Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa công trình doanh trại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220785096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1 |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa công trình doanh trại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí Nghiệp vụ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:16:00 đến ngày 2022-08-04 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,155,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.427.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa công trình doanh trại Cải tạo, sửa chữa công trình doanh trại 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí Nghiệp vụ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Kê khai và nộp báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành; + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình là một trong các tài liệu sau: Quyết định Phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 769060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.769.060 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/ Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.769.060 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần/ Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.769.060 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG | |||
| B | NHÀ Ở CƠ QUAN S5 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,855 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,686 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 122,206 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 531,249 | m2 | |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | 122,206 | m2 | |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 531,249 | m2 | |
| C | NHÀ Ở S16 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,714 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,626 | 100m2 | |
| 3 | Thông tắc nhà vệ sinh phòng số 6 | 2 | công | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 139,234 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 508,921 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 534,6 | m2 | |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | 139,234 | m2 | |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.043,521 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 178 | cấu kiện | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,249 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,648 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 4,984 | m3 | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 178 | 1 cấu kiện | |
| D | NHÀ LÀM VIỆC S4 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,524 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,385 | 100m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,376 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | 0,376 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | 26,002 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 78,976 | m2 | |
| 7 | Đục lớp xỉ tôn nền | 25,676 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông nhẹ | 6,419 | m3 | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 31,919 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,676 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 26,002 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 600x300mm, vữa XM mác 75 | 104,67 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 600x100mm | 4,162 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 28,658 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,658 | m2 | |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 25,676 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,196 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | 0,196 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch | 13,001 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 39,488 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 13,001 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 600x300mm, vữa XM mác 75 | 43,821 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 600x100mm | 10,595 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 14,33 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,33 | m2 | |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 12,838 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 50,232 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,232 | m2 | |
| E | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn gỗ | 3 | m2 | |
| 2 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp | 3 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 47,262 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 98,529 | m2 | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,529 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 98,529 | m2 cấu kiện | |
| 7 | Tháo dỡ gỗ ốp tường quanh hội trường, dây điện chị chập | 7 | công | |
| 8 | Ốp chân tường bằng nhựa Nano | 25,227 | m2 | |
| 9 | Thi công nẹp chân tường nhựa | 50,454 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 3x(1x4)mm2 | 60 | m | |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 25x14mm | 20 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 3x(1x4)mm2 | 60 | m | |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 25x14mm | 20 | m | |
| F | SỞ CHỈ HUY S3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,252 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,726 | 100m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 465,719 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 465,719 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch chống nóng mái | 155,55 | m2 | |
| 6 | Chống thấm mái bằng hóa chất | 338,605 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 338,605 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 338,605 | m2 | |
| 9 | Tháo điều hòa cũ ra để sửa chữa | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 3 | máy | |
| 11 | Ống dẫn ga, ống bọc bảo ôn | 12 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 3 | cái | |
| 14 | Thay vỉ 1 điều hòa bị hỏng | 1 | vỉ | |
| 15 | Sửa nguồn vi mạch một điều hòa hỏng khiển và nguồn | 1 | cái | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 145,012 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 145,012 | m2 | |
| G | SÂN VƯỜN ĐẦU HỒI NHÀ ĂN CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 21,93 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 14,62 | m3 | |
| 3 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 146,2 | m2 | |
| 4 | Mua và lắp dựng bàn đá granit | 6 | bộ | |
| 5 | Mua và lắp dựng ghế đá granit | 6 | cái | |
| H | VẬN CHUYỂN VÔI THẦU | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 38,162 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 38,162 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC 2: ĐIỆN, NƯỚC | |||
| J | NHÀ Ở CƠ QUAN S5 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 8 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | 53,378 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 254,4 | m2 | |
| 6 | Đục lớp xỉ tôn nền | 52,058 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông nhẹ | 8,434 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 67,658 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 52,058 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 53,378 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 600x300mm, vữa XM mác 75 | 254,4 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 69,6 | m2 | |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 69,6 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 52,058 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 52,058 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 26,03 | m2 | |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 26,03 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 42,34 | m2 | |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 42,34 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt lại chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 8 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước và điện cũ | 20 | công | |
| 24 | Thoát sàn Inox | 16 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D110 | 0,12 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D90 | 0,3 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt Cút u.PVC-D110 | 8 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Cút u.PVC-D90 | 24 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D110 | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D90 | 24 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Măng sông u.PVC-D110 | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Măng sông u.PVC-D90 | 24 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D21 | 1 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt Cút u.PVC-D21 | 32 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Măng sông u.PVC-D21 | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Tê u.PVC-D21 | 16 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W | 24 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | 24 | cái | |
| 39 | Lắp đặt dây cáp điện CV - 1x1.5mm2 | 24 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 24 | m | |
| K | KHU WC NHÀ S4 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt lại chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt lại chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 10 | Siphong + ống xả chậu rửa | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 14 | Van xả tiểu nam | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt lại vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D125 | 0,12 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D110 | 0,16 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D90 | 0,12 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D75 | 0,42 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D42 | 0,18 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt Cút u.PVC-D110 | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Cút u.PVC-D90 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Cút u.PVC-D75 | 18 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Chếch 135 độ u.PVC-D110 | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Chếch 135 độ u.PVC-D90 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Chếch 135 độ u.PVC-D75 | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Cút u.PVC-D42 | 18 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D42 | 18 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Tê D125/110 | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Tê D90/75 | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Tê D75/42 | 15 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Tê D110/75 | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D50 | 0,15 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D32 | 0,15 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D20 | 0,4 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt Van khóa D50 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Van khóa D20 | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D20 | 21 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Côn thu D50x32 PPR | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | 21 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Cút ren 90 độ PPR D20 | 21 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W | 12 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt dây cáp điện CV - 1x1.5mm2 | 36 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 30 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.427.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | công xuất ≥ 80L | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | công xuất ≥ 1,0KW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công xuất ≥ 1,7KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | công xuất ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | công xuất ≥ 1,5KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi