Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm, luồng tạm và xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải Nam Trung Bộ Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm, luồng tạm và xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét |
| Số hiệu KHLCNT | 20220769229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp để thực hiện công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 95 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:57:00 đến ngày 2022-08-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,207,521,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 666,225,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi sáu triệu hai trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.662257E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như sau:- 01 Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất, độ phức tạp và có cấp công trình cùng hoặc cao hơn cấp công trình đang xét (theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị bao gồm các hạng mục thi công (công tác nạo vét, vận chuyển, hút phun và thi công đê) ≥ 15,546 tỷ đồng (trong đó: Có giá trị các hạng mục thi công công tác nạo vét, vận chuyển, hút phun ≥ 8,523 tỷ đồng và có giá trị của hạng mục thi công đê, kè ≥ 7,023 tỷ đồng).* Hướng dẫn: - Công trình đang xét là công trình giao thông – luồng hàng hải; Cấp công trình – Cấp IV.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (không bắt buộc phải có 01 hợp đồng tương tự bao gồm các hạng mục nêu trên có giá trị ≥ 15,546 tỷ đồng); nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.Ghi chú: Do dung lượng và ký tự hạn. Vì vậy phần ghi chú, hướng dẫn và yêu cầu chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.546.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Chỉ huy trưởng công trường.- Trình độ cao đẳng trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương).- Có thời gian kinh nghiệm công tác ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực công trình luồng hàng hải, khu nước, vùng nước cảng biển và vùng biển khác trở lên.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét, giám sát hiện trường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét, giám sát hiện trường.- Trình độ cao đẳng trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương).- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 02 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác thi công ≥ 01 công trình luồng hàng hải, khu nước, vùng nước cảng biển và vùng biển khác.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đê bao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đê bao.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ hoặc công trình thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc bảo đảm an toàn đường thủy, hàng hải hoặc xây dựng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 02 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác về việc lĩnh vực thi công đê bao ≥ 01 công trình.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ hoặc công trình thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc bảo đảm an toàn đường thủy, hàng hải hoặc xây dựng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 02 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác về việc lĩnh vực khảo sát ≥ 01 công trình.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng, Kế toán.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 02 năm.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, vận hành, điều khiển máy móc, thiết bị thi công chính. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phương tiện, thiết bị thi công nạo vét. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng nạo vét trong 01 ngày ≥ 3.250m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện, thiết bị thi công vận chuyển đi đổ . Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng vận chuyển đi đổ trong 01 ngày ≥ 3.250m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Phương tiện, thiết bị thi công bơm phun từ âu chứa tạm lên bãi chứa. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng bơm phun từ âu chứa tạm lên bãi chứa trong 01 ngày ≥ 3.250m3.. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phương tiện, thiết bị thi công đê bao bãi chứa chất nạo vét. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng xây dựng đê bao bãi chứa trong 01 ngày ≥ 115m3 (đắp thả đá hộc và bao gồm cả các công tác khác như đóng cừ dừa; làm phên; rải vải địa kỹ thuật; đào, đóng, đắp bao vật liệu.v.v...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị giám sát. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các phương tiện tham gia thi công nạo vét và vận chuyển đi đổ phải lắp đặt thiết bị giám sát nạo vét theo đúng quy định tại Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vũng nước đường thủy nội địa và Thông tư quy định về hoạt động nạo vét trong vũng nước cảng biển tại số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09/9/2019 của Bộ Giao thông vận tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy định vị vệ tinh DGPS. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 01 máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị khảo sát. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phải có thiết bị khảo sát dưới nước và trên cạn để phục vụ đo đạc, kiểm tra nội bộ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm, luồng tạm và xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét Công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải Rạch Giá năm 2022 95 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp để thực hiện công tác nạo vét duy tu luồng hàng hải năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2019, năm 2020 và năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2021 phải dương. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng bằng bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (có thời gian chứng thực không quá 03 tháng tính đến thời điểm mở thầu) các tài liệu sau: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định (nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự bằng bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (có thời gian chứng thực không quá 03 tháng tính đến thời điểm mở thầu) các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với các tài liệu kèm theo để chứng minh giá trị công việc đã hoàn thành và tiến độ hoàn thành; *) Đối với Nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh (Nhà thầu liên danh), từng thành viên trong liên danh phải đảm bảo tư cách hợp lệ theo quy định như đối với nhà thầu độc lập theo quy định tại Mục nêu trên và đáp ứng các yêu cầu theo chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo (do dung lượng và ký tự tải có hạn). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 666.225.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hàng hải Việt Nam - số 8 - Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.37683065, Fax : 024.37683058
- Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hàng hải Việt Nam - số 8 - Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.37683065, Fax : 024.37683058. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải – số 80 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu – Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Cục Hàng hải Việt Nam - số 8 - Phạm Hùng - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.37683065, Fax : 024.37683058. - Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam, số 10 đường 3/2, phường 8, thành phố Vũng Tàu, số điện thoại: 0254.3852637, số fax: 0254.3858312. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét luồng, vận chuyển, bơm phun | |||
| 1 | Thi công nạo vét | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 72.525,07 | m3 |
| 2 | Cự ly vận chuyển 1,9km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 72.525,07 | m3 |
| 3 | Phun lên bờ với chiều dài ống phun 2.000m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 72.525,07 | m3 |
| B | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét âu chứa tạm, luồng tạm và phun lên bờ với chiều dài ống phun 2.000m | |||
| 1 | Thi công nạo vét âu chứa tạm và phun lên bờ với chiều dài ống phun 2.000m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 2.588,89 | m3 |
| 2 | Thi công nạo vét luồng tạm | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 22.141,29 | m3 |
| 3 | Cự ly vận chuyển 0,6km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 22.141,29 | m3 |
| 4 | Phun lên bờ với chiều dài ống phun 2.000m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 22.141,29 | m3 |
| C | Hạng mục 1: Hạng mục giảm trừ khối lượng hút phun chất nạo vét từ âu chứa tạm lên bãi chứa | |||
| 1 | Giảm trừ khối lượng hút phun chất nạo vét từ âu chứa tạm lên bãi chứa | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 907,44 | m3 |
| D | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Đê bao – loại 1) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 14,7891 | 100m3 |
| 2 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 1.019,9397 | Tấn |
| 3 | Đóng cọc dừa D25-30cm bằng máy đào, chiều dài cọc 9m, đất cấp I | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 70,38 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp dựng cừ dừa liên kết, chiều dài cừ | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 16,7879 | m3(cấu kiện) |
| 5 | Cọc dừa làm dầm liên kết | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 38 | 1 Cọc |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 10,6448 | 100m2 |
| E | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Đê bao – loại 2) | |||
| 1 | Đóng cọc dừa D25-30cm bằng máy đào, chiều dài cọc 9m, đất cấp I | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 478,8 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp dựng cừ dừa liên kết, chiều dài cừ | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 71,5694 | m3(cấu kiện) |
| 3 | Cọc dừa làm dầm liên kết | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 162 | 1 Cọc |
| 4 | Phên bằng cừ tràm 3x4,7m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 155 | Phên |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 27,2196 | 100m2 |
| 6 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 5.994,859 | m3 |
| F | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Tuyến đê bao ô chứa – ô lắng) | |||
| 1 | Đóng cọc dừa D25-30cm bằng máy đào, chiều dài cọc 9m, đất cấp I | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 54 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp dựng cừ dừa liên kết, chiều dài cừ | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 8,8357 | m3(cấu kiện) |
| 3 | Cọc dừa làm dầm liên kết | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 20 | 1 Cọc |
| 4 | Phên bằng cừ tràm 3x4,7m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 20 | Phên |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 6,7809 | 100m2 |
| 6 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 767,195 | m3 |
| G | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Cửa tràn) | |||
| 1 | Đóng cọc dừa D25-30cm bằng máy đào, chiều dài cọc 9m, đất cấp I | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 4,86 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp dựng cừ dừa liên kết, chiều dài cừ | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 0,8836 | m3(cấu kiện) |
| 3 | Cọc dừa làm dầm liên kết | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 2 | 1 Cọc |
| 4 | Phên bằng cừ tràm 3x4,7m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 2 | Phên |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 0,5856 | 100m2 |
| 6 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 66,76 | m3 |
| H | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Cửa xả) | |||
| 1 | Đóng cọc dừa D25-30cm bằng máy đào, chiều dài cọc 9m, đất cấp I | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 5,31 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp dựng cừ dừa liên kết, chiều dài cừ | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 0,8836 | m3(cấu kiện) |
| 3 | Cọc dừa làm dầm liên kết | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 2 | 1 Cọc |
| 4 | Phên bằng cừ tràm 3x4,7m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 2 | Phên |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 0,3436 | 100m2 |
| 6 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 972/QĐ-CHHVN ngày 19/7/2022 | 65,8 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.662257E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) như sau:- 01 Hợp đồng xây lắp tương tự về bản chất, độ phức tạp và có cấp công trình cùng hoặc cao hơn cấp công trình đang xét (theo hướng dẫn ở phần ghi chú phía dưới) và có giá trị bao gồm các hạng mục thi công (công tác nạo vét, vận chuyển, hút phun và thi công đê) ≥ 15,546 tỷ đồng (trong đó: Có giá trị các hạng mục thi công công tác nạo vét, vận chuyển, hút phun ≥ 8,523 tỷ đồng và có giá trị của hạng mục thi công đê, kè ≥ 7,023 tỷ đồng).* Hướng dẫn: - Công trình đang xét là công trình giao thông – luồng hàng hải; Cấp công trình – Cấp IV.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (không bắt buộc phải có 01 hợp đồng tương tự bao gồm các hạng mục nêu trên có giá trị ≥ 15,546 tỷ đồng); nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.Ghi chú: Do dung lượng và ký tự hạn. Vì vậy phần ghi chú, hướng dẫn và yêu cầu chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.546.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | ≥ 01 Chỉ huy trưởng công trường.- Trình độ cao đẳng trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương).- Có thời gian kinh nghiệm công tác ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực công trình luồng hàng hải, khu nước, vùng nước cảng biển và vùng biển khác trở lên.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét, giám sát hiện trường. | 2 | ≥ 02 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nạo vét, giám sát hiện trường.- Trình độ cao đẳng trở lên với chuyên môn phù hợp (Công trình thuỷ, Công trình thủy lợi, Bảo đảm an toàn đường thuỷ hoặc tương đương).- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 02 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác thi công ≥ 01 công trình luồng hàng hải, khu nước, vùng nước cảng biển và vùng biển khác.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đê bao | 1 | ≥ 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đê bao.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ hoặc công trình thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc bảo đảm an toàn đường thủy, hàng hải hoặc xây dựng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 02 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác về việc lĩnh vực thi công đê bao ≥ 01 công trình.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát | 1 | ≥ 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác khảo sát.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc bản đồ hoặc công trình thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc bảo đảm an toàn đường thủy, hàng hải hoặc xây dựng hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 02 năm.- Đã từng trực tiếp tham gia công tác về việc lĩnh vực khảo sát ≥ 01 công trình.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán. | 1 | ≥ 01 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán.- Trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kinh tế xây dựng, Kế toán.- Có kinh nghiệm, thời gian công tác ≥ 02 năm.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo. | 2 | 2 |
| 6 | Lực lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công, vận hành, điều khiển máy móc, thiết bị thi công chính. | 1 | - Phải có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp.- Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung chi tiết tại file scan E-HSMT kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phương tiện, thiết bị thi công nạo vét. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. | Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng nạo vét trong 01 ngày ≥ 3.250m3. | 1 |
| 2 | Phương tiện, thiết bị thi công vận chuyển đi đổ . Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. | Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng vận chuyển đi đổ trong 01 ngày ≥ 3.250m3. | 1 |
| 3 | Phương tiện, thiết bị thi công bơm phun từ âu chứa tạm lên bãi chứa. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. | Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng bơm phun từ âu chứa tạm lên bãi chứa trong 01 ngày ≥ 3.250m3.. | 1 |
| 4 | Phương tiện, thiết bị thi công đê bao bãi chứa chất nạo vét. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. | Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng xây dựng đê bao bãi chứa trong 01 ngày ≥ 115m3 (đắp thả đá hộc và bao gồm cả các công tác khác như đóng cừ dừa; làm phên; rải vải địa kỹ thuật; đào, đóng, đắp bao vật liệu.v.v...) | 1 |
| 5 | Thiết bị giám sát. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. | Tất cả các phương tiện tham gia thi công nạo vét và vận chuyển đi đổ phải lắp đặt thiết bị giám sát nạo vét theo đúng quy định tại Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vũng nước đường thủy nội địa và Thông tư quy định về hoạt động nạo vét trong vũng nước cảng biển tại số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09/9/2019 của Bộ Giao thông vận tải | 1 |
| 6 | Máy định vị vệ tinh DGPS. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. | ≥ 01 máy. | 1 |
| 7 | Thiết bị khảo sát. Phần ghi chú, hướng dẫn theo nội dung tại file scan E-HSMT kèm theo. | - Phải có thiết bị khảo sát dưới nước và trên cạn để phục vụ đo đạc, kiểm tra nội bộ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi