Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:57:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,217,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3268185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8653637E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.352.515.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng trạm y tế xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 01 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Mỹ thắng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mỹ Thắng + Địa chỉ: xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: (0228) 3810701; Fax: (0228) 3810701 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình. + Địa chỉ: xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp nhà khám chữa bệnh | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,74 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9353 | 100m |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8896 | m3 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8195 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6574 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2266 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1588 | tấn |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0158 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9332 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 11 | Sản xauats, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5311 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7014 | m3 |
| 13 | Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0484 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6696 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0687 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,91 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,79 | m3 |
| 18 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2579 | m3 |
| 19 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8909 | m3 |
| 20 | Sản xuất, đổ bê tông tam cấp , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7352 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2458 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 25 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8419 | m3 |
| 26 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5105 | m2 |
| 27 | Láng granitô bậc tam cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5105 | m2 |
| 28 | Gia công lan can tay vịn ram dốc bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,19 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,127 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7658 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m |
| 32 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7658 | m2 |
| 34 | Ốp đá rối vào tường cổ móng, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5904 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7617 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8894 | m2 |
| 37 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 41 | Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3934 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7934 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4214 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6315 | tấn |
| 45 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9594 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5145 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0198 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4187 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | tấn |
| 50 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7775 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1358 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4833 | tấn |
| 53 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,523 | m2 |
| 54 | Sãn xuất, đổ bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1699 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4753 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3241 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6092 | m3 |
| 60 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1322 | m3 |
| 61 | Sản xuất, đổ bê tông giằng Sê nô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8221 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | tấn |
| 65 | Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox hộp 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2 | kg |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6.38ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,125 | m2 |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6.38ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6.38ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | m2 |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra, kính an toàn dầy 6.38ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, kính an toàn dầy 6.38ly. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,39 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6015 | m3 |
| 72 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0389 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4976 | m2 |
| 77 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9508 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4976 | m2 |
| 79 | Mua và lắp dựng con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | con |
| 80 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,6039 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,378 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột gạch men 300x450mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,486 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,862 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,4 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,656 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2124 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8306 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,562 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.157,0026 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,656 | m2 |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,468 | m |
| 92 | Đắp các chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Đắp chi tiết khóa đầm vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Mua sẵn chữ inox lồng mặt mica mầu đỏ, dòng chữ (TRẠM Y TẾ XÃ MỸ THẮNG, biểu tượng chữ Thập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4552 | m3 |
| 96 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 100 | Ốp tường trụ, cột gạch men 300x450mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,589 | m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1913 | m3 |
| 102 | Sản xuất, đổ bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9425 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1833 | tấn |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8275 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8275 | tấn |
| 110 | Bu lông liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,718 | 1m2 |
| 112 | Lợp mái tôn múi dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7939 | 100m2 |
| 113 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | cái |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1338 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1897 | 100m2 |
| B | Phần điện + thu lôi nhà khám chữa bệnh | |||
| 1 | Mua, lắp đặt Vỏ tủ KT(500x600x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Mua, lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Mua, lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt thanh cái đồng, đầu cos, dây đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 8 | Mua, lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt hộp APTOMAT 3-6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 11 | Mua, lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 16 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Mua, lắp đặt cần đơn CD-04 + bóng led D CSD02L/100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 18 | Mua, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 26 | Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 27 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 28 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 29 | Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 30 | Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 31 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 34 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 35 | Dây tiếp địa D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 36 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,576 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,576 | m3 |
| 38 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 41 | Hộp nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Mua, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 44 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 45 | Mua sẵn và Mua, lắp đặt giá đựng bình chữa cháy kt : 570x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Phần cấp thoát nước nhà khám chữa bệnh | |||
| 1 | Mua, lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Mua, lắp đặt bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Mua, lắp đặt Gương soi + Kệ Gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt giá đượng cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Mua, lắp đặt vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Mua, lắp đặt hộp đưng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt móc treo vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Xi phông thoát nướclavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 13 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 15 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 16 | Mua, lắp đặt van nhựa HDPE 1 chiều, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa HPDE đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt rắc co nhựa HDPE đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính T d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Mua máy bơm nước 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 27 | Mua, lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Mua, lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Mua, lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Mua, lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 31 | Mua, lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Mua, lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Mua, lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Mua, lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Mua, lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Mua, lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 42 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 44 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 47 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Mua, lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Mua, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Mua, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Móc giữ ống 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 54 | Móc giữ ống 110*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 55 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 56 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| D | Phần xây lắp nhà bán thuốc | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,42 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,208 | 100m |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4416 | m3 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1566 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4868 | tấn |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3164 | m3 |
| 13 | Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m3 |
| 19 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1228 | m3 |
| 20 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6338 | 1m3 |
| 21 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8779 | m3 |
| 22 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2316 | m3 |
| 23 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 24 | Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | tấn |
| 28 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1851 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4111 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4623 | tấn |
| 32 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7646 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7589 | tấn |
| 35 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3751 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3126 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,57 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,638 | m2 |
| 43 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,902 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,896 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5936 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,57 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,0216 | m2 |
| 48 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2424 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6916 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường gạch 150x500mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,491 | m2 |
| 51 | Sản xuất sen hoa cửa bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | kg |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt lùa, cửa kính cường lực dầy 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng cửa xếp Inox 304 có lá gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng vách kính cố định, kính dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | 0.0 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m2 |
| 59 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m |
| 60 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | Phần điện nhà bán thuốc | |||
| 1 | Mua, lắp đặt Vỏ tủ 10 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Mua, lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Mua, lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Mua, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A/220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt dây Cu/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 14 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 15 | Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Mua, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 19 | Mua sẵn và Mua, lắp đặt giá đựng bình chữa cháy kt : 570x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng nhà xe - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 6 | Nilong lót nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 7 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4755 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 16 | Tôn làm máng nước khổ rộng 600mm dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 18 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | 100m2 |
| G | Phần xây lắp nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7579 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8402 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | m3 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3299 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 11 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | m3 |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 13 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7617 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8894 | m2 |
| 16 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 20 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3299 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1343 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1692 | tấn |
| 24 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | tấn |
| 27 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1108 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,994 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1576 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,641 | m2 |
| 35 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,334 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,627 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,157 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,601 | m2 |
| 39 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7984 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,479 | m2 |
| 41 | Ốp tường gạch men 300x450mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,585 | m2 |
| 42 | Vách ngăn phòng bằng Compact dầy 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,995 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hất, kính dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m2 |
| 46 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 47 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | Phần điện, nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Mua, lắp đặt Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 6 | Mua, lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Mua, lắp đặt Gương soi + Kệ Gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Mua, lắp đặt Giá đượng cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Mua, lắp đặt vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Mua, lắp đặt Hộp đưng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt Móc treo vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Xi phông thoát nướclavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Mua, lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Mua, lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Mua, lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Mua, lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Móc giữ ống 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 38 | Móc giữ ống 110*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| I | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng bể, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1906 | m3 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4298 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 5 | Sãn xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3406 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,431 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7407 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,973 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8995 | m2 |
| 11 | Sãn xuất, đổ bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0476 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | Khu lưu chứa chất thải | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | 1m3 |
| 2 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8888 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 7 | sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,424 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa đổ rác bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7129 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1289 | m2 |
| K | Cổng + tường bao | |||
| 1 | Đào móng cổng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6067 | m3 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5974 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1892 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1892 | m2 |
| 16 | Gia công cánh cổng bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,16 | kg |
| 17 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bản lề Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Bánh xe D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 21 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,91 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8725 | 100m |
| 23 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2908 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9904 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8984 | m3 |
| 26 | Sản xuất, đổ bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7845 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 30 | Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3871 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1193 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5982 | tấn |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3642 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1312 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7101 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8413 | m2 |
| 40 | Gia công hàng rào sắt bằng sắt vuông 18x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0899 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,201 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2502 | 1m2 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m3 |
| 44 | Đào móng tường rào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,07 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9209 | 100m |
| 46 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,307 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9107 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0252 | m3 |
| 49 | Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8751 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4773 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5971 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2514 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8931 | m3 |
| 55 | Sản xuất, đổ bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8503 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | tấn |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,3188 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,88 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,3188 | m2 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m3 |
| L | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,9446 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0462 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,94 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,197 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,6122 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5743 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,383 | m3 |
| M | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,52 | m3 |
| 4 | Mua thêm đất màu về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,52 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4769 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4769 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | 100m3 |
| 10 | Lớp đá thải dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100m3 |
| 11 | Lát sân bằng gạch Terrazo kt(400x400x50)mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,82 | m2 |
| 12 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo kt(400x400x32)mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,68 | m2 |
| 13 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,07 | m3 |
| 14 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 15 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,225 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa loại 1 kt(18x26x100)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,14 | m |
| 17 | Bó vỉa loại 2 kt(100x20x25)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,62 | m |
| 18 | Bó vỉa loại 3 kt(100x25x25)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,43 | m |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 21 | Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m2 |
| 22 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6359 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 25 | Đắp đá dăm công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3544 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, đổ bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 28 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,01 | m3 |
| 29 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,38 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7816 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 34 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 35 | Sản xuất, đổ bê tông mũ hố ga,M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1 cấu kiện |
| 37 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m2 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật dọc khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 43 | Đắp đá dăm công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3268185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8653637E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.352.515.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,4m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 12 | Máy vận thăng 0.8T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Giáo thi công | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 50 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi