Gói thầu: TC-MAS1 thi công phần cọc, móng và bể nước ngầm tháp A4, A5, C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | TC-MAS1 thi công phần cọc, móng và bể nước ngầm tháp A4, A5, C |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:26:00 đến ngày 2022-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,368,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 36 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 06 người+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: nề, hàn, sắt thép…): ≥ 30 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn cốt thép 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 1 gầu bánh xích 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy mài cầm tay 2,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài cầm tay 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ép cọc robot tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô chuyển, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông thương phẩm công suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| E-CDNT 1.2 |
TC-MAS1 thi công phần cọc, móng và bể nước ngầm tháp A4, A5, C Khu nhà ở An Sinh 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn tự có và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình dân dụng (hoặc Thi công nền móng công trình dân dụng) hạng II trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây (trường hợp báo cáo tài chính của nhà thầu không thể hiện rõ doanh thu thi công xây dựng, nhà thầu cung cấp bổ sung hóa đơn GTGT để chứng minh). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là có cùng loại (thi công phần móng, cọc bê tông ly tâm dự ứng lực đường kính tối thiểu D500) và cùng cấp hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN MÓNG - THÁP A4 | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,16 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,546 | 100m |
| 3 | Gia công cọc dẫn ép âm tạm tính thép hình 500x200x10x16mm trọng lượng 89,6kg/md (Hệ số luân chuyển cọc dẫn tính cho vật liệu:3,5% do một lần đóng nhổ). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,171 | tấn |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,501 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,504 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,68 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, thép tấm đầu cọc dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,437 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,437 | tấn |
| 10 | Cắt đầu cọc đại trà D500 (Tạm tính trường hợp ép cọc không theo cao độ thiết kế), vận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 481,99 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,359 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I, đào lớp bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,674 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,24 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,658 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,885 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,885 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,885 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (đài móng, dầm móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,136 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.094,701 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,676 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,997 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,528 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,103 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,765 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,443 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,091 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,916 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,802 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,171 | tấn |
| 30 | Láng lớp lót nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 900,832 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138,779 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,895 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,895 | 100m3 |
| B | II. BỂ NGẦM THÁP A4 | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, vận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm,vận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m |
| 3 | Gia công cọc dẫn ép âm tạm tính thép hình 250x125x6x9 trọng lượng 29,6kg/md (Hệ số luân chuyển cọc dẫn tính cho vật liệu:3,5% do một lần đóng nhổ). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,214 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, thép tấm đầu cọc dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Cắt đầu cọc D300 (Tạm tính trường hợp ép cọc không theo cao độ thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,304 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,225 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I, đào lớp bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,857 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,303 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,945 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,945 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,945 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,952 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,57 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,917 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,308 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,998 | tấn |
| 22 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,367 | m |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể (Xi măng polyme 2 thành phần định mức 3kg/m2/2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 361,254 | m2 |
| 24 | Trát thành bể bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 258,922 | m2 |
| 25 | Láng đáy bể bảo vệ lớp chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,332 | m2 |
| 26 | Nắp inox bể nước sinh hoạt KT 650x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Nắp bể tự hoại + bể tách mỡ, nắp gang KT 650x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,992 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,992 | 100m3 |
| C | III. PHẦN MÓNG THÁP A5 | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,16 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,546 | 100m |
| 3 | Gia công cọc dẫn ép âm tạm tính thép hình 500x200x10x16mm trọng lượng 89,6kg/md (Hệ số luân chuyển cọc dẫn tính cho vật liệu:3,5% do một lần đóng nhổ). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,171 | tấn |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,501 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,504 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,68 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, thép tấm đầu cọc dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,437 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,437 | tấn |
| 10 | Cắt đầu cọc đại trà D500 (Tạm tính trường hợp ép cọc không theo cao độ thiết kế), vận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 481,99 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,359 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I, đào lớp bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 107,674 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,392 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,669 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,026 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,026 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,026 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (đài móng, dầm móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,712 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.092,58 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,691 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,879 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,173 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,655 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,199 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,443 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,091 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,916 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,802 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,171 | tấn |
| 30 | Láng lớp lót nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 923,642 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 142,353 | m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,91 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,91 | 100m3 |
| D | IV. BỂ NGẦM THÁP A5 | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, vận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm,vận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m |
| 3 | Gia công cọc dẫn ép âm tạm tính thép hình 250x125x6x9 trọng lượng 29,6kg/md (Hệ số luân chuyển cọc dẫn tính cho vật liệu:3,5% do một lần đóng nhổ). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,214 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, thép tấm đầu cọc dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Cắt đầu cọc D300 (Tạm tính trường hợp ép cọc không theo cao độ thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,304 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,225 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I, đào lớp bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,857 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,303 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,945 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,945 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,945 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,952 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,57 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,917 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,308 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,998 | tấn |
| 22 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,367 | m |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể (Xi măng polyme 2 thành phần định mức 3kg/m2/2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 361,254 | m2 |
| 24 | Trát thành bể bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 258,922 | m2 |
| 25 | Láng đáy bể bảo vệ lớp chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,332 | m2 |
| 26 | Nắp inox bể nước sinh hoạt KT 650x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Nắp bể tự hoại + bể tách mỡ, nắp gang KT 650x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,992 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,992 | 100m3 |
| E | V. PHẦN MÓNG - THÁP C | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,64 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,434 | 100m |
| 3 | Gia công cọc dẫn ép âm tạm tính thép hình 500x200x10x16mm trọng lượng 89,6kg/md (Hệ số luân chuyển cọc dẫn tính cho vật liệu:3,5% do một lần đóng nhổ). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,136 | tấn |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,594 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,223 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, thép tấm đầu cọc dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,412 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,412 | tấn |
| 10 | Cắt đầu cọc đại trà D500 (Tạm tính trường hợp ép cọc không theo cao độ thiết kế), vận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 335,98 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,524 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I, đào lớp bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,33 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,296 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,251 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,607 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,607 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,607 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (đài móng, dầm móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,39 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 721,752 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,054 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,068 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,262 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,205 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,286 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,985 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,901 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,731 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,737 | tấn |
| 29 | Láng lớp lót nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 604,179 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,72 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,567 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,567 | 100m3 |
| F | VI. BỂ NGẦM THÁP C | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm, vận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 300mm,vận dụng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m |
| 3 | Gia công cọc dẫn ép âm tạm tính thép hình 250x125x6x9 trọng lượng 29,6kg/md (Hệ số luân chuyển cọc dẫn tính cho vật liệu:3,5% do một lần đóng nhổ). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,214 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép liên kết đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,187 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, thép tấm đầu cọc dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Cắt đầu cọc D300 (Tạm tính trường hợp ép cọc không theo cao độ thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,304 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,184 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I, đào lớp bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,967 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,224 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, xúc lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,463 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,463 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,463 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,388 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,521 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,164 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,065 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,066 | tấn |
| 22 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng Băng cản nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90,3 | m |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể (Xi măng polyme 2 thành phần định mức 3kg/m2/2 lớp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 303,491 | m2 |
| 24 | Trát thành bể bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 230,556 | m2 |
| 25 | Láng đáy bể bảo vệ lớp chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,935 | m2 |
| 26 | Nắp inox bể nước sinh hoạt KT 650x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Nắp bể tự hoại + bể tách mỡ, nắp gang KT 650x650 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,83 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 14,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,83 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng, Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng) | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng | 4 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | kỹ sư máy xây dựng | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | kỹ sư trắc đạc | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 36 | + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 06 người+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: nề, hàn, sắt thép…): ≥ 30 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông 1,5 Kw | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn cốt thép 5 kw | còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào 1 gầu bánh xích 1,25 m3 | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kw | còn sử dụng tốt | 6 |
| 6 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy hàn 23kw | còn sử dụng tốt | 6 |
| 9 | Máy mài cầm tay 2,7 kw | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy mài cầm tay 1 kw | còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn 250l | còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi 110 CV | còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 7 tấn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy thuỷ bình | còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy ép cọc robot tự hành | còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Ô tô chuyển, trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 5 |
| 19 | Xe bơm bê tông tự hành | còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông thương phẩm công suất ≥ 50 m3/h | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi