Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:56:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.142.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan, phá bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc công an xã và các đoàn thể xã Đồng Minh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất: 2019, 2010, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất: 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Đồng Minh (Địa chỉ: xã Đồng Minh, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Bảo (Đường 20/8 Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư TP. Hải Phòng (Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo (Đường 20/8 Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,834 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3091 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,9614 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,9806 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5353 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2049 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0237 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 119,4525 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,927 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1485 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,2359 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3953 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7595 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,7243 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đk> 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4726 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56,5006 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9009 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1037 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0634 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,5939 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5158 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4407 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0804 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk> 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7535 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,1367 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1539 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2122 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2301 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7409 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0898 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,8562 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,7696 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2158 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,517 | 100m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,3146 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1123 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,178 | m3 |
| 33 | Xây tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,9606 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 422,0716 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 296,2142 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,938 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 117,2184 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72,2496 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,112 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,504 | m2 |
| 41 | Đắp biểu tượng Công an | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | khoản |
| 42 | Chống thấm mái bằng màng bitum giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,46 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,46 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 528,0507 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 467,9058 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 97,68 | m |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,031 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 159,4852 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 125x600 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,3513 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0108 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,5596 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,52 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,0396 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng cửa kính khuôn nhôm Xingfa bao gồm cả phụ kiện. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm xingfa đã bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,8 | m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng ô ánh sáng cửa đi, của số nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 57 | Then + khoá cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Bản lề cối | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6577 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6577 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5274 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,6308 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,5813 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | sứ |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy kết hợp thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1654 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,635 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,818 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,0234 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0692 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,914 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,7432 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,4278 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2528 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2713 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1253 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4185 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,4609 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3032 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đk | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3393 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,8176 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6809 | m3 |
| 20 | Xây tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,1496 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,52 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,272 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,0684 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,512 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 101,6776 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,9716 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,312 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,8524 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115,9612 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,1374 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,1982 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,512 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,6 | m |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0723 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0723 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3249 | 100m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0536 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính khuôn nhôm Xingfa bao gồm cả phụ kiện. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa đã bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 42 | Lắp đặt Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | sứ |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van cầu, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,112 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Rọ chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9108 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,3268 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0679 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,8481 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 126,244 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,3254 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70,2944 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,354 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 104,696 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8845 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,12 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,682 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,3254 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 68,1604 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,354 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49,0074 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75,5144 | m2 |
| 19 | Chống thấm mái bằng màng tự dính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,8481 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,8481 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng vách composite | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,27 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính khuôn nhôm xingfa bao gồm cả phụ kiện. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | sứ |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn34x21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65 x34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van cầu, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van cầu, đường kính van 21mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa + vòi + xi phông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bể |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0513 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,6995 | m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,72 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,656 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0248 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,72 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,8 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,456 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1444 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0851 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.571.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.142.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS theo yêu cầu HSMT còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ ký thuật ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình xây dựng (Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có tính pháp lý chứng minh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu16,17 Chương IV HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy khoan, phá bê tông các loại | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy mài | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy xúc (đào) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy san hoặc máy ủi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy lu | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Cần cẩu | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi