Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng Phát triển lưới điện trung hạ thế và TBA các khu vực TT Phú Mỹ, TT Chợ Vàm và xã Hòa Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761294-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực An Giang
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng Phát triển lưới điện trung hạ thế và TBA các khu vực TT Phú Mỹ, TT Chợ Vàm và xã Hòa Lạc
Số hiệu KHLCNT 20220652866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn KHCB Tổng Công ty Điện lực Miền Nam và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:12:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 746,956,871 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,204,000 VNĐ ((Mười một triệu hai trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.120435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24087E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 522.869.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.869.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.045.738.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công lĩnh vực điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu từ 05 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kiềm ép thủy lực 100T
- Đặc điểm thiết bị Nối dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Căng dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng Phát triển lưới điện trung hạ thế và TBA các khu vực TT Phú Mỹ, TT Chợ Vàm và xã Hòa Lạc
Phát triển lưới điện trung hạ thế và TBA các khu vực TT Phú Mỹ, TT Chợ Vàm và xã Hòa Lạc, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 vốn KHCB Tổng Công ty Điện lực Miền Nam và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực An Giang , địa chỉ: 13 Lê văn Nhung, Phường Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực An Giang , địa chỉ: 13 Lê văn Nhung, Phường Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.204.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210223).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Máy biến áp 1 pha 12,7/0,23 25kVAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt1máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt2máy
3Cầu chì tự rơi FCO-15/27kV-100A (polymer)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt7cái
4Chống sét van (LA) 18kV 10kAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt7cái
5Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc MCCB 3 cực 600V-75AA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt1cái
6Máy cắt hạ thế kiểu vỏ đúc MCCB 3 cực 600V- 160AA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt2cái
7Biến dòng 600V-75/5AA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt1cái
8Biến dòng 600V-150/5AA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt6cái
9Điện kế điện tử 3 pha 3x(57.5-240V)-5(6)AA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3cái
10Chì trung thế 3KB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
11Chì trung thế 6KB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
12Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 25mm²A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt52mét
13Kẹp quai A35-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
14Kẹp quai A185-240B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
15Kẹp hotline C25-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cái
16Nắp chụp đầu sứ cao MBAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt7cái
17Nắp chụp đầu LAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt7cái
18Dây đồng cách điện PVC CV 11A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt24mét
19Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 16A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt2,5mét
20Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 25A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt34mét
21Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 50A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt5mét
22Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 95A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt100mét
23Cáp điều khiển ruột đồng CVV-Sa 4x4mm2A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt16mét
24Đầu cosse ép Cu 4mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT48cái
25Đầu cosse Cu 11mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
26Đầu cosse ép Cu 16mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14cái
27Đầu cosse ép Cu 25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18cái
28Đầu cosse ép Cu 50mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
29Đầu cosse ép Cu 95mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18cái
30Ống nhựa xoắn HDPE Φ130/100 (màu đen)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT40,5m
31Nắp cao su chống thấm lắp ống HDPE Φ130/100B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
32Tủ điện kế 3 pha 2 ngăn 900x660x1000A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt3cái
33Dây đai inox 20x0,4B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT22,5mét
34Khóa đai inox 20x0,4B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
35Vít 4x60B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT60m
36Ổ khóaB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
37Băng keo hạ thế (loại 5 mét)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cuộn
38Bảng tên trạmB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 293cái
39Dây đồng trần xoắn C-25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT21kg
40Kẹp đồng chẻ M25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT30cái
41Ống PVC Φ21B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18m
42Cọc tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cọc
43Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9cái
44Giá treo MBA 1 phaB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 151bộ
45Bộ xà trạm ngồiA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
46Bộ xà trạm ngồiB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 151bộ
47Bộ xà đa năng 2,4m đơn (boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 132bộ
48Bộ xà lệch Composite 0,81m (boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 241bộ
49Bộ xà đa năng Composite 2,4m đơn (boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 242bộ
50Bộ sứ đứng 24kV + ty sứA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt6bộ
51Boulon 16x40B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cây
52Boulon 16x50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT33cây
53Boulon 16x100B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cây
54Boulon 16x150B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cây
55Boulon 16x300B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cây
56Boulon 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cây
57Boulon 16x400B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cây
58Boulon VRS 16x150B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cây
59Boulon VRS 16x400B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cây
60Boulon VRS 16x700B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cây
61Long đền Φ18 (50x50x2,5mm)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT176cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO 24kV-100A (polymer)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt7cái
2Dây nhôm trần lõi thép As-50/8A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này94,4kg
3Rải căng dây nhôm lõi thép As50, h>10mNhân công tự thực hiện481mét
4Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 50mm²A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này1.033mét
5Rải căng dây nhôm lõi thép ACXH50, h>10mNhân công tự thực hiện1.033mét
6Trụ BTLT 14m-850B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 1710trụ
