Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794665-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220792552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:14:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,706,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.195.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 1.195.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
13-Giàn giáo (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
14-Khuôn lấy mẫu bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo Trạm y tế xã Châu Lăng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tri Tôn, địa chỉ: Số 152, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sao Việt, địa chỉ: Số 6B3, Khu dân cư Bình Khánh 5, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06, đường 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư GSL Bình An, địa chỉ: Số 4534, hẻm 6-7-8-9, khóm Tây Khánh, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tri Tôn, địa chỉ: Số 152, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tri Tôn, địa chỉ: Số 152, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo trạm y tế
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ trần nhựaTheo phần II. chương V E-HSMT106,55m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT149,625m2
3Tháo dỡ hệ xà gồ gỗ ( tạm tính 5 công)Theo phần II. chương V E-HSMT5công
4Cạo bỏ lớp sơn. bả matic trên tường cột cũTheo phần II. chương V E-HSMT127,76m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo phần II. chương V E-HSMT16,4205m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kwTheo phần II. chương V E-HSMT13,0343m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II. chương V E-HSMT34,64m2
C CẢI TẠO
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II. chương V E-HSMT0,4134100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo phần II. chương V E-HSMT0,2756100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo phần II. chương V E-HSMT1,9949100m3
4Đóng cọc BTCT 12x12cm . L = 2mTheo phần II. chương V E-HSMT4,86100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT36,973m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT10,6303m3
7Ván khuôn móng cộtTheo phần II. chương V E-HSMT0,2362100m2
8Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,3261tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT8,6868m3
10Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT2,0173100m2
11Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,3954tấn
12Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT1,232tấn
13Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT30,7525m3
14Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT4,133100m2
15Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo phần II. chương V E-HSMT0,1738100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,8096tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT4,539tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT4,0644m3
19Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,5811100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,6009tấn
21Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT3,6558m3
22Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,4725100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,5173tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kgTheo phần II. chương V E-HSMT71 cấu kiện
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT12,014m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT1,034m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT0,812m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. XM PC30Theo phần II. chương V E-HSMT37,576m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT12,615m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT6,362m3
31Lợp mái tole sóng vuông. dày 0.45mmTheo phần II. chương V E-HSMT3,1915100m2
32Gia công xà gồ thépTheo phần II. chương V E-HSMT1,4611tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II. chương V E-HSMT1,4611tấn
34Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (ko tính NC)Theo phần II. chương V E-HSMT245,385m2
35Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.16m2 (kích thước gạch 400x400mm)Theo phần II. chương V E-HSMT266,48m2
36Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.09m2 (KT: 300x300mm) nhám chống trượtTheo phần II. chương V E-HSMT11,055m2
37Ốp tường. trụ. cột. kích thước gạch 250x400mmTheo phần II. chương V E-HSMT295,06m2
38Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT55,36m2
39Trát trần. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT90,68m2
40Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT487,44m2
41Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT239,805m2
42Láng sê nô. mái hắt. máng nước dày 1cm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT36,87m2
43Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT6,44m2
44Ốp đá Granit tam cấpTheo phần II. chương V E-HSMT7,065m2
45Sản xuất. lắp dựng lan can InoxTheo phần II. chương V E-HSMT5,8075m2
46Láng mương cáp. mương rãnh dày 1cm. vữa XM M75Theo phần II. chương V E-HSMT14,01m2
47Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT27,55m
48Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo phần II. chương V E-HSMT239,805m2
49Bả bằng bột bả vào tường trongTheo phần II. chương V E-HSMT470,08m2
50Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo phần II. chương V E-HSMT146,04m2
51Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT616,12m2
52Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT239,805m2
53Sản xuất. lắp dựng cửa đi khung nhôm (ko tính NC)Theo phần II. chương V E-HSMT90,76m2
54Lắp dựng. tháo dỡ dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16mTheo phần II. chương V E-HSMT1,2978100m2
55Lắp dựng. tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - mỗi 1.2m tăng thêmTheo phần II. chương V E-HSMT1,2978100m2
56Trát gờ chỉ sê nô + cột + lan can. M75Theo phần II. chương V E-HSMT15m
57Đắp chữ bảng tên công trình5công
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo phần II. chương V E-HSMT1bể
2Lắp đặt xí bệtTheo phần II. chương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt Lavabo + vòi rửaTheo phần II. chương V E-HSMT4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ12Theo phần II. chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đặt phễu thu. ĐK 50mmTheo phần II. chương V E-HSMT7cái
6Lắp đặt cầu chắn rác Þ110Theo phần II. chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 21mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,1100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 27mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,3100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 34mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,72100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 60mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 90mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,25100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 114mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,25100m
13Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 21mmTheo phần II. chương V E-HSMT15cái
14Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 27mmTheo phần II. chương V E-HSMT3cái
15Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 34mmTheo phần II. chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 60mmTheo phần II. chương V E-HSMT8cái
17Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 90mmTheo phần II. chương V E-HSMT7cái
18Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 114mmTheo phần II. chương V E-HSMT2cái
19Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 27mmTheo phần II. chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 114mmTheo phần II. chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt Tê giảm PVC 27/21mmTheo phần II. chương V E-HSMT8cái
22Lắp đặt giảm Tê PVC 60/90mmTheo phần II. chương V E-HSMT7cái
23Lắp đặt giảm Tê PVC 90/114mmTheo phần II. chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt giảm Lơi PVC 90/114mmTheo phần II. chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt nối răng ngoài PVC 21/21mmTheo phần II. chương V E-HSMT5cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat MCB 2P-10ATheo phần II. chương V E-HSMT4cái
2Lắp đặt MCB 2P - 30ATheo phần II. chương V E-HSMT15cái
3Lắp đặt MCB 2P - 80ATheo phần II. chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt quạt đảo + bộ điều tốcTheo phần II. chương V E-HSMT16cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo phần II. chương V E-HSMT37bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phần II. chương V E-HSMT37cái
7Lắp đặt dây đơn ≤ 2.5mm2. 1x1.5mm2Theo phần II. chương V E-HSMT205m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 2.5mm2. 1x2.5mm2Theo phần II. chương V E-HSMT100m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. 1x4mm2Theo phần II. chương V E-HSMT340m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo phần II. chương V E-HSMT180m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2. 1x16mm2Theo phần II. chương V E-HSMT40m
12Tủ điện có chốt bật âm tường cao 1.5mTheo phần II. chương V E-HSMT11 tủ
13Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤40cm2 Hộp ≤ 4x6cmTheo phần II. chương V E-HSMT19hộp
14Lắp đặt ống ruột gà nhựa PVC fi 32Theo phần II. chương V E-HSMT1,05100m
15Băng keo điệnTheo phần II. chương V E-HSMT10cuộn
16Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo phần II. chương V E-HSMT260m
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo phần II. chương V E-HSMT33cái
18Lắp đặt mặt 3 công tắc + đế + viềnTheo phần II. chương V E-HSMT17bảng
F Cải tạo phòng dược. phòng hành chính. phòng y học dân tộc
G THÁO DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột tường ngoàiTheo phần II. chương V E-HSMT130,3123m2
2Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột tường trongTheo phần II. chương V E-HSMT180,1413m2
3Cạo bỏ lớp sơn đà . sàn......Theo phần II. chương V E-HSMT22,73m2
4Tháo dỡ trần nhựaTheo phần II. chương V E-HSMT70,785m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II. chương V E-HSMT19,035m2
H PHẦN CẢI TẠO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95Theo phần II. chương V E-HSMT0,0732100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6Theo phần II. chương V E-HSMT7,3205m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75Theo phần II. chương V E-HSMT1,484m3
4Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75Theo phần II. chương V E-HSMT7,42m2
5Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch ≤0.05m2 (KT: 250x400 cao 1.6m)Theo phần II. chương V E-HSMT68,28m2
6Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTheo phần II. chương V E-HSMT111,8613m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTheo phần II. chương V E-HSMT130,3123m2
8Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trầnTheo phần II. chương V E-HSMT22,73m2
9Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT111,8613m2
10Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II. chương V E-HSMT153,0423m2
11Thi công trần bằng tấm nhựa Đài loan 600x600 khung xương (ko tính NC)Theo phần II. chương V E-HSMT70,785m2
12Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.16m2 (KT: 400x400mm)Theo phần II. chương V E-HSMT73,505m2
13Gia công cửa điTheo phần II. chương V E-HSMT0,54m2
14Sơn cửa đi. cửa sổTheo phần II. chương V E-HSMT18,135m2
15Lắp dựng. tháo dỡ dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16mTheo phần II. chương V E-HSMT0,6534100m2
I PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện cũ (t/tính)Theo phần II. chương V E-HSMT3công
2Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóngTheo phần II. chương V E-HSMT9bộ
3Lắp đặt quạt đảo + bộ điều tốcTheo phần II. chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phần II. chương V E-HSMT6cái
5Lắp đặt MCB 2P - 10ATheo phần II. chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt MCB 2P - 30ATheo phần II. chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt MCB 2P - 60ATheo phần II. chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnTheo phần II. chương V E-HSMT9cái
9Lắp đặt mặt 3 công tắc + đế + viềnTheo phần II. chương V E-HSMT4bảng
10Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤40cm2 Hộp ≤ 4x6cmTheo phần II. chương V E-HSMT4hộp
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2.5mm2. 1x1.5mm2Theo phần II. chương V E-HSMT70m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2.5mm2. 1x2.5mm2Theo phần II. chương V E-HSMT50m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. 1x4mm2Theo phần II. chương V E-HSMT20m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. 1x6mm2Theo phần II. chương V E-HSMT20m
15Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo phần II. chương V E-HSMT80m
16Băng keo điệnTheo phần II. chương V E-HSMT7cuộn
J Hạ tầng kỹ thuật
K SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T. máy ủi 110CV. độ chặt Y/C K = 0.85Theo phần II. chương V E-HSMT6,0967100m3
2Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo phần II. chương V E-HSMT365,80210m³/1km
L SÂN NỀN + CÂY XANH
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải. bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo phần II. chương V E-HSMT6,761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT0,632m3
3Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo phần II. chương V E-HSMT3,034100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT30,34m3
5Sản xuất. lắp dựng cốt thép mặt đường. đường kính cốt thép ≤10mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,9587tấn
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo phần II. chương V E-HSMT0,0405100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT3,76m3
8Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT15,032m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo phần II. chương V E-HSMT15,032m2
10Trồng cây giáng hương đường kính gốc 90mmTheo phần II. chương V E-HSMT5cây
11Trồng cây cau vua ĐK gốc >=0.15mTheo phần II. chương V E-HSMT4cây
M THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II. chương V E-HSMT1,0455100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85Theo phần II. chương V E-HSMT0,3482100m3
3Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo phần II. chương V E-HSMT1,652100m2
4Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II. chương V E-HSMT3,734m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng >250cm. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT6,424m3
6Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơnTheo phần II. chương V E-HSMT0,3099tấn
7Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớpTheo phần II. chương V E-HSMT0,1945100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo phần II. chương V E-HSMT1,888100m2
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT28,325m3
10Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT141,6252m2
11Láng mương cáp. mương rãnh dày 1cm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT42,6m2
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp. nối màng keo. đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,05100 m
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kgTheo phần II. chương V E-HSMT1011 cấu kiện
N Bể xử lý nước thải
1Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần II. chương V E-HSMT0,0875100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT0,364m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT0,873m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT0,344m3
5Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT0,296m3
6Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,0304tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0152tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0774tấn
9Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0068tấn
10Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0497tấn
11Ván khuôn móng dàiTheo phần II. chương V E-HSMT0,0973100m2
12Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,0296100m2
13Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II. chương V E-HSMT0,22m3
14Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớpTheo phần II. chương V E-HSMT0,0128100m2
15Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơnTheo phần II. chương V E-HSMT0,0232tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kgTheo phần II. chương V E-HSMT51 cấu kiện
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT2,8644m3
18Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT12,21m2
19Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT16,434m2
20Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT2,86m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo phần II. chương V E-HSMT16,434m2
O Lò đốt rác
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30Theo phần II. chương V E-HSMT0,595m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M250. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT0,561m3
3Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT0,1805m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT0,6343m3
5Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mmTheo phần II. chương V E-HSMT0,0638tấn
6Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,031tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo phần II. chương V E-HSMT0,02100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanTheo phần II. chương V E-HSMT0,0589100m2
9Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28mTheo phần II. chương V E-HSMT0,1007100m2
10Xây tường lò bằng gạch chịu lửaTheo phần II. chương V E-HSMT2,7035tấn
11Trát tường ngoài dày 1cm. vữa XM M75. PC40Theo phần II. chương V E-HSMT8,164m2
12Lắp dựng cửa khung sắt (ko tính NC)Theo phần II. chương V E-HSMT0,432m2
13Lắp đặt ống khối đất nungTheo phần II. chương V E-HSMT2ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.195.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 1.195.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
6 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
11 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
12 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt500
13 Giàn giáo (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt100
14 Khuôn lấy mẫu bê tông Còn sử dụng tốt3
15 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
16 Máy ép cọc Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->