Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC và thang tời

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795806-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC và thang tời
Số hiệu KHLCNT 20220774964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 560 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:44:00 đến ngày 2022-08-17 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,509,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.117E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.714.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không áp dụng với hạng mục PCCC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/ tự động hóa;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/tự động hóa/điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC và thang tời
Trường mầm non Nam Tiến A
560 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa điểm: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình - Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư phát triển Hà Nội - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Phú Xuyên - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa điểm: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa điểm: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa điểm: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HIỆU BỘ + NHÀ BẾP-PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,75m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,717tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,229tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,813100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,221tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,221tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,615100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,642100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,731m3
12Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,731m3
13Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật308,665m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,658100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,429100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,272m3
17Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,31m3
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,463m3
19Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,045100m2
20Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,643100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,181tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,842tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,436tấn
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,015m3
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,893m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,434m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,596100m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cấu kiện
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,754m3
33Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,521m2
34Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,521m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,605m2
36Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,521m2
37Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,032m3
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,534m2
39Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,755m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,78m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,189m2
42Công tác ốp gạch thẻ màu nâu vàng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,574m2
43Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,869m3
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,933m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,501m3
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,098m3
47Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,476m3
48Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,184m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,27tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,539tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,274tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,753tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,21tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,072tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,766tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,367tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,446tấn
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,331100m2
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,429100m2
62Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,019100m2
63Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,318100m2
64Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,409100m2
65Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,645100m2
66Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,638100m2
67Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,662100m2
68Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,019100m2
69Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,146m3
B KHỐI HIỆU BỘ + NHÀ BẾP (PHẦN KIẾN TRÚC)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,637m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,867m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,024m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,44m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,665m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,493m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,913m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,097m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,043m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,882m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,37m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật304,105m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,32m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,185m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật928,193m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật462,888m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật316,774m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,317m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350,299m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật246,552m2
21Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật360,744m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật722,037m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,312m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật255,867m2
25Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,463m2
26Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,488m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,78m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,901m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,68m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,972m2
31Công tác ốp gạch thẻ màu ghi đậm lên tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,438m2
32Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật699,031m2
33Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,926m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,838m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,732m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,326m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,22m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,531m2
39Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,989tấn
40Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,399tấn
41Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,891m2
42Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,675m2
43Thi công trần nhôm 600x600x0.6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,463m2
44Thi công trần nhôm 600x600x0.6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,488m2
45Thi công Tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,273m2
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,201m2
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,681m2
48Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
49Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,044tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,044tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,934m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,452100m2
53Thang thép lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1T bộ
54Thanh nhôm trang trí, nhôm hộp 100x300x1.7Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,94md
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.317,303m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.436,936m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,69m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật380,852m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,048100m2
60Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,6m2
61Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,82m2
62Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,6m2
63Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,85m2
64Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,45m2
65Khóa cửa đi loại tay cầm mở quayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,87m2
67Lắp dựng vách kính khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,45m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,495tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,85m2
70Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,589m3
71Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,009tấn
72Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,39210m2
73Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,00710m2
74Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,152100m2
75Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,168tấn
76Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9tấn
77Vận chuyển vật liệu lên cao - Thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,948tấn
78Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,64710m2
C KHỐI HIỆU BỘ + NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400*300*150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Hộp aptomat 8 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
5Hộp aptomat 6 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
6Hộp aptomat 4 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
19Bộ đèn LED máng đôi phản quang 1.2m/2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
20Bộ đèn LED đơn gắn tường 1.2m/1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
21Bóng led ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
23Lắp đặt quạt thông gió 300x30/30W âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
27Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
28Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt hộp âm tường (Ổ cắm, công tắc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94hộp
30Lắp đặt ống UPVC D60mm chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
31Lắp đặt dây dẫn 4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
32Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
33Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
34Lắp đặt dây dẫn 3x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
35Lắp đặt dây dẫn 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
36Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
37Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
38Lắp đặt dây đơn 1x50Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
39Lắp đặt dây đơn 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
40Lắp đặt dây đơn 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
41Lắp đặt dây đơn 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
42Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật420m
43Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật665m
44Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
45Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.330m
46Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.500m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật420m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật665m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.250m
53Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
54Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
55Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Máy biến dòng MCT 250/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
58Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
60Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
61Cáp đồng bện M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
62Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
63Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
64Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
67Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
68Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
69Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
70Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105cái
71Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
72Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
73Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
76Dây mềm cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
77Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
78Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
79Dây mềm cấp nước chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
81Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
83Dây mềm cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
84Lắp đặt vòi rửa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
85Xi phông thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
86Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
87Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
88Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
89Lắp đặt phễu thu sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
90Van phao điện chống trànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
92Ống lạnh PPR PN10 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
93Ống lạnh PPR PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
94Ống lạnh PPR PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
95Ống lạnh PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
96Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
100Lắp đặt Tê PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
101Lắp đặt Tê PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
102Lắp đặt Tê PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Lắp đặt Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
104Lắp đặt Tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
105Lắp đặt Côn thu PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
106Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Lắp đặt Côn thu PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
109Lắp đặt van khóa D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Lắp đặt van khóa D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Lắp đặt van khóa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
112Lắp đặt cút ren trong PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
113Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
114Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
115Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
116Lắp đặt rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Lắp đặt chếch PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
119Lắp đặt chếch PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
121Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
122Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
123Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
124Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
125Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
126Lắp đặt chếch UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
127Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
128Lắp đặt chếch UPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
129Lắp đặt chếch UPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
130Lắp đặt cút UPVC 90o D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
131Lắp đặt cút UPVC 90o D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
132Lắp đặt nắp thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Lắp đặt nắp thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
134Lắp đặt Tê thông tắc D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Lắp đặt Tê thông tắc D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
136Lắp đặt côn thu D75x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
137Lắp đặt côn thu D75x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Lắp nút bịt nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
139Lắp nút bịt nhựa D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Lắp nút bịt nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
141Lắp đặt tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
142Lắp đặt tê UPVC D76x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
143Lắp đặt tê UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
144Lắp đặt tê UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
145Lắp đặt Y UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
146Lắp đặt Y UPVC D110x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
147Lắp đặt Y UPVC D110x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Lắp đặt Y UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
149Lắp đặt Y UPVC D90x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
150Lắp đặt Y UPVC D75x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
151Lắp đặt Y UPVC D90x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
153Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
154Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
155Lắp đặt cút UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
156Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
157Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
158Tủ đựng bình chữa cháy 700x600x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
159Bình bột ABC MFZL8 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
160Bình khí CO2 MT3 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
D NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,055m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,515tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,334tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,622tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,052100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,928tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,928tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,853100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,056100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật518mối nối
11Sản xuất đoạn thép ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,582m3
13Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,582m3
14Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật562,622m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,063100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,607100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,899m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,302100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,48m3
21Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240,338m3
22Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,092100m2
23Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,777100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật421 cấu kiện
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,834tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,392tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,852tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,931m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,684m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,684m2
34Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,652m2
35Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,03m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,446m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,562m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,082m3
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,041m2
40Đánh nhám chống trơn trượt bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,45m
41Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,103m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,344m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,344m2
44Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,942m2
45Đất mầu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,596m3
46Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,504m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,948tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,03tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,337tấn
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,49100m2
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,158100m2
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,206m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,171tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,721tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,62tấn
56Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,127100m2
57Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,974100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,645m3
59Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,058100m2
60Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật383,268m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,743tấn
62Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,003m3
63Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,705m3
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,622m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,419tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,183tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,375tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,275tấn
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
71Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,809100m2
72Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,586100m2
73Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,209100m2
74Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,551100m2
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,262100m2
76Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,069m3
E NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,322m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,93m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,634m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,48m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,746m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,873m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,087m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,342m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,567m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,198m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,334m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật507,318m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,609m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.031,479m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.014,686m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,073m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật630,917m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật372,165m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,46m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,469m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,436m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,306m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,587m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,401m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,9m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.009,828m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật751,764m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật694,73m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.865,515m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,338m
31Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.027,236m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật569,135m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc về sê nô)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật294,345m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.374,3m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật717,39m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,012m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,006m2
38Ốp gạch thẻ màu ghi đậmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,488m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.722,592m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật779,731m2
41Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,398m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,313m2
43Làm trần nhôm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,17m2
44Làm trần nhôm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,085m2
45Thi công vách bằng tấm vách ngăn Compac chịu nước dày 12 (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,88m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,49m2
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m2
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
49Khung đỡ lavabo bằng INOX TD 20x40x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
50Thang thép lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Cửa mái bằng tôn hoa dày 0.8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Sản xuất lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,552tấn
53Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật381,006m2
54Thép D10 liên kết lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,781kg
55Gia công hệ khung dàn mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,304tấn
56Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,304tấn
57Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,165tấn
58Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,165tấn
59Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,526tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,526tấn
61Gia công thép ống trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
62Lắp dựng ống thép trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật506,533m2
64Mái sảnh ốp tấm ALUMINIUM màu bạcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,691100m2
65Máng thu nước trên mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,07m
66Thanh nhôm hộp 100x300x1.7 trang trí các màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật275,6m
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,402100m2
68Tôn úp hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,12md
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.517,689m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.904,826m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật847,705m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.019,962m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,535100m2
74Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,169m3
75Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,549tấn
76Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,508tấn
77Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,54310m2
78Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,94510m2
79Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,379100m2
80Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,75710m2
81Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10tấn
82SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,12m2
83SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,22m2
84SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,4m2
85SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,8m2
86SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,2m2
87Khóa cửa đi loại tay cầm mở quayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108bộ
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật567,54m2
89Lắp dựng vách kính khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,2m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,213tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật217,8m2
F NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Hộp aptomat 12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
11Bộ đèn18Wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180bộ
12Ty treo đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180bộ
13Bộ đèn tuýp LED máng đôi gắn tường 1.2m/2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
15Lắp đặt quạt thông gió 300x30/30W âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
16Bóng led ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
22Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
23Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
24Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
25Lắp đặt hộp âm tường (Ổ cắm, công tắc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật234hộp
26Lắp đặt ống UPVC D60mm chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
27Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
28Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
29Lắp đặt dây đơn 1x50Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
30Lắp đặt dây đơn 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
31Lắp đặt dây đơn 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
32Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
33Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.725m
34Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.200m
35Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.450m
36Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.700m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.725m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.850m
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40hộp
43Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
44Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
45Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Máy biến dòng MCT 250/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
47Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
48Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
51Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
52Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
53Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
54Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
56Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
57Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
58Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188cái
59Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
60Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
61Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
64Dây mềm cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
65Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
66Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
67Dây mềm cấp nước chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
68Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
70Dây mềm cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108cái
71Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
72Xi phông thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
73Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
74Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
75Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
76Lắp đặt phễu thu sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
77Bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
78Dây mềm cấp nước bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
79Van phao điện chống trànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bể
81Ống lạnh PPR PN10 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
82Ống lạnh PPR PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
83Ống lạnh PPR PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
84Ống lạnh PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
85Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
86Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
90Lắp đặt Tê PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Lắp đặt Tê PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
92Lắp đặt Tê PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
93Lắp đặt Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
94Lắp đặt Tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
95Lắp đặt Côn thu PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
96Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
97Lắp đặt Côn thu PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
98Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
99Lắp đặt van khóa D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Lắp đặt van khóa D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
101Lắp đặt van khóa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
102Lắp đặt cút ren trong PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
103Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
104Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
105Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
106Lắp đặt rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
108Lắp đặt chếch PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lắp đặt chếch PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
110Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
111Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
112Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
113Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
114Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
115Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
116Lắp đặt chếch UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
117Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
118Lắp đặt chếch UPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
119Lắp đặt chếch UPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
120Lắp đặt cút UPVC 90o D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
121Lắp đặt cút UPVC 90o D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
122Lắp đặt nắp thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
123Lắp đặt nắp thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
124Lắp đặt Tê thông tắc D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
125Lắp đặt Tê thông tắc D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
126Lắp đặt côn thu D75x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
127Lắp đặt côn thu D75x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
128Lắp nút bịt nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
129Lắp nút bịt nhựa D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
130Lắp nút bịt nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
131Lắp đặt tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
132Lắp đặt tê UPVC D76x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
133Lắp đặt tê UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
134Lắp đặt tê UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
135Lắp đặt Y UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
136Lắp đặt Y UPVC D110x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
137Lắp đặt Y UPVC D110x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Lắp đặt Y UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
139Lắp đặt Y UPVC D90x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
140Lắp đặt Y UPVC D75x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
141Lắp đặt Y UPVC D90x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
142Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
143Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
144Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
145Lắp đặt cút UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
146Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
147Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
G NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,727m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,246tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,637tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,503100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,458tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,458tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,878100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,516100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129mối nối
11Sản xuất đoạn thép ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
13Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
14Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật361,92m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,882100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,737100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,992m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,287m3
19Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,607m3
20Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,508m3
21Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,173100m2
22Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,784100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,306tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,833tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,097tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,288m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,899m3
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,466m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,561m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,561m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,377m2
36Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,652m3
37Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,892100m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,639m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,321m3
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,278m2
41Đánh nhám chống trơn trượt bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,88m
42Lát gạch TERAZZO 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,932m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,532m2
44Công tác ốp gạch thẻ màu vàng nâu, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,928m2
45Đất màu trồng hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,554m3
46Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,341m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,476tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,558tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,125tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,434m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,128m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,068tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,421tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,985tấn
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,442m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,459tấn
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,434100m2
58Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,744100m2
59Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,334100m2
60Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,477100m2
61Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,557100m2
62Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,674100m2
63Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,484100m2
64Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,406m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,746tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,394tấn
67Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,717100m2
68Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,739m3
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,811m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,562tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
74Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,049100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m2
76Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
H NHÀ LỚP HỌC - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,909m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,594m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,72m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,341m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,872m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,436m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,734m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,753m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,686m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,099m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,778m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật306,442m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,871m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật833,269m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật476,586m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,725m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật344,909m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,3m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,565m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,658m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,959m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,104m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,814m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,687m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,7m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật474,852m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật379,502m2
28Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật488,796m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật427,225m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật993,52m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,169m
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,13m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc về sê nô)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,702m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật623,814m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật303,228m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,048m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,024m2
38Ốp gạch thẻ màu ghi đậmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,565m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật857,778m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật414,731m2
41Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,615m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,44m2
43Làm trần nhôm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,175m2
44Làm trần nhôm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,88m2
45SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,765m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,163m2
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,28m2
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
49Khung đỡ lavabo bằng INOX TD 20x40x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Khung đỡ lavabo bằng INOX TD 20x40x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
51Thang thép lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Cửa mái bằng tôn hoa dày 0.8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Sản xuất lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,03tấn
54Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật223,761m2
55Thép D10 liên kết lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,796kg
56Gia công hệ khung dàn mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,467tấn
57Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,467tấn
58Mái kính cường lực dày 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,958m2
59Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,775tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,775tấn
61Gia công thép ống trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
62Lắp dựng ống thép trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,52m2
64Thanh nhôm hộp 100x300x1.7 trang trí các màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,5m
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,376100m2
66Tôn úp hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,27md
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.095,86m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.995,86m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật570,364m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật560,739m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,389100m2
72Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,1m3
73Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,274tấn
74Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,972tấn
75Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,79310m2
76Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41610m2
77Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,952100m2
78Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,84110m2
79Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10tấn
80SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,06m2
81SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,83m2
82SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,1m2
83SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m2
84SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4m2
85Khóa cửa đi loại tay cầm mở quayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật264,99m2
87Lắp dựng vách kính khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,537tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,3m2
I NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Hộp aptomat 12 moduleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
11Bộ đèn18Wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104bộ
12Bộ đèn tuýp LED máng đôi gắn tường 1.2m/2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt quạt thông gió 300x30/30W âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
15Bóng led ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47cái
18Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
23Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
24Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt hộp âm tường (Ổ cắm, công tắc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110hộp
26Lắp đặt ống UPVC D60mm chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
27Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
28Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
29Lắp đặt dây đơn 1x25Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
30Lắp đặt dây đơn 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
31Lắp đặt dây đơn 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
32Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật550m
33Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật675m
34Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
35Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.350m
36Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.800m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật550m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật675m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40hộp
43Cọc tiếp đất D16, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
44Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
45Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Máy biến dòng MCT 250/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
47Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
48Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
51Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
52Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
54Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
56Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
57Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
58Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108cái
59Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
60Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
61Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
64Dây mềm cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
65Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
66Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
67Dây mềm cấp nước chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
68Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
70Dây mềm cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
71Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
72Xi phông thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
73Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
74Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
75Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
76Lắp đặt phễu thu sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
77Bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
78Dây mềm cấp nước bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
79Van phao điện chống trànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
81Ống lạnh PPR PN10 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
82Ống lạnh PPR PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
83Ống lạnh PPR PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
84Ống lạnh PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
85Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
86Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
90Lắp đặt Tê PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Lắp đặt Tê PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Lắp đặt Tê PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
93Lắp đặt Tê PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
94Lắp đặt Tê PPR D20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
95Lắp đặt Côn thu PPR D40x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
96Lắp đặt Côn thu PPR D32x25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
97Lắp đặt Côn thu PPR D32x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
98Lắp đặt Côn thu PPR D25x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Lắp đặt van khóa D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Lắp đặt van khóa D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
101Lắp đặt van khóa D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
102Lắp đặt cút ren trong PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
103Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
104Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
105Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
106Lắp đặt rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Lắp đặt chếch PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lắp đặt chếch PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
111Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
112Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
113Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
114Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
115Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
116Lắp đặt chếch UPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
117Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
118Lắp đặt chếch UPVC D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
119Lắp đặt chếch UPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
120Lắp đặt cút UPVC 90o D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
121Lắp đặt cút UPVC 90o D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
122Lắp đặt nắp thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
123Lắp đặt nắp thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
124Lắp đặt Tê thông tắc D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
125Lắp đặt Tê thông tắc D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
126Lắp đặt côn thu D75x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
127Lắp đặt côn thu D75x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
128Lắp nút bịt nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
129Lắp nút bịt nhựa D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
130Lắp nút bịt nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
131Lắp đặt tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
132Lắp đặt tê UPVC D76x76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Lắp đặt tê UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
134Lắp đặt tê UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
135Lắp đặt Y UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
136Lắp đặt Y UPVC D110x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
137Lắp đặt Y UPVC D110x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Lắp đặt Y UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
139Lắp đặt Y UPVC D90x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
140Lắp đặt Y UPVC D75x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
141Lắp đặt Y UPVC D90x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
142Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
143Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
144Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
145Lắp đặt cút UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
146Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
147Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
J CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,005m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,048m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
4Ống PPR PN10 D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
5Ống PPR PN10 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,18100m
6Ống PPR PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Măng sông nhựa ppr D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Măng sông nhựa ppr D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Măng sông nhựa ppr D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
13Rọ hút D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Rắc co PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Máy bơm 5HP 380V, Q=10m3, H=25MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Máy bơm 2HP 250V, Q=5m3, H=15MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Van phao D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật291,815m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327100m3
29Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,591100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,431m3
31Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,147m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,445m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,528m3
34Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365m3
35Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật327,59m2
37Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,013m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,037m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,434100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,948tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật410cấu kiện
42Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20đoạn ống
43Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,582100m3
45Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,538100m3
46Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
47Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
48Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,667đoạn cống
49Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,995m3
50Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,706100m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,692100m3
52Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,678100m3
53Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1400x800x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 450AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 225AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Khởi động từ 1P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6401 time 24H TB-35-NChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
66Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
67Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
68Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
69Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m
70Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m
71Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
72Dây CU/PVC-1x120Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
73Dây CU/PVC-1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117m
74Dây CU/PVC-1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117m
75Dây CU/PVC-1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
76Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,48100m
77Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
78Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m
79Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m
80Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2100m
81Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
82Thanh đồng 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
83Cọc tiếp địa D16-2400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
84Cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
85Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 450/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
86Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Chống sét hạ thế GZ-500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
89Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,55m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
91Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
92Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
93Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
94Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
95Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
96Khung móng cột M24x30x30x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
97Cột bát giác, liền cần đơn H7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cột
98Chóa đèn cao áp S150W không bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
99Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
100Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bảng
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
102Sắt fi 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5kg
103Que hàn 4 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2kg
104Sơn đen đánh cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15kg
105Dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
K BỂ TÁCH DẦU
1Đào móng , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,551m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,673m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,367m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,27m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,416m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,16m2
15Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
16Ốp Inox thành bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,05kg
17Lưới inox lọc rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
18Ke hàn góc inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
L SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào san đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,721100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,721100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,045100m3
4Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật580,226m3
5Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,476m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,563m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật430,719m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,202100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,097100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,413m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,475tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,976tấn
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,743100m
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,832100m2
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,674m2
M SÂN, BỒN HOA
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật484,884m3
2Cắt khe co giãn sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,410m
3Vật liệu chèn khe co giãn sân bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật484,884m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.040,7m2
5Thi công móng cấp phối đá baseChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,565100m3
6Thi công móng cấp phối đá mạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m3
7Thảm cỏ nhân tạo dày 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật376,6m2
8Thi công lớp móng cát mịnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m3
9Hạt cao su đổ 5KG/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.883kg
10Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,584m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,514m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,993m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,182m3
15Ốp gạch thẻ vào bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,916m2
N BỂ NƯỚC PCCC (02 bể)
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật525,552m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,422100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,834100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,25m3
5Bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,076m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,594tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,178tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,658tấn
9Ván khuôn bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,082100m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,35m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,56m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,56m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,98m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,56m2
17Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m3
18Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
O NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,45m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,923m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,22m3
7Lát gạch nền nhà bằng gạch terazzo 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,2m2
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,199tấn
12Bu lông liên kết M16x450Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
15Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,886m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,176100m2
19Diềm mái bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28md
20Máng thu nước, diềm mái bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28md
21Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Cầu chắn rắc D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Chếch nhựa PVC, đường kính D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Cút nhựa PVC, đường kính D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
26Đai kep neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
P CỔNG+NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,013m3
2Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,363m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142100m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,248m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,179100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,428tấn
10Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,371m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131m3
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,423m3
13Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,576m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,051m3
15Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,904m3
16Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,105m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,866m3
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,005m3
19Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,472tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,357tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,441100m2
28Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,429100m2
29Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081100m2
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,786m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,836m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,816m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,007m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,321m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,66m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,312m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,064m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,562m2
40Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,322m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,28m
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,494m2
43Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,508m2
44Lát gạch đất nung kích thước 300x300, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,508m2
45Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,508m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,706m2
47Láng Granito bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,728m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,98m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,874m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,065m2
51Ống vọt thoát nước mái D32 L=0.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m
52Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm trên kính dưới panoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
53Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính trắng trong suốt an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
54Khóa cửa đi loại tay cầm mở quayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
56Công tác sản xuất lắp dựng thép gia cố bắt bản lề cánh cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
57Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,459tấn
58Lắp dựng cửa khung sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,55m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,614m2
62Khoá cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
64Bánh xe cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
65Bộ chữ đồng làm biển hiệu trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tbộ
66Đèn tuyp LED máng đươn 1.2M gắn tường 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
67Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
73Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
74Hộp điện 6 MODULEChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
Q NHÀ TRẠM BƠM
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,444m3
2Đào đất móng bậc tam cấp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,938m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,051m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,661m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,088m3
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
16Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,175100m2
17Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,229100m2
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,558m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,296m3
28Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,522m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,982m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,658m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,708m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,454m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,504m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,744m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,25m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,9m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,508m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,408m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,184m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,184m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173100m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,958m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,894m2
44Cửa đi bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
45Cửa sổ bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,68m2
47Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
48Lắp đặt đèn tuýp máng đơn 1,2m gắn tường 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
55Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
56Hộp điện 6 MODULEChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
59Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Cầu chắn rác D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Cút 90 độ, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
64Chếch 90 độ, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
R TƯỜNG RÀO
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,887m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,183m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,069m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,952m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,272m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,452tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,684m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,179100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1161 cấu kiện
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,81m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,113m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,752m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật444,384m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.318,117m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.762,501m2
23Sản xuất hoa sắt tường rào thoángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,51m2
24Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,51m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,51m2
S PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,910 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,210 đầu
4Linh kiện báo cháy(đế đầu báo các loại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35 nút
6Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35 chuông
8Lắp đặt điện trở cuối đường dây (10K)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.530m
10Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 10x2x0.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,72100m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.530m
12Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
13Lắp đặt hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177hộp
14Lắp đặt măng xông D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.765cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật472m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
17Đào xúc đất đi dây tín hiệu báo cháy bằng thủ công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,76m3
18Đắp đất hoàn trả mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,76m3
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,65 đèn
20Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
21Lắp đặt đèn Exit chỉ 1 hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25 đèn
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.936m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.936m
24Lắp đặt hộp chia ngả D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128hộp
25Lắp đặt măng xông D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật968cái
26Lắp đặt Ổ cắm đèn Exit, đèn sự cố kèm đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128hộp
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
28Khoan rút lõiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật281 lỗ khoan
29Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
30Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm diezel chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
31Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
32Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật267m
34Lắp đặt dây đơn = 6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
35Lắp đặt dây đơn = 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm dày 3,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36100m
38Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm dày 2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
39Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
40Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây cáp nguồn phòng bơm, D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
42Lắp đặt Bình tích áp 100 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
43Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
44Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
45Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
46Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D100, D100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
47Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D65/50, D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
50Lắp đặt rọ hút D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt rọ hút D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
53Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Lắp đặt van mặt bích, ĐK32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt van xả khí D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp bích thép rống , ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cặp bích
66Lắp bích thép đặc , ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cặp bích
67Lắp bích thép, ĐK 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cặp bích
68Lắp bích thép, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cặp bích
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69m3
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,7m3
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,8007m2
72Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm dày 1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
73Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 áp lực 16bar, dài 20m đã bao gồm khớp nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
75Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8100m
76Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180mm có chân có máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
77Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 áp lực 16bar, dài 20m đã bao gồm khớp nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
78Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
79Lắp đặt van góc D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
80Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt Trụ tiếp nước D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8KgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102bộ
83Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
84Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Bộ dụng cụ phá dỡ: 01 Búa tạ 5kg, 01 rìu 600 gr , 01 xà beng 60 cm, 01 kìm cộng lực 60cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
T THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 16 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6m;Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=66m3/h; H=58,6m;Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
4Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Công suất : 2.2KWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
5Tủ điều khiển 1 bơm động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6m, 1 bơm động cơ Diezel Q=66m3/h; H=58,6m và 1 bơm bù Q=3,6m3/h, H= 70m.Bơm điện khởi động Sao/Tam giác. Thiết bị đóng cắt Kèm chức năng sạc tự động cho acqui bơm Diesel.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
U THANG TỜI
1Thang tời
Loại thang: Thang tải hàng hàng có đối trọng
Tải trọng: 200kg
Tốc độ: 15m/phút
Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.117E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.714.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không áp dụng với hạng mục PCCC)53
2 Chỉ huy hạng mục PCCC 1 - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/ tự động hóa;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/tự động hóa/điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt4
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt4
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt4
4 Đầm dùi Sử dụng tốt4
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt4
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt4
7 Đầm bàn Sử dụng tốt4
8 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt4
10 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
11 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
12 Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
14 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
15 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
17 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->