Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220794665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:14:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,706,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.195.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 1.195.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Giàn giáo (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Trạm y tế xã Châu Lăng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Tri Tôn, địa chỉ: Số 152, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Tri Tôn, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo trạm y tế | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo phần II. chương V E-HSMT | 106,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 149,625 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ gỗ ( tạm tính 5 công) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn. bả matic trên tường cột cũ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 127,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 16,4205 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kw | Theo phần II. chương V E-HSMT | 13,0343 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II. chương V E-HSMT | 34,64 | m2 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,4134 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,2756 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,9949 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc BTCT 12x12cm . L = 2m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 4,86 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 36,973 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 10,6303 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,2362 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,3261 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 8,6868 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2,0173 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,3954 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,232 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 30,7525 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 4,133 | 100m2 |
| 15 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1738 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,8096 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 4,539 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 4,0644 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,5811 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,6009 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 3,6558 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,4725 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,5173 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo phần II. chương V E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 12,014 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,034 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. XM PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 37,576 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 12,615 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 6,362 | m3 |
| 31 | Lợp mái tole sóng vuông. dày 0.45mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 3,1915 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,4611 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,4611 | tấn |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (ko tính NC) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 245,385 | m2 |
| 35 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.16m2 (kích thước gạch 400x400mm) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 266,48 | m2 |
| 36 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.09m2 (KT: 300x300mm) nhám chống trượt | Theo phần II. chương V E-HSMT | 11,055 | m2 |
| 37 | Ốp tường. trụ. cột. kích thước gạch 250x400mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 295,06 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 55,36 | m2 |
| 39 | Trát trần. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 90,68 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 487,44 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 239,805 | m2 |
| 42 | Láng sê nô. mái hắt. máng nước dày 1cm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 36,87 | m2 |
| 43 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 44 | Ốp đá Granit tam cấp | Theo phần II. chương V E-HSMT | 7,065 | m2 |
| 45 | Sản xuất. lắp dựng lan can Inox | Theo phần II. chương V E-HSMT | 5,8075 | m2 |
| 46 | Láng mương cáp. mương rãnh dày 1cm. vữa XM M75 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 14,01 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 27,55 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo phần II. chương V E-HSMT | 239,805 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo phần II. chương V E-HSMT | 470,08 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo phần II. chương V E-HSMT | 146,04 | m2 |
| 51 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 616,12 | m2 |
| 52 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 239,805 | m2 |
| 53 | Sản xuất. lắp dựng cửa đi khung nhôm (ko tính NC) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 90,76 | m2 |
| 54 | Lắp dựng. tháo dỡ dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,2978 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng. tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - mỗi 1.2m tăng thêm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,2978 | 100m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ sê nô + cột + lan can. M75 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 15 | m |
| 57 | Đắp chữ bảng tên công trình | 5 | công | |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo phần II. chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Theo phần II. chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ12 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu. ĐK 50mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ110 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 21mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 27mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 34mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 60mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 90mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 114mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 21mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 27mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 34mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 60mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 90mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC. ĐK 114mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 27mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC. ĐK 114mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê giảm PVC 27/21mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt giảm Tê PVC 60/90mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt giảm Tê PVC 90/114mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt giảm Lơi PVC 90/114mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối răng ngoài PVC 21/21mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 5 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat MCB 2P-10A | Theo phần II. chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P - 30A | Theo phần II. chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P - 80A | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo + bộ điều tốc | Theo phần II. chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng | Theo phần II. chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phần II. chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2.5mm2. 1x1.5mm2 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 205 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2.5mm2. 1x2.5mm2 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. 1x4mm2 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 340 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2. 1x16mm2 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Tủ điện có chốt bật âm tường cao 1.5m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤40cm2 Hộp ≤ 4x6cm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống ruột gà nhựa PVC fi 32 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 15 | Băng keo điện | Theo phần II. chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 260 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II. chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt 3 công tắc + đế + viền | Theo phần II. chương V E-HSMT | 17 | bảng |
| F | Cải tạo phòng dược. phòng hành chính. phòng y học dân tộc | |||
| G | THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột tường ngoài | Theo phần II. chương V E-HSMT | 130,3123 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột tường trong | Theo phần II. chương V E-HSMT | 180,1413 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn đà . sàn...... | Theo phần II. chương V E-HSMT | 22,73 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo phần II. chương V E-HSMT | 70,785 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II. chương V E-HSMT | 19,035 | m2 |
| H | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.95 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0732 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 7,3205 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,484 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 7,42 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch ≤0.05m2 (KT: 250x400 cao 1.6m) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 68,28 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Theo phần II. chương V E-HSMT | 111,8613 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo phần II. chương V E-HSMT | 130,3123 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo phần II. chương V E-HSMT | 22,73 | m2 |
| 9 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 111,8613 | m2 |
| 10 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 153,0423 | m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa Đài loan 600x600 khung xương (ko tính NC) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 70,785 | m2 |
| 12 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0.16m2 (KT: 400x400mm) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 73,505 | m2 |
| 13 | Gia công cửa đi | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 14 | Sơn cửa đi. cửa sổ | Theo phần II. chương V E-HSMT | 18,135 | m2 |
| 15 | Lắp dựng. tháo dỡ dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,6534 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện cũ (t/tính) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng | Theo phần II. chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo + bộ điều tốc | Theo phần II. chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phần II. chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P - 30A | Theo phần II. chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P - 60A | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo phần II. chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 3 công tắc + đế + viền | Theo phần II. chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 10 | Lắp đặt hộp nối. phân dây. công tắc. cầu chì. automat. KT ≤40cm2 Hộp ≤ 4x6cm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2.5mm2. 1x1.5mm2 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2.5mm2. 1x2.5mm2 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. 1x4mm2 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. 1x6mm2 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Băng keo điện | Theo phần II. chương V E-HSMT | 7 | cuộn |
| J | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| K | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T. máy ủi 110CV. độ chặt Y/C K = 0.85 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 6,0967 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo phần II. chương V E-HSMT | 365,802 | 10m³/1km |
| L | SÂN NỀN + CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải. bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo phần II. chương V E-HSMT | 6,76 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,632 | m3 |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo phần II. chương V E-HSMT | 3,034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 30,34 | m3 |
| 5 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép mặt đường. đường kính cốt thép ≤10mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,9587 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0405 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 15,032 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo phần II. chương V E-HSMT | 15,032 | m2 |
| 10 | Trồng cây giáng hương đường kính gốc 90mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 11 | Trồng cây cau vua ĐK gốc >=0.15m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 4 | cây |
| M | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,0455 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.85 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,3482 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,652 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 3,734 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng >250cm. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 6,424 | m3 |
| 6 | Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,3099 | tấn |
| 7 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1945 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II. chương V E-HSMT | 1,888 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm. dày ≤30cm. vữa XM M75. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 28,325 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 141,6252 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp. mương rãnh dày 1cm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 42,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp. nối màng keo. đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo phần II. chương V E-HSMT | 101 | 1 cấu kiện |
| N | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD ≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0973 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2. PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 14 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 15 | Gia công. lắp đặt tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo phần II. chương V E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤28m. vữa XM M75. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2,8644 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 12,21 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1.5cm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 16,434 | m2 |
| 20 | Láng nền. sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo phần II. chương V E-HSMT | 16,434 | m2 |
| O | Lò đốt rác | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. chiều rộng ≤250cm. M100. đá 4x6. PC30 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M250. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1805 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,6343 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,0589 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. sàn mái. chiều cao ≤28m | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,1007 | 100m2 |
| 10 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2,7035 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm. vữa XM M75. PC40 | Theo phần II. chương V E-HSMT | 8,164 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt (ko tính NC) | Theo phần II. chương V E-HSMT | 0,432 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống khối đất nung | Theo phần II. chương V E-HSMT | 2 | ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.195.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 1.195.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.195.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.Đối với các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực hồ sơ mà nhà thầu cung cấp, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo điều 06 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản chính để đối chiếu xem như bị loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 500 |
| 13 | Giàn giáo (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 100 |
| 14 | Khuôn lấy mẫu bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy ép cọc | Yêu cầu kèm theo: Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi