Gói thầu: CẢI TẠO, HOÀN THIỆN CÁC PHÒNG BAN TẠI TRỤ SỞ CHI NHÁNH VCB HCM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH TP.HCM |
| Tên gói thầu | CẢI TẠO, HOÀN THIỆN CÁC PHÒNG BAN TẠI TRỤ SỞ CHI NHÁNH VCB HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA VCB HCM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:20:00 đến ngày 2022-08-04 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,035,823,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,500,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05373458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.210746915E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng (trong đó có hạng mục thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 2.825.076.137 đồng.Ghi chú:* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:-Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.4)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác.-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh;3)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác. (Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.825.076.137 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.475.228.411 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Đính kèm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 1 (Theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực PCCC.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI NHÁNH TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
CẢI TẠO, HOÀN THIỆN CÁC PHÒNG BAN TẠI TRỤ SỞ CHI NHÁNH VCB HCM Cải tạo, hoàn thiện các phòng ban tại trụ sở chi nhánh VCB HCM 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA VCB HCM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng có uy tín hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và được ký bởi người đại diện hợp pháp theo pháp luật có đủ thẩm quyền, được xác thực theo quy định (Yêu cầu phải là ngân hàng nằm ngoài hệ thống Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam); 2.Tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 NĐ 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021 của Chính phủ. 3.Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III. 4.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 5.Đối với việc thi công PCCC: Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản theo số thứ tự 4 và 5 nêu trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình 2 loại văn bản trên trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh.
Địa chỉ: Tòa nhà VBB, số 5 Công Trường Mê Linh, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 02838297245 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa nhà VBB, số 5 Công Trường Mê Linh, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838297245. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập theo quy định tại Điều 119, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Quản trị - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Tòa nhà VBB, số 5 Công Trường Mê Linh, phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838297245 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp bạt nhựa che khu vực thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 154 | m2 |
| 2 | Tháo gỡ bàn làm việc, thiết bị điện mạng, vách ngăn bàn, vách ngăn lửng | Theo bản vẽ thiết kế | 101 | công |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao, vách kính, cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 180,935 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại vật tư vừa tháo dở từ trên cao xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m3 |
| 7 | Lát gạch granite 800x800 vân đá, công nghệ nano cho các vị trí bị hư hỏng. | Theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 8 | Làm vách dày 100 bằng tấm thạch cao 2 mặt, 1 lớp tấm thạch cao dày 9 mm, khung xương U76 | Theo bản vẽ thiết kế | 469,31 | m2 |
| 9 | Bả mastic vào vách thạch cao làm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 938,62 | m2 |
| 10 | Sơn vách thạch cao đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 938,62 | m2 |
| 11 | Sơn nước tường hiện hữu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 228,33 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp sàn gỗ đỏ tự nhiên (hoặc tương đương gỗ nhóm I) kích thước 90x15 | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường gỗ đỏ tự nhiên (hoặc tương đương gỗ nhóm I) | Theo bản vẽ thiết kế | 22,6 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi phòng kho: khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 8ly, khóa tay gạt i-nox. | Theo bản vẽ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp cửa đi loại bản lề sàn, kính cường lực dày 10ly. | Theo bản vẽ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 16 | Tay nắm cửa bản lề sàn i-nox D36 dài 1met | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Bản lề sàn, kẹp kính | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 18 | Khóa cửa bản lề sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Lắp dựng lại cửa đi hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 21,78 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 8ly. | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung bao gỗ, cánh MDF verneer, tay nắm + khóa i-nox. | Theo bản vẽ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng vách kính cường lực 10ly, U inox | Theo bản vẽ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lại vách kính cường lực 10ly | Theo bản vẽ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lại vách nhôm kính | Theo bản vẽ thiết kế | 38,34 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lại vách ngăn lửng bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 82,72 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bàn làm việc, vách ngăn trên bàn làm việc, tủ hồ sơ | Theo bản vẽ thiết kế | 123 | công |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN, MẠNG, ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2.5mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 715 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4.0mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 5.490 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6.0mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 1.282 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4x10mm² | Theo bản vẽ thiết kế | 163 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e | Theo bản vẽ thiết kế | 36.444 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện thoại Cat5e | Theo bản vẽ thiết kế | 14.904 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện thoại 30 đôi từ tổng đài đến các lầu | Theo bản vẽ thiết kế | 755 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống thép D30mm bảo hộ dây dẩn | Theo bản vẽ thiết kế | 5.631 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống ruột gà thép D30mm bảo hộ dây dẩn | Theo bản vẽ thiết kế | 526 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp nẹp nhựa 50x35 bảo hộ dây dẩn | Theo bản vẽ thiết kế | 703 | m |
| 11 | Lắp đặt nẹp nhựa bán nguyệt trên sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 215 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp ổ cắm di động đa năng 06 lỗ. | Theo bản vẽ thiết kế | 105 | cái |
| 13 | Lắp đặt lại ổ cắm di động đa năng 06 lỗ hiện hữu. | Theo bản vẽ thiết kế | 270 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp ổ cắm mạng Modular Jack Cat6e | Theo bản vẽ thiết kế | 82 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắm ổ cắm điện thoại | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | cái |
| 16 | Lắp đặt lại ổ cắm điện thoại, ổ cắm mạng và bấm đầu dây mạng. | Theo bản vẽ thiết kế | 1.204 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Patch Panel 24 port cho mạng và điện thoại. | Theo bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 18 | Dây Patch Cord cát 6e cho mạng lan bấm đầu dài 1.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 795 | sợi |
| 19 | Dây Patch Cord cát 5e cho điện thoại bấm đầu dài 1.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | sợi |
| 20 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3 pha 63A | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt RCCB 2 pha 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6 Module | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | tủ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 24 Module | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | tủ |
| 26 | Cung cấp và lắp giá đở ống bảo hộ dây bằng sắt V40x40x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 262 | md |
| 27 | Cung cấp và lắp ty ren D8 treo giá đở | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | md |
| 28 | Đấu nối tủ điện, tủ mạng, tủ điện thoại và chạy thử. | Theo bản vẽ thiết kế | 51 | công |
| C | PHẦN PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY | |||
| D | Chữa cháy | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị chữa cháy và báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | công |
| 2 | Vòi phun nước chửa cháy Sprinkler di dời và sử dụng lại | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Vòi phun nước chửa cháy Sprinkler làm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép chửa cháy, tráng kẽm đường kính 25mm sơn màu đỏ, bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê thép đường kính 25mm. | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn, cút 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp bình chửa cháy ABC loại 5kg (bao gồm kệ) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bình |
| 8 | Cung cấp và lắp bình chửa cháy ABC loại 8kg | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bình |
| 9 | Cung cấp và lắp giá đở ống bảo hộ dây bằng sắt V40x40x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | md |
| 10 | Cung cấp và lắp ty ren D8 treo giá đở | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | md |
| 11 | Xả nước và vào nước lại hệ thống cấp nước chửa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | lần |
| 12 | Tắt và đóng mở bơm cấp nước chửa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | lần |
| 13 | Kiểm tra, chạy thử và bàn giao hệ thống cấp nước chửa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| E | Báo cháy | |||
| 1 | Di dời và lắp đặt lại đầu báo cháy hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt module cho cửa từ | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp chống cháy 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống ruột gà thép D30mm bảo hộ dây dẩn | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp giá đở ống bảo hộ dây bằng sắt V40x40x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | md |
| 6 | Cung cấp và lắp ty ren D8 treo giá đở | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | md |
| 7 | Cài đặt hệ thống, kiểm tra, chạy thử và bàn giao hệ thống báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| F | Âm thanh thông báo | |||
| 1 | Di dời và lắp lại loa báo cháy hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp chống cháy 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống ruột gà thép D30mm bảo hộ dây dẩn | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp giá đở ống bảo hộ dây bằng sắt V40x40x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | md |
| 5 | Cung cấp và lắp ty ren D8 treo giá đở | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | md |
| 6 | Cài đặt hệ thống, kiểm tra, chạy thử và bàn giao hệ thống âm thanh báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| G | Đèn chiếu sáng sự cố và thoát nạn | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đèn Exit LED | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đèn chiếu sáng sự cố âm trần LED 5W | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp chống cháy 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp ống PVC D20 bảo hộ dây dẩn | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 5 | Cài đặt hệ thống, kiểm tra, chạy thử và bàn giao hệ thống chiếu sáng sự cố và thoát nạn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05373458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.210746915E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới công trình dân dụng (trong đó có hạng mục thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy), cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 2.825.076.137 đồng.Ghi chú:* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:-Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.4)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác.-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh;3)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác. (Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.825.076.137 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.475.228.411 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Đính kèm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng công trường hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động Nhóm 1 (Theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016).- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô theo quy định tại Khoản 3 mẫu số 03 Chương IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Hợp đồng, Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cơ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực PCCC.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 07 năm 2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Đã từng làm cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động –Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.* Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT các tài liệu đính kèm để chứng minh (file scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình/quyết định điều động hoặc tài liệu tương đương khác.- Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc giấy phép xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 20 |
| 2 | Máy hàn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. | 3 |
| 3 | Máy cắt sắt | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký phương tiện). Nếu thuê phải có hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê (hoặc chứng minh nhân dân/căn cước công dân đối với cá nhân) và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện,…) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ. Thiết bị phải có giấy đăng kiểm an toàn và môi trường còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi