Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794160-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220793836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2022 - 2023 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:49:00 đến ngày 2022-08-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,534,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.801E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.773.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.546.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo (Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh kèm theo (Bằng tốt nghiệp, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo (Bằng tốt nghiệp, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo (Bằng tốt nghiệp, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Bồng Am cũ làm Trường mầm non Bồng Am, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 2022 - 2023 (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Tuấn Đạo số 2. Địa chỉ: Xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghệ Thiên Phong. Địa chỉ: Phố Đồi Ngô – TT Đồi Ngô – Lục Nam – Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trường mầm non Tuấn Đạo số 2. Địa chỉ: Xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc hoặc bản sao công cứng để đối chiếu. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường mầm non Tuấn Đạo số 2. Địa chỉ: Xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động. Đ/c: Thị trấn An Châu - Sơn Động - Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sơn Động Địa chỉ: Thị trấn An Châu - Sơn Động - Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,04m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,67m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,9224m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,0415m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.211,8807m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,0086100m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt352,6168m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.096,666m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt542,4106m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,1272m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,7256m2
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,4958m3
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1856100m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0108100m2
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,68m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0432100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1108tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0631tấn
19Bê tông móng chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0646m3
20Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,338m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,311m2
22Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,311m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,5061m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0195100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0403tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4608m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt51 cấu kiện
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0751100m3
29Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2304100m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1241100m2
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,1706m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2725100m2
33Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,506100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3058tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4786tấn
36Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,478m3
37Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,6223m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0907100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1428tấn
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3666100m3
41Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,1107m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9856100m2
43Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0171100m2
44Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4706100m2
45Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3152100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1871tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1506tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3268tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3382tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3262tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1781tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0089tấn
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,4208m3
54Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,5747m3
55Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,2429m3
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,9554m3
57Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,013m3
58Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,9752m3
59Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,8628m3
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3946100m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt263,7932m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt298,388m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,392m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt135,3m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,28m
66Ốp tường trụ, cột KT 300x450, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt110,288m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt282,5964m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt441,08m2
69Lát nền, sàn gạch - KT 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,8116m2
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (500x500)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt94,072m2
71Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạicông trình)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt100,8443m2
72Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt93,378m2
73Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Aluminium CompositeChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,4m2
74Gia công lan canChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2291tấn
75Lắp dựng lan canChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt41,5856m2
76Cửa đi kính khung nhôm hệ XINGFA (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)- Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt53,28m2
77Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
78Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40.0
79Cửa sổ kính khung nhôm hệ XINGFA (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)- Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt26,88m2
80Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
81Vách kính khung nhôm hệ XINGFA(Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, kính 6,38mm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,88m2
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
83Hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6 Module(Tủ Aptomat 6P)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
84Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực - 75AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
85Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực - 40AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
86Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực - 25AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
87Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực-6AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
88Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực - 20AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
89Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực - 16AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
90Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực - 6AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
91Lắp đặt hộp công tắc 2 hạt 6A (Mặt + Đế âm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
92Lắp đặt hộp công tắc 1 hạt 6A (Mặt + Đế âm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực 16A (Mặt + Đế âm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
94Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt + Đế âm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
95Lắp đặt hộp điều tốc quạt + quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m - 80WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
96Lắp đặt đèn chiếu sáng học đường loại 2x36W/T8Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
97Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m loại 1x36W/T8Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
98Lắp đặt đèn bán cầu đế nhựa ốp trần bóng Compact-22WChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
99Lắp đặt dây dẫn CU/PVC - 1x4mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt224m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC- 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt290m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC-2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt330m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D25/20mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt290m
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D16/12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt330m
104Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
105Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,58100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,72100m
108Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
109Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,59100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,37100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,36100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,22100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt40cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
122Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
123Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
125Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
126Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
128Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5100m
131Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,216100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1585100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,6168m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1444100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0443tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4219tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,2525m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1268tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8146tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,8871m3
11Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,2m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt22,2899m3
13Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,573m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3696100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5633100m2
16Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2512100m2
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2452100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0776tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4027tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1655tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9431tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,863tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1022tấn
24Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,0328m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,2216m3
26Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt16,0755m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,5787m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,583m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30,14m3
30Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,9965m3
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,951100m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt182,9328m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt167,071m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,56m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,9136m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,8168m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt46,4m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt204,4928m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt252,8014m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch chống trơn 300x300mm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,235m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600mm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt87,1878m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt51,0082m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,002m2
44Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0217100m3
45Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7668m3
46Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9211m3
47Đá Granit tự nhiên (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,4616m2
48Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1603tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt14,7961m2
50Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1603tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,776100m2
52Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.40mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt31,1m
53Cửa đi kính khung nhôm hệ XINGFA (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)- Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,96m2
54Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
55Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
56Cửa sổ kính khung nhôm hệ XINGFA (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)- Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,92m2
57Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8bộ
58Hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6 Module(Tủ Aptomat 6P):Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
59Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực-6AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực - 20AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực - 16AChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (CU/PVC-2x10mm2)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
64Lắp đặt dây đơn CU/PVC-1x4mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt56m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC-2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt36m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC-2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt61m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16/12mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt61m
68Lắp đặt ổ cắm baChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
69Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,144100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,03100m
76Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
78Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA THÀNH NHÀ ĐA NĂNG; HÀNG RÀO; MÁI TÔN HÀNH LANG; THAY CHỮ
1Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm ( kính 6,38mm)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt71,26m2
2Cửa sổ kính khung nhôm hệ XINGFA (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)- Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính 6,38mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,24m2
3Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
4Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,9223m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt7,1051m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt154,2992m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1938100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1122tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1315m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4504100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4659tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,5453m3
13Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2561 cấu kiện
14Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt321 cấu kiện
15Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt154,2992m2
16Mua + Lắp đặt bu long M12Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt512cái
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1622tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1622tấn
19Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1974tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1974tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt27,85031m2
22Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0274tấn
23Bản mã thép 100x100x10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,355kg
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8591100m2
25Tấm úp sườn khổ 400 dày 0,4mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,22md
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1975m3
27Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,711m3
28Đá Granit tự nhiên (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,4286m2
29Chữ " TRƯỜNG MẦM NON BỒNG AM " bằng Inox màu vàng gương, chiều cao chữ 30cmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Chữ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.801E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.773.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.546.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo (Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh kèm theo (Bằng tốt nghiệp, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh kèm theo (Bằng tốt nghiệp, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình dân dụng cấp III hoặc 2 Công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo (Bằng tốt nghiệp, Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy mài Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy vận thăng Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->