Gói thầu: Xây dựng mới chợ Kim Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220793435-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA
Tên gói thầu Xây dựng mới chợ Kim Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220771182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 15:22:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,500,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí, vận hành máy,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại xe đào dung tích gầu từ > 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Loại xe tải tự đổ trọng tải ≥ 3,5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Loại máy trộn vữa > 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại máy đầm 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Loại Máy đầm bàn 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loại máy đầm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại Máy cắt thép 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Loại máy hàn 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới chợ Kim Sơn
Xây dựng mới chợ Kim Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA , địa chỉ: THÔN KIM SƠN, XÃ ÂN NGHĨA, HUYỆN HOÀI ÂN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Đại Hưng, địa chỉ: Thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp, huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định. Công ty TNHH tư vấn xây dựng H.T.C, địa chỉ: Số 08 Nguyễn Trân, phường Lý Thường Kiệt, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Phòng TC-KH huyện Hoài Ân, địa chỉ: 08 Lê Duẫn, thị trấn tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ÂN NGHĨA , địa chỉ: THÔN KIM SƠN, XÃ ÂN NGHĨA, HUYỆN HOÀI ÂN, TỈNH BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ân Nghĩa, địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định, địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3822628 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ân Nghĩa,Thôn Kim Sơn, xã Ân Nghĩa, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256. 3873102
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V67,159100m2
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V30,456100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,5016100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số: 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V335,0210m³/1km
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2 km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; => 2*1,35= 2,7Mô tả kỹ thuật theo chương V335,0210m³/1km
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,35100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,5m3
3Cắt roon chống nứt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V141,110m
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
2Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3726100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2095m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8694m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,5264100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2254m3
7Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5938tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4088100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2641 cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm, dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG KHÔ (TÍNH CHO 02 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,549100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3187m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3218tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,24m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,552m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,152tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7552100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
13Xây móng bằng bằng gạch thẻ 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8848m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3093100m3
15Tính lượng đất đào móng lấy đắp vào móng còn dư đắp tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2948100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2166100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9410m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; (2x1,35 = 2,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9410m³/1km
20Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,0512100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8901m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,76m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4064m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2014tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3226tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6813100m2
28Lắp đặt bu lông đầu trụ, bu lông M16, L= 500Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,504m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3626tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2906tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1346100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,144m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5038tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2118100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,072m3
37Ngói chèn che mí tôn giáp với tường hai đầu hồi, loại ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V240viên
38Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, đắp vuốt vát trên viên ngói để tạo thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,72m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,2m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V218,792m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,72m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,8m
45Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V98m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V421,04m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V440,112m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7627tấn
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép tấm, thép V50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4889tấn
52Gia công xà gồ thép, thép C120x45x15, dày 2,0mm, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6376tấn
53Ti giằng xà gồ fi 10, L=1,05mMô tả kỹ thuật theo chương V120thanh
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V420,68481m2
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,25tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,638tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V7100m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
59Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
60Cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
61Lắp đặt tủ điện tole dày 1,5mm, kích thước 400x600x200 có khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
62Lắp đặt các automat 3 pha 100A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Lắp đặt đèn led trụ buld 50w có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
66Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V226m
69Dây rút nhựa (loại bản lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bị
70Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
71Kẹp nhựa đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
72Lắp đặt ổ cắm 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
73Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
74Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V360m
75Nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
76Kẹp đấu nối PAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Đầu cos bit SC50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Đầu cos bit SC10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CVV/DSTA (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
80Cụm đón điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cụm
81Kẹp đấu nối TTĐ-70Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
82Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
E HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG ƯỚT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0172100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,168m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2947m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,874tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8912100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,63m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,784m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1361tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4784100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
13Xây móng bằng bằng gạch thẻ 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4804m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6142m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5317100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8232m3
17Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
20Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8614100m3
22Tính lượng đất đào móng lấy đắp vào móng còn dư đắp tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4271100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3709100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7110m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; (2x1,35 = 2,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7110m³/1km
27Lót bạt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,904100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3324m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,24m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5728m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1343tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8765tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1146100m2
35Lắp đặt bu lông đầu trụ, bu lông M16, L= 500Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1738tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6625tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6757100m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,132m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3364tấn
42Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7623100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,536m3
44Ngói chèn che mí tôn giáp với tường hai đầu hồi, loại ngói 22v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V120viên
45Đắp vữa xi măng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, đắp vuốt vát trên viên ngói để tạo thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,26m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,572m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,396m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,36m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8m
52Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m3
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,36m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V61,96m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,62m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,528m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,572tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m, thép tấm, thép V50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
59Gia công xà gồ thép, thép C120x45x15, dày 2,0mm, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6986tấn
60Ti giằng xà gồ fi 10, L=1,05mMô tả kỹ thuật theo chương V84thanh
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V277,10961m2
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,905tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,699tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,508100m2
65Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
66Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
69Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Lắp đặt co răng trong PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt vòi rửa inox D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
73Lắp đặt van đồng D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
75Cùm inox giữ ống nước D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
76Lắp đặt tủ điện tole dày 1,5mm, kích thước 400x600x200 có khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Lắp đặt các automat 3 pha 100A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt đèn led trụ buld 50w có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
81Lắp đặt trạm đấu nối các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
84Dây rút nhựa (loại bản lớn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bị
85Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
86Kẹp nhựa đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
87Lắp đặt ổ cắm 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
89Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
90Nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
92Cụm đón điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
93Kẹp đấu nối TTĐ-2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F HẠNG MỤC: KI ỐT + CỔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1919100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,73731m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,266m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,133m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,79m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1561100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,424m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1934tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1424100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1487100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8610m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; (2x1,35 = 2,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8610m³/1km
19Xây móng bằng bằng gạch thẻ 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,932m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3216100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9504m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3358tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7293100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0838tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,252m3
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3206m3
35Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 60x90x200mm (gạch bê tông), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8188m3
36Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
37Gia công xà gồ thép C100x50x15x2,0mm, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1921tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4536100m2
40Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2; kích thước 600x150 (lấy gạch nền cắt ra ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,899m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,1193m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,2153m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,96m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,404m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,197m
47Lắp đặt bộ chứ inox màu trắng cao 220Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40; gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,096m2
49Lắp dựng trần nhựa Chin Huei, tấm nhựa dày 7mm, kích thước tấm trần 603x603, khung xương nổi thép Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,536m2
50Gia công cửa kéo Đài Loan thép U, lá, nhíp bằng thép mạ kẽm, mạ màu nhập khẩu, loại U 6 ZemMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
51Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,292m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V241,723m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
57Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt tủ điện tole dày 1,5mm, kích thước 240x270x150 có khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
60Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 75A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 6A-230VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, đôi - máng xương cáMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Lắp đặt đèn pha led 30w chiếu hắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Lắp đặt quạt ốp trần, quạt xoay (gồm cả Volumi hiệu chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
70Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt cầu chì gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt ổ cắm đơn gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
74Cụm đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4677m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8471m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3475m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
13Xây móng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông), dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
14Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200mm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8265m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0737100m3
16Tính phần đất đào đắp vào móng còn dư đắp vào tôn nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0379100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; đường loại 5; hệ số 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2510m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; vận chuyển 2km tiếp theo; đường loại 4; hệ số 1,35; (2x1,35 = 2,7)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2510m³/1km
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2649m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1508tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3512100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2484tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4545m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0856100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4712m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3321m3
42Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008tấn
43Gia công cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện, khuôn nội nhôm hệ 1000, lam bri nhôm hộp sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
44Gia công cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện, khuôn nội nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,281m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,72m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,792m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,723m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,83m2
50Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V31,98m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1185m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5496m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8m
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic 300x300mm (gạch nhám chống trơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8569m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,911m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,103m2
61Lắp đặt các automat 1 pha CB 10A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha CB 20A-250V, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt đèn tuýp led 18w-220V, đèn đơn, dài 1,2m, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt cầu chì gắn ngầm, PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt khung nắp loại 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
70Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
71Kẹp răng (TTD) - 50/95 đấu nối lưới điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
75Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
85Lắp đặt co nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
86Lắp đặt co nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt co nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt co nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt tê nhựa PVC D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt tê nhựa PVC D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Lắp đặt co răng ngoài PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt co răng trong PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt van khóa đồng D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt xí xổm + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
96Dây cấp nước cho két nước xi xổmMô tả kỹ thuật theo chương V3dây
97Lắp đặt vòi rửa inox D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa xí bệt có béc cầm tay)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt phễu thu inox 150x150 chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1553100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5307m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m2
104Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1086m3
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1178m3
106Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,26m2
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522m3
108Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m2
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
112Lắp đặt ống nhựa PVC d=168mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC d= 34mm, dày 1,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC d= 60mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m
116Lắp đặt co nhựa PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt tê nhựa PVC d= 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9241m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5177m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0921100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m2
15Xây móng bằng bằng gạch thẻ 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,127m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8377m3
17Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,726m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,865m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,865m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4319m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1377tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2214m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm (gạch bê tông) - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3899m3
38Gia công giằng mái thép, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2851tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,40621m2
40Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
41Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2135100m2
42Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2; kích thước 600x100 (lấy gạch nền cắt ra ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,29m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,434m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,334m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,93m
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40; gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,0556m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,468m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,09m2
52Gia công, sản xuất cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 25x76, kính trắng dày 5mm, cửa hệ 700, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1,87m2
53Gia công, sản xuất cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kích thước 25x76, kính trắng dày 5mm, cửa hệ 700, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,07m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,79711m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
58Lắp đặt các automat 20A-250V/1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, đơn - máng vân nổi hoặc siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt quạt treo tường, bách định vịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
64Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
65Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt cầu chì gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt ổ cắm đơn gắn ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
69Cụm đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cụm
70Lắp đặt bình chữa cháy CO2, MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
71Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy (loại kệ đôi đặt 2 bình chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.251E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.902.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình).31
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 02 công trình tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình31
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí, vận hành máy,…21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 máy đào Loại xe đào dung tích gầu từ > 0,4m31
2 Xe tải tự đổ Loại xe tải tự đổ trọng tải ≥ 3,5T2
3 Máy trộn bê tông Loại Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa Loại máy trộn vữa > 80 lít2
5 Đầm dùi Loại máy đầm 1,5kw2
6 Máy đầm bàn Loại Máy đầm bàn 1kw2
7 Máy đầm cóc Loại máy đầm 2
8 Máy cắt thép Loại Máy cắt thép 5kw2
9 Máy bơm nước Máy bơm nước2
10 Máy hàn điện Loại máy hàn 23kw2
11 Máy cắt cầm tay Máy cắt cầm tay2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->