Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796043-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DU LỊCH THƯƠNG MẠI ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220746806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách địa hương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:09:00 đến ngày 2022-08-17 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,461,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 03 năm gần đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 02 công trình giao cầu, đường cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 29,461 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 03 năm gần đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 02 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 29,461 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên và phải đảm bảo có thi công đầy đủ các hạng mục như: có thi công hạng mục đường giao thông có giải pháp thiết kế là đường cấp cao A2 (láng nhựa) hoặc thảm bê tông nhựa nóng; hạng muc cống thoát nước + Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 29,461 tỷ đồng.Tài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng, các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng; bản phô tô Quyết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có và hóa đơn GTGT xuất cho gói thầu.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự .- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; hợp đồng thi công; xác nhận của Chủ đầu tư; bản photo QĐ phê duyệt dự án/QĐ phê duyệt TKBVTC; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;Bản kê khai lý lịch chuyên môn và các tài liệu khác chứng minh nếu có.* Ghi chú:Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để quản lý phần công việc do mình đảm nhận và Chỉ huy trưởng phải đảm bảo đáp ứng yêu cầu về bằng cấp và kinh nghiệm đối với phần công việc do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc kỹ sư phụ trách chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phảm thi công xây dựng hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; hợp đồng thi công; xác nhận của Chủ đầu tư; bản photo QĐ phê duyệt dự án/QĐ phê duyệt TKBVTC; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;Bản kê khai lý lịch chuyên môn và các tài liệu khác chứng minh nếu có.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc công trình giao thông (cầu, đường) hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; hợp đồng thi công; xác nhận của Chủ đầu tư; bản photo QĐ phê duyệt dự án/QĐ phê duyệt TKBVTC; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;Bản kê khai lý lịch chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật (cống thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hoặc công trình giao giao thông có hạng mục cấp, thoát nước.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; hợp đồng thi công; xác nhận của Chủ đầu tư; bản photo QĐ phê duyệt dự án/QĐ phê duyệt TKBVTC; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;Bản kê khai lý lịch chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm kỹ sư phụ trách vật liệu thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; hợp đồng thi công; xác nhận của Chủ đầu tư; bản photo QĐ phê duyệt dự án/QĐ phê duyệt TKBVTC; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;Bản kê khai lý lịch chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghệ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; hợp đồng thi công; xác nhận của Chủ đầu tư ;Bản kê khai lý lịch chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; hợp đồng thi công; xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;Bản kê khai lý lịch chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng.- Đã phụ trách vận hành máy thi công công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh đã là Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào bánh lốp >= 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối đá dăm >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu bánh thép >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Xe lu bánh lốp >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí >= 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 8
11-Sà lan ≥ 400T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy phát điện ≥ 50 KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị HSDT phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cả các phép thử theo quy định. Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DU LỊCH THƯƠNG MẠI ĐÔNG HẢI
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng Đường tỉnh 927 (đoạn từ xã Phương Binh đến thị trấn Cây Dương)
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách địa hương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DU LỊCH THƯƠNG MẠI ĐÔNG HẢI , địa chỉ: A22-2, đường số 6, Khu Dân cư thương dại 586, Phường VII, Thành phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng du lịch thương mại Đông Hải, địa chỉ: A22, 2 đường số 6, Khu Dân cư thương mại 586, Phường VII, Tp Vị Thanh, Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DU LỊCH THƯƠNG MẠI ĐÔNG HẢI , địa chỉ: A22-2, đường số 6, Khu Dân cư thương dại 586, Phường VII, Thành phố Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng du lịch thương mại Đông Hải, địa chỉ: A22, 2 đường số 6, Khu Dân cư thương mại 586, Phường VII, Tp Vị Thanh, Hậu Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Bản sao y công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trường hợp nếu trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực trước khi trao hợp đồng. + Bản sao Giấy chứng đăng ký kinh doanh có chưng chức năng thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường tối thiểu 05 năm kể từ ngày cấp.. * Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng du lịch thương mại Đông Hải, địa chỉ: A22, 2 đường số 6, Khu Dân cư thương mại 586, Phường VII, Tp Vị Thanh, Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phụng Hiệp; địa chỉ: Thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phụng Hiệp; địa chỉ: Thị trấn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B A. Đường giao thông:
1Phát hoang, dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V159,845100m2
2Đào đất nền đường đắp lề, taluyMô tả kỹ thuật theo chương V109,505100m3
3Đắp lề, taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,934100m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn lề bê tông đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,656100m2
5Bê tông lề, taluy đường đầu cầu M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,17m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V45,922100m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V79,151100m3
8Rải vải địa kỹ thuật lớp dưới nền đường (cường độ >=15kN/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V185,011100m2
9Cày xới, tạo nhám mặt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V334,167100m2
10Làm móng lớp dưới bằng đá 0x4 loại 2 bù vênh, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V81,718100m3
11Làm móng lớp dưới bằng đá 0x4 loại 2, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V42,028100m3
12Lớp móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V494,011100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V494,011100m2
C B. Vuốt nối hiện trạng, mặt đường láng nhựa:
1Làm móng lớp dưới bằng đá 0x4 loại 2, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,137100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,137100m2
D C. Vuốt nối hiện trạng, mặt đường bê tông:
1Làm móng lớp dưới bằng đá 0x4 loại 2, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
2Bê tông mặt đường đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
E D. Vỉa hè lát gạch Terrazzo:
1Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ uốn 5MPaMô tả kỹ thuật theo chương V1.090,85m2
2Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,36m3
3Lớp cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V10,909100m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m3
5SXLD, tháo dõ ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m2
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
F E. Cống, hố ga, rãnh thu nước:
G Phần cống:
1Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
2Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
3Đắp cát đầu cừ móng gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
4Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
5Cung cấp gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
H Phần hố ga, rãnh thu nước:
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.386,6671 lỗ khoan
2Quét Sikadur 731 liên kết thép neo với thành bê tông hiện trạng, 1,7kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,201kg
3Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,05100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
5Đắp cát đầu cừ móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
6Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,22m3
7Bê tông hố ga, rãnh thu nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,09m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,706100m2
9Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,942tấn
10Sản xuất kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
I Phần nắp đan:
1Bê tông nắp đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
3Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
4Sản xuất kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
5Lớp cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
6Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (tính 60% chi phí NC, MTC phần lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1041cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2161cấu kiện
J F. Đê bao gia cố:
1Cừ tràm L=5m, đk gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=4,2cm, mật độ 5 cây/md (phần Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,73100m
2Cừ tràm L=5m, đk gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=4,2cm, mật độ 5 cây/md (phần không ngập đất, NC, MTC x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,92100m
3Cừ tràm L=5m, đk gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=4,2cm, mật độ 5 cây/md (phần không ngập đất, NC x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,426100m
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao khoảng cách 2m, đường kính f8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
5Rải vải địa kỹ thuật chắn đất (cường độ chịu kéo >=12kN/m, loại không dệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,464100m2
K G. NÂNG CHIỀU CAO LAN CAN CỐNG HIỆN TRẠNG
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.0081 lỗ khoan
2Quét Sikadur 731 liên kết thép neo với thành bê tông hiện trạng, 1,7kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,299kg
3SXLD cốt thép lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
4SXLD cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,671tấn
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m2
6Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m3
L H. AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V442,15m2
2Đào móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6291m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
M I. Vuốt nối hiện trạng cuối tuyến:
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,871100m2
2Rải thảm mặt bê tông nhựa BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,871100m2
N HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (NÂNG CẤP MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG TỪ NÚT GIAO ĐẦU CUỐI TUYẾN TRÁNH CHỢ XÁNG BỘ ĐẾN CẦU XÁNG BỘ HIỆN HỮU)
O A. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cày xới, tạo nhám mặt đường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V20,531100m2
2Làm móng lớp dưới bằng đá 0x4 loại 2 bù vênh, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,343100m3
3Lớp móng đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,538100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,538100m2