7Trụ BTLT 14m-PC850 có tiếp địaB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 173trụ
8Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểmB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 3013biển
9Bộ xà composite 0,81m đơn (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 111bộ
10Bộ xà composite 2,4m đơn (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 141bộ
11Bộ xà đỡ thẳng lệch toàn phần (XIT2-2,0M) (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 144bộ
12Bộ xà lệch đỡ thẳng 2,0 mét (XIT2)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 144bộ
13Bộ xà đa năng 2,4m đôi trụ néo (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 134bộ
14Bộ sứ đứng 24kV + ty sứA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
15Bộ sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh (đỡ thẳng)(A cấp Sứ đứng 24kV PIN TYPE và Chân sứ đỉnh thẳng, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3bộ
16Bộ sứ treo polyme 24kV-70kN (giáp níu 50-24kV)(A cấp Cách điện treo polymer - 24kV - 70kN, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT22bộ
17Bộ néo dây trung hòa AC 50 (không boulon lắp trụ)(A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6bộ
18Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây t/h AC35-50)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 313bộ
19Kẹp quai 2/0 (loại ty)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
20Kẹp quai A185-240B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
21Kẹp hotline C25-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cái
22Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A35-50 to 35-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
23Ống nối lèo dây AC-50mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cái
24Băng keo trung thếB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cuộn
25Giáp buộc cổ sứ đứng đơn (loại 3, cổ C) - cỡ dây ACXH50 - không bán dẫnB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15cái
26Dây A-95 (buộc sứ)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3,7056kg
27Boulon 16x40B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cây
28Boulon 16x150B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cây
29Boulon 16x250B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cây
30Boulon 16x300B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cây
31Boulon 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cây
32Boulon 16x500B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cây
33Boulon VRS 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT7cây
34Boulon VRS 16x500B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cây
35Boulon VRS 16x550B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cây
36Boulon VRS 16x650B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cây
37Boulon VRS 16x750B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3cây
38Boulon mắt 16x300B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cây
39Long đền Φ18 (50x50x2,5mm)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT134cái
40Khánh đơnB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
41Móc treo U (Ma-ní)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14cái
42Mắc nối đơnA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt2cái
43Móng BT 1x14 (1,5x1,2x0,8)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 087móng
44Móng BT 2x14 (2,5x1,2x0,8)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 093móng
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 3x50A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này1.869mét
2Rải căng cáp vặn xoắn ABC 3x50 (h ≤ 10m)Nhân công tự thực hiện1.832mét
3Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x50A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này98mét
4Rải căng cáp vặn xoắn ABC 4x50 (h ≤ 10m)Nhân công tự thực hiện96mét
5Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC 4x70A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này205mét
6Rải căng cáp vặn xoắn ABC 4x70 (h ≤ 10m)Nhân công tự thực hiện201mét
7Trụ BTLT 8,5m-300B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 1656trụ
8Trụ BTLT 8,5m-300 có tiếp địaB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 1610trụ
9Trụ BTLT 12m-540B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 172trụ
10Sơn biển số trụB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 3068Biển
11Khung 2 sứ + sứ ống chỉ(A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt68bộ
12Bộ ngừng cáp ABC 50-95mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT27bộ
13Bộ treo cáp ABC 50mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT51bộ
14Bộ treo cáp ABC 70mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5bộ
15Hộp CB 6 cực loại 32AA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt68hộp
16Bộ tiếp địa lặp lại trụ hạ thế dây ABC (trong trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 329bộ
17Boulon 16x200B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT168cây
18Boulon 16x300B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT36cây
19Boulon VRS 16x450B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cây
20Boulon VRS 16x500B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9cây
21Boulon VRS 16x550B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cây
22Boulon VRS 16x600B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9cây
23Boulon VRS 16x650B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cây
24Boulon móc 16x200B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT59cây
25Boulon móc 16x300B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cây
26Boulon móc 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cây
27Boulon móc 16x400B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cây
28Long đền Φ18 (50x50x2,5mm)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT636cái
29Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT217cái
30Kẹp rẽ nhánh IPC 95-95B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
31Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A35-50 to 35-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT50cái
32Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A70-95 to 35-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cái
33Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 25A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt321mét
34Nắp bịt đầu cáp (35- 95)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT275cái
35Băng keo hạ thế (loại 5 mét)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cuộn
36Móng BT 1x8,5 (1,2x1,0x0,6)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 1026móng
37Móng BT 2x8,5 (1,8x1,0x0,6)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 109móng
38Móng BT 2x12 (2,5x1,2x0,8)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 061móng
39Móng đà cản ĐC8-aB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 1022móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.120435E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24087E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 522.869.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.869.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.045.738.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.53
2 Phụ trách thi công lĩnh vực điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.32
3 Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.33
4 Quản lý chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.22
5 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu từ 05 tấn trở lên Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB2
2 Máy đào Đào đất1
3 Máy đầm đất Đầm đất1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
5 Kiềm ép thủy lực 100T Nối dây1
6 Tời điện 5 tấn Căng dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->