Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220795952-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220781087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:15:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,824,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Thông báo mời thầu (nếu có)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào - dung tích gầu: ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy lu bánh thép - trọng lượng: ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy trộn - dung tích: 80-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Diễn Vạn đi Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn, địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 36 Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Quế An, địa chỉ: xóm 6, xã Diễn Hạnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn, địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên; Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Vạn, địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Hoàng Thiên Long - Chủ tịch UBND xã + Địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường đầm chặt K952.097,1m3
2Đắp đất nền đường đầm chặt K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V426,35m3
3Đào nền, Đào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V474,07m3
4Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m3
5Vét hữu cơ, đánh cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.081,1m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.038,61m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V376,82m2
3Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.421,16m2
4Nilong bạt xác rắn ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.421,16m2
5Cát nền tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,63m3
6Mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.733,29m2
C LỀ GIA CỐ
1Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,73m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,55m2
3Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V158,23m2
D VUỐT GIAO ĐẦU, CUỐI TUYẾN
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
2Nilong bạt xác rắn ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V105,92m2
3Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,92m2
4Cát nền tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,18m3
E VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH
1Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,59m3
2Nilong bạt xác rắn ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V130,61m2
3Mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V130,61m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
F TẤM LÁT BÊ TÔNG 40X40
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,21m3
2Cốt thép tấm lát DMô tả kỹ thuật theo Chương V965,6kg
3Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4m3
4Ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo Chương V137,45m2
5Lắp đặt CKBT đúc sẵn trọng lượng từ 50 - 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.718cấu kiện
G CHÂN KHAY BÊ TÔNG
1Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V84,23m3
2Đắp trả đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V45,73m3
3Bê tông chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V26,78m3
4Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,36m3
H MƯƠNG DỌC B=0,5M
1Đào rãnh đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,31m3
2Đắp trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V210,53m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,56m3
4Bê tông thân mương M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,9m3
5Bê tông đáy mương M200 đá 1x248,74m3
6Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,68m3
7Lắp dựng cốt thép tường D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.669,5kg
8Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V3.932kg
9Cốt thép tấm đan D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.278,8kg
10Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.067,13m2
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V483,78m2
12Lắp đặt CKBT đúc sẵn trọng lượng từ 50 - 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V406cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V45,41m3
I CỐNG TRÒN D100
1Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,89m3
2Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V299,25m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,04m3
4Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,85m3
5Bê tông tường M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,06m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,93m3
7Vữa xi măng chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m2
8Lắp đặt cốt thép ống cống D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.143kg
9Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V116,87m2
10Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,4m2
11Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V214,15m2
12Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V244,91m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
J SỬA CHỮA MẶT CẦU
1Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
2Sơn lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
K KÈ CHẮN ĐÁ XÂY
1Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V353,97m3
2Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,16m3
3Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
4Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,87m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,09m
6Cát sỏi lọc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,82m3
7Bê tông tường M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,28m3
9Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,25m3
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
2Lắp đặt biển báo phản quang tam giác D70Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,26m2
5Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 60x80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
M ĐIỀU PHỐI ĐÀO ĐẮP
1Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.081,1m3
2Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.310,94m3
3Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m3
4Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V3.980,9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Thông báo mời thầu (nếu có)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ;32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 - Máy đào - dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 - Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5 T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 - Máy lu bánh thép - trọng lượng: ≥ 10 T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 - Máy lu rung Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 - Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 - Máy đầm bê tông, đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 - Máy đầm bê tông, đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
9 - Máy cắt uốn cốt thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 - Máy trộn - dung tích: 80-250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 - Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 - Máy phát điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->