P B. VUỐT NỐI ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG
1Làm móng lớp dưới bằng đá 0x4 loại 2 bù vênh, K>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144100m2
Q C. LỀ ĐƯỜNG ĐẦU CẦU CẦU XÁNG BỘ BẰNG BÊ TÔNG ĐÁ 1X2 M200
1SXLD, tháo dỡ ván khuôn lề bê tông đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
2Bê tông lề, taluy đường đầu cầu M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,08m3
R HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG (CỐNG SỐ 1 - CỐNG TRÒN D1000)
S I. ĐÊ VÂY NGĂN NƯỚC:
1Đóng cừ tràm đê bao gia cố, cừ L=5m, đường kính ngọn >=4,2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
2Vật liệu cừ tràm L=5m, đk gốc 8cm, đường kính ngọn >=4,2cm nẹp thành đê baoMô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao khoảng cách 2m, đường kính f8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
4Trải vải địa kỹ thuật chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m2
5Đắp đất đê vây ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
T II. MÓNG CỐNG:
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m3
2Đào móng bằng thủ công đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,8411m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,084100m3
4Đóng cừ tràm đê bao gia cố, cừ L=5m, đường kính ngọn >=4,2cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,444100m
5Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,867m3
6Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,867m3
7Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,867m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
9Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,302m3
10Cung cấp gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt gối cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
U III. SÂN CỐNG:
1Đóng cừ tràm đê bao gia cố, cừ L=5m, đường kính ngọn >=4,2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,776100m
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
4Bê tông sân cống đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
V IV. TƯỜNG ĐẦU CỐNG:
1Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
4Bê tông tường đầu cống đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,574m3
W V. TƯỜNG CÁNH CỐNG:
1Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cánh cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
4Bê tông tường cánh cống đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
5Đắp đất thân cống đến cao độ lưng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,357100m3
6Đắp cát bù hiện trạng đến cao độ lưng cống thi công bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m3
X VI. PHẦN HỐ GA:
1Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
2Đắp cát đầu cừ móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
3Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
4Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
5Bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
9Sản xuất kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
Y VII. DỠ BỎ ĐÊ VÂY:
1Đào bỏ đất đắp đê vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
2Nhổ cừ tràm L=5m; ĐK gốc 8cm, ĐK ngọn >=4,2cm, chỉ tính nhân công (60% đơn giá nhân công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
3Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
Z VIII. PHẦN PHÁ DỠ CỬA XẢ HIỆN TRẠNG THAY BẰNG HỐ GA XÂY MỚI ĐÃ ĐƯỢC TÍNH TRONG BẢNG KHỐI LƯỢNG:
1Phá dỡ cửa xả bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,054m3
2Tháo dỡ đoạn cống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (60% chi phí lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
AA HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC (TRƯỚC ỦY BAN)
AB I. PHẦN CỐNG TRÒN:
1Đào đất lắp đặt cống đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,597100m3
2Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,2100m
AC Móng cống ngang đường:
1Đắp cát đầu cừ móng gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,189m3
AD Móng cống ngang đường:
1Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,189m3
AE Móng cống ngang đường:
1Cung cấp gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V321cấu kiện
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
6Đắp đất cống độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
7San đất bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
AF II. PHẦN HỐ GA:
1Đào cát móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m3
2Đóng cọc tràm L=5m, Đk gốc 8-10cm, Đk ngọn 4,2cm Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,15100m
3Đắp cát đầu cừ móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
4Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
5Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
6Bê tông miệng hố thu đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
7Bê tông nắp hố ga, nắp miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, miệng thu nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
11Sản xuất kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
12Song chắn rác bằng compositeMô tả kỹ thuật theo chương V3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
14Đắp cát hố ga độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m3
15San cát bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
AG III. PHẦN ĐẤU NỐI TƯỜNG KÈ:
AH 1. Phá dỡ kè hiện trạng:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
AI 2. Đúc cọc BTCT 200x200mm:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
4Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565m3
AJ 3. Đan chắn đất BTCT:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
3Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
AK 4. Thi công đóng cọc:
AL Đóng cọc BTCT 200x200mm:
1Đóng cọc BTCT bẳng máy có đầu búa Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m
2Đóng cọc BTCT bẳng máy có đầu búa Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
AM 5. Thi công kết cấu kè:
AN + Dầm dọc 200x200mm:
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
2Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
3Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
4Bê tông dầm dọc, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
5Lắp dựng đan chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AO IV. PHẦN PHÁ DỠ VỈA HÈ, ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG ĐỂ THI CÔNG CỐNG (PHẦN HOÀN TRẢ ĐƯỢC TÍNH BÊN PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG):
1Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V98,42m2
2Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m2
AP IV. PHẦN THẢM ĐÁ HỘC TƯỜNG KÈ:
1Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31 rọ
2Dây đan 2.2/3.2- dây viền 2.7/3.7Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9282E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 03 năm gần đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 02 công trình giao cầu, đường cấp III trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 29,461 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 03 năm gần đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 02 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 29,461 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên và phải đảm bảo có thi công đầy đủ các hạng mục như: có thi công hạng mục đường giao thông có giải pháp thiết kế là đường cấp cao A2 (láng nhựa) hoặc thảm bê tông nhựa nóng; hạng muc cống thoát nước + Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 29,461 tỷ đồng.Tài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng, các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng; bản phô tô Quyết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có và hóa đơn GTGT xuất cho gói thầu.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự .- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; hợp đồng thi công; xác nhận của Chủ đầu tư; bản photo QĐ phê duyệt dự án/QĐ phê duyệt TKBVTC; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;Bản kê khai lý lịch chuyên môn và các tài liệu khác chứng minh nếu có.* Ghi chú:Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để quản lý phần công việc do mình đảm nhận và Chỉ huy trưởng phải đảm bảo đáp ứng yêu cầu về bằng cấp và kinh nghiệm đối với phần công việc do mình đảm nhận.77
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc kỹ sư phụ trách chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phảm thi công xây dựng hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; hợp đồng thi công; xác nhận của Chủ đầu tư; bản photo QĐ phê duyệt dự án/QĐ phê duyệt TKBVTC; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;Bản kê khai lý lịch chuyên môn và các tài liệu khác chứng minh nếu có.55
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 3 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ hoặc công trình giao thông (cầu, đường) hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; hợp đồng thi công; xác nhận của Chủ đầu tư; bản photo QĐ phê duyệt dự án/QĐ phê duyệt TKBVTC; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;Bản kê khai lý lịch chuyên môn55
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật (cống thoát nước) 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hoặc công trình giao giao thông có hạng mục cấp, thoát nước.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; hợp đồng thi công; xác nhận của Chủ đầu tư; bản photo QĐ phê duyệt dự án/QĐ phê duyệt TKBVTC; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;Bản kê khai lý lịch chuyên môn.55
5 Kỹ sư vật liệu: 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm kỹ sư phụ trách vật liệu thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; hợp đồng thi công; xác nhận của Chủ đầu tư; bản photo QĐ phê duyệt dự án/QĐ phê duyệt TKBVTC; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;Bản kê khai lý lịch chuyên môn.55
6 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông tương tự+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghệ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.55
7 Cán bộ phụ trách môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; hợp đồng thi công; xác nhận của Chủ đầu tư ;Bản kê khai lý lịch chuyên môn.55
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: các văn bằng chứng chỉ; hợp đồng thi công; xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;Bản kê khai lý lịch chuyên môn55
9 Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng.- Đã phụ trách vận hành máy thi công công trình ít nhất 01 công trình giao thông tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh đã là Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. Bản kê khai lý lịch chuyên môn.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích >= 0,8m3 Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
2 Máy đào bánh lốp >= 0,6m3 Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy rải cấp phối đá dăm >= 110CV Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Xe lu bánh thép >= 10T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
5 Xe lu bánh lốp >= 25T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy lu rung >= 25T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
7 Máy ủi >= 110CV Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy nén khí >= 600m3/h Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy san >= 110CV Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Ô tô tự đổ >= 10T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.8
11 Sà lan ≥ 400T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
12 Máy hàn ≥ 23 Kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
13 Máy phát điện ≥ 50 KVA Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy thủy bình Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
15 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
16 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn HSDT phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cả các phép thử theo quy định. Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->