Gói thầu: Xây dựng mới chợ Kim Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793435-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới chợ Kim Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 15:22:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,500,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí, vận hành máy,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xe đào dung tích gầu từ > 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xe tải tự đổ trọng tải ≥ 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy trộn vữa > 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy đầm 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Máy đầm bàn 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Máy cắt thép 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy hàn 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới chợ Kim Sơn Xây dựng mới chợ Kim Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định, địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3822628 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Ân Nghĩa,Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,159 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,456 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số: 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,02 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2 km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; => 2*1,35= 2,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,02 | 10m³/1km |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5 | m3 |
| 3 | Cắt roon chống nứt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,1 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3726 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2095 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8694 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2254 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5938 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4088 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm, dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG KHÔ (TÍNH CHO 02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3187 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3218 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7552 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 13 | Xây móng bằng bằng gạch thẻ 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8848 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3093 | 100m3 |
| 15 | Tính lượng đất đào móng lấy đắp vào móng còn dư đắp tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2948 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2166 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; (2x1,35 = 2,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | 10m³/1km |
| 20 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0512 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8901 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,76 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4064 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3226 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6813 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt bu lông đầu trụ, bu lông M16, L= 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,504 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3626 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2906 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1346 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,144 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5038 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2118 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,072 | m3 |
| 37 | Ngói chèn che mí tôn giáp với tường hai đầu hồi, loại ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | viên |
| 38 | Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, đắp vuốt vát trên viên ngói để tạo thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,72 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,792 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,72 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8 | m |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,04 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,112 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7627 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép tấm, thép V50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4889 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép, thép C120x45x15, dày 2,0mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6376 | tấn |
| 53 | Ti giằng xà gồ fi 10, L=1,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | thanh |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,6848 | 1m2 |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện tole dày 1,5mm, kích thước 400x600x200 có khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-250V, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn led trụ buld 50w có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 66 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 69 | Dây rút nhựa (loại bản lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bị |
| 70 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 71 | Kẹp nhựa đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 75 | Nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 76 | Kẹp đấu nối PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Đầu cos bit SC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Đầu cos bit SC10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CVV/DSTA (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 80 | Cụm đón điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 81 | Kẹp đấu nối TTĐ-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG ƯỚT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0172 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2947 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8912 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4784 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 13 | Xây móng bằng bằng gạch thẻ 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4804 | m3 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6142 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5317 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8232 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8614 | 100m3 |
| 22 | Tính lượng đất đào móng lấy đắp vào móng còn dư đắp tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4271 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3709 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; (2x1,35 = 2,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | 10m³/1km |
| 27 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3324 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,24 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5728 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8765 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1146 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt bu lông đầu trụ, bu lông M16, L= 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6625 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6757 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,132 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7623 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,536 | m3 |
| 44 | Ngói chèn che mí tôn giáp với tường hai đầu hồi, loại ngói 22v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | viên |
| 45 | Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, đắp vuốt vát trên viên ngói để tạo thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,26 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,572 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,396 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,36 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8 | m |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,36 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,96 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,62 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,528 | m2 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép tấm, thép V50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép, thép C120x45x15, dày 2,0mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6986 | tấn |
| 60 | Ti giằng xà gồ fi 10, L=1,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | thanh |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,1096 | 1m2 |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt co răng trong PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa inox D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 75 | Cùm inox giữ ống nước D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện tole dày 1,5mm, kích thước 400x600x200 có khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-250V, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-250V, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn led trụ buld 50w có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 81 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 84 | Dây rút nhựa (loại bản lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bị |
| 85 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 86 | Kẹp nhựa đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 90 | Nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Cụm đón điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 93 | Kẹp đấu nối TTĐ-2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: KI ỐT + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7373 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,133 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1487 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; (2x1,35 = 2,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 10m³/1km |
| 19 | Xây móng bằng bằng gạch thẻ 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3216 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9504 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3358 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7293 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,252 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3206 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 60x90x200mm (gạch bê tông), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8188 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2,0mm, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 40 | Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2; kích thước 600x150 (lấy gạch nền cắt ra ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1193 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2153 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,96 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,404 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,197 | m |
| 47 | Lắp đặt bộ chứ inox màu trắng cao 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40; gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,096 | m2 |
| 49 | Lắp dựng trần nhựa Chin Huei, tấm nhựa dày 7mm, kích thước tấm trần 603x603, khung xương nổi thép Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,536 | m2 |
| 50 | Gia công cửa kéo Đài Loan thép U, lá, nhíp bằng thép mạ kẽm, mạ màu nhập khẩu, loại U 6 Zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,292 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,723 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện tole dày 1,5mm, kích thước 240x270x150 có khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 75A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 6A-230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, đôi - máng xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn pha led 30w chiếu hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt ốp trần, quạt xoay (gồm cả Volumi hiệu chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chì gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 74 | Cụm đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4677 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8471 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3475 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,544 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông), dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8265 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 16 | Tính phần đất đào đắp vào móng còn dư đắp vào tôn nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; (2x1,35 = 2,7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 10m³/1km |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2649 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1508 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4712 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3321 | m3 |
| 42 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 43 | Gia công cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện, khuôn nội nhôm hệ 1000, lam bri nhôm hộp sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện, khuôn nội nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,72 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,792 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,723 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,83 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1185 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5496 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x300mm (gạch nhám chống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8569 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,911 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,103 | m2 |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha CB 10A-250V, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-250V, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp led 18w-220V, đèn đơn, dài 1,2m, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chì gắn ngầm, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt khung nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 70 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 71 | Kẹp răng (TTD) - 50/95 đấu nối lưới điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt co răng trong PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 96 | Dây cấp nước cho két nước xi xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dây |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa inox D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa xí bệt có béc cầm tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m2 |
| 104 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1086 | m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=168mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC d= 34mm, dày 1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC d= 60mm, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PVC d= 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5177 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng bằng gạch thẻ 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8377 | m3 |
| 17 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,726 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4319 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3899 | m3 |
| 38 | Gia công giằng mái thép, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2851 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4062 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | 100m2 |
| 42 | Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2; kích thước 600x100 (lấy gạch nền cắt ra ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,29 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,434 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,334 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,93 | m |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40; gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0556 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,468 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,09 | m2 |
| 52 | Gia công, sản xuất cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 25x76, kính trắng dày 5mm, cửa hệ 700, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m2 |
| 53 | Gia công, sản xuất cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 25x76, kính trắng dày 5mm, cửa hệ 700, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7971 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các automat 20A-250V/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, đơn - máng vân nổi hoặc siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường, bách định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chì gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đơn gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 69 | Cụm đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 70 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2, MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 71 | Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy (loại kệ đôi đặt 2 bình chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí, vận hành máy,… | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | máy đào | Loại xe đào dung tích gầu từ > 0,4m3 | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ | Loại xe tải tự đổ trọng tải ≥ 3,5T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Loại Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Loại máy trộn vữa > 80 lít | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Loại máy đầm 1,5kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Loại Máy đầm bàn 1kw | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Loại máy đầm | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Loại Máy cắt thép 5kw | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Loại máy hàn 23kw | 2 |
| 11 | Máy cắt cầm tay | Máy cắt cầm tay | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi