Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa công trình doanh trại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220785096-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hải Đoàn 11 Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 1
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa công trình doanh trại
Số hiệu KHLCNT 20220682004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí Nghiệp vụ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:16:00 đến ngày 2022-08-04 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,155,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.427.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công xuất ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công xuất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công xuất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công xuất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công xuất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa công trình doanh trại
Cải tạo, sửa chữa công trình doanh trại
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng - Kinh phí Nghiệp vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 769060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1 , địa chỉ: Hạ Đoạn 2 - Đông Hải 2 - Hải An - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 769060


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Kê khai và nộp báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành; + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình là một trong các tài liệu sau: Quyết định Phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 769060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.769.060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/ Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.769.060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần/ Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1. Địa chỉ: phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.769.060
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG
B NHÀ Ở CƠ QUAN S5
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,855100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,686100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần122,206m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ531,249m2
5Quét vôi 3 nước trắng122,206m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu531,249m2
C NHÀ Ở S16
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,714100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,626100m2
3Thông tắc nhà vệ sinh phòng số 62công
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần139,234m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ508,921m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ534,6m2
7Quét vôi 3 nước trắng139,234m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu1.043,521m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 178cấu kiện
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,249100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,648tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2004,984m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1781 cấu kiện
D NHÀ LÀM VIỆC S4
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,524100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,385100m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,376m3
4Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày 0,376m3
5Phá dỡ nền gạch26,002m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường78,976m2
7Đục lớp xỉ tôn nền25,676m2
8Đổ bê tông nhẹ6,419m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa31,919m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7525,676m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 7526,002m2
12Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 600x300mm, vữa XM mác 75104,67m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 600x100mm4,162m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ28,658m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,658m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao25,676m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,196m3
18Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày 0,196m3
19Phá dỡ nền gạch13,001m2
20Tháo dỡ gạch ốp tường39,488m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 7513,001m2
22Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 600x300mm, vữa XM mác 7543,821m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 600x100mm10,595m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ14,33m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,33m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao12,838m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ50,232m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,232m2
E HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ sàn gỗ3m2
2Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp3m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công47,262m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ98,529m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ98,529m2
6Lắp dựng cửa vào khuôn98,529m2 cấu kiện
7Tháo dỡ gỗ ốp tường quanh hội trường, dây điện chị chập7công
8Ốp chân tường bằng nhựa Nano25,227m2
9Thi công nẹp chân tường nhựa50,454m
10Lắp đặt dây đơn 3x(1x4)mm260m
11Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 25x14mm20m
12Lắp đặt dây đơn 3x(1x4)mm260m
13Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 25x14mm20m
F SỞ CHỈ HUY S3
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 9,252100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,726100m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ465,719m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ465,719m2
5Phá dỡ nền gạch chống nóng mái155,55m2
6Chống thấm mái bằng hóa chất338,605m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75338,605m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75338,605m2
9Tháo điều hòa cũ ra để sửa chữa3cái
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường3máy
11Ống dẫn ga, ống bọc bảo ôn12m
12Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm240m
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe3cái
14Thay vỉ 1 điều hòa bị hỏng1vỉ
15Sửa nguồn vi mạch một điều hòa hỏng khiển và nguồn1cái
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ145,012m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ145,012m2
G SÂN VƯỜN ĐẦU HỒI NHÀ ĂN CƠ QUAN
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác21,93m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công14,62m3
3Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75146,2m2
4Mua và lắp dựng bàn đá granit6bộ
5Mua và lắp dựng ghế đá granit6cái
H VẬN CHUYỂN VÔI THẦU
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T38,162m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T38,162m3
I HẠNG MỤC 2: ĐIỆN, NƯỚC
J NHÀ Ở CƠ QUAN S5
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)8bộ
4Phá dỡ nền gạch53,378m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường254,4m2
6Đục lớp xỉ tôn nền52,058m2
7Đổ bê tông nhẹ8,434m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa67,658m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7552,058m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 7553,378m2
11Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 600x300mm, vữa XM mác 75254,4m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ69,6m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu69,6m2
14Tháo dỡ trần52,058m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao52,058m2
16Tháo dỡ trần26,03m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao26,03m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ42,34m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu42,34m2
20Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
21Lắp đặt lại chậu rửa 1 vòi8bộ
22Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen8bộ
23Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước và điện cũ20công
24Thoát sàn Inox16bộ
25Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D1100,12100m
26Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D900,3100m
27Lắp đặt Cút u.PVC-D1108cái
28Lắp đặt Cút u.PVC-D9024cái
29Lắp đặt Chếch u.PVC-D1108cái
30Lắp đặt Chếch u.PVC-D9024cái
31Lắp đặt Măng sông u.PVC-D1108cái
32Lắp đặt Măng sông u.PVC-D9024cái
33Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D211100m
34Lắp đặt Cút u.PVC-D2132cái
35Lắp đặt Măng sông u.PVC-D218cái
36Lắp đặt Tê u.PVC-D2116cái
37Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W24bộ
38Lắp đặt công tắc đơn + đế âm24cái
39Lắp đặt dây cáp điện CV - 1x1.5mm224m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm24m
K KHU WC NHÀ S4
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa6bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)3bộ
5Lắp đặt lại chậu xí bệt6bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy6cái
8Lắp đặt lại chậu rửa 1 vòi6bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
10Siphong + ống xả chậu rửa6bộ
11Lắp đặt gương soi6cái
12Lắp đặt kệ kính6cái
13Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
14Van xả tiểu nam3bộ
15Lắp đặt lại vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen6bộ
16Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm9cái
17Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D1250,12100m
18Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D1100,16100m
19Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D900,12100m
20Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D750,42100m
21Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D420,18100m
22Lắp đặt Cút u.PVC-D1108cái
23Lắp đặt Cút u.PVC-D902cái
24Lắp đặt Cút u.PVC-D7518cái
25Lắp đặt Chếch 135 độ u.PVC-D1108cái
26Lắp đặt Chếch 135 độ u.PVC-D902cái
27Lắp đặt Chếch 135 độ u.PVC-D7518cái
28Lắp đặt Cút u.PVC-D4218cái
29Lắp đặt Chếch u.PVC-D4218cái
30Lắp đặt Tê D125/1106cái
31Lắp đặt Tê D90/756cái
32Lắp đặt Tê D75/4215cái
33Lắp đặt Tê D110/753cái
34Lắp đặt Ống PPR-PN10-D500,15100m
35Lắp đặt Ống PPR-PN10-D320,15100m
36Lắp đặt Ống PPR-PN10-D200,4100m
37Lắp đặt Van khóa D501cái
38Lắp đặt Van khóa D206cái
39Lắp đặt Cút 90 độ PPR D2021cái
40Lắp đặt Côn thu D50x32 PPR1cái
41Lắp đặt Tê PPR D32x206cái
42Lắp đặt Tê PPR D20x2021cái
43Lắp đặt Cút ren 90 độ PPR D2021cái
44Lắp đặt Đèn led ốp trần D225, 18W12bộ
45Lắp đặt công tắc đơn + đế âm12cái
46Lắp đặt dây cáp điện CV - 1x1.5mm236m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.427.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp- Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa công xuất ≥ 80L1
2 Máy khoan bê tông công xuất ≥ 1,0KW1
3 Máy cắt gạch đá công xuất ≥ 1,7KW1
4 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
5 Máy trộn bê tông công xuất ≥ 250L1
6 Máy đầm dùi công xuất ≥ 1,5KW1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->