Gói thầu: Gói thầu số 2: Cải tạo, nâng cấp các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220789792-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thuốc phóng Thuốc nổ
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cải tạo, nâng cấp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220727933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:21:00 đến ngày 2022-08-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,051,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2077541E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4155082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng hoặc giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên và chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học các ngành xây dựng, giao thông.Trong đó có:+ 01 kỹ sư xây dựng ;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng cầu – đườngKỹ thuật thi công đã thực hiện công việc tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác + chứng minh nhân dân hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.Đã thực hiện công việc tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác + chứng minh nhân dân hoặc CCCD)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng, giao thông).Đã thực hiện công việc tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác + chứng minh nhân dân hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực, sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Thuốc phóng Thuốc nổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Cải tạo, nâng cấp các hạng mục công trình
Sửa chữa tài sản và công trình hạ tầng cơ sở CNQP
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Thuốc phóng Thuốc nổ, Địa chỉ: 192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội Số Điện thoại: 0243.8271307 Fax: 02343.8773733
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thương mại và Xây dựng MTA Hà Nội ; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng M&M Việt Nam; + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E- HSDT; Công ty Cổ phần Thương mại và Xây dựng MTA Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E- HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định – Viện thuốc Phóng thuốc nổ


- Bên mời thầu: Viện Thuốc phóng Thuốc nổ , địa chỉ: Số 192, Đường Đức Giang, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Thuốc phóng Thuốc nổ, Địa chỉ: 192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội Số Điện thoại: 0243.8271307 Fax: 02343.8773733


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Thuốc phóng Thuốc nổ, Địa chỉ: 192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội Số Điện thoại: 0243.8271307 Fax: 02343.8773733
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Thuốc phóng Thuốc nổ; Số 192, Đường Đức Giang, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 024.3827.1307 Fax: 0243.877.3733 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Thuốc phóng Thuốc nổ; Địa chỉ: Số 192, Đường Đức Giang, Long Biên, Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Tổ pháp lý Tài chính/Ban Quản lý công trình/Viện Thuốc phóng Thuốc nổ; Địa chỉ: Số 192, Đường Đức Giang, Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.3827.1307 Fax: 0243.877.3733
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý công trình/Viện Thuốc phóng Thuốc nổ Địa chỉ: Số 192, Đường Đức Giang, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 024.3827.1307 Fax: 0243.877.3733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý công trình/Viện Thuốc phóng Thuốc nổ Địa chỉ: Số 192, Đường Đức Giang, Long Biên, Hà Nội Điện thoại: 024.3827.1307 Fax: 0243.877.3733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật275m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch thông tâm mái chống nóng hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật255m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông chống thấm trên mái dày 40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật255m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật255m2
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,93m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,28m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5584m3
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,4934m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,4934m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,4934m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,4934m3
12Lát nền, sàn bằng gạch granite tiết diện 600x600, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật275m2
13Khoan cấy + bơm Hilty đường kính thép D18 vào Dầm móng hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152lỗ khoan
14Bê tông cột, tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1729m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3042100m2
16Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,639100kg
17Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4681100kg
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,1712m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật491,04m2
20Ốp alu cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,992m2
21Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3123m3
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8466100m2
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9773100kg
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4161100kg
25Khoan cấy + bơm Hilty đường kính thép D10 vào Dầm móng hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật352lỗ khoan
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8785m3
27Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9926100m2
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,2946100kg
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0569100m2
30Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2403100kg
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2644m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,4277m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8077m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật817,229m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật576,191m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136,11m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,6573m2
38Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,26m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật232,02m
40Công tác lát gạch granit 300*300 nhám mặt chống trượt khu vệ sinh,M 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,84m2
41Công tác ốp gạch ceramic 25*40 nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,2m2
42Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,76m2
43Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.393,42m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật420,0273m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.494,65631m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật576,1911m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật257,41m2
48Sơn, tường, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,941m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,81m2
50Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2335m3
51Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1121100m2
52Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0274100kg
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3899tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3899tấn
55Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8736tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8736tấn
57Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,13861m2
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9223m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4761m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật271,5864m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7104100m2
62Quét dung dịch chống thấm sênô mái bằng sika top seal 107Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,3241m2
63Tháo dỡ ốp gỗ tường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,15m2
64Ốp gỗ tường có hoa văn hoàn trảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,15m2
65Cửa sổ cánh mở hất hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,22m2
66Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,03m2
67Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,16m2
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,6619m3
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,5979tấn
70Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,476810m2
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2761100m2
72Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,4988tấn
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9012100m2
74Lưới bao che chống vật tư trên cao rơi xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.290,12m2
75Tủ đựng tài liệu 3 cánh Hòa Phát KT (1380mmx450mmx1830mm) hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
76Bàn làm việc AT140 kích thước 700x1400x750Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
77Ghế xoay GL117Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
78Bàn họp Naomi 3M2 BHN-03 KT (3600mm x 1500mm x 750mm) hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Ghế bàn họp SL926-Hòa Phát hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
80Vỏ tủ 500x700 x200 kèm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
81Aptomat MCCB 3P: MCCB-75A-6KAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82MCB 2P 32A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83MCB 2P 25A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
84MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
85MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
87Tủ điện Modul 24MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8tủ
88MCB 2P 25A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
89MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
91Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
92Swicth chia mạng 8 cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Vỏ tủ điện 300x400x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
94Đèn Led Panel 600x600mm âm trần 1x48wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
95Bộ đèn Downlight, chống ẩm, lắp âm trần, led 220V/9WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
96Công tắc đơn 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Công tắc đôi 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
98Công tắc ba, một chiều 220V/16A ( bao gồm: mặt, hạt, viền, đế âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
100Ổ cắm mạng âm tường 1 lỗ (1 LAN RJ45 CAT6)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
101Cáp Cu/XLPE/PVC(4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13m
102Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
103Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật900m
104Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
105Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13m
106Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
107Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
108Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E (VoIP)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4510 m
109Ống gen cứng SP D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
110Ống gen cứng SP D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
111Ống gen mềm SP D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
112Camera + lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
113Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
114Di chuyển cục nóng điều hòaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
115Ống đồng D6.4 dày 0.8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
116Bảo ôn D6.4 dày 19mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
117Ống đồng D9.5dày 0.8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
118Bảo ôn D9.5 dày 19mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
119Ống đồng D15.9 dày 0.8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
120Bảo ôn D15.9 dày 19mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
121Ống PVC class1, D=21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
122Bảo ôn ống D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
123Cu/PVC/PVC 2x1.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
124Điều hòa 24000BTU kèm Remote không dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Máy
125Lắp đặt điều hòa 24000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Máy
126Điều hòa 18000BTU kèm Remote không dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Máy
127Lắp đặt điều hòa 18000BTUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Máy
128Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
129Tháo dỡ thiết bị, ống cũ hỏngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
130Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
131Vòi xịt xí inaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
135Bình nước nóng 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
136Van khóa nhựa PP-R D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
138ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
139ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
140Ống PP-R (PN10) cấp nước nóng D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
141Măng sông PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Măng sông PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Măng sông PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
144Cút (90°) PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
145Cút (90°) PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
146Tê thu PPR D32/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Tê thu PPR D25/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Tê thu PPR D25/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Tê thu PPR D20/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
150Côn thu PPR D32/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Côn thu PPR D25/20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Cút (90°) ren trong PPR DN15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
153Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
154ỐNG NHỰA U.PVC D110 C2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
155ỐNG NHỰA U.PVC D90 C2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
156ỐNG NHỰA U.PVC D60 C2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
157ỐNG NHỰA U.PVC D48 C2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
158ỐNG NHỰA U.PVC D34 C2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
159Măng sông u.PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Măng sông u.PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
161Măng sông u.PVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
162Măng sông u.PVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Cút (90°) uPVC D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Cút (90°) uPVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Cút (45°) uPVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
166Cút (45°) uPVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Cút (45°) uPVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
168Cút (45°) uPVC D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Cút (45°) uPVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Tê (45°) uPVC D110/D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
171Tê (45°) uPVC D110/D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
172Tê (45°) uPVC D90/D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Tê (45°) uPVC D90/D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
174Côn thu uPVC D90/60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
175Côn thu uPVC D60/34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
176Côn thu uPVC D60/48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Phễu thoát sàn + xiphong DN50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
178Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
179ỐNG NHỰA PVC D90 PN8 (6M/ỐNG)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3100m
180Cút PVC D90Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật26cái
181Chếch PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
182Y PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
183Cầu chắn rác inox D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
184Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
185Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
186Đèn ốp trần 18W tầng 4 - tầng 5 (hành lang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
187Đèn LED 5W âm trần tầng 1,2,3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
188Tháo dỡ vật tư nước bị hỏng (xi phông, dây cấp chậu, ống thoát nước...) và vật tư điện bị hỏngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
189Thay thế xi phôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25ck
190Dây cấp chậuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48ck
191Thay thế ống thoát nước D60 nhà vệ sinh T2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
192Thay thế công tắc bình nóng lạnh T1,2,3,4,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
193Thay bóng đèn com pắc âm trần (7w)các phòng lvChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
194Thay bóng đèn chùm sảnh, đèn trần sảnh (bóng đèn trùm led 5w)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
195Thay mới đèn bảo vệ nóc nhà ĐH chiếu sân nhà TTĐĐ (đèn năng lượng 90W)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
196Thay bóng đèn com pắc 12 w cột đèn khuôn viênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
197Don vệ sinh công nghiệp toàn khu nhà: VS cửa kính trong ngoài nhà.Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.187m2
198Chống thấm WC tầng 2; T4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật301m2
199Thay ô chớp lật phong phó viện trưởngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
200Bổ sung khóa cửa nhựa lõi thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
201Thay mới quạt trần phòng lv (tham mưu; ban an toàn, P. Phó VT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
202Thay quạt hút gió (250x250) (phòng TMKH, ban chính trị, phòng họp 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
203Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
204Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
205Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
206Bo mạch điều khiển đóng mở thang máy + lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
207Bộ nguồn thang máy 24 vôn + Lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
208Điều hòa Đaikin xuất xứ Thái Lan 12000 BTU hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
209Lắp đặt điều hòa Đaikin xuất xứ Thái Lan 12000 BTU hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
210Tháo dỡ 01 bộ điều hòa cũ 12000btuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
211Lắp mới tủ chống sét lan truyền bảo vệ trạm máy thông tin VG20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m2
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Tháo dỡ hệ thống cấp điện toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009m3
10Chậu rửa mặt Lavabo 2 vòi InaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
11Lắp đặt vòi rửa 2 chân vòi nóng lạnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
12Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Kệ xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Xí bệt InAx két thấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
16Hộp cuộn giấy inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
17Vòi xịt xí inaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
19Phễu thu nước INOX KT150x150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
20Tháo dỡ lưới thép sau nhà bằng thủ công để cạo rỉ và sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m2
21Cạo rỉ lưới thép sau nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m2
22Sơn tĩnh điện lưới thép sau nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật361m2
23Lắp dựng lưới thép sau nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m2
24Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,2m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.126,5m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.126,51m2
27Thay toàn bộ khóa cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
28Thay toàn bộ bản lề cửa nhựa lõi thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
29Làm nhám bề mặt sân BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195m2
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo màu đỏ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195m2
31Máy điều hòa phòng khách 12.000BTuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
32Máy điều hòa phòng khách 12.000BTuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Máy
33Tủ điện Modul 24MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
34MCB 3P 63A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35MCB 2P 40A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36MCB 1P 32A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
40Vỏ tủ kèm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
41Tủ điện Modul 24MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
42MCB 3P 40A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43MCB 2P 32A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
44MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
46Vỏ tủ kèm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
47Tủ điện Modul 6MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
48MCB 2P 32A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
49MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
50MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
51MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
52Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
53Vỏ tủ kèm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Tủ
54Bộ đèn tuýp, máng trần, lắp nổi, bóng led 220V/1x18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
55Đèn tường, loại trong nhà, bóng led 220V/1x5WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Bộ đèn ốp trần, lắp nổi, ∅240mm, Led 220V/12WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
57Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
58Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
59Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
61Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
62Quạt trần 220V/80W,D1400 mm+Chiết áp quạt lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
63Bình nước nóng 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
64Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
65Cáp Cu/XLPE/PVC(4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
66Cu/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
67Dây Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
68Dây Cu/PVC (1x1.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
69Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m
70Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
71Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
72Ống gen cứng SP D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
73Ống gen cứng SP D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
74Ống gen cứng SP D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
75Ống gen mềm SP D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
76Vật tư phụ (kẹp, măng xông, hộp chia ngả...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
77Kim thu sét thép ∅16, dài 700mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147m
C HẠNG MỤC: SÂN THỂ THAO
1làm nhẵn bề mặt bằng máy mài công nghiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật630m2
2Sơn chống thấm 1 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật630m2
3Sơn mặt sân, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,4m2
4Sơn kẻ vạch (rộng 10cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m2
5Gia công hàng rào lưới thép B40 tráng kẽm bọc nhựa cao 5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật529m2
6Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 tráng kẽm bọc nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật529m2
7Thay thế cột thép D60 mạ kẽm cao 5m + bản mã bắt xuống nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật430,848kg
8Thay bóng đèn led philip 400WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bóng
9Vòi nước rửa sân D21 Vòi SanWaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Vòi
10Vòi sịt rửa sân dây rút 40mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Gia công tấm đan nắp rãnh inox sát chân tường Inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,102Tấn
12Lắp đặt tấm đan nắp rãnh inox sát chân tường Inox 304Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,102Tấn
13Máy bơm áp lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ HẠ TẦNG CƠ SỞ 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,015m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1418m3
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,045m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0479tấn
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1568m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1568m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1568m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,15m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,15m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,15m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,15m3
12Đất nền vệ sinh sạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật276m2
13Rải nilongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,76100m2
14Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,4m3
15Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,95m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7792m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4937100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6508tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1871 cấu kiện
22ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
23ống hàn nhiệt cấp nước lạnh PP-R PN-10 D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
24Tê thu PPR D32/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
25Cút (90°) PPR D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Côn thu PPR D32/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Ống HDPE D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
28Ống HDPE D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,87100m
29Cút 90o HDPE D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
30Cút 90o HDPE D75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Cút 45o HDPE D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Tê HDPE D75/75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Tê HDPE D75/40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Tê HDPE D40/40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Côn thu HDPE D75/40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Côn thu HDPE D40/32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Nối góc 90o HDPE ren ngoài D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Van góc nhựa DN20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
39Đấu nối vồi mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
40Khâu Nối HDPE ren trong D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
41Nối chuyển HDPE -PPRD32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Phá dỡ nền gạch blockChương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,8m2
43Phá dỡ nền cát đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,8m2
44Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m3
45Phá dỡ đã cấp phốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5m3
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,4m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6318100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,244100m3
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,4m3
50Đổ BTXM mác 200 đường BTXM cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m2
51Rải cấp phối đá dămChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2063m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0621100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0621100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0621100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9615m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0935m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,0318m2
59Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,0318m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,0318m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,25m2
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2419m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0159100m2
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0126tấn
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4024m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,961m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4805m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1196100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2599tấn
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1117m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,1441m2
76Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8941m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8941m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m2
79Quét dung dịch chống thấm bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,8941m2
80Nắp bể khung thép hộp bịt tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Tủ điện tôn dày 2mm kích thước 1800x800x400mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
82MCCB 4P 400A 36kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83MCCB 3P 300A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84MCCB 3P 200A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85MCCB 3P 80A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86MCCB 3P 75A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Cầu chì 1P 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Đèn báo pha 3 màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
89Vật tư phụ lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
90Tủ điện tôn dày 2mm kích thước 1600x800x400mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
91MCCB 3P 300A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92MCCB 3P 250A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93MCCB 3P 150A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94MCCB 3P 75A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Cầu chì 1P 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
96Đèn báo pha 3 màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
97Vật tư phụ lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
98Tủ điện tôn dày 2mm kích thước 1600x800x400mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
99MCCB 4P 350A 36kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100MCCB 3P 150A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101MCCB 3P 125A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102MCCB 3P 75A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103MCCB 3P 63A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104MCCB 3P 50A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Cầu chì 1P 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Đèn báo pha 3 màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
107Vật tư phụ lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
108Tủ điện tôn dày 2mm kích thước 1600x800x400mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
109MCCB 4P 300A 36kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110MCCB 3P 250A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111MCCB 3P 63A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112MCCB 3P 40A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113MCCB 3P 32A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Cầu chì 1P 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
115Đèn báo pha 3 màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
116Vật tư phụ lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
117Tủ điện tôn dày 2mm kích thước 2000x100x600mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
118MCCB 3P 400A 25kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119MCCB 4P 350A 36kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120MCCB 4P 300A 36kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Cầu chì 1P 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
122Đèn báo pha 3 màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
123Vật tư phụ lắp đặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
124Contactor 350AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
125Contactor 200AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
126Tủ điện tôn dày 1,2mm kích thước 400x300x150mm, sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
127MCCB 4P 50A 10kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128MCB 1P 25A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
129MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Cầu chì 1P 2AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
131Cáp Cu/XLPE/PVC (1x300)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
132Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x240)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
133Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x185)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118m
134Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x150)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật211m
135Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x95)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
136Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m
137Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33m
138Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m
139Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m
140Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149m
141Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112m
142Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149m
143Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112m
144Ống HDPE D195/150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,63100m
145Ống HDPE D105/80Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
146Ống HDPE D85/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
147Ống HDPE D50/40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3100m
148ống thép D200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
149Hộp nối dây 250x250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
150Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
151Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
152Cọc thép V63x63x6mm dài 2,5m mạ nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cọc
153Vật tư phụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
154Phá dỡ nền gạch blockChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,4m2
155Phá dỡ nền cát đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,4m2
156Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
157Phá dỡ đã cấp phốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7m3
158Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,5m3
159Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,224m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2704100m3
161Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8172100m3
162Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74m3
163Rải cát vàng đệm dày 3 cm,vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,4m2
164Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch block, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,4m2
165Đổ BTXM mác 200 đường BTXMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,3333m2
166Rải cấp phối đá dămChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,3333m2
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,768m3
168Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8707m3
169Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,091m3
173Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3608m3
174Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,0727m2
175Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,0727m2
176Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,0727m2
177Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
178Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0672m3
179Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0033100m2
180Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
181Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0064tấn
E HẠNG MỤC:Ụ CHỐNG NỔ LÂY DÂY CHUYẾN SXQP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1858m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3688m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9632m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn Ụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,9074m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,891m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7174100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7904tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật648,1163m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật648,1163m2
10Ống PVC D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ VF HẠ TẦNG CƠ SỞ 2
1Đất nền vệ sinh sạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,4342m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6868m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM M75 PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,9684m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4735m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,465m2
6Vệ sinh bề mặt sân đường, hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật352m2
7Rải nilongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,52100m2
8Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,2m3
9Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
10Chèn nhựa đường mạch co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi TT0,135100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3/1km
15Bê tông móng chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,5m3
16Gia công cột thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5098tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5098tấn
18Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8143tấn
19Lắp dựng giằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8143tấn
20Gia công lưới thép mạ kẽm 12x12x1.2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0928tấn
21Lắp dựng lưới thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0928tấn
22Tấm nhựa chiếu sáng compositeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5867100m2
23Bu lông M18x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2077541E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4155082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng hoặc giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên và chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao công chứng: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học các ngành xây dựng, giao thông.Trong đó có:+ 01 kỹ sư xây dựng ;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng cầu – đườngKỹ thuật thi công đã thực hiện công việc tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác + chứng minh nhân dân hoặc CCCD).31
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.Đã thực hiện công việc tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác + chứng minh nhân dân hoặc CCCD)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư xây dựng, giao thông).Đã thực hiện công việc tương tự ít nhất 01 công trình xây dựng. (Kê khai kinh nghiệm + Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác + chứng minh nhân dân hoặc CCCD).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 10 tấn Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực, sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt3
2 Máy lu bánh thép 10T Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
8 Máy hàn Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
9 Máy mài Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa 150 lít Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
12 Máy cắt uốn thép 5kw Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->