Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795871-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220780053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:57:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,217,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3268185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8653637E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.352.515.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 50
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng trạm y tế xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng , địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ thắng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình; Địa chỉ: Số 3 Ngô Sỹ Liên, khu đô thị Hòa Vượng, thành phố Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỹ Lộc. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình; Địa chỉ: Số 3 Ngô Sỹ Liên, khu đô thị Hòa Vượng, thành phố Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng , địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ thắng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 01 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ thắng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mỹ Thắng + Địa chỉ: xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: (0228) 3810701; Fax: (0228) 3810701
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình. + Địa chỉ: xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp nhà khám chữa bệnh
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V464,74m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V93,9353100m
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8896m3
4Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,8195m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6574100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2266tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1588tấn
8Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0158m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9332100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
11Sản xauats, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5311tấn
12Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,7014m3
13Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0484m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6696100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0687tấn
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V154,91m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V247,79m3
18Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2579m3
19Sản xuất, đổ bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8909m3
20Sản xuất, đổ bê tông tam cấp , bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7352m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1039100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2458tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1087tấn
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,85m3
25Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8419m3
26Trát lót bậc tam cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,5105m2
27Láng granitô bậc tam cấp.Mô tả kỹ thuật theo chương V73,5105m2
28Gia công lan can tay vịn ram dốc bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V71,19kg
29Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8,127m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7658m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7m
32Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,906m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,7658m2
34Ốp đá rối vào tường cổ móng, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5904m2
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7617m3
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8894m2
37Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1809m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
41Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3934m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7934100m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4214tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6315tấn
45Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9594m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5145100m2
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0198tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4187tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1693tấn
50Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7775m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,1358100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4833tấn
53Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V97,523m2
54Sãn xuất, đổ bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1699m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,4753100m2
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3538tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,3241m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6092m3
60Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1322m3
61Sản xuất, đổ bê tông giằng Sê nô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8221m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3126tấn
65Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inox hộp 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V161,2kg
66Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6.38ly.Mô tả kỹ thuật theo chương V19,125m2
67Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6.38ly.Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m2
68Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dầy 6.38ly.Mô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
69Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra, kính an toàn dầy 6.38ly.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
70Sản xuất và lắp dựng vách kính, kính an toàn dầy 6.38ly.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,39m2
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6015m3
72Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0389m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695100m2
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1115tấn
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4976m2
77Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9508m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,4976m2
79Mua và lắp dựng con tiện xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V132con
80Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V395,6039m2
81Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,378m2
82Ốp tường trụ, cột gạch men 300x450mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V677,486m2
83Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 150x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,862m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V464,4m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V499,656m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,2124m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8306m2
88Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V483,562m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.157,0026m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V499,656m2
91Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,468m
92Đắp các chi tiết chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Đắp chi tiết khóa đầm vòmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Mua sẵn chữ inox lồng mặt mica mầu đỏ, dòng chữ (TRẠM Y TẾ XÃ MỸ THẮNG, biểu tượng chữ Thập)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đồng
95Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4552m3
96Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1389m3
97Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
100Ốp tường trụ, cột gạch men 300x450mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,589m2
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1913m3
102Sản xuất, đổ bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9425m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714100m2
104Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
105Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1833tấn
106Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
108Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8275tấn
109Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8275tấn
110Bu lông liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,7181m2
112Lợp mái tôn múi dầy 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7939100m2
113Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.000cái
114Lắp dựng dàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,1338100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,1897100m2
B Phần điện + thu lôi nhà khám chữa bệnh
1Mua, lắp đặt Vỏ tủ KT(500x600x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Mua, lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Mua, lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Mua, lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Mua, lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Mua, lắp đặt thanh cái đồng, đầu cos, dây đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
8Mua, lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
9Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Mua, lắp đặt hộp APTOMAT 3-6 MODULEMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
11Mua, lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Mua, lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Mua, lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Mua, lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Mua, lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
16Đèn LED ốp trần D270 - 14WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
17Mua, lắp đặt cần đơn CD-04 + bóng led D CSD02L/100WMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
18Mua, lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
19Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
20Mua, lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Mua, lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A/220vMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
22Mua, lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Mua, lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Mua, lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Mua, lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
26Mua, lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
27Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
28Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
29Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
30Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
31Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
35Dây tiếp địa D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m
36Đào đất chôn cọc và dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18,5761m3
37Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18,576m3
38Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Bật sắt đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
41Hộp nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Mua, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Bình chữa cháy ABC - MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
44Bình chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
45Mua sẵn và Mua, lắp đặt giá đựng bình chữa cháy kt : 570x250x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C Phần cấp thoát nước nhà khám chữa bệnh
1Mua, lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Mua, lắp đặt bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu LavabôMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
5Mua, lắp đặt Gương soi + Kệ GươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Mua, lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Mua, lắp đặt giá đượng cốcMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
8Dây nối nhựa mềm fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
9Mua, lắp đặt vòi xịt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Mua, lắp đặt hộp đưng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Mua, lắp đặt móc treo vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Xi phông thoát nướclavabôMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
13Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
15Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
16Mua, lắp đặt van nhựa HDPE 1 chiều, đường kính van d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Mua, lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Mua, lắp đặt van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Mua, lắp đặt măng sông nhựa HPDE đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Mua, lắp đặt rắc co nhựa HDPE đường kính d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Mua, lắp đặt T nhựa HDPE, đường kính T d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Mua, lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
25Mua, lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Mua máy bơm nước 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
27Mua, lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
28Mua, lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
29Mua, lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
30Mua, lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
31Mua, lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Mua, lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Mua, lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
36Mua, lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Mua, lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
38Mua, lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Mua, lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Mua, lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
41Mua, lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
42Mua, lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Mua, lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
44Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
45Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
46Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
47Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Mua, lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
51Mua, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Mua, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Móc giữ ống 32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
54Móc giữ ống 110*60Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
55Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
56Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
57Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
D Phần xây lắp nhà bán thuốc
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,42m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,208100m
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4416m3
4Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1566m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2311100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1068tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4868tấn
8Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4096m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406tấn
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3164m3
13Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091tấn
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,47m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,47m3
19Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1228m3
20Đào móng tam cấp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,63381m3
21Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8779m3
22Xây tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2316m3
23Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
24Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0842m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2097tấn
28Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1851m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4111100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1387tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4623tấn
32Sản xuất, đổ bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7646100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7589tấn
35Sản xuất, đổ bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3751m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3126m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,57m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,638m2
43Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,902m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,896m2
45Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,5936m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,57m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,0216m2
48Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2424m2
49Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,6916m2
50Ốp chân tường gạch 150x500mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,491m2
51Sản xuất sen hoa cửa bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V74kg
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
53Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, kính dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
54Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt lùa, cửa kính cường lực dầy 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
55Gia công, lắp dựng cửa xếp Inox 304 có lá gióMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
56Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,125m2
57Gia công, lắp dựng vách kính cố định, kính dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4550.0
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,215100m2
59Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m
60Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E Phần điện nhà bán thuốc
1Mua, lắp đặt Vỏ tủ 10 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Mua, lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Mua, lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Mua, lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Mua, lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Mua, lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Đèn LED ốp trần D270 - 14WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Mua, lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Mua, lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A/220vMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Mua, lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Mua, lắp đặt dây Cu/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
14Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
15Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
16Mua, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Bình chữa cháy ABC - MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
18Bình chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
19Mua sẵn và Mua, lắp đặt giá đựng bình chữa cháy kt : 570x250x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Nhà xe
1Đào móng nhà xe - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
2Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
3Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
6Nilong lót nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
7Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261tấn
14Lợp mái tôn dầy 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4755100m2
15Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
16Tôn làm máng nước khổ rộng 600mm dầy 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m
18Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0082100m2
G Phần xây lắp nhà vệ sinh
1Đào móng nhà vệ sinh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,06m3
2Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7579m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8402m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,433m3
5Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3299m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1209100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
9Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,69m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
11Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,168m3
12Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
13Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2261m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7617m3
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8894m2
16Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1809m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
20Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3299m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1343100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1692tấn
24Sản xuất, đổ bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4275tấn
27Sản xuất, đổ bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1936m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1108m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,994m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,1576m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,641m2
35Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,334m2
36Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,627m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,157m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,601m2
39Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7984m2
40Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,479m2
41Ốp tường gạch men 300x450mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,585m2
