Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795497-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220772519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:56:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,244,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.142.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan, phá bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà làm việc công an xã và các đoàn thể xã Đồng Minh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh , địa chỉ: xã Đồng Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Minh (Địa chỉ: xã Đồng Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo. - Đơn vị tư vấn lập HSMTvà đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bình Minh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh , địa chỉ: xã Đồng Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Minh (Địa chỉ: xã Đồng Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2019, 2010, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đồng Minh (Địa chỉ: xã Đồng Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Bảo (Đường 20/8 Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư TP. Hải Phòng (Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20/8 Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,834100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3091tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,9614m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,9806m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5353m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2049100m3
B NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0237100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt119,4525100m
3Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,927m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1485100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,2359m3
6Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3953100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đk Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7595tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đkTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,7243tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đk> 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4726tấn
10Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56,5006m3
11Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9009100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đkTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1037tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0634tấn
14Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,5939m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5158100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đkTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4407tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đkTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0804tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk> 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7535tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,1367m3
20Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1539m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2122tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2301100m2
23Lắp các loại cấu kiện BTĐS, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt141 cấu kiện
24Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7409100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đkTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0898tấn
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,8562m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,7696m3
28Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2158100m3
29Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,517100m3
30Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt64,3146m3
31Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1123m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,178m3
33Xây tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,9606m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt422,0716m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt296,2142m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt69,938m2
37Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt117,2184m2
38Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72,2496m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,112m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,504m2
41Đắp biểu tượng Công anTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1khoản
42Chống thấm mái bằng màng bitum giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt57,46m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt57,46m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt528,0507m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt467,9058m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt97,68m
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,031m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt159,4852m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,3513m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0108tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,5596m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,52m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,0396m2
54Gia công lắp dựng cửa kính khuôn nhôm Xingfa bao gồm cả phụ kiện.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,84m2
55Cửa sổ nhôm xingfa đã bao gồm cả phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,8m2
56Gia công lắp dựng ô ánh sáng cửa đi, của số nhôm XingfaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,76m2
57Then + khoá cửa điTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
58Bản lề cốiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
59Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,6m2
60Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6577tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6577tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5274100m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,6308100m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,5813100m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,66100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
67Rọ chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
68Lắp đặt Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12bộ
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200m
71Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt80m
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22cái
76Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
78Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
80Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1sứ
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20hộp
C NHÀ BẾP
1Đào móng công trình bằng máy kết hợp thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1654100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,635100m
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,818m3
4Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,036100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,0234m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0692m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,914m3
8Đắp đất nền móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,7432m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4278m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2528100m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2713100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đkTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1253tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đkTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4185tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4609m3
15Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3032100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đkTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3393tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,2m3
18Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,8176m3
19Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6809m3
20Xây tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,1496m3
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,52m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,272m2
23Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,0684m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,512m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt101,6776m2
26Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,9716m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,312m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,8524m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt115,9612m2
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,1374m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,1982m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,512m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45,6m
34Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0723tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0723tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3249100m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0536tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,32m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,32m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa kính khuôn nhôm Xingfa bao gồm cả phụ kiện.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa đã bao gồm cả phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,32m2
42Lắp đặt Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
49Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
50Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
52Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1sứ
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5hộp
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
58Lắp đặt van cầu, đường kính van 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
59Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,112100m
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
62Rọ chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
D NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,36m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9108m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,3268m3
4Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0679m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,8481m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt126,244m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,3254m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70,2944m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,354m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt104,696m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8845m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,12m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,682m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,3254m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt68,1604m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,354m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt49,0074m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt75,5144m2
19Chống thấm mái bằng màng tự dínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,8481m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt33,8481m2
21Sản xuất, lắp dựng vách compositeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,27m2
22Sản xuất, lắp dựng cửa kính khuôn nhôm xingfa bao gồm cả phụ kiện.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,6m2
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bộ
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt90m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt90m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50m
29Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
30Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
32Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1sứ
33Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10hộp
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,05100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn34x21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65 x34mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
51Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
52Lắp đặt van cầu, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
53Lắp đặt van cầu, đường kính van 21mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
54Lắp đặt chậu rửa + vòi + xi phôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
55Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
56Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
57Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
58Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
59Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
60Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
61Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
62Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
63Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
64Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bể
E SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0513100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,6995m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,72m3
2Đào đất móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,656m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0248100m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,72m3
5Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,64m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,8m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,456m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1444tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0851100m2
11Lắp các loại cấu kiện BTĐS, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt401 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.142.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy trộn bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy trộn vữa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy khoan, phá bê tông các loại Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy mài Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy hàn điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy cắt gạch, đá Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy xúc (đào) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy san hoặc máy ủi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy lu Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
15 Cần cẩu Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->