Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220795952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220781087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:15:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,824,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Thông báo mời thầu (nếu có)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đào - dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy lu bánh thép - trọng lượng: ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-- Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy trộn - dung tích: 80-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường liên xã Diễn Vạn đi Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên; Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Vạn, địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Hoàng Thiên Long - Chủ tịch UBND xã + Địa chỉ: xã Diễn Vạn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn. + Địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 | 2.097,1 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,35 | m3 |
| 3 | Đào nền, Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,07 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.081,1 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.038,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,82 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.421,16 | m2 |
| 4 | Nilong bạt xác rắn ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.421,16 | m2 |
| 5 | Cát nền tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,63 | m3 |
| 6 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.733,29 | m2 |
| C | LỀ GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,55 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,23 | m2 |
| D | VUỐT GIAO ĐẦU, CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | Nilong bạt xác rắn ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,92 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,92 | m2 |
| 4 | Cát nền tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | m3 |
| E | VUỐT NỐI ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,59 | m3 |
| 2 | Nilong bạt xác rắn ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,61 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,61 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| F | TẤM LÁT BÊ TÔNG 40X40 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,21 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm lát D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,6 | kg |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,45 | m2 |
| 5 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn trọng lượng từ 50 - 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.718 | cấu kiện |
| G | CHÂN KHAY BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,23 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,73 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,78 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | m3 |
| H | MƯƠNG DỌC B=0,5M | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,31 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,53 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,56 | m3 |
| 4 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,9 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy mương M200 đá 1x2 | 48,74 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,68 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.669,5 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.932 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.278,8 | kg |
| 10 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.067,13 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,78 | m2 |
| 12 | Lắp đặt CKBT đúc sẵn trọng lượng từ 50 - 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,41 | m3 |
| I | CỐNG TRÒN D100 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,89 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,25 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,04 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,85 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,06 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,93 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng chèn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cốt thép ống cống D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.143 | kg |
| 9 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,87 | m2 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,15 | m2 |
| 12 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,91 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| J | SỬA CHỮA MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 2 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| K | KÈ CHẮN ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,87 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,09 | m |
| 6 | Cát sỏi lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 7 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,28 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,25 | m3 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | m2 |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 60x80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| M | ĐIỀU PHỐI ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Vận chuyển đất hữu cơ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.081,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.310,94 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 4 ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.980,9 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.745E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Thông báo mời thầu (nếu có)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy ủi - công suất: ≥ 75 CV | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | - Máy đào - dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | - Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥5 T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | - Máy lu bánh thép - trọng lượng: ≥ 10 T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | - Máy lu rung | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | - Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | - Máy đầm bê tông, đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | - Máy đầm bê tông, đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | - Máy cắt uốn cốt thép | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | - Máy trộn - dung tích: 80-250 lít | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | - Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | - Máy phát điện | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi