Gói thầu: Số 01 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796076-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG
Tên gói thầu Số 01 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220795811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:58:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,524,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại kết cấu: hệ thống thoát nước, vỉa hè, lắp đặt hệ thống ống chìm bảo hộ dây điện chiếu sáng- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng)
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng)
- Đặc điểm thiết bị >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị >=4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng)
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng)
- Đặc điểm thiết bị >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng)
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng)
- Đặc điểm thiết bị >=12T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG
E-CDNT 1.2 Số 01 Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng
Nâng cấp vỉa hè, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng khu trung tâm xã Lộc Phú (giai đoạn 1)
600 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG , địa chỉ: Tổ dân phố 19, đường Lý Chính Thắng, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Phú, Địa chỉ: Xã Lộc Phú, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3877371 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK Trần Hoàng Thắng, địa chỉ: tổ dân phố 19, đường Lý Chính Thắng, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Bảo Lâm; - Công ty TNHH TVTK Trần Hoàng Thắng, địa chỉ: tổ dân phố 19, đường Lý Chính Thắng, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng - Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên; Số 84 Lý Tự Trọng, Phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng - Công Ty TNHH ĐT XD&TM Huy Hải Phát; Số 256 đường Bùi Thị Xuân, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIÊT KẾ TRẦN HOÀNG THẮNG , địa chỉ: Tổ dân phố 19, đường Lý Chính Thắng, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Phú, Địa chỉ: Xã Lộc Phú, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3877371 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK Trần Hoàng Thắng, địa chỉ: tổ dân phố 19, đường Lý Chính Thắng, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Phú, Địa chỉ: Xã Lộc Phú, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3877371 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK Trần Hoàng Thắng, địa chỉ: tổ dân phố 19, đường Lý Chính Thắng, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVTK Trần Hoàng Thắng, địa chỉ: tổ dân phố 19, đường Lý Chính Thắng, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế Hoạch huyện Bảo Lâm; - Địa chỉ: số 7 Nguyễn Tất Thành - Tổ 8 thị trấn Lộc Thắng - Bảo Lâm - Lâm Đồng; - Số điện thoại: 02633.877008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP VỈA HÈ, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
B RẢNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,22m3
2Sản xuất, lắp đặt gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V506cái
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 800mm, VHMô tả kỹ thuật theo chương V899đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 800mm, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V73đoạn ống
5Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V53,75210 tấn/km
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V53,75210 tấn/km
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 60kmMô tả kỹ thuật theo chương V53,75210 tấn/km
C HỐ GA
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,685100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,124100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,124100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,773100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,627tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,048tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,048tấn
9Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,879m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,886tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100 m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561100 m3
D VỈA HÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,106100 m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.105,5m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.105,5m2
E BÓ VỈA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V70,567m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V171,378m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,67100 m2
F PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,256100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,581100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,22100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,22100 m3 đất nguyên thổ/1km
G HỐ TRỒNG CÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100 m2
H BÓ NỀN
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,058m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,116m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,623100 m2
I PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1'Đào móng trụ đèn chiếu sáng, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3 đất nguyên thổ
2Đào móng tủ điện chiếu sáng, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3 đất nguyên thổ
3Đào mương cáp chiếu sáng bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,868100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408100 m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,4741000 viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100 m2
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618100 m3
8Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100 m
9Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày > 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,105m2
10Đào bỏ mặt đường bê tông xi măng chiều dày > 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,175m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100 m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100 m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100 m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 tấn
16Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,948m3
17Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,926m3
18Bê tông móng tủ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,538100 m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25mm bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100 m
21Lắp đặt ống thép Ø60mm bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100 m
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100 m
23Khung Boulon móng trụ M24x1050 + tán + londenMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
24Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londenMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại kết cấu: hệ thống thoát nước, vỉa hè, lắp đặt hệ thống ống chìm bảo hộ dây điện chiếu sáng- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông55
3 Phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực55
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) >=10T1
2 Máy cắt uốn >=5 kW2
3 Máy đầm bàn >=1 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg1
5 Máy đầm dùi >=1,5 kW2
6 Máy đào (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) >=0,5m32
7 Máy hàn >=23 kW1
8 Máy khoan đứng >=4,5 kW1
9 Máy lu (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) >=10T1
10 Máy lu rung (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) >=25T1
11 Máy trộn bê tông >=250l1
12 Máy trộn vữa >=150l1
13 Máy ủi (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) >=110CV1
14 Máy cắt bê tông >=5 kW1
15 Ô tô tự đổ (Tài liệu chứng minh: hóa đơn và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; yêu cầu Scan bản gốc và khi nộp phải có bản công chứng) >=12T2
16 Máy cắt gạch >=1,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->