42Vách ngăn phòng bằng Compact dầy 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,995m2
43Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, kính dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
44Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hất, kính dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m2
46Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
47Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
H Phần điện, nước nhà vệ sinh
1Mua, lắp đặt Đèn LED ốp trần D270 - 14WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Mua, lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Mua, lắp đặt Ống ghen nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
6Mua, lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Mua, lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Mua, lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu LavabôMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Mua, lắp đặt Gương soi + Kệ GươngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Mua, lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Mua, lắp đặt Giá đượng cốcMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13Dây nối nhựa mềm fi 15Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
14Mua, lắp đặt vòi xịt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Mua, lắp đặt Hộp đưng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Mua, lắp đặt Móc treo vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Xi phông thoát nướclavabôMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Mua, lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
20Mua, lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
21Mua, lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Mua, lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Mua, lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Mua, lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Mua, lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Mua, lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Mua, lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Mua, lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Mua, lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Mua, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
33Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Mua, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Mua, lắp đặt chếch nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Mua, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Móc giữ ống 32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
38Móc giữ ống 110*60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
I Bể xử lý nước thải
1Đào móng bể, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9m3
2Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1906m3
3Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4298m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897100m2
5Sãn xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3406tấn
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,431m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7407m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,973m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8995m2
11Sãn xuất, đổ bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0476m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
J Khu lưu chứa chất thải
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,2261m3
2Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
4Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8888m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
7sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1773tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,424m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,44m2
10Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V61,44m2
11Sản xuất lắp dựng cửa đổ rác bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
12Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7129m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1289m2
K Cổng + tường bao
1Đào móng cổng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
4Sản xuất, đổ bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6067m3
5Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5974m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,212m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1892m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,1892m2
16Gia công cánh cổng bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V288,16kg
17Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Bản lề InoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Bánh xe D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
21Đào móng tường rào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,91m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,8725100m
23Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2908m3
24Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9904m3
25Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8984m3
26Sản xuất, đổ bê tông giằng móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7845m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1688100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
30Sản xuất, đổ bê tông cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3871m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1193100m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1147tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5982tấn
34Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1321m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3642m3
36Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1312m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7101m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,88m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,8413m2
40Gia công hàng rào sắt bằng sắt vuông 18x18Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0899tấn
41Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,201m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,25021m2
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,97m3
44Đào móng tường rào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V93,07m3
45Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,9209100m
46Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V9,307m3
47Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9107m3
48Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0252m3
49Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8751m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4773100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1325tấn
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5971tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2514m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8931m3
55Sản xuất, đổ bê tông giằng tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8503m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2839100m2
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2183tấn
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V551,3188m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V386,88m
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V551,3188m2
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V31,02m3
L Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằngMô tả kỹ thuật theo chương V200,9446m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0462tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V66,94m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V69,197m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V116,6122m3
6Phá dỡ kết cấu nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V14,5743m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V200,383m3
M Hạ tầng kỹ thuật
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V665,9m3
3Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V168,52m3
4Mua thêm đất màu về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V168,52m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4769100m2
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V0,0793100tấn
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4769100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1192100m3
10Lớp đá thải dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954100m3
11Lát sân bằng gạch Terrazo kt(400x400x50)mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V943,82m2
12Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo kt(400x400x32)mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,68m2
13Sản xuất, đổ bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,07m3
14Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
15Lớp ni lông chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,225100m2
16Bó vỉa loại 1 kt(18x26x100)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,14m
17Bó vỉa loại 2 kt(100x20x25)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,62m
18Bó vỉa loại 3 kt(100x25x25)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,43m
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0711100m2
20Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
21Lát tấm đan rãnh, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m2
22Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6359100m2
24Sản xuất, đổ bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
25Đắp đá dăm công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3544100m2
27Sản xuất, đổ bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11m3
28Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,01m3
29Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V190,38m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
32Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7816tấn
33Lắp dựng cốt thép mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
34Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
35Sản xuất, đổ bê tông mũ hố ga,M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1921 cấu kiện
37Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,17m2
38Rải vải địa kỹ thuật dọc khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1943100m2
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
41Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
42Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m
43Đắp đá dăm công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3268185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8653637E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.352.515.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 01 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Máy đào ≥0,4m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy khoan cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
12 Máy vận thăng 0.8T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
13 Giáo thi công Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt50
14 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->