Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795698-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220732271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:00:00 đến ngày 2022-08-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,093,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.640781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28156E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn (giấy đăng ký + kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05m3 (kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
13-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và Đào tạo giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt , địa chỉ: A3/9B, KP 10, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu hành chính công huyện Thống Nhất, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Huy Vũ. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Lộc Thịnh. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát; địa điểm: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP1, p.Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trường Thành Phát; địa điểm: D23, đường N2, KDC Bửu Long, KP1, p.Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt , địa chỉ: A3/9B, KP 10, Phường Tân Phong, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu hành chính công huyện Thống Nhất, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng ≥ III; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn đã xuất + Văn bản xác nhận về quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thống Nhất, địa chỉ: Khu hành chính công huyện Thống Nhất, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất Địa chỉ: Khu hành chính công huyện Thống Nhất, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Khánh Thịnh Việt, địa chỉ: Số A3/9B khu phố 10, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.039,75m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.846,4016m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V702m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V661,693m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,524m2
6Gia công và đóng lưới mắt cáo 0,3mm, lỗ 6x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,524m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,524m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.366,277m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V969,169m2
10Vệ sinh lớp sơn nước tường, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V870,875m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.366,277m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.012,693m2
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V258,75m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,1506tấn
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,208m3
16Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8024m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V284,308m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,26m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,26m2
21Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
24Làm ống tràn thoát nước bồn sàn mái bằng ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Di dời bồn nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2bồn
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9186tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,918tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,6483100m2
29Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V86,7m2
30Đóng trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V86,7m2
31Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.016,7425m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.016,741m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V23,98m2
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,98m2
35Đánh bóng mặt bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V122,51m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V192,18m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192,18m2
39Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lật nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
40Tháo dỡ, thay mới ổ khóa cửa vệ sinh giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V122,459m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,495m2
43Làm ống tràn thoát nước sàn hành lang bằng nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
47Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
48Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V205cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
51Lắp đặt bóng đèn tròn Led loại 18WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
52Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
57Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,208m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V38,263m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V191,18m3
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7347100m2
61Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,8494100m2
B HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V659,006m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V349,736m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V231,635m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V337,77m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V105,7775m2
6Gia công và đóng lưới mắt cáo 0,3mm, lỗ 6x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V105,778m2
7Vệ sinh đá rửa mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V382,4915m2
8Trát đá rửa tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,835m2
9Vệ sinh sơn nước tường, cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V343,7525m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V474,4795m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V280,943m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V474,48m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V386,721m2
14Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,7126100m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,8427tấn
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484m3
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3172tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3172tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,2347100m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V687,5625m2
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5686m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,28m2
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V76,8049m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9722m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0063m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V636,0713m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0938m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V259,89m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V272,605m2
30Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
31SXLD lan can cầu thang thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,46m2
32Đánh bóng mặt bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,485m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,446m2
34Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8505m2
35Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5795m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,63m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56,07m2
38SXLD cửa đi, cửa sổ, lam kính bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,692m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,762m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V38,262m2
41Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần (quạt đảo)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V8,9558m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V44,779m3
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,621100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0232100m2
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHO LƯU TRỮ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,4306100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,1956tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V71,8816m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,992m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4151m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,76m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V43,0648m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V13,6943m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V68,47m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6303100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4154100m2
D GẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,361m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,54m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V16,038m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,5194m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,595m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4501100m2
10Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1604100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V34,588m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V57,18m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,1225m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V109,131m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,711m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,42m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
10Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m2
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2933100m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4225100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5346100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3945100m3
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610210 tấn/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,388m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,708m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7888100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5005tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7062tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3202tấn
12Cung cấp lắp đặt hoàn thiện tấm GRATINGMô tả kỹ thuật theo chương V30,0052m2
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,976m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0673100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0921100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,315m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,854m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0623tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0871tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0893tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4845tấn
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V34,96m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V73,95m2
22Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4394m3
23Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5884m3
24Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8226m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,55m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,832m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V108,412m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,862m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,55m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6756100m2
31Cung cấp lắp dựng trần tôn lạnh dày 3,5dzem, cả khung trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53,15m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1746tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
36Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
37Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4,38m2
38Cung cấp lắp dựng cửa, vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL (bao gồm phụ kiện bằng INOX 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,92m2
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt đèn tròn Led loại 18wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
45Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
47Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
53Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
54Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
60Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
64Cung cấp lắp đặt van khóa 2 chiều Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Cung cấp lắp đặt van khóa 2 chiều Þ21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Cung cấp lắp đặt gương soi kt 750x2000(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
69Sản xuất lắp dựng giá đỡ L30x30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Cung cấp lắp đặt hoàn thiện máng tiều inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
71Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2114m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
78Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492m3
79Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0828m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4356m2
81Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m2
H HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V127,21m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V609,95m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50,69m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V609,95m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V127,21m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V737,16m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,69m2
8Tháo dỡ và Cung cấp, lắp đặt chông sắt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V30md
9Tháo dỡ và Cung cấp, lắp đặt bánh xe cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.640781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28156E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận an toàn lao động.+ Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
10 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 05 tấn (giấy đăng ký + kiểm định còn hiệu lực)1
11 Máy đào ≥ 05m3 (kiểm định còn hiệu lực)1
12 Giàn giáo Còn sử dụng tốt50
13 Máy đục Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->