Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734288-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:55:00 đến ngày 2022-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,741,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.612872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22574E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1.7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện, sức nâng 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn của thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Hoa Phượng (phân hiệu thôn Quỳnh Tân 1), thị trấn Buôn Trấp (giai đoạn 2) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Krông Ana; Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana; Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 43,008 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương 5, E-HSMT | 16,02 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 10,928 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 24,192 | m3 |
| 5 | BT móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 9,624 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 105,033 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,6202 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,0062 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 7 km (1km đầu và 6km tiếp theo) bằng ô tô tự đổ 7T,đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,6202 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 2,844 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 8,964 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 6,7752 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng,cột ĐK ≤10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2317 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng,cột, ĐK ≤18mm | Chương 5, E-HSMT | 1,0873 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương 5, E-HSMT | 0,2167 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương 5, E-HSMT | 1,209 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2957 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,3444 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,4812 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,9796 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước. | Chương 5, E-HSMT | 1,157 | 100m2 |
| 23 | Xây móng gạch XM cốt liệu 4x8x19, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,2394 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x19, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 26,5962 | m3 |
| 25 | SX, lắp dựng cửa sắt | Chương 5, E-HSMT | 24,78 | m2 |
| 26 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 18,0336 | m2 |
| 27 | Khóa tay nắm cửa | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | SX và Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ, đà trần thép | Chương 5, E-HSMT | 0,883 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Chương 5, E-HSMT | 0,883 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 211,4592 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 1,3888 | 100m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tôn lạnh sóng nhỏ, | Chương 5, E-HSMT | 87,98 | m2 |
| 34 | Đóng chỉ nẹp góc bằng chỉ nhôm V25 cho trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 59 | m |
| 35 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 12,664 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 96,592 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5, E-HSMT | 50,38 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 37,512 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 111 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 184,005 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 57,356 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 62,2 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 62,2 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 46 | Bả ma tít vào tường | Chương 5, E-HSMT | 111 | m2 |
| 47 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 94,868 | m2 |
| 48 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 184,005 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 111 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 278,873 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,384 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 8 | Cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương 5, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | 15 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Led áp trần. | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi đặt âm tường | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 68 | Bộ sứ đón điện + ống luồn (Gồm phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn tường cũ) | Chương 5, E-HSMT | 354,644 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 354,644 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 70,9288 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 70,9288 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 283,7152 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 61,551 | m2 |
| 7 | SX lắp dựng tường rào khung sắt thoáng | Chương 5, E-HSMT | 13,203 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương 5, E-HSMT | 48,348 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 9,016 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,632 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4559 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,3402 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,3163 | 100m2 |
| 15 | Xây trụ gạch XM cốt lệu 4x8x19, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 31,65 | m2 |
| 17 | Ốp đá granite vào trụ cổng | Chương 5, E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 11,85 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 11,85 | m2 |
| 20 | SX, Lắp dựng cổng sắt, | Chương 5, E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 21 | SX lắp dựng chử nỗi mica bảng hiệu. | Chương 5, E-HSMT | 1 | tr.gói |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 26,928 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5, E-HSMT | 42,174 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5, E-HSMT | 12,395 | m3 |
| 25 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương 5, E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ khung lưới B40 hàng rào | Chương 5, E-HSMT | 110,25 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 43,576 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 11,244 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 69,208 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 7,996 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,4748 | 100m2 |
| 33 | Xây tường gạch XM cốt liệu 8x8x19, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 10,2576 | m3 |
| 34 | Xây trụ gạch XM cốt liệu 4x8x19, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 8,976 | m3 |
| 35 | Gia công cột bằng thép V40x40x4 lõi trụ tường rào | Chương 5, E-HSMT | 0,3641 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 276,39 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 123,08 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 367,8 | m |
| 40 | Trát móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 98,57 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 98,57 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 399,47 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 399,47 | m2 |
| 44 | SX lắp dựng tường rào khung sắt thoáng | Chương 5, E-HSMT | 146,268 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 146,268 | m2 |
| C | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 146,8403 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 4,068 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 111,2275 | m3 |
| 4 | Xây XMCL 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,8985 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 37,29 | m2 |
| 6 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương 5, E-HSMT | 411,037 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 71,7968 | m3 |
| 8 | Cắt joăng chống nứt | Chương 5, E-HSMT | 79,184 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.612872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.22574E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Quyết định phê duyệt báo cáo kinh kế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật(Nếu là thành viên liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng một nhân sự) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng bậc 3/7 trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 14 KW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn của thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn của thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1.7 kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn của thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn của thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn của thiết bị) | 1 |
| 6 | Tời điện, sức nâng 800kg | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê + Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn của thiết bị) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định. Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi