Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794058-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220500694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ngân huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 16:43:00 đến ngày 2022-08-10 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,084,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85529E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có một hợp đồng có giá trị 4.958.962.400 VNĐ. Tổng tất cả các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 9.917.924.800 VNDĐ* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo các QĐ phê duyệt chứng minh cấp công trình) * Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.958.962.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.917.924.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật côn trình xây dựng- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≥ 0,8m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô ≥ 5T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học Trường Tiểu học và Trung học cơ sở A, xã Đồng Tâm, huyện Lạc Thuỷ
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 589
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Hoàng Long. Địa chỉ: Phố Phú Xuân, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. + Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Bình Huy. Địa chỉ: Số 456, tổ 15, phường Hữu Nghị, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0888 93 95 96 + Bộ phận Hành chính - Tổng hợp thuộc Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 589.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 589


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 589
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thuỷ. Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Bình Huy. Số 456, tổ 15, phường Hữu Nghị, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0888 93 95 96.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 589
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V2,519100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V22,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V78,371m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,382100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V2,468100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V2,208tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,785tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo phần II, mục 13 Chương V6,924tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V39,174m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo phần II, mục 13 Chương V3,367100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V15,516m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V2,424100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,293tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,297tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V3,26tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V39,589m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V5,083100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,215tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V1,366tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V5,718tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V108,804m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V9,01100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V10,141tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V6,648m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo phần II, mục 13 Chương V0,739100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,484tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,245tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V8,647m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V1,208100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,235tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,488tấn
32Gia công xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V2,096tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V191,44m2
34Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V2,096tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,29m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V135,444m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V10,75m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V17,542m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V4,084m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V38,315m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V551,841m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V824,629m2
43Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V901,11m2
44Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V454,742m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V173,8m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo phần II, mục 13 Chương V728,011m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo phần II, mục 13 Chương V55,72m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo phần II, mục 13 Chương V261,348m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V227,654m2
50Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V697,542m2
51Lát gạch gốm 400x400mm màu đỏ sẩm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V18,938m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V59,969m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V52,314m2
54Xẻ rãnh chống trơn 30x10 cách đều 300Theo phần II, mục 13 Chương V0,242100m
55Quét dung dịch tăng cứng bề mặt (Tham khảo Sika harderner hoặc tương đương)Theo phần II, mục 13 Chương V9,044m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch 90x600mmTheo phần II, mục 13 Chương V26,932m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ màu đỏ KT 60x240mmTheo phần II, mục 13 Chương V26,342m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V2.327,348m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V525,5m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo phần II, mục 13 Chương V4,265100m2
61Tôn úp nócTheo phần II, mục 13 Chương V49,442m
62Gia công lan can tay vịn bằng inoxTheo phần II, mục 13 Chương V0,894tấn
63Lắp dựng lan can inoxTheo phần II, mục 13 Chương V35,827m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V1,102tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V82,08m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 lớp chống gỉ, 1 lớp màu ghi sángTheo phần II, mục 13 Chương V5,992m2
67Thép tròn trơn D18 cách đều 300 của thang thăm lên máiTheo phần II, mục 13 Chương V16,072kg
68Sản xuất, lắp dựng Cửa đi mở quay Nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen Aluminium hệ 55, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V51,84m2
69Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V16bộ
70Cửa sổ mở quay Nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen Aluminium hệ 55, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V80,64m2
71Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh, tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V64bộ
72Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V16bộ
73Cửa sổ mở hất Nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen Aluminium hệ 55, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V4,32m2
74Phụ kiện cửa sổ mở hất, tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
75Vách kính Nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen Aluminium hệ 55Theo phần II, mục 13 Chương V39,36m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V9,759100m2
B NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Tủ điện chìm tường bằng tôn sơn tĩnh điện KT- 500x400x180Theo phần II, mục 13 Chương V3tủ
2Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 ModuleTheo phần II, mục 13 Chương V8hộp
3MCCB 2P 200A - 65kATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
4Đèn báo phaTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
5Cầu chìTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
6Đồng hồ Vôn kếTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
7Đồng hồ AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
8MCB 2P - 125A - 10kATheo phần II, mục 13 Chương V4cái
9MCB 2P - 50A - 10kATheo phần II, mục 13 Chương V16cái
10MCB 1P - 20A - 10kATheo phần II, mục 13 Chương V16cái
11MCB 1P - 16A - 10kATheo phần II, mục 13 Chương V8cái
12MCB 1P - 10A - 10kATheo phần II, mục 13 Chương V9cái
13Công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm)Theo phần II, mục 13 Chương V16cái
14Công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm)Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
15Công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (mặt + đế âm)Theo phần II, mục 13 Chương V8cái
16ổ cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm)Theo phần II, mục 13 Chương V48cái
17Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m - 36wTheo phần II, mục 13 Chương V3bộ
18Đèn ống dài 1,2m, hộp Đèn 2 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V72bộ
19Đèn led CSBA 120x18wTheo phần II, mục 13 Chương V16bộ
20Đèn led ốp trần D225-18wTheo phần II, mục 13 Chương V22bộ
21Quạt trần cánh nhôm sảI cánh 1,4m-80W(cả hộp số)Theo phần II, mục 13 Chương V32cái
22Móc treo quạt trần thép D16 - 0,5mTheo phần II, mục 13 Chương V32cái
23Quạt gắn tường D450 - 40wTheo phần II, mục 13 Chương V16cái
24Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x95mm2Theo phần II, mục 13 Chương V25m
25Dây Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Theo phần II, mục 13 Chương V10m
26Dây nối đất Cu/PVC-1x25mm2Theo phần II, mục 13 Chương V10m
27Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V120m
28Dây nối đất: Cu/PVC-1x10mm2Theo phần II, mục 13 Chương V120m
29Dây Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V300m
30Dây nối đất Cu/PVC-1x2.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V300m
31Dây Cu/XLPE/PVC-2x1.5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V650m
32Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V30m
33Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V100m
34Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V250m
35Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo phần II, mục 13 Chương V600m
36Cọc thép mạ đồng D16-2.4mTheo phần II, mục 13 Chương V4cọc
37Đai ôm cọc D8Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
38Dây đồng trần M50Theo phần II, mục 13 Chương V20m
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V5,4m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,054100m3
41Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
42Đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2,5mTheo phần II, mục 13 Chương V7cọc
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo phần II, mục 13 Chương V110m
44Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo phần II, mục 13 Chương V20m
45Chân bật trên nóc D10, L=680mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
46Chân bật dọc tường D10, L=300mmTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
47Hộp kiểm tra điện trở 300x300Theo phần II, mục 13 Chương V3bộ
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,4212100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,4212100m3
50Tủ rack 6UTheo phần II, mục 13 Chương V1tủ
51Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 6UTheo phần II, mục 13 Chương V11 tủ
52ổ cắm internet âm tườngTheo phần II, mục 13 Chương V8cái
53Bộ phát wifi loại 4 râuTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
54Lắp đặt điểm truy nhập Wireless LanTheo phần II, mục 13 Chương V21 thiết bị
55Dây mạng CAT 6ETheo phần II, mục 13 Chương V2210m
56Ống ruột gà luồn Dây D32/25Theo phần II, mục 13 Chương V200m
57Ống nhựa u.PVC D90Theo phần II, mục 13 Chương V0,3100m
58Cút nhựa uPVC 135 độ D90Theo phần II, mục 13 Chương V23cái
59Cút nhựa uPVC 90 độ D90Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
60Rọ chắn rác D90Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
61Tủ bình chữa bằng tôn + sơn có kính khóa KT 650x600x200Theo phần II, mục 13 Chương V4hộp
62Bình bột chữa cháy ABC - 4kgTheo phần II, mục 13 Chương V8bình
63Bình chữa cháy CO2 - 3kgTheo phần II, mục 13 Chương V8bình
64Nội quy + Tiêu lệnh PCCCTheo phần II, mục 13 Chương V4bộ
C NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,1857100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,066m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,2768m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V9,8553m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo phần II, mục 13 Chương V0,2681100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V0,5352100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,195tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2965tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,4836tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,233100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo phần II, mục 13 Chương V1,4157m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,2574100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0324tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,2538tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V2,7958m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,3474100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0693tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,4749tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V11,0444m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo phần II, mục 13 Chương V1,244100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,7927tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,794m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,1247100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0606tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V21,9735m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,9552m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,665m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,7m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V5,2834m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V113,0008m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V128,765m2
32Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V124,4m2
33Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V27,04m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V5,72m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo phần II, mục 13 Chương V52,9754m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V59,5084m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo phần II, mục 13 Chương V117,4756m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V57,9672m2
39Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V62,7054m2
40Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo phần II, mục 13 Chương V91,976m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ màu đỏ KT 60x240mmTheo phần II, mục 13 Chương V11,412m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V193,949m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V101,5888m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,1163tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V6,4m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 lớp chống gỉ, 1 lớp màu ghi sángTheo phần II, mục 13 Chương V0,4086m2
47Sản xuất, lắp dựng vách comosite dày 18mm, chịu nước (bao gồm cả phụ kiện lắp dựng hoàn thiện)Theo phần II, mục 13 Chương V60,8508m2
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V6,0738m2
49Gia công giá đỡ bệ đá bằng inox 304Theo phần II, mục 13 Chương V0,0191tấn
50Lở inox 304 chẻ chân D=8mm, L=10mmTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
51Đệm cao su dày 3mmTheo phần II, mục 13 Chương V4,7328m2
52Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V34,8m
53Sản xuất, lắp dựng Cửa đi mở quay Nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen Aluminium hệ 55, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V3,96m2
54Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
55Cửa sổ mở hất Nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen Aluminium hệ 55, kính dán 6,38mmTheo phần II, mục 13 Chương V6,4m2
56Phụ kiện cửa sổ mở hất, tay cài đồng bộTheo phần II, mục 13 Chương V10bộ
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V1,203100m2
D NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Tủ điện mặt nhựa chứa 2-4 ModuleTheo phần II, mục 13 Chương V1hộp
2MCB 1P - 10A - 10kATheo phần II, mục 13 Chương V1cái
3Công tắc 1 hạtTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
4Đèn led ốp trần D225-18wTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
5Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo phần II, mục 13 Chương V30m
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V13bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V13cái
8LavaboTheo phần II, mục 13 Chương V10bộ
9Vòi lavaboTheo phần II, mục 13 Chương V10bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo phần II, mục 13 Chương V5bộ
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo phần II, mục 13 Chương V1bể
13Van phao cơ D32Theo phần II, mục 13 Chương V5cái
14Hộp để giấy vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V13cái
15Ống PP-R D32Theo phần II, mục 13 Chương V0,15100m
16Ống PP-R D25Theo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
17Ống PP-R D20Theo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
18Cút ren trong (răng đồng bọc nhựa) PPR D25Theo phần II, mục 13 Chương V38cái
19Cút PPR D20Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
20Cút PPR D25Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
21Cút PPR D32Theo phần II, mục 13 Chương V5cái
22Tê PPR D25Theo phần II, mục 13 Chương V15cái
23Tê PPR D32Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
24Côn PPR D32x25Theo phần II, mục 13 Chương V15cái
25Côn PPR D25x20Theo phần II, mục 13 Chương V20cái
26Nút bịt PPR D20Theo phần II, mục 13 Chương V38cái
27Van cổng PPR D32Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
28Ống nhựa uPVC D125Theo phần II, mục 13 Chương V0,1100m
29Ống nhựa uPVC D110Theo phần II, mục 13 Chương V0,3100m
30Ống nhựa uPVC D90Theo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
31Ống nhựa uPVC D75Theo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
32Tê uPVC 135 độ D125x110Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
33Tê uPVC 135 độ D90x75Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
34Tê uPVC 135 độ D75x50Theo phần II, mục 13 Chương V10cái
35Cút uPVC 135 độ D110Theo phần II, mục 13 Chương V10cái
36Cút uPVC 135 độ D90Theo phần II, mục 13 Chương V6cái
37Cút uPVC 135 độ D75Theo phần II, mục 13 Chương V20cái
38Côn uPVC DN 125x110Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
39Côn uPVC DN 90x75Theo phần II, mục 13 Chương V2cái
40Xi phông chữ U DN50Theo phần II, mục 13 Chương V10cái
41Cút sành thoát xuống bể phốt D125Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
42Ống nhựa UPVC D250Theo phần II, mục 13 Chương V0,03100m
43Ống nhựa uPVC D60Theo phần II, mục 13 Chương V0,2100m
44Cút nhựa uPVC 135 độ D60Theo phần II, mục 13 Chương V8cái
45Cút nhựa uPVC 90 độ D60Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
46Rọ chắn rác D60Theo phần II, mục 13 Chương V4cái
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,2462100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,0697100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,1765100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,1765100m3/1km
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,861m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,7635m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo phần II, mục 13 Chương V0,0713100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1938tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,1029tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V2,868m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 (2 lớp)Theo phần II, mục 13 Chương V23,902m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V12,6m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V5,1923m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo phần II, mục 13 Chương V23,5258m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,8m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,04100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,0239tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,075tấn
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo phần II, mục 13 Chương V8cái
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V8m2
E TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo phần II, mục 13 Chương V0,5728m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V2,229m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo phần II, mục 13 Chương V0,4114m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phần II, mục 13 Chương V3,2132m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phần II, mục 13 Chương V3,2132m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V2,229m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V0,4114m3
8Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V40,528m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V5,984m2
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Theo phần II, mục 13 Chương V0,5728m3
11Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0651m2
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,5728100kg
13Trát xà dầm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V10,8158m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V57,3278m2
F SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG VÀ KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V32,97100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V3,058100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V4,7234100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V24,324100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V24,324100m3/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần II, mục 13 Chương V2,09100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo phần II, mục 13 Chương V23,95100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V329m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,212m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,818m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V45,26m2
12Trồng cỏ lá treTheo phần II, mục 13 Chương V2,6100m2
13Đổ đất màu trồng câyTheo phần II, mục 13 Chương V78m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V510m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo phần II, mục 13 Chương V50m
16Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V7,43100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V5,34100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V2,9832100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V9,7868100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V9,7868100m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V16m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V11m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo phần II, mục 13 Chương V67m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V111m3
25Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V119m3
26Thi công tầng lọc bằng cát vàng hạt thôTheo phần II, mục 13 Chương V0,0055100m3
27Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo phần II, mục 13 Chương V0,0043100m3
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo phần II, mục 13 Chương V0,0047100m3
29Đất sét luyện dẻoTheo phần II, mục 13 Chương V1,872m3
30Ống PVC D65Theo phần II, mục 13 Chương V0,39100m
31Vải địa kỹ thuật loại không dệtTheo phần II, mục 13 Chương V0,273100m2
32Vải đay tẩm nhựa đườngTheo phần II, mục 13 Chương V16m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,77100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,4100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,37100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,37100m3/1km
37Cát đen đệm móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0865100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V12,969m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V5,24m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần II, mục 13 Chương V1,0742100m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V4,6112m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,7113tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,4061100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V13,5541m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V181,6533m2
G PHẦN ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông 3,5mTheo phần II, mục 13 Chương V3cột
2Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mTheo phần II, mục 13 Chương V3cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2Theo phần II, mục 13 Chương V120m
4Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH2x50Theo phần II, mục 13 Chương V8cái
5Móc treo cáp CK6Theo phần II, mục 13 Chương V8cái
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo phần II, mục 13 Chương V0,7566100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,182100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo phần II, mục 13 Chương V0,3406100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,9m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,416100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V0,416100m3/1km
12Cát đen đệm móngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0132100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1,98m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V1,14m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, mục 13 Chương V0,1704100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,642m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,1235tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0384100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V2m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V14,02m2
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN20Theo phần II, mục 13 Chương V1,4100m
22Máy bơm ly tâm ECM130 - 0,5HP/370W/220VTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
23Lắp đặt máy bơm ly tâm ECM130 - 0,5HP/370W/220VTheo phần II, mục 13 Chương V11 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85529E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có một hợp đồng có giá trị 4.958.962.400 VNĐ. Tổng tất cả các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 9.917.924.800 VNDĐ* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo các QĐ phê duyệt chứng minh cấp công trình) * Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.958.962.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.917.924.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật côn trình xây dựng- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học65
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học53
3 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ lúc được cấp bằng đại học53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương Hoạt động tốt3
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương Hoạt động tốt3
11 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt2
12 Máy đào ≥ 0,8m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt2
13 Cần trục ô tô ≥ 5T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->