Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng xây dựng Nâng cấp đường dây trung thế 3 pha từ trụ 471CĐ 149 đến trụ 471CĐ 201 tuyến 471CĐ Tp. Châu Đốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771778-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực An Giang
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng xây dựng Nâng cấp đường dây trung thế 3 pha từ trụ 471CĐ 149 đến trụ 471CĐ 201 tuyến 471CĐ Tp. Châu Đốc
Số hiệu KHLCNT 20220656986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:08:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,586,877,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,803,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu tám trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.880315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76063E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.810.813.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.621.626.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công lĩnh vực điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu từ 05 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kiềm ép thủy lực 100T
- Đặc điểm thiết bị Nối dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Căng dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng xây dựng Nâng cấp đường dây trung thế 3 pha từ trụ 471CĐ 149 đến trụ 471CĐ 201 tuyến 471CĐ Tp. Châu Đốc
Nâng cấp đường dây trung thế 3 pha từ trụ 471CĐ/149 đến trụ 471CĐ/201 tuyến 471CĐ Tp.Châu Đốc, tỉnh An Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của EVN SPC và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực An Giang , địa chỉ: 13 Lê văn Nhung, Phường Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực An Giang, địa chỉ 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực An Giang , địa chỉ: 13 Lê văn Nhung, Phường Mỹ Bình, TP.Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.803.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210223).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực An Giang – 13 Lê Văn Nhung, phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang (ĐT: 0296 2210205).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (0243) 768.6611 và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO TRẠM BIẾN ÁP
1Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 25mm²A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán thiết kế được duyệt86mét
2Kẹp quai A185-240B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT22cái
3Kẹp hotline C25-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT22cái
4Nắp chụp đầu sứ cao MBAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán thiết kế được duyệt6cái
5Nắp chụp đầu LAA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán thiết kế được duyệt3cái
6Dây đồng cách điện PVC CV 11A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán thiết kế được duyệt8mét
7Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 70A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán thiết kế được duyệt2,5mét
8Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 95A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán thiết kế được duyệt21mét
9Cáp điều khiển ruột đồng CVV-Sa 4x4mm2A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán thiết kế được duyệt4mét
10Đầu cosse ép Cu 4mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
11Đầu cosse Cu 11mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
12Đầu cosse ép Cu 70mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1cái
13Đầu cosse ép Cu 95mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cái
14Ống nhựa xoắn HDPE Φ130/100 (màu đen)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT13,5m
15Nắp cao su chống thấm lắp ống HDPE Φ130/100B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
16Collier 30x3 Φ250 giữ ống đôiB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
17Collier 30x3 Φ300 giữ ống đôiB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1bộ
18Collier 40x4 Φ300 lắp tủ điện (trụ đôi)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 312bộ
19Dây đai inox 20x0,4B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT46,2mét
20Khóa đai inox 20x0,4B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT41cái
21Vít 4x60B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20m
22Ổ khóaB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14cái
23Băng keo hạ thế (loại 5 mét)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cuộn
24Bảng tên trạm 200 x 300B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 328cái
25Dây đồng trần xoắn C-25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT86,5kg
26Kẹp đồng chẻ M25mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT74cái
27Ống PVC Φ21B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT24m
28Cọc tiếp đất Փ16 dài 2,4m (mạ kẽm)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT45cọc
29Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A35-50/C35-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT13cái
30Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C70-95B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
31Boulon 16x40B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2cây
32Boulon 16x150B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cây
33Boulon 16x300B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT5cây
34Boulon 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cây
35Long đền Φ18 (50x50x2,5mm)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT32cái
36Tháo dây 24kV CX(CR) 25mm²Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)59,5mét
37Tháo gỡ dây cáp điều khiển ruột đồng 4mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)21,3mét
38Tháo gỡ cáp sorty 11mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)15mét
39Tháo gỡ cáp sorty 70mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)73,4mét
40Tháo gỡ cáp sorty 95mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)52,2mét
41Tháo gỡ kẹp quai + hotlineThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)13bộ
B PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 240mm²A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này22,5mét
2Dây nhôm trần lõi thép As-50/8A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này5,39kg
3Rải căng dây nhôm lõi thép As50Nhân công tự thực hiện27mét
4Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 50mm²A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này83mét
5Rải căng dây nhôm lõi thép ACX50Nhân công tự thực hiện81mét
6Dây nhôm trần lõi thép As-120/19A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này906,6kg
7Rải căng dây nhôm lõi thép As120Nhân công tự thực hiện1.887mét
8Dây nhôm trần lõi thép As-150/19A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này572kg
9Rải căng dây nhôm lõi thép As150Nhân công tự thực hiện1.012mét
10Dây nhôm trần lõi thép As-185/24A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này4.071,2kg
11Rải căng dây nhôm lõi thép As185Nhân công tự thực hiện5.662mét
12Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACXH 240mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT3.098mét
13Rải căng dây nhôm lõi thép ACXH240Nhân công tự thực hiện3.037mét
14Trụ BTLT 14m-650 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, LA, DS…., các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 2044trụ
15Trụ BTLT 16m-1000 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, LA, DS…., các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 211trụ
16Trụ BTLT 16m-1000 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, LA, DS…., các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt1trụ
17Trụ BTLT 14m-650 có tiếp địa (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, LA, DS…., các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 2021trụ
18Trụ BTLT 16m-1000 có tiếp địa (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, LA, DS…., các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 214trụ
19Trụ BTLT 16m-1000 có tiếp địa (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị FCO, LA, DS…., các TBA giàn và TBA treo, tủ điện, hộp CB, khung cáp viễn thông, dây néo, coliier …)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt1trụ
20Đánh dấu số trụ và biển báo nguy hiểmB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 3272biển
21Bộ xà cân đỡ góc 2,0 mét (XIG) (không boulon lắp trụ)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt1bộ
22Bộ xà đỡ thẳng lệch toàn phần (XIT2) (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 2017bộ
23Bộ xà đỡ góc lệch toàn phần (XIG2) (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 2022bộ
24Bộ xà lệch đỡ góc (XIG2) - 2,4m (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 204bộ
25Bộ xà dừng 2,0 mét (XIN) (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 1910bộ
26Bộ xà đa năng 2,4m đôi trụ néo (không boulon lắp trụ)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 195bộ
27Bộ xà tháp đầu trụ U140 (kép; trụ đơn) dài 3,0 mét (không boulon lắp trụ)(bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 164bộ
28Bộ sứ đứng 24kV + ty sứA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt409bộ
29Bộ sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh (đỡ thẳng) - không boulonA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt8bộ
30Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN kép (kẹp ngừng 185-240) + khánh(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-120KN và khánh đơn, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt63bộ
31Bộ sứ treo polyme 24kV-70kN (giáp níu 50-24kV)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
32Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN (giáp níu 240-24kV) + khánh đơn(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-120KN và khánh đơn, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
33Bộ sứ treo polyme 24kV-120kN (giáp níu 240-24kV) + khánh đơn(A cấp Cách điện treo Polymer 24kV-120KN và khánh đơn và móc treo U, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt28bộ
34Bộ néo dây trung hòa AC 50 (không boulon lắp trụ)(A cấp Sứ ống chỉ , B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
35Bộ néo dây trung hòa AC 95-120 (không boulon lắp trụ)(A cấp Cách điện đĩa thủy tinh - 70kN và Vòng treo đầu tròn (Ball eye) và Mắc nối đơn, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt19bộ
36Bộ néo dây trung hòa AC 150-185 (không boulon lắp trụ)(A cấp Cách điện đĩa thủy tinh - 70kN và Vòng treo đầu tròn (Ball eye) và Mắc nối đơn, B cấp các vật tư còn lại) Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
37Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây t/h AC120-150)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6bộ
38Bộ tiếp địa lặp lại (trong trụ) (dây t/h AC185-240)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT15bộ
39Kẹp quai A120-170B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT21cái
40Kẹp quai A120-170A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt14cái
41Kẹp quai A185-240B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT46cái
42Kẹp hotline C25-50B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT79cái
43Kẹp hotline C25-50A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt2cái
44Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A120-150 to 70-95B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14cái
45Kẹp rẽ nhánh song song dây nhôm A185-240 to 70-95B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT32cái
46Ống nối lèo dây AC-150mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14cái
47Ống nối lèo dây AC-185mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT32cái
48Ống nối lèo dây AC-240mm2B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cái
49Giáp buộc đầu sứ đứng đơn (loại 1, cổ C) - cỡ dây ACXH240 - có bán dẫnB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11cái
50Giáp buộc cổ sứ đứng đôi (loại 4, cổ C) - cỡ dây ACXH240 - có bán dẫnA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt68cái
51Dây A-95 (buộc sứ)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT33,3kg
52Boulon 16x40B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT148cây
53Boulon 16x250B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT65cây
54Boulon 16x300B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT69cây
55Boulon 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT35cây
56Boulon 16x500B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT20cây
57Boulon VRS 16x300B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT65cây
58Boulon VRS 16x450B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT11cây
59Boulon VRS 16x500B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT18cây
60Boulon VRS 16x550B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT17cây
61Boulon VRS 16x650B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT19cây
62Boulon VRS 16x750B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT17cây
63Boulon mắt 16x300B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT14cây
64Boulon mắt 16x500B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT12cây
65Long đền Φ18 (50x50x2,5mm)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT1.072cái
66Collier 80x8 Φ250 lắp xàB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 347bộ
67Thanh giằng dẹp 50x5x455B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT24thanh
68Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 24kV + ty, trên cột BTLTThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)229cái
69Tháo dỡ, thu hồi sứ đứng 24kV + CSĐ, trên cột BTLTThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)3cái
70Tháo dỡ, thu hồi sứ néo polymer 24kV+KN 95Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)28bộ
71Tháo dỡ, thu hồi sứ treo 24kVThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)38bộ
72Tháo dỡ, thu hồi xà 0,8m képThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)6bộ
73Tháo dỡ, thu hồi xà XITThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)2bộ
74Tháo dỡ, thu hồi xà XIT2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)10bộ
75Tháo dỡ, thu hồi xà XIG2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)3bộ
76Tháo dỡ, thu hồi xà XINThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)2bộ
77Tháo dỡ, thu hồi xà tháp U120 - 2,0 mét képThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)12bộ
78Tháo dỡ, thu hồi xà tháp U120 - 2,5 mét képThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)14bộ
79Nhổ cắt gốc trụ 8,5mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)1mét
80Nhổ cắt gốc trụ 12mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)29mét
81Nhổ cắt gốc trụ 14mThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)2mét
82Tháo dỡ, thu hồi hạ dây nhôm lõi thép AC50mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)3.033mét
83Tháo dỡ, thu hồi hạ dây nhôm lõi thép AC70mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)10.238mét
84Tháo dỡ, thu hồi hạ dây nhôm lõi thép AC95mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)1.415mét
85Móng BT 1x14 (1,5x1,2x0,8)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 1432móng
86Móng BT 1x16 (2,0x1,6x0,8)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 146móng
87Móng BT 2x14 (2,5x1,2x0,8)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 1314móng
88Móng BT 2x16 (2,5x1,6x0,8)B cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 131móng
89Móng đà cản ĐC14-b(A cấp Đà cản BTCT 1,5m, B cấp các vật tư còn lại) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 144móng
C PHẦN CẢI TẠO CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Ống thép mạ kẽm Φ 219,1B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2ống
2Cáp ngầm ba pha 24kV ruột đồng, bọc giáp, sử dụng màng chắn kim loại làm dây trung tính [CXV(CRV)/Sehh/DSTA] - 3x300mm2A cấp vật tư - Nhà thầu không chào đơn giá nhân công phần này135mét
3Lắp đặt cáp ngầm 3x300mm2 trong ống nhựaNhân công tự thực hiện104,4mét
4Đầu cáp ngầm 24kV 3x300mm2 (ngoài trời)A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
5Bộ tiếp địa trụ cáp ngầmB cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2bộ
6Đầu cosse ép Cu 300mm²B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT6cái
7Kẹp boulon chẻ Cu-AL A120-150/C25-150B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4cái
8Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C185-240B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT16cái
9Tháo dỡ, lắp lại DS liên động 3 phaThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ)2bộ
10Tháo dỡ, lắp lại LA 18kV - 10kAThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ)6cái
11Tháo dỡ, lắp lại Giá đỡ đầu cápThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ)2cái
12Tháo dỡ, thu hồi cáp ngầm thủ công CXVs 120 mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)119m
13Mốc cảnh báo cáp ngầmB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 375mốc
14Mương cáp ngầmB cấp vật tư - Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT và bản vẽ số 37104,4m
D PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp duplex cấp điện khách hàng - 0.6/1kVA cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán được duyệt79,5mét
2Khung 2 sứ + sứ ống chỉ(A cấp Rack 2 sứ và sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bộ
3Khung 4 sứ + sứ ông chỉ(A cấp Rack 4 sứ và sứ ống chỉ, B cấp các vật tư còn lại) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT4bộ
4Boulon 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT9cây
5Boulon móc 16x350B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT8cây
6Boulon móc 16x400B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cây
7Long đền Φ18 (50x50x2,5mm)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT54cái
8Kẹp rẽ nhánh IPC 150-35B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT148cái
9Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A120-150/C120-150B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT40cái
10Dây đồng cách điện PVC-CV 0,6/1,0kV - 25A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt34,5mét
11Nắp bịt đầu cáp (35- 95)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT148cái
12Dây A-95 (buộc sứ)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT2kg
13Băng keo hạ thế (loại 5 mét)B cấp vật tư - Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V của E-HSMT10cuộn
14Tháo và lắp lại khung 2 sứ + sứThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ)12bộ
15Tháo và lắp lại khung 4 sứ + sứThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ)24bộ
16Thay hạ dây Douplex 11mm2Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ)1,59km
17Tháo lắp hộp phân phối (hộp CB)Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ)17cái
18Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng các loạiThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ)9cái
19Tháo lắp tụ bù hạ thếThực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo lắp lại trọn bộ)1Mvar
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.880315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76063E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với số lượng hợp đồng là N = 2 và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.810.813.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.810.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.621.626.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm và chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự, trong đó có tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.53
2 Phụ trách thi công lĩnh vực điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.32
3 Phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng (bê tông, cốt thép, móng trụ,..) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 03 năm.33
4 Quản lý chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành điện trở lên tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm.22
5 Đội trưởng thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp công nhân lành nghề trở lên tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm tương tự trước thời điểm mở thầu tối thiểu 02 năm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu từ 05 tấn trở lên Vận chuyển VTTB và lắp đặt VTTB2
2 Máy đào Đào đất1
3 Máy đầm đất Đầm đất1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
5 Kiềm ép thủy lực 100T Nối dây1
6 Tời điện 5 tấn Căng dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->