89,6kg/md (Hệ số luân chuyển cọc dẫn tính cho vật liệu:3,5% do một lần đóng nhổ).Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,171tấn
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78mối nối
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,501m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,504tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,68tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, thép tấm đầu cọc dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,437tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,437tấn
10Cắt đầu cọc đại trà D500 (Tạm tính trường hợp ép cọc không theo cao độ thiết kế), vận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V481,99m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,359100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I, đào lớp bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V107,674m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,24m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,658100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,885100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,885100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,885100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (đài móng, dầm móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,136m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.094,701m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,676100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,997100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,528tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,103tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,765tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,443m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,091100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,916tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,802tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,171tấn
30Láng lớp lót nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V900,832m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V138,779m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,895100m3
33Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,895100m3
B II. BỂ NGẦM THÁP A4
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, vận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6100m
2Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm,vận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,168100m
3Gia công cọc dẫn ép âm tạm tính thép hình 250x125x6x9 trọng lượng 29,6kg/md (Hệ số luân chuyển cọc dẫn tính cho vật liệu:3,5% do một lần đóng nhổ).Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,017tấn
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24mối nối
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,214m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,144tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, thép tấm đầu cọc dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005tấn
10Cắt đầu cọc D300 (Tạm tính trường hợp ép cọc không theo cao độ thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,304m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,225100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I, đào lớp bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,857m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,303100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,945100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,945100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,945100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,952m3
18Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V97,57m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,917100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,308tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,998tấn
22Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V99,367m
23Quét dung dịch chống thấm bể (Xi măng polyme 2 thành phần định mức 3kg/m2/2 lớp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V361,254m2
24Trát thành bể bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V258,922m2
25Láng đáy bể bảo vệ lớp chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V102,332m2
26Nắp inox bể nước sinh hoạt KT 650x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
27Nắp bể tự hoại + bể tách mỡ, nắp gang KT 650x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,992100m3
29Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,992100m3
C III. PHẦN MÓNG THÁP A5
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,16100m
2Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,546100m
3Gia công cọc dẫn ép âm tạm tính thép hình 500x200x10x16mm trọng lượng 89,6kg/md (Hệ số luân chuyển cọc dẫn tính cho vật liệu:3,5% do một lần đóng nhổ).Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,171tấn
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78mối nối
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,501m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,504tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,68tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, thép tấm đầu cọc dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,437tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,437tấn
10Cắt đầu cọc đại trà D500 (Tạm tính trường hợp ép cọc không theo cao độ thiết kế), vận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V481,99m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,359100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I, đào lớp bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V107,674m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,392m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,669100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,026100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,026100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,026100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (đài móng, dầm móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,712m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.092,58m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,691100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,879100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,173tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,655tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,199tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,443m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,091100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,916tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,802tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép >18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,171tấn
30Láng lớp lót nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V923,642m2
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V142,353m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,91100m3
33Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,91100m3
D IV. BỂ NGẦM THÁP A5
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, vận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6100m
2Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm,vận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,168100m
3Gia công cọc dẫn ép âm tạm tính thép hình 250x125x6x9 trọng lượng 29,6kg/md (Hệ số luân chuyển cọc dẫn tính cho vật liệu:3,5% do một lần đóng nhổ).Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,017tấn
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24mối nối
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,214m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,144tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, thép tấm đầu cọc dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005tấn
