Gói thầu: Gói thầu số 03 : Sửa chữa các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 : Sửa chữa các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220792528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo trì công trình năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:14:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,305,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có xác nhận của chủ đầu tưLoại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đã từng thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn (dòng điện đầu ra ≥ 200A) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn (dòng điện đầu ra ≥ 200A) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt ≤ 2000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 2000 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng B.I.C.O |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 : Sửa chữa các hạng mục công trình Bảo trì một số hạng mục công trình năm 2022 thuộc BTL Vùng I Hải quân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bảo trì công trình năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BTL Vùng 1 Hải quân
Địa chỉ: Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân. Địa chỉ: Số 38 Điện Biên Phủ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Vùng 1 Hải quân. Địa chỉ: Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần Vùng 1 Hải quân. Địa chỉ: Xã Tân Dương, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở BỘ ĐỘI TÀU PHỤC VỤ LỮ ĐOÀN 170 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN, HSTK | 406,5864 | m2 |
| 2 | Phá dỡ vữa lót gạch nền | CVN, HSTK | 406,5864 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường | TCVN, HSTK | 1.222,4511 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 15,8568 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN, HSTK | 15,8568 | m3 |
| 6 | Bê tông nhẹ tôn nền WC tầng 2,3 | TCVN, HSTK | 10,1714 | m2 |
| 7 | Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh | TCVN, HSTK | 85,6638 | m2 |
| 8 | Ngâm nước XM chống thấm | TCVN, HSTK | 85,6638 | m2 |
| 9 | Vật liệu phụ thay thế trong quá trình cải tạo WC | TCVN, HSTK | 24 | phòng |
| 10 | Lát nền, sàn WC bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 71,3784 | m2 |
| 11 | Lát bậu cửa bằng đá Granite nhân tạo, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 1,848 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 cao 2m, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 303,36 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bị phồng rộp bằng gạch tiết diện 500x500 màu sáng, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 30 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 1.045,9287 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 176,5224 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | TCVN, HSTK | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | TCVN, HSTK | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa Inax 1 vòi | TCVN, HSTK | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | TCVN, HSTK | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax LFV-2002S | TCVN, HSTK | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi Viglacera VG833 | TCVN, HSTK | 10 | cái |
| B | NHÀ Ở HẬU CẦN – KỸ THUẬT LỮ ĐOÀN 170 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN, HSTK | 143,955 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN, HSTK | 283,0736 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường | TCVN, HSTK | 154,777 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TCVN, HSTK | 154,777 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 12,6686 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN, HSTK | 12,6686 | m3 |
| 7 | Bê tông nhẹ tôn nền WC tầng 2,3 | TCVN, HSTK | 2,451 | m2 |
| 8 | Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh | TCVN, HSTK | 203,0386 | m2 |
| 9 | Ngâm nước XM chống thấm | TCVN, HSTK | 203,0386 | m2 |
| 10 | Vật liệu phụ thay thế khi cải tạo lại WC | TCVN, HSTK | 14 | phòng |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 22,575 | m2 |
| 12 | Lát bậu cửa bằng đá Granite nhân tạo, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 0,924 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 cao 1.8m, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 120,456 | m2 |
| 14 | Trát tường WC chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 132,202 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 154,777 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 lớp 1 | TCVN, HSTK | 139,1186 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 lớp 2 | TCVN, HSTK | 139,1186 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 lớp 3 | TCVN, HSTK | 139,1186 | m2 |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | TCVN, HSTK | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN, HSTK | 32 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bình nóng lạnh | TCVN, HSTK | 4 | bộ |
| 22 | MÁY BƠM TĂNG ÁP TỪ PERONI PR20/9A (100w) | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera | TCVN, HSTK | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi Viglacera VG833 | TCVN, HSTK | 8 | cái |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG TIỂU ĐOÀN 151 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN, HSTK | 1.341,4839 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | TCVN, HSTK | 803,9608 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TCVN, HSTK | 295,5873 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | TCVN, HSTK | 160,7922 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát sàn các phòng và hành lang | TCVN, HSTK | 573,1251 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa lót lát gạch | TCVN, HSTK | 573,1251 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | TCVN, HSTK | 149,6104 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN, HSTK | 32,47 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 34,2178 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | TCVN, HSTK | 34,2178 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 573,1251 | m2 |
| 12 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 sau đục tẩy | TCVN, HSTK | 268,2968 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 160,7922 | m2 |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | TCVN, HSTK | 2.145,4447 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 27,2905 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu bậc cầu thang, tam cấp chiều dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 27,2905 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ, sơn cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 149,6104 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép sơn lan can sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 32,47 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN, HSTK | 8,0396 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN, HSTK | 17,019 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có xác nhận của chủ đầu tưLoại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 917.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: điện dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật điện.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống cấp điện và lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đã từng thanh toán ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | Công suất ≥ 0,62KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW | Công suất ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy hàn (dòng điện đầu ra ≥ 200A) | Máy hàn (dòng điện đầu ra ≥ 200A) | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt ≤ 2000 | Công suất ≤ 2000 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Công suất ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi