Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP HOÀNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:50:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,875,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND. Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp,CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng). Đã hoàn thành chương trình chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ; Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng xe máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên về đào tạo vận hành máy xây dựng (Kèm theo file Scan đính kèm, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng nề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổ trưởng thi công phải có trình độ bậc thợ 3/7 trở lên (Kèm theo file Scan đính kèm, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP HOÀNG LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Xây lắp + thiết bị Nhà nội trú giáo viên 2 tầng 20 phòng và hạ tầng kỹ thuật Trường THCSTHPT Bắc Sơn 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021÷2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường THCS&THPT Bắc Sơn.
Địa chỉ: số Xã Thanh Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0232 3 690 410. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS&THPT Bắc Sơn. Địa chỉ: số Xã Thanh Hoá, huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0232 3 690 410. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Xuân Bách. Hiệu trưởng Trường THCS&THPT Bắc Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Hoàng Long. Địa chỉ: Tổ dân phố 11, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0985 456 599. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 270. Fax: 02323 821520. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp chính | |||
| 1 | Tháo mái tôn | Theo yc chương V | 3,5239 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yc chương V | 1,3464 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yc chương V | 101,8755 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km | Theo yc chương V | 1,0188 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát gia cố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yc chương V | 0,1252 | 100m3 |
| 6 | Hút hầm bể phốt | Theo yc chương V | 2 | bể |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yc chương V | 1,9396 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yc chương V | 15,117 | m3 |
| 9 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo yc chương V | 9,127 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yc chương V | 49,0834 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yc chương V | 145,8132 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, chiều cao | Theo yc chương V | 14,1752 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yc chương V | 0,3567 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yc chương V | 0,0442 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yc chương V | 4,1681 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yc chương V | 0,6 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yc chương V | 0,8074 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móng, chiều cao | Theo yc chương V | 1,2391 | 100m2 |
| 19 | Lấp đất hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yc chương V | 0,6413 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yc chương V | 1,2983 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yc chương V | 175,8864 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây chèn móng, chiều dày | Theo yc chương V | 3,0828 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yc chương V | 24,4221 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yc chương V | 9,6613 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yc chương V | 12,0894 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, chiều cao | Theo yc chương V | 22,8877 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yc chương V | 19,0514 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yc chương V | 112,5129 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yc chương V | 17,0669 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yc chương V | 5,8496 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yc chương V | 0,506 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yc chương V | 4,2568 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yc chương V | 0,5814 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yc chương V | 2,0241 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yc chương V | 1,6944 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yc chương V | 0,5142 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yc chương V | 2,9251 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yc chương V | 0,5433 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo yc chương V | 0,8686 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yc chương V | 0,135 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yc chương V | 8,1031 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yc chương V | 0,7158 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yc chương V | 0,4177 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yc chương V | 0,2812 | tấn |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yc chương V | 3,618 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yc chương V | 3,8131 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yc chương V | 10,7876 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, chiều cao | Theo yc chương V | 1,6131 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang thường, chiều cao | Theo yc chương V | 0,6183 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yc chương V | 195 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đào đất móng bậc cấp, đất cấp III | Theo yc chương V | 42,8542 | m3 |
| 52 | BTSN lót móng, vữa XM M50 | Theo yc chương V | 8,755 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, mác 100 | Theo yc chương V | 1,3837 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Theo yc chương V | 10,7084 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 14,4364 | m3 |
| 56 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 199,4788 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vĩa hè, mác 100 | Theo yc chương V | 5,722 | m3 |
| 58 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazo 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 57,22 | m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng câu gạch đặc, chiều dày | Theo yc chương V | 38,5893 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường 3 dọc câu 1 ngang, chiều dày | Theo yc chương V | 68,3391 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yc chương V | 28,1455 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng câu gạch đặc, chiều dày | Theo yc chương V | 38,7959 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng 3 dọc 1 ngang, chiều dày | Theo yc chương V | 68,3391 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yc chương V | 29,2567 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yc chương V | 0,3627 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yc chương V | 0,3627 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi câu gạch đặc, chiều dày | Theo yc chương V | 5,309 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yc chương V | 2,083 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo yc chương V | 18,9437 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 1,6198 | m3 |
| 71 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT40x80x1,8mm | Theo yc chương V | 2,1966 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yc chương V | 2,1966 | tấn |
| 73 | Lợp mái tôn dày 0,42ly (ke chống bảo bọc nhựa 4,5 cái /m2) | Theo yc chương V | 5,0873 | 100m2 |
| 74 | Lợp tôn úp nóc dày 0,42ly, rộng 0,5 | Theo yc chương V | 0,282 | 100m2 |
| 75 | Láng chống thấm sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 163,3623 | m2 |
| 76 | Quét 2 lớp XIKA chống thấm sàn | Theo yc chương V | 163,3623 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 381,31 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 811,0245 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 55,055 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 525,337 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 1.532,7025 | m2 |
| 82 | Trát tường móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 74,4975 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, nhôm Xingfa định hình hợp kim, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yc chương V | 88,4 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, nhôm Xingfa định hình hợp kim, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yc chương V | 37,6 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài, nhôm Xingfa định hình hợp kim, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yc chương V | 30,646 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, nhôm Xingfa định hình hợp kim, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yc chương V | 7,8 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính cố định, nhôm Xingfa định hình hợp kim, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yc chương V | 29,1 | m2 |
| 88 | Lắp dựng vách kính mở hất ra ngoài, nhôm Xingfa định hình hợp kim, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | Theo yc chương V | 4,32 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt hộp KT14x14x1,4 | Theo yc chương V | 55,8 | m2 |
| 90 | Quét 2 lớp XIKA chống thấm sàn WC | Theo yc chương V | 85,4904 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 578,2643 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 183,85 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 243,72 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch chân tường, trụ, gạch 150x600, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 96,1226 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 65,3734 | m2 |
| 96 | Ốp đá Granit tự nhiên màu đen mặt bếp | Theo yc chương V | 28 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Theo yc chương V | 13,272 | m2 |
| 98 | Lắp đặt thanh tay vịn bằng inox D60 | Theo yc chương V | 2,1068 | 100m |
| 99 | Lắp đặt thanh tay vịn ram dốc, bằng inox D50 | Theo yc chương V | 0,16 | 100m |
| 100 | Lắp đặt thanh tay vịn ram dốc, bằng inox D30 | Theo yc chương V | 0,0627 | 100m |
| 101 | Thi công trần nhôm tráng kẽm | Theo yc chương V | 70,446 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yc chương V | 523,63 | m |
| 103 | Đắp vữa lan can, VXM5 | Theo yc chương V | 5,4 | m2 |
| 104 | Đắp trụ, VXM75 | Theo yc chương V | 5,076 | m2 |
| 105 | LĐ ống thoát nước nhựa D90 | Theo yc chương V | 1,0361 | 100m |
| 106 | Lắp vòi tràn, thông dầm D35, L=250 | Theo yc chương V | 51 | cái |
| 107 | LĐ nắp tôn lên mái | Theo yc chương V | 1 | cái |
| 108 | LĐ thép lên mái | Theo yc chương V | 0,0115 | tấn |
| 109 | Lắp rọ sắt chóng rác | Theo yc chương V | 13 | cái |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yc chương V | 2.502,7669 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yc chương V | 626,016 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yc chương V | 10,16 | 100m2 |
| 113 | LĐ dây dẫn LV ABC 4x50 | Theo yc chương V | 50 | m |
| 114 | LĐ dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Theo yc chương V | 20 | m |
| 115 | LĐ dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6 | Theo yc chương V | 40 | m |
| 116 | LĐ dây dẫn 2*CU/XLPE/PVC 1x6 | Theo yc chương V | 350 | m |
| 117 | LĐ dây dẫn 2*CU/XLPE/PVC 1x2,5 | Theo yc chương V | 930 | m |
| 118 | LĐ dây dẫn 2*CU/XLPE/PVC 1x1,5 | Theo yc chương V | 1.230 | m |
| 119 | LĐ ống nhựa PVC chống cháy D42 | Theo yc chương V | 20 | m |
| 120 | LĐ ống nhựa PVC chống cháy D20 | Theo yc chương V | 1.100 | m |
| 121 | LĐ đèn cầu gắn tường 7W | Theo yc chương V | 4 | bộ |
| 122 | LĐ đèn ốp trần 250x250, bóng Led 12W | Theo yc chương V | 46 | bộ |
| 123 | LĐ đèn Tuýp Led 1m2, bóng Led 18W | Theo yc chương V | 40 | bộ |
| 124 | LĐ đèn Tuýp 0,6m, 1x10W bóng Led | Theo yc chương V | 20 | bộ |
| 125 | LĐ công tắc đơn + Hộp âm tường | Theo yc chương V | 60 | cái |
| 126 | LĐ công tắc đôi + Hộp âm tường | Theo yc chương V | 22 | cái |
| 127 | LĐ công tắc đèn 2 chiều loại 1,2 cực 220V/10A | Theo yc chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm ba cực 220V/16A+ Hộp âm tường | Theo yc chương V | 80 | cái |
| 129 | LĐ quạt trần D500 | Theo yc chương V | 40 | cái |
| 130 | LĐ Aptomat 1P-10A | Theo yc chương V | 2 | cái |
| 131 | LĐ Aptomat 1P-16A | Theo yc chương V | 20 | cái |
| 132 | LĐ Aptomat 1P-20A | Theo yc chương V | 20 | cái |
| 133 | LĐ Aptomat 2P-20A | Theo yc chương V | 2 | cái |
| 134 | LĐ Aptomat 2P-32A | Theo yc chương V | 20 | cái |
| 135 | LĐ Aptomat 3P-50A | Theo yc chương V | 2 | cái |
| 136 | LĐ Aptomat 3P-100A | Theo yc chương V | 1 | cái |
| 137 | LĐ tủ điện KT800x600x150 | Theo yc chương V | 1 | bộ |
| 138 | LĐ tủ điện KT600x400x150 | Theo yc chương V | 2 | bộ |
| 139 | LĐ hộp điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 6-8 cựa MCB | Theo yc chương V | 20 | cái |
| 140 | LĐ tủ điện công tơ 3P+ vỏ tủ | Theo yc chương V | 1 | bộ |
| 141 | LĐ móc neo cáp | Theo yc chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét fi16, L= 800+ chi tiết | Theo yc chương V | 6 | cái |
| 143 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2500 | Theo yc chương V | 6 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây tiếp đất bằng đồng tiết diện fi12 | Theo yc chương V | 155 | m |
| 145 | Thép bản 40x4 | Theo yc chương V | 0,044 | tấn |
| 146 | LĐ ống nhựa cứng tiền phong fi25 | Theo yc chương V | 155 | m |
| 147 | LĐ hộp kiểm tra | Theo yc chương V | 1 | hộp |
| 148 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Theo yc chương V | 9,45 | m3 |
| 149 | Lấp đất rãnh tiếp địa, K=0,85 | Theo yc chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 150 | LĐ cáp mạng UTP CAT6E 4 PAIR | Theo yc chương V | 432 | m |
| 151 | LĐ TP-Link SWITCH Cisco 24 cổng | Theo yc chương V | 2 | cái |
| 152 | LĐ AMP Outlet 1 Ports -Cat6 (Mặt 1 Ports+1 nhân+ đế) | Theo yc chương V | 20 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống chống cháy PVC D25 | Theo yc chương V | 432 | m |
| 154 | LĐ đầu cáp RJ45 | Theo yc chương V | 20 | bộ |
| 155 | LĐ Rack 10U, 19'' Series 600 | Theo yc chương V | 1 | tủ |
| 156 | LĐ Rack 20U, 19'' Series 600 | Theo yc chương V | 1 | tủ |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yc chương V | 20 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo yc chương V | 20 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo yc chương V | 20 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Theo yc chương V | 20 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Theo yc chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa đơn inox | Theo yc chương V | 20 | bộ |
| 163 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox 304, D60 | Theo yc chương V | 40 | cái |
| 164 | Lắp đặt van phao điện D34 | Theo yc chương V | 1 | cái |
| 165 | Bộ Máy bơm tăng áp bao gồm 2 bơm trục ngang 2 tầng cánh+ 1 bình tích áp 24L+ bộ phụ kiện lắp ráp (Co, van inox, dây nối inox, Rơ le, đồng hồ áp dầu) | Theo yc chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo yc chương V | 20 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yc chương V | 2 | bể |
| 168 | LĐ ống nhựa uPVC -PN12,5- D21 | Theo yc chương V | 1,34 | 100m |
| 169 | LĐ ống nhựa uPVC -PN12,5 -D27 | Theo yc chương V | 0,52 | 100m |
| 170 | LĐ ống nhựa uPVC -PN10, D42 | Theo yc chương V | 0,78 | 100m |
| 171 | LĐ ống nhựa uPVC -PN10, D49 | Theo yc chương V | 0,36 | 100m |
| 172 | LĐ ống nhựa uPVC -PN10, D60 | Theo yc chương V | 0,22 | 100m |
| 173 | LĐ tê chia nước xí bệt +vòi xịt inox | Theo yc chương V | 20 | cái |
| 174 | LĐ tê uPVC90'-D27x21 | Theo yc chương V | 48 | cái |
| 175 | LĐ tê ren trong uPVC90' D27x21 | Theo yc chương V | 24 | cái |
| 176 | LĐ tê uPVC90' D27 | Theo yc chương V | 20 | cái |
| 177 | LĐ tê uPVC90' D42 | Theo yc chương V | 19 | cái |
| 178 | LĐ tê uPVC90' D42 | Theo yc chương V | 14 | cái |
| 179 | LĐ tê uPVC90' D60 | Theo yc chương V | 4 | cái |
| 180 | LĐ tê uPVC90' D60x42 | Theo yc chương V | 2 | cái |
| 181 | LĐ cút ren trong u.PVC 90' D21 | Theo yc chương V | 46 | cái |
| 182 | LĐ cút nhựa uPVC90' D27x21 | Theo yc chương V | 20 | cái |
| 183 | LĐ cút nhựa uPVC90' D21 | Theo yc chương V | 20 | cái |
| 184 | LĐ cút nhựa uPVC90' D27 | Theo yc chương V | 38 | cái |
| 185 | LĐ cút nhựa uPVC90' D42 | Theo yc chương V | 28 | cái |
| 186 | LĐ cút nhựa uPVC90' D49 | Theo yc chương V | 6 | cái |
| 187 | LĐ cút nhựa uPVC90' D60 | Theo yc chương V | 1 | cái |
| 188 | LĐ cút nhựa uPVC135' D60 | Theo yc chương V | 1 | cái |
| 189 | LĐ côn thu uPVC90' D27x21 | Theo yc chương V | 20 | cái |
| 190 | LĐ côn thu uPVC90' D42x27 | Theo yc chương V | 24 | cái |
| 191 | LĐ van ren đồng D42 | Theo yc chương V | 13 | cái |
| 192 | LĐ van ren đồng D60 | Theo yc chương V | 5 | cái |
| 193 | LĐ van 1 chiều D60 | Theo yc chương V | 2 | cái |
| 194 | LĐ rắc co D60 | Theo yc chương V | 2 | cái |
| 195 | LĐ ống nhựa uPVC -PN10, D34 | Theo yc chương V | 0,05 | 100m |
| 196 | LĐ ống nhựa uPVC -PN8, D60 | Theo yc chương V | 1,66 | 100m |
| 197 | LĐ ống nhựa uPVC -PN8, D90 | Theo yc chương V | 0,43 | 100m |
| 198 | LĐ ống nhựa uPVC -PN8, D110 | Theo yc chương V | 0,73 | 100m |
| 199 | LĐ tê 135' -D60 | Theo yc chương V | 70 | cái |
| 200 | LĐ tê 135' -D90x60 | Theo yc chương V | 16 | cái |
| 201 | LĐ tê 135' -D110x60 | Theo yc chương V | 3 | cái |
| 202 | LĐ tê 135' -D110 | Theo yc chương V | 36 | cái |
| 203 | LĐ cút 135' -D34 | Theo yc chương V | 32 | cái |
| 204 | LĐ cút 135' -D60 | Theo yc chương V | 221 | cái |
| 205 | LĐ cút 135' -D90 | Theo yc chương V | 15 | cái |
| 206 | LĐ cút 135' -D110 | Theo yc chương V | 54 | cái |
| 207 | LĐ cút 90' -D60 | Theo yc chương V | 6 | cái |
| 208 | LĐ côn thu uPVC D60x34 | Theo yc chương V | 40 | cái |
| 209 | LĐ côn thu uPVC D90x60 | Theo yc chương V | 7 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Theo yc chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Theo yc chương V | 9 | cái |
| 212 | LĐ ống nhựa PPR-PN20. D20 | Theo yc chương V | 1,6 | 100m |
| 213 | LĐ tê PPR 90' D20 | Theo yc chương V | 20 | cái |
| 214 | LĐ cút PPR 90'. D20 | Theo yc chương V | 96 | cái |
| 215 | LĐ cút ren trong PPR90'. D20 | Theo yc chương V | 20 | cái |
| 216 | LĐ kép D20 | Theo yc chương V | 20 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt D20 | Theo yc chương V | 20 | cái |
| 218 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yc chương V | 0,4177 | 100m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yc chương V | 2,5078 | m3 |
| 220 | Xây gạch đất sét đặc không nung, xây bể tử huỷ, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 14,3673 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yc chương V | 2,7227 | m3 |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yc chương V | 0,2865 | tấn |
| 223 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuônván khuôn nắp đan, chiều cao | Theo yc chương V | 0,1767 | 100m2 |
| 224 | Trát tường bể tự huỷ,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yc chương V | 91,1068 | m2 |
| 225 | Trát tường bể tự huỷ,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yc chương V | 91,1068 | m2 |
| 226 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yc chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 227 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yc chương V | 91,1068 | m2 |
| 228 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yc chương V | 50 | m |
| 229 | LĐ ống vách uPVC D110mm | Theo yc chương V | 0,36 | 100m |
| 230 | LĐ ống lọc uPVC D63mm | Theo yc chương V | 0,15 | 100m |
| 231 | LĐ ống dẫn nước uPVC D49mm | Theo yc chương V | 0,35 | 100m |
| 232 | LĐ côn thu PVC D110/63mm | Theo yc chương V | 1 | cái |
| 233 | LĐ côn thu PVC D63/50mm | Theo yc chương V | 1 | cái |
| 234 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | Theo yc chương V | 1 | cái |
| 235 | LĐ van 1 chiều PVC D49mm | Theo yc chương V | 1 | cái |
| 236 | LĐ van khoá PVC D49mm | Theo yc chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt dây cáp bọc cao su lõi đồng | Theo yc chương V | 35 | m |
| 238 | Dây nilon treo bơm | Theo yc chương V | 35 | m |
| 239 | LĐ bơm chìm Italia, Q= 10m3/H, H=40m | Theo yc chương V | 1 | cái |
| 240 | Lót bể chứa máy bơm, đá 4x6, mác 150 | Theo yc chương V | 0,2624 | m3 |
| 241 | Đệm bê tông bể chứa máy bơm, đá 1x2, mác 200 | Theo yc chương V | 0,2016 | m3 |
| 242 | Xây gạch đất sét nung không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 0,2442 | m3 |
| 243 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bể chứa, chiều cao | Theo yc chương V | 0,0655 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yc chương V | 0,0959 | m3 |
| 245 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yc chương V | 0,0128 | tấn |
| 246 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yc chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 247 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yc chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 248 | Phá dỡ nền bê tông đào vĩa | Theo yc chương V | 1,4663 | m3 |
| 249 | Đào đất móng vĩa bằng thủ công, rộng | Theo yc chương V | 1,4663 | m3 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót vĩa, mác 100 | Theo yc chương V | 1,4663 | m3 |
| 251 | Xây gạch không nung, xây vĩa, chiều dày | Theo yc chương V | 6,1892 | m3 |
| 252 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yc chương V | 1,5916 | 100m3 |
| 253 | Lót lớp bạt nilon | Theo yc chương V | 6,92 | 100m2 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yc chương V | 69,2 | m3 |
| 255 | Chét khe co giản sân | Theo yc chương V | 201,5 | m |
| 256 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng móng | Theo yc chương V | 0,8579 | 100m3 |
| 257 | Đào đất móng bó vĩa, đất cấp III | Theo yc chương V | 13,3123 | m3 |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh thoát nước, chiều rộng | Theo yc chương V | 18,51 | m3 |
| 259 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 34,6473 | m3 |
| 260 | Công tác ốp gạch giếng đáy vào bó vĩa bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 98,2576 | m2 |
| 261 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yc chương V | 7,2616 | m3 |
| 262 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yc chương V | 0,5286 | tấn |
| 263 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yc chương V | 0,6754 | 100m2 |
| 264 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yc chương V | 378 | 1 cấu kiện |
| 265 | Tấm đan hố ga bằng gang | Theo yc chương V | 8 | cái |
| 266 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 225,7192 | m2 |
| 267 | Láng rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 225,7192 | m2 |
| 268 | Phá dỡ bậc cấp đi rãnh thoát nước | Theo yc chương V | 8,25 | m3 |
| 269 | Đệm cát bậc cấp | Theo yc chương V | 2,226 | m3 |
| 270 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Theo yc chương V | 3,6072 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1 x 2, mác 150 | Theo yc chương V | 0,63 | m3 |
| 272 | Lát nền, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 6,3 | m2 |
| 273 | Lát bậc cấp gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 16,812 | m2 |
| 274 | Gia công thép V50x80x5 giằng hố ga | Theo yc chương V | 0,1494 | tấn |
| 275 | Đệm lớp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yc chương V | 4,9452 | 100m3 |
| 276 | Lót bạc sọc | Theo yc chương V | 38,04 | 100m2 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yc chương V | 380,4 | m3 |
| 278 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 2.754 | m2 |
| 279 | Phá dỡ tường rào | Theo yc chương V | 17,7417 | m3 |
| 280 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km | Theo yc chương V | 0,1774 | 100m3 |
| 281 | Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yc chương V | 0,2657 | 100m3 |
| 282 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yc chương V | 2,039 | m3 |
| 283 | Lót cát móng đá | Theo yc chương V | 2,3405 | m3 |
| 284 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yc chương V | 3,4143 | m3 |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yc chương V | 3,1605 | m3 |
| 286 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yc chương V | 18,1002 | m3 |
| 287 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng rào, chiều cao | Theo yc chương V | 2,4134 | m3 |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yc chương V | 0,1265 | tấn |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo yc chương V | 0,2906 | tấn |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yc chương V | 0,322 | tấn |
| 291 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yc chương V | 0,12 | 100m2 |
| 292 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yc chương V | 0,5746 | 100m2 |
| 293 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng, chiều cao | Theo yc chương V | 0,1314 | 100m2 |
| 294 | Xây tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Theo yc chương V | 13,6187 | m3 |
| 295 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ, chiều cao | Theo yc chương V | 5,523 | m3 |
| 296 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 215,0357 | m2 |
| 297 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 67,1266 | m2 |
| 298 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ | Theo yc chương V | 8,624 | m2 |
| 299 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 529,2 | m |
| 300 | Đắp chỉ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yc chương V | 11,004 | m2 |
| 301 | Lắp dựng cánh cổng chính | Theo yc chương V | 8,8 | m2 |
| 302 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yc chương V | 300,4183 | m2 |
| B | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Giá đựng bình bột | Theo yc chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình bột MFZ8 ABC | Theo yc chương V | 11 | cái |
| 3 | Bình bột PCCC khí CO2-MT5 | Theo yc chương V | 8 | cái |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yc chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND. Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện); Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp,CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng). Đã hoàn thành chương trình chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ; Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm: Hợp đồng lao động, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND, Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân | 3 | 3 |
| 5 | Tổ trưởng xe máy | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên về đào tạo vận hành máy xây dựng (Kèm theo file Scan đính kèm, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND) | 2 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng nề | 1 | Tổ trưởng thi công phải có trình độ bậc thợ 3/7 trở lên (Kèm theo file Scan đính kèm, Văn bằng chứng chỉ phù hợp, CCCD/CMND) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | Công suất ≥ 10 T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 14kW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW | 1 |
| 5 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150L | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Công suất ≥ 0,8T | 1 |
| 10 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 13 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 14 | Dàn giáo thép | Đang sử dụng tốt | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi