Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC và thang tời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC và thang tời |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 560 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 16:44:00 đến ngày 2022-08-17 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,509,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.117E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.714.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không áp dụng với hạng mục PCCC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/ tự động hóa;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/tự động hóa/điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng + mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC và thang tời Trường mầm non Nam Tiến A 560 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu) là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa điểm: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa điểm: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HIỆU BỘ + NHÀ BẾP-PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,75 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,717 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,229 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,813 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,615 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,731 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,731 | m3 |
| 13 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308,665 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,658 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,429 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,272 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,31 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,463 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,045 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,643 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,181 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,842 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,436 | tấn |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,015 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,893 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,434 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | 100m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,754 | m3 |
| 33 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,521 | m2 |
| 34 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,521 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,605 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,521 | m2 |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,032 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,534 | m2 |
| 39 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,755 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,78 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,189 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu vàng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,574 | m2 |
| 43 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,869 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,933 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,501 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,098 | m3 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,476 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,184 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,539 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,274 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,753 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,21 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,072 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,766 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,331 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,429 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,019 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,318 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,645 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,638 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,019 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,146 | m3 |
| B | KHỐI HIỆU BỘ + NHÀ BẾP (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,637 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,867 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,024 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,665 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,913 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,097 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,043 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,882 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,37 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,105 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,32 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,185 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 928,193 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 462,888 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,774 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,317 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,299 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,552 | m2 |
| 21 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360,744 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 722,037 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,312 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,867 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,463 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,488 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,78 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,901 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,972 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch thẻ màu ghi đậm lên tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,438 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 699,031 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,926 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,838 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,732 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,326 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,22 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,531 | m2 |
| 39 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,989 | tấn |
| 40 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,891 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,675 | m2 |
| 43 | Thi công trần nhôm 600x600x0.6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,463 | m2 |
| 44 | Thi công trần nhôm 600x600x0.6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,488 | m2 |
| 45 | Thi công Tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,273 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,201 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,681 | m2 |
| 48 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,044 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,934 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,452 | 100m2 |
| 53 | Thang thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T bộ |
| 54 | Thanh nhôm trang trí, nhôm hộp 100x300x1.7 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,94 | md |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.317,303 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.436,936 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,69 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380,852 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,048 | 100m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,6 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6 | m2 |
| 63 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,85 | m2 |
| 64 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,45 | m2 |
| 65 | Khóa cửa đi loại tay cầm mở quay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,87 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,45 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,85 | m2 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,589 | m3 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,009 | tấn |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,392 | 10m2 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,007 | 10m2 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,152 | 100m2 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,168 | tấn |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9 | tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao - Thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,948 | tấn |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,647 | 10m2 |
| C | KHỐI HIỆU BỘ + NHÀ BẾP - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400*300*150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Hộp aptomat 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Hộp aptomat 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 6 | Hộp aptomat 4 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 19 | Bộ đèn LED máng đôi phản quang 1.2m/2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 20 | Bộ đèn LED đơn gắn tường 1.2m/1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Bóng led ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió 300x30/30W âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp âm tường (Ổ cắm, công tắc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống UPVC D60mm chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x50Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 665 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.330 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 665 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 54 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Máy biến dòng MCT 250/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 58 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 61 | Cáp đồng bện M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 62 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 63 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 64 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 70 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 71 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 72 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 73 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 76 | Dây mềm cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Dây mềm cấp nước chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 83 | Dây mềm cấp nước lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Xi phông thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 86 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Van phao điện chống tràn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 92 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 93 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 94 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 95 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 126 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch UPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê thông tắc D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu D75x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu D75x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê UPVC D76x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y UPVC D110x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y UPVC D75x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 154 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 158 | Tủ đựng bình chữa cháy 700x600x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 159 | Bình bột ABC MFZL8 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 160 | Bình khí CO2 MT3 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| D | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,055 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,515 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,334 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,622 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,052 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,928 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,928 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,853 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,056 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 518 | mối nối |
| 11 | Sản xuất đoạn thép ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,582 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,582 | m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 562,622 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,063 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,607 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,899 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,302 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,48 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,338 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,092 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,777 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 1 cấu kiện |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,834 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,392 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,852 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,931 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,684 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,684 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,652 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,03 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,446 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,562 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,082 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,041 | m2 |
| 40 | Đánh nhám chống trơn trượt bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,45 | m |
| 41 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,103 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m2 |
| 44 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,942 | m2 |
| 45 | Đất mầu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,596 | m3 |
| 46 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,504 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,948 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,03 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,337 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,49 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,158 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,206 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,171 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,721 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,62 | tấn |
| 56 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,127 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,974 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,645 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,058 | 100m2 |
| 60 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,268 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,743 | tấn |
| 62 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,003 | m3 |
| 63 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,705 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,622 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,419 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,183 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 71 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,809 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,586 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,209 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,551 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,069 | m3 |
| E | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,322 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,93 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,634 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,746 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,873 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,087 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,342 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,567 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,198 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,334 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 507,318 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,609 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.031,479 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.014,686 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,073 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630,917 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 372,165 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,46 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,469 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,436 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,306 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,587 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,401 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,9 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.009,828 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 751,764 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 694,73 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.865,515 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,338 | m |
| 31 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.027,236 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 569,135 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc về sê nô) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,345 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.374,3 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 717,39 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,012 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,006 | m2 |
| 38 | Ốp gạch thẻ màu ghi đậm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,488 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.722,592 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 779,731 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,398 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,313 | m2 |
| 43 | Làm trần nhôm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,17 | m2 |
| 44 | Làm trần nhôm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,085 | m2 |
| 45 | Thi công vách bằng tấm vách ngăn Compac chịu nước dày 12 (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,88 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,49 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 49 | Khung đỡ lavabo bằng INOX TD 20x40x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 50 | Thang thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Cửa mái bằng tôn hoa dày 0.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381,006 | m2 |
| 54 | Thép D10 liên kết lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,781 | kg |
| 55 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | tấn |
| 56 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | tấn |
| 57 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,526 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,526 | tấn |
| 61 | Gia công thép ống trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 62 | Lắp dựng ống thép trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 506,533 | m2 |
| 64 | Mái sảnh ốp tấm ALUMINIUM màu bạc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,691 | 100m2 |
| 65 | Máng thu nước trên mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,07 | m |
| 66 | Thanh nhôm hộp 100x300x1.7 trang trí các màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,6 | m |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,402 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,12 | md |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.517,689 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.904,826 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 847,705 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.019,962 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,535 | 100m2 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,169 | m3 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,549 | tấn |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,508 | tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,543 | 10m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 10m2 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,379 | 100m2 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,757 | 10m2 |
| 81 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấn |
| 82 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,12 | m2 |
| 83 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,22 | m2 |
| 84 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,4 | m2 |
| 85 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 86 | SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 87 | Khóa cửa đi loại tay cầm mở quay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 567,54 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,213 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 217,8 | m2 |
| F | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Hộp aptomat 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 11 | Bộ đèn18Wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | bộ |
| 12 | Ty treo đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | bộ |
| 13 | Bộ đèn tuýp LED máng đôi gắn tường 1.2m/2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió 300x30/30W âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 16 | Bóng led ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp âm tường (Ổ cắm, công tắc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống UPVC D60mm chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x50Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.725 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.450 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.700 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.725 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.850 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 43 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 45 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Máy biến dòng MCT 250/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 51 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 52 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | cái |
| 59 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 60 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 61 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 64 | Dây mềm cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 65 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 67 | Dây mềm cấp nước chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 70 | Dây mềm cấp nước lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 72 | Xi phông thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 73 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 77 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 78 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 79 | Van phao điện chống tràn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 81 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 82 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 83 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 84 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 85 | Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch UPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê thông tắc D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu D75x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu D75x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê UPVC D76x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y UPVC D110x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y UPVC D75x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 144 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 147 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| G | NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,727 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,246 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,637 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,503 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,878 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | mối nối |
| 11 | Sản xuất đoạn thép ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 361,92 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,882 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,737 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,992 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,607 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,508 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,173 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,784 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,306 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,833 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,097 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,288 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,899 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,466 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,561 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,561 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,377 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,652 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,892 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,639 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,321 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,278 | m2 |
| 41 | Đánh nhám chống trơn trượt bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,88 | m |
| 42 | Lát gạch TERAZZO 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,932 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,532 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch thẻ màu vàng nâu, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,928 | m2 |
| 45 | Đất màu trồng hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,554 | m3 |
| 46 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,341 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,476 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,558 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,125 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,434 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,128 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,068 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,421 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,985 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,442 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,459 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,434 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,744 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,334 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,477 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,674 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,484 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,406 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,746 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,739 | m3 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,562 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 74 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| H | NHÀ LỚP HỌC - PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,909 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,594 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,72 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,341 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,734 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,753 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,686 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,099 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,778 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,442 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,871 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 833,269 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 476,586 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,725 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344,909 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,3 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,565 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,658 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,959 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,104 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,814 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,687 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 474,852 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 379,502 | m2 |
| 28 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 488,796 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 427,225 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 993,52 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,169 | m |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,13 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc về sê nô) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,702 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 623,814 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 303,228 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,048 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,024 | m2 |
| 38 | Ốp gạch thẻ màu ghi đậm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,565 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 857,778 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 414,731 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,615 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,44 | m2 |
| 43 | Làm trần nhôm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,175 | m2 |
| 44 | Làm trần nhôm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,88 | m2 |
| 45 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,765 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,163 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 49 | Khung đỡ lavabo bằng INOX TD 20x40x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Khung đỡ lavabo bằng INOX TD 20x40x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 51 | Thang thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Cửa mái bằng tôn hoa dày 0.8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Sản xuất lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,761 | m2 |
| 55 | Thép D10 liên kết lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,796 | kg |
| 56 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | tấn |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái sảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | tấn |
| 58 | Mái kính cường lực dày 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,958 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | tấn |
| 61 | Gia công thép ống trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 62 | Lắp dựng ống thép trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,52 | m2 |
| 64 | Thanh nhôm hộp 100x300x1.7 trang trí các màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | m |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,376 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,27 | md |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.095,86 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.995,86 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570,364 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560,739 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,389 | 100m2 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,1 | m3 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | tấn |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,972 | tấn |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,793 | 10m2 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 10m2 |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,952 | 100m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,841 | 10m2 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấn |
| 80 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,06 | m2 |
| 81 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,83 | m2 |
| 82 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,1 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ xingfa dầy 1,4 mm , kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 84 | SX vách kính cố định, vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 85 | Khóa cửa đi loại tay cầm mở quay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,99 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,3 | m2 |
| I | NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800*600*200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Hộp aptomat 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | Bộ đèn18Wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | bộ |
| 12 | Bộ đèn tuýp LED máng đôi gắn tường 1.2m/2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió 300x30/30W âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Bóng led ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp âm tường (Ổ cắm, công tắc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống UPVC D60mm chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x25Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 675 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.800 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 675 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường 110x110x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 43 | Cọc tiếp đất D16, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 45 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Máy biến dòng MCT 250/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 51 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 52 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 59 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 60 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 61 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 64 | Dây mềm cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 65 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả nhấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 67 | Dây mềm cấp nước chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu LAVABO loại 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 70 | Dây mềm cấp nước lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 72 | Xi phông thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 73 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 77 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 78 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 79 | Van phao điện chống tràn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 81 | Ống lạnh PPR PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 82 | Ống lạnh PPR PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 83 | Ống lạnh PPR PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 84 | Ống lạnh PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 85 | Ống cấp nước nóng PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt Tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt Côn thu PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn thu PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt Côn thu PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 116 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt chếch UPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch UPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút UPVC 90o D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút UPVC 90o D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt nắp thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê thông tắc D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê thông tắc D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu D75x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu D75x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 129 | Lắp nút bịt nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê UPVC D76x76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y UPVC D110x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y UPVC D75x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y UPVC D90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CLASS2 D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| J | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,005 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,048 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Ống PPR PN10 D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 5 | Ống PPR PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 100m |
| 6 | Ống PPR PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90o D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa ppr D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa ppr D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa ppr D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Rắc co PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Máy bơm 5HP 380V, Q=10m3, H=25M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Máy bơm 2HP 250V, Q=5m3, H=15M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Van phao D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291,815 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,591 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,431 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,147 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,445 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,528 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 327,59 | m2 |
| 37 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,013 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,037 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,434 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,948 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | đoạn ống |
| 43 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,582 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,538 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,667 | đoạn cống |
| 49 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,995 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,706 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,678 | 100m3 |
| 53 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1400x800x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 450Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 225Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Khởi động từ 1P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | 01 time 24H TB-35-N | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 66 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 67 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 68 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 69 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 70 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 71 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 72 | Dây CU/PVC-1x120Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 73 | Dây CU/PVC-1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m |
| 74 | Dây CU/PVC-1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m |
| 75 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 76 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 77 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 78 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 79 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 80 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 81 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Thanh đồng 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 83 | Cọc tiếp địa D16-2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 450/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 89 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 93 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 96 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 98 | Chóa đèn cao áp S150W không bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 99 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=150W + chấn lưu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 100 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 102 | Sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | kg |
| 103 | Que hàn 4 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 104 | Sơn đen đánh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | kg |
| 105 | Dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| K | BỂ TÁCH DẦU | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,551 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,416 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 15 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 16 | Ốp Inox thành bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,05 | kg |
| 17 | Lưới inox lọc rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 18 | Ke hàn góc inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| L | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,721 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,721 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,045 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 580,226 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,476 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,563 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,719 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,202 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,097 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,413 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,976 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | 100m |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,674 | m2 |
| M | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 484,884 | m3 |
| 2 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4 | 10m |
| 3 | Vật liệu chèn khe co giãn sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 484,884 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.040,7 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá base | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá mạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 7 | Thảm cỏ nhân tạo dày 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376,6 | m2 |
| 8 | Thi công lớp móng cát mịn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 9 | Hạt cao su đổ 5KG/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.883 | kg |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,584 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,514 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,993 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,182 | m3 |
| 15 | Ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,916 | m2 |
| N | BỂ NƯỚC PCCC (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 525,552 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,422 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,834 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,076 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,178 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,658 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,082 | 100m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,98 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 17 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m3 |
| 18 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| O | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,923 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,22 | m3 |
| 7 | Lát gạch nền nhà bằng gạch terazzo 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 12 | Bu lông liên kết M16x450 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,886 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | 100m2 |
| 19 | Diềm mái bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md |
| 20 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | md |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Cầu chắn rắc D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Chếch nhựa PVC, đường kính D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Cút nhựa PVC, đường kính D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 26 | Đai kep neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| P | CỔNG+NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,013 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,363 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,248 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,371 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,576 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,904 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,105 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,866 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,005 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,836 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,007 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,321 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,66 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,312 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,064 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,562 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,322 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,494 | m2 |
| 43 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,508 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung kích thước 300x300, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,508 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,508 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,706 | m2 |
| 47 | Láng Granito bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,98 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,874 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,065 | m2 |
| 51 | Ống vọt thoát nước mái D32 L=0.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính trắng an toàn 6.38mm trên kính dưới pano | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính trắng trong suốt an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 54 | Khóa cửa đi loại tay cầm mở quay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng thép gia cố bắt bản lề cánh cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 57 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,55 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,614 | m2 |
| 62 | Khoá cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 64 | Bánh xe cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 65 | Bộ chữ đồng làm biển hiệu trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbộ |
| 66 | Đèn tuyp LED máng đươn 1.2M gắn tường 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 73 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 74 | Hộp điện 6 MODULE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| Q | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,444 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bậc tam cấp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,661 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,558 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,296 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,658 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,708 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,454 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,504 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,744 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,25 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,508 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,408 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,958 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,894 | m2 |
| 44 | Cửa đi bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 45 | Cửa sổ bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m2 |
| 47 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn tuýp máng đơn 1,2m gắn tường 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 55 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 56 | Hộp điện 6 MODULE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Cút 90 độ, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 64 | Chếch 90 độ, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| R | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,887 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,183 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,069 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,952 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,272 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,684 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | 1 cấu kiện |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,81 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,113 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,752 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 444,384 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.318,117 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.762,501 | m2 |
| 23 | Sản xuất hoa sắt tường rào thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,51 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,51 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,51 | m2 |
| S | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Linh kiện báo cháy(đế đầu báo các loại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây (10K) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.530 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 10x2x0.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.530 | m |
| 12 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | hộp |
| 14 | Lắp đặt măng xông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.765 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 17 | Đào xúc đất đi dây tín hiệu báo cháy bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,76 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,76 | m3 |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn Exit chỉ 1 hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.936 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.936 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | hộp |
| 25 | Lắp đặt măng xông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 968 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ổ cắm đèn Exit, đèn sự cố kèm đế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Khoan rút lõi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm diezel chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm dày 3,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm dày 2,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây cáp nguồn phòng bơm, D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 42 | Lắp đặt Bình tích áp 100 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D100, D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D65/50, D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 50 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van xả khí D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp bích thép rống , ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cặp bích |
| 66 | Lắp bích thép đặc , ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 67 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 68 | Lắp bích thép, ĐK 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cặp bích |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,8007 | m2 |
| 72 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm dày 1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 73 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 áp lực 16bar, dài 20m đã bao gồm khớp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | 100m |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180mm có chân có mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 áp lực 16bar, dài 20m đã bao gồm khớp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 78 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 79 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Trụ tiếp nước D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8Kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | bộ |
| 83 | Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 84 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Bộ dụng cụ phá dỡ: 01 Búa tạ 5kg, 01 rìu 600 gr , 01 xà beng 60 cm, 01 kìm cộng lực 60cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| T | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6m; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=66m3/h; H=58,6m; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Công suất : 2.2KW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển 1 bơm động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6m, 1 bơm động cơ Diezel Q=66m3/h; H=58,6m và 1 bơm bù Q=3,6m3/h, H= 70m.Bơm điện khởi động Sao/Tam giác. Thiết bị đóng cắt Kèm chức năng sạc tự động cho acqui bơm Diesel. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| U | THANG TỜI | |||
| 1 | Thang tời Loại thang: Thang tải hàng hàng có đối trọng Tải trọng: 200kg Tốc độ: 15m/phút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.117E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu và hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.357.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥70.714.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không áp dụng với hạng mục PCCC) | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy hạng mục PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/điện/ tự động hóa;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật xây dựng công trình: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC/xây dựng/tự động hóa/điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thực hiện hạng mục trắc địa tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. (có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 11 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi