Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng mới nhà làm việc và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796265-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây dựng mới nhà làm việc và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220767403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:04:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,057,864,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2086796028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.417359205E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn (loại kết cấu: khung chịu lực BTCT; móng cọc BTCT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.640.504.813 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.504.813 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.281.009.626 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống hạ tầng kỹ thuật, sân nền, rãnh thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị cắt duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc >= 150T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >= 10T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Xây dựng mới nhà làm việc và các hạng mục phụ
Trụ sở UBND Thị Trấn Gò Quao
330 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Gò Quao. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Kiên Giang; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gò Quao; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Gò Quao. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Gò Quao. + Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Quao
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Gò Quao. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Gò Quao
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)123,25m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,031100m2
3Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD)4,9088100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm4,0354tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm0,4519tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm12,5572tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,1048tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I17,85100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm851 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn2,125m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,1222100m3
12Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I6,768100m
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg0,0748100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg0,5497100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,481m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4035,0913m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,1972m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,869m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,4768m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4014,406m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4012,2318m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4040,095m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4012,8178m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4021,2574m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4041,1036m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,037m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4034,555m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4053,4896m3
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,6637m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB4010,3304m3
31Ván khuôn móng cột1,289100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,9005100m2
33Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,7813100m2
34Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD)0,4671100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,1504100m2
36Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,5077100m2
37Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD)4,0095100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,8723100m2
39Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,6117100m2
40Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m4,1104100m2
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2604100m2
42Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m4,5828100m2
43Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m5,349100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2697100m2
45Ván khuôn lăng tô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,966100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,3757tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,7445tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,9429tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0226tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,0745tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m5,638tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m2,5925tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4506tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,2563tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,9997tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m1,2164tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,0871tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,3601tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0675tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0903tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,4368tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m5,8829tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m0,7902tấn
64Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 6mm0,0078tấn
65Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 8mm2,2811tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,1044tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m5,1775tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m5,4425tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m2,0598tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,1269tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,2604tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0052tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1312tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,7919tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,1454tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0334tấn
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,4905tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0293tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,1717tấn
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,1968100m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,9436m3
82Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4089,5536m3
83Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3015,8508m3
84Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,2836m3
85Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4055,1796m3
86Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB309,4608m3
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,7665m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40982,7982m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.982,13m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40719,45m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40428,31m2
92Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40203,912m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB40742,028m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoài924,5082m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài203,912m2
96Bả bằng bột bả vào tường trong1.871,062m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong1.889,788m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.760,85m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.128,4202m2
100Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic774,31m2
101Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic nhám29,12m2
102Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4044,512m2
103Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4020,88m2
104Lắp dựng xà gồ thép0,1661tấn
105Lắp dựng tấm sàn prima dày 18mm0,183100m2
106Lắp dựng tấm sàn nhựa giả gỗ0,183100m2
107Lắp đặt chỉ nhựa 90x15mm giả gỗ13md
108Lắp đặt chỉ góc vuông nhựa 30x30x3mm giả gỗ ốp khung cửa sổ10,2md
109Vít bắt bát140cái
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300, vữa XM M75, PCB40, gạch men trắng111,068m2
111Ốp tường trụ, cột - Đá chẻ, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD)58,29m2
112Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x300, vữa XM M75, PCB4030,728m2
113Gia công thang sắt0,428tấn
114Gia công thang sắt0,0212tấn
115Gia công thang sắt0,0273tấn
116Lắp dựng vách ngăn tiểu gốm sứ2cái
117Lắp dựng cửa đi khung nhôm11,84m2
118Lắp dựng cửa đi khung nhựa98,07m2
119Lắp dựng khung bông bảo vệ sắt (ĐMVD)100,475m2
120Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhựa92,48m2
121Lắp dựng cửa sổ hất khung nhựa3,6m2
122Lắp dựng lan can sắt8,5627m2
123Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm11,453m
124Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm công lắp đặt, vật tư)34,2m2
125Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao110,32m2
126Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2.02,1179tấn
127Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,1967100m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng92,82m2
129Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4092,82m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m10,2491100m2
131Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m8,0343100m2
132Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT12bảng
133Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT7bảng
134Lắp đặt bảng điện 1CC + 3CT + 1OC1bảng
135Lắp đặt bảng điện 1CC + 4CT + 1OC1bảng
136Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT + 1DIM + 1OC21bảng
137Lắp đặt bảng điện 3CT + 2DIM + 1OC3bảng
138Lắp đặt bảng điện cầu thang2bảng
139Lắp đặt bảng điện 1CC + 2OC52bảng
140Lắp đặt đèn led nổi 0.6m/1x10W23bộ
141Lắp đặt đèn led nổi 01.2m/1x22W58bộ
142Lắp đặt đèn led panel 300x600/36W6bộ
143Lắp đặt đèn led nổi D160/20W2bộ
144Lắp đặt đèn led treo tường chống nước1bộ
145Lắp đặt đèn led âm trần D160/20W56bộ
146Lắp đặt đèn led áp trần D300/24W2bộ
147Lắp đặt quạt treo đảo trần24cái
148Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường7máy
149Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35mm0,5100m
150Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm0,5100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm1100m
152Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm23.600m
153Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm21.900m
154Lắp đặt dây cáp CV-4mm21.000m
155Lắp đặt dây cáp CV-6mm260m
156Lắp đặt dây cáp CV-16mm238m
157Lắp đặt dây cáp CV-25mm260m
158Lắp đặt dây cáp CXV-4x35mm2100m
159Lắp đặt dây cáp C-16mm215m
160Lắp đặt dây cáp C-35mm28m
161Lắp đặt MCB 1P 10A/06kA25cái
162Lắp đặt MCB 2P 25A/06kA20cái
163Lắp đặt MCB 2P 40A/06kA1cái
164Lắp đặt MCB 2P 63A/06kA1cái
165Lắp đặt MCB 3P 50A/06kA1cái
166Lắp đặt MCB 3P 100A/06kA2cái
167Lắp đặt MCCB 3P 100A/25kA2cái
168Lắp đặt MCCB 3P 150A/25kA1cái
169Lắp đặt tủ điện âm 3 module20cái
170Lắp đặt tủ điện âm 4 module1cái
171Lắp đặt tủ điện âm 6 module1cái
172Đóng cọc đồng D16/2400 + 2 kẹp cọc2cọc
173Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 (TĐ1/1, TĐ2/1)11 tủ
174Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150 (TĐ2/1, TDD2/2)11 tủ
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống mềm) - Đường kính 16mm1.500m
176Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống mềm) - Đường kính 20mm800m
177Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống HDPE)- Đường kính 50/40mm100m
178Lắp đặt hộp nối box nối dây 120x120x50 + nắp50hộp
179Lắp đặt kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ cấp 1 Rbv=30m, bằng inox 3161cái
180Lắp đặt kim thu sét - thân kim thu sét inox 304, D42, L=5m1cái
181Đóng cọc đồng D16/2.4M5cọc
182Lắp đặt linh kiện chống điện giật-kẹp nối cáp12bộ
183Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
184Lắp đặt cáp đồng trần 50mm270m
185Lắp đặt cáp đồng trần 70mm212m
186Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mm0,12100m
187Lắp đặt linh kiện chống điện giật - đầu cos M506bộ
188Lắp đặt linh kiện chống điện giật - tăng đơ cáp4bộ
189Lắp đặt dây cáp thép D624m
190Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng)5mối
191Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II81m3
192Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8m3
193Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,02100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,16100m
195Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,46100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm0,1100m
197Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
198Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
199Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm3cái
200Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm1cái
201Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm1cái
202Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
203Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm8cái
204Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm16cái
205Lắp đặt co răng trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm12cái
206Lắp đặt tê inox răng ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm6cái
207Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm10cái
208Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm12cái
209Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
210Lắp đặt vòi xịt vệ sinh6cái
211Lắp đặt vòi xã nước inox6bộ
212Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
213Lắp đặt gương soi4cái
214Lắp đặt phao điện tự động1cái
215Lắp đặt van khoá 2 chiều - Đường kính 90mm1cái
216Lắp đặt van khoá 1 chiều - Đường kính 27mm1cái
217Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 27mm3cái
218Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 42mm1cái
219Lắp đặt máy bơm nước các loại11 máy
220Lắp đặt MCB 2P, 16A/06KA1cái
221Lắp đặt dây CXV-2x2.5mm2/0.6kW10m
222Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 25mm5m
223Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,35100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,09100m
225Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
226Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
227Lắp đặt co Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
228Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
229Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm6cái
230Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm10cái
231Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm12cái
232Lắp đặt xí bệt6bộ
233Lắp đặt phễu thu Inox 100x1008cái
234Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,1741100m3
235Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I10,8688100m
236Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg0,0093100m3
237Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,925m3
238Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0461100m2
239Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 8mm0,0398tấn
240Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 10mm0,1289tấn
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,065m3
242Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg91 cấu kiện
243Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,7216m3
244Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4368m3
245Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,24m2
246Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4014,57m2
247Thi công tầng lọc than xỉ0,001100m3
248Thi công tầng lọc củi0,001100m3
249Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,001100m3
250Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
251Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm0,01100m
252Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm0,01100m
253Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm2cái
254Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mm0,02100m
255Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 114mm3cái
256Lắp đặt co lơ nhựa PVC - Đường kính 114mm3cái
257Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm0,005100m
258Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,22100m
259Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,03100m
260Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm0,1100m
261Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm5cái
262Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm1cái
263Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
264Lắp đặt co Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
265Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
266Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm2cái
267Lắp đặt cùm omega inox D495cái
268Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm1,9100m
269Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,09100m
270Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,04100m
271Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm23cái
272Lắp đặt cầu chắn rác inox D9024cái
273Lắp đặt cùm omega inox D90130cái
B HẠNG MỤC: SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4050,933m3
2Cắt roon sân nền, kích thướt 2000x2000x3055,51310m
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép5,519m3
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,3996100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB406,457m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3010,2977m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30101,1048m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB4036,28m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,8808m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2061100m2
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,5544100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 8mm0,2526tấn
13Lắp đặt khoen inox nắp hố ga6bộ
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu921cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,04100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,2100m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công21,685m2
2Tháo dỡ hàng rào song sắt (ĐMVD)57,3138m2
3Tháo dỡ gạch ốp cột (ĐMVD)12,96m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,072m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,5993m3
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép1,6m3
7Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB400,032m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB401,9268m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,0064100m2
10Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1065100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0055tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0028tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,005tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0874tấn
15Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,6956m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,3388m3
17Xây gạch 4x8x18cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB300,256m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,1275m2
19Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40177,7759m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4016,08m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3014m
22Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB305,6m
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột417,6864m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột174,9m2
25Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường447,8139m2
26Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần190,98m2
27Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ638,7939m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường5,5004m2
29Lắp đặt bộ chữ Inox đồng1bộ
30Lắp dựng cửa cổng sắt đặt gia công10,78m2
31Gia công hàng rào song sắt.41,9136m2
32Lắp đặt mũi giáo sắt641,675cây
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3336100m3
34Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I15,04100m
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg0,0222100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,224m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,1679m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,684m3
39Ván khuôn móng cột0,1376100m2
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1368100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,048tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2337tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,2443tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0218tấn
45Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3072m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg0,2376100m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,5148m3
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,004m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,1466m3
50Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,3515100m2
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,4008100m2
52Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,1136100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0676tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0765tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2941tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0875tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1779tấn
58Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,617m3
59Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,4156m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,1472m3
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4070,04m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40122,428m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4063,2m
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3064,4m
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà122,428m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà70,04m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ192,468m2
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường4,714m2
69Lắp đặt bộ chữ Inox đồng1bộ
70Lắp dựng cửa cổng sắt đặt gia công12,25m2
71Gia công hàng rào song sắt.83,204m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại55,7375m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB4055,7375m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột248,76m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần85,91m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột201,9m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40107,314m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà248,76m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà85,91m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà201,9m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ334,67m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ201,9m2
12Cạo rỉ các kết cấu thép (tính 40% diện tích cửa)38,16m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,16m2
14Vệ sinh nền sê nô (ĐMVD)55,58m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng55,58m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,069100m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,68100m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI VẬN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại3,06m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB403,06m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột315,4475m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần83,82m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột461,76m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40172,2054m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà315,447m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà83,82m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà461,76m2
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ399,267m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ461,76m2
12Cạo rỉ các kết cấu thép (tính 40% diện tích cửa)32,048m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,048m2
14Vệ sinh nền sê nô (ĐMVD)27,24m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng27,24m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,0049100m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,9204100m2
F THIẾT BỊ
1Máy lạnh Panasonic 1 HP (hoặc tương đương)10Cái
2Máy lạnh Panasonic 1,5 HP (hoặc tương đương)10Cái
3Máy lạnh Panasonic 2 HP (hoặc tương đương)6Cái
4Máy bơm nước 2HP Panasonic GP-20HCN1L (hoặc tương đương)2Cái
5Bồn nước mái inox 2m3 loại nằm Đại Thành (hoặc tương đương)2Cái
6Thiết bị PCCC (bình CO2)-5kg6Bộ
7Bình MZ8 - 8kg6Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2086796028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.417359205E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn (loại kết cấu: khung chịu lực BTCT; móng cọc BTCT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.640.504.813 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.504.813 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.281.009.626 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống hạ tầng kỹ thuật, sân nền, rãnh thoát nước 1 trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l2
2 Máy đào Dung tích gàu >= 0,5m31
3 Máy đầm dùi đầm dùi1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy cắt duỗi thép cắt duỗi thép1
6 Máy ép cọc Máy ép cọc >= 150T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Cần cẩu Cần cẩu >= 10T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
9 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
10 Máy ủi Công suất: >= 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->