10Cắt đầu cọc D300 (Tạm tính trường hợp ép cọc không theo cao độ thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,304m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,225100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I, đào lớp bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,857m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,303100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,945100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,945100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,945100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,952m3
18Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V97,57m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,917100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,308tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,998tấn
22Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V99,367m
23Quét dung dịch chống thấm bể (Xi măng polyme 2 thành phần định mức 3kg/m2/2 lớp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V361,254m2
24Trát thành bể bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V258,922m2
25Láng đáy bể bảo vệ lớp chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V102,332m2
26Nắp inox bể nước sinh hoạt KT 650x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
27Nắp bể tự hoại + bể tách mỡ, nắp gang KT 650x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,992100m3
29Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,992100m3
E V. PHẦN MÓNG - THÁP C
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,64100m
2Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,434100m
3Gia công cọc dẫn ép âm tạm tính thép hình 500x200x10x16mm trọng lượng 89,6kg/md (Hệ số luân chuyển cọc dẫn tính cho vật liệu:3,5% do một lần đóng nhổ).Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,136tấn
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62mối nối
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,594m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,223tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, thép tấm đầu cọc dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,412tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,412tấn
10Cắt đầu cọc đại trà D500 (Tạm tính trường hợp ép cọc không theo cao độ thiết kế), vận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V335,98m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,524100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I, đào lớp bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,33m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,296m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,251100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,607100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,607100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,607100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (đài móng, dầm móng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,39m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V721,752m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,054100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,068100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,262tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,205tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,286tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,985m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,901100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,731tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,737tấn
29Láng lớp lót nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V604,179m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V94,72m3
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,567100m3
32Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,567100m3
F VI. BỂ NGẦM THÁP C
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, vận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6100m
2Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm,vận dụngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,168100m
3Gia công cọc dẫn ép âm tạm tính thép hình 250x125x6x9 trọng lượng 29,6kg/md (Hệ số luân chuyển cọc dẫn tính cho vật liệu:3,5% do một lần đóng nhổ).Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,017tấn
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24mối nối
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,214m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,187tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, thép tấm đầu cọc dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005tấn
10Cắt đầu cọc D300 (Tạm tính trường hợp ép cọc không theo cao độ thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,304m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,184100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I, đào lớp bê tông lótTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,967m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,224100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, xúc lên phương tiện vận chuyểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,463100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,463100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,463100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,388m3
18Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,521m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn bểTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,164100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,065tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,066tấn
22Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90,3m
23Quét dung dịch chống thấm bể (Xi măng polyme 2 thành phần định mức 3kg/m2/2 lớp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V303,491m2
24Trát thành bể bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V230,556m2
25Láng đáy bể bảo vệ lớp chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,935m2
26Nắp inox bể nước sinh hoạt KT 650x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
27Nắp bể tự hoại + bể tách mỡ, nắp gang KT 650x650Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,83100m3
29Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,83100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)53
2 kỹ sư xây dựng dân dụng 4 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
3 kỹ sư máy xây dựng 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
4 kỹ sư vật liệu xây dựng 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
5 kỹ sư kinh tế xây dựng 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
6 kỹ sư trắc đạc 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực32
8 Công nhân kỹ thuật 36 + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 06 người+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: nề, hàn, sắt thép…): ≥ 30 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt bê tông 1,5 Kw còn sử dụng tốt2
3 Máy cắt, uốn cốt thép 5 kw còn sử dụng tốt2
4 Máy đào 1 gầu bánh xích 1,25 m3 còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kw còn sử dụng tốt6
6 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt3
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg còn sử dụng tốt4
8 Máy hàn 23kw còn sử dụng tốt6
9 Máy mài cầm tay 2,7 kw còn sử dụng tốt2
10 Máy mài cầm tay 1 kw còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn 250l còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa 150l còn sử dụng tốt1
13 Máy ủi 110 CV còn sử dụng tốt1
14 Ô tô tự đổ 7 tấn còn sử dụng tốt2
15 Máy toàn đạc điện tử còn sử dụng tốt1
16 Máy thuỷ bình còn sử dụng tốt2
17 Máy ép cọc robot tự hành còn sử dụng tốt1
18 Ô tô chuyển, trộn bê tông còn sử dụng tốt5
19 Xe bơm bê tông tự hành còn sử dụng tốt1
20 Trạm trộn bê tông thương phẩm công suất ≥ 50 m3/h còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->