Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng mới nhà làm việc và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây dựng mới nhà làm việc và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:04:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,057,864,019 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2086796028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.417359205E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn (loại kết cấu: khung chịu lực BTCT; móng cọc BTCT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.640.504.813 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.504.813 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.281.009.626 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống hạ tầng kỹ thuật, sân nền, rãnh thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc >= 150T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >= 10T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Xây dựng mới nhà làm việc và các hạng mục phụ Trụ sở UBND Thị Trấn Gò Quao 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu, Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng tương tự, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Gò Quao.
+ Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV TV XD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: Số G1-52 đường Châu Văn Liêm, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Quao -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Gò Quao. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Gò Quao |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 123,25 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,031 | 100m2 | |
| 3 | Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD) | 4,9088 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 4,0354 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,4519 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 12,5572 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,1048 | tấn | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 17,85 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 85 | 1 mối nối | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 2,125 | m3 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,1222 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 6,768 | 100m | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 0,0748 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,5497 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,481 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 35,0913 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,1972 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,869 | m3 | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,4768 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,406 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,2318 | m3 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 40,095 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,8178 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 21,2574 | m3 | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 41,1036 | m3 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,037 | m3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 34,555 | m3 | |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 53,4896 | m3 | |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,6637 | m3 | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,3304 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng cột | 1,289 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,9005 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,7813 | 100m2 | |
| 34 | Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD) | 0,4671 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,1504 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,5077 | 100m2 | |
| 37 | Trải tấm nilon lót bê tông (ĐMVD) | 4,0095 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,8723 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,6117 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,1104 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2604 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 4,5828 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 5,349 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2697 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn lăng tô bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,966 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,3757 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,7445 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,9429 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0226 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0745 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 5,638 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | 2,5925 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4506 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,2563 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,9997 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,2164 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,0871 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,3601 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0675 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0903 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,4368 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 5,8829 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | 0,7902 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 6mm | 0,0078 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 8mm | 2,2811 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,1044 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 5,1775 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 5,4425 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 2,0598 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,1269 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2604 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0052 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1312 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,7919 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,1454 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0334 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,4905 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0293 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,1717 | tấn | |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,1968 | 100m3 | |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,9436 | m3 | |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 89,5536 | m3 | |
| 83 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 15,8508 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2836 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 55,1796 | m3 | |
| 86 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 9,4608 | m3 | |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,7665 | m3 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 982,7982 | m2 | |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.982,13 | m2 | |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 719,45 | m2 | |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 428,31 | m2 | |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 203,912 | m2 | |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 742,028 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 924,5082 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 203,912 | m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.871,062 | m2 | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 1.889,788 | m2 | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.760,85 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.128,4202 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic | 774,31 | m2 | |
| 101 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40, gạch ceramic nhám | 29,12 | m2 | |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 44,512 | m2 | |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 20,88 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1661 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng tấm sàn prima dày 18mm | 0,183 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng tấm sàn nhựa giả gỗ | 0,183 | 100m2 | |
| 107 | Lắp đặt chỉ nhựa 90x15mm giả gỗ | 13 | md | |
| 108 | Lắp đặt chỉ góc vuông nhựa 30x30x3mm giả gỗ ốp khung cửa sổ | 10,2 | md | |
| 109 | Vít bắt bát | 140 | cái | |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300, vữa XM M75, PCB40, gạch men trắng | 111,068 | m2 | |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Đá chẻ, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | 58,29 | m2 | |
| 112 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x300, vữa XM M75, PCB40 | 30,728 | m2 | |
| 113 | Gia công thang sắt | 0,428 | tấn | |
| 114 | Gia công thang sắt | 0,0212 | tấn | |
| 115 | Gia công thang sắt | 0,0273 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng vách ngăn tiểu gốm sứ | 2 | cái | |
| 117 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 11,84 | m2 | |
| 118 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa | 98,07 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng khung bông bảo vệ sắt (ĐMVD) | 100,475 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhựa | 92,48 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng cửa sổ hất khung nhựa | 3,6 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | 8,5627 | m2 | |
| 123 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm | 11,453 | m | |
| 124 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm công lắp đặt, vật tư) | 34,2 | m2 | |
| 125 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 110,32 | m2 | |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x2.0 | 2,1179 | tấn | |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,1967 | 100m2 | |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 92,82 | m2 | |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 92,82 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,2491 | 100m2 | |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 8,0343 | 100m2 | |
| 132 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 1CT | 12 | bảng | |
| 133 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT | 7 | bảng | |
| 134 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 3CT + 1OC | 1 | bảng | |
| 135 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 4CT + 1OC | 1 | bảng | |
| 136 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2CT + 1DIM + 1OC | 21 | bảng | |
| 137 | Lắp đặt bảng điện 3CT + 2DIM + 1OC | 3 | bảng | |
| 138 | Lắp đặt bảng điện cầu thang | 2 | bảng | |
| 139 | Lắp đặt bảng điện 1CC + 2OC | 52 | bảng | |
| 140 | Lắp đặt đèn led nổi 0.6m/1x10W | 23 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt đèn led nổi 01.2m/1x22W | 58 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt đèn led panel 300x600/36W | 6 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt đèn led nổi D160/20W | 2 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt đèn led treo tường chống nước | 1 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt đèn led âm trần D160/20W | 56 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt đèn led áp trần D300/24W | 2 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt quạt treo đảo trần | 24 | cái | |
| 148 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 7 | máy | |
| 149 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35mm | 0,5 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | 0,5 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 1 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2 | 3.600 | m | |
| 153 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2 | 1.900 | m | |
| 154 | Lắp đặt dây cáp CV-4mm2 | 1.000 | m | |
| 155 | Lắp đặt dây cáp CV-6mm2 | 60 | m | |
| 156 | Lắp đặt dây cáp CV-16mm2 | 38 | m | |
| 157 | Lắp đặt dây cáp CV-25mm2 | 60 | m | |
| 158 | Lắp đặt dây cáp CXV-4x35mm2 | 100 | m | |
| 159 | Lắp đặt dây cáp C-16mm2 | 15 | m | |
| 160 | Lắp đặt dây cáp C-35mm2 | 8 | m | |
| 161 | Lắp đặt MCB 1P 10A/06kA | 25 | cái | |
| 162 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06kA | 20 | cái | |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P 40A/06kA | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P 63A/06kA | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt MCB 3P 50A/06kA | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt MCB 3P 100A/06kA | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt MCCB 3P 100A/25kA | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt MCCB 3P 150A/25kA | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt tủ điện âm 3 module | 20 | cái | |
| 170 | Lắp đặt tủ điện âm 4 module | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | 1 | cái | |
| 172 | Đóng cọc đồng D16/2400 + 2 kẹp cọc | 2 | cọc | |
| 173 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 (TĐ1/1, TĐ2/1) | 1 | 1 tủ | |
| 174 | Lắp đặt vỏ tủ điện 450x350x150 (TĐ2/1, TDD2/2) | 1 | 1 tủ | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống mềm) - Đường kính 16mm | 1.500 | m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống mềm) - Đường kính 20mm | 800 | m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn (ống HDPE)- Đường kính 50/40mm | 100 | m | |
| 178 | Lắp đặt hộp nối box nối dây 120x120x50 + nắp | 50 | hộp | |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ cấp 1 Rbv=30m, bằng inox 316 | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét - thân kim thu sét inox 304, D42, L=5m | 1 | cái | |
| 181 | Đóng cọc đồng D16/2.4M | 5 | cọc | |
| 182 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật-kẹp nối cáp | 12 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 184 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 70 | m | |
| 185 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | 12 | m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 25mm | 0,12 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật - đầu cos M50 | 6 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật - tăng đơ cáp | 4 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt dây cáp thép D6 | 24 | m | |
| 190 | Hàn hóa nhiệt (mối hàn đồng) | 5 | mối | |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8 | 1m3 | |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8 | m3 | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,02 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,16 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,46 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,1 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 200 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | 1 | cái | |
| 202 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 204 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 16 | cái | |
| 205 | Lắp đặt co răng trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 206 | Lắp đặt tê inox răng ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 207 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 10 | cái | |
| 208 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 12 | cái | |
| 209 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 210 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 6 | cái | |
| 211 | Lắp đặt vòi xã nước inox | 6 | bộ | |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 213 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 214 | Lắp đặt phao điện tự động | 1 | cái | |
| 215 | Lắp đặt van khoá 2 chiều - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 216 | Lắp đặt van khoá 1 chiều - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 217 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 218 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 219 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | 1 | 1 máy | |
| 220 | Lắp đặt MCB 2P, 16A/06KA | 1 | cái | |
| 221 | Lắp đặt dây CXV-2x2.5mm2/0.6kW | 10 | m | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 25mm | 5 | m | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,35 | 100m | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,09 | 100m | |
| 225 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 226 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 227 | Lắp đặt co Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 229 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 6 | cái | |
| 230 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 10 | cái | |
| 231 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 12 | cái | |
| 232 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt phễu thu Inox 100x100 | 8 | cái | |
| 234 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,1741 | 100m3 | |
| 235 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 10,8688 | 100m | |
| 236 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 0,0093 | 100m3 | |
| 237 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,925 | m3 | |
| 238 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0461 | 100m2 | |
| 239 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 8mm | 0,0398 | tấn | |
| 240 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đường kính thép 10mm | 0,1289 | tấn | |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,065 | m3 | |
| 242 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 9 | 1 cấu kiện | |
| 243 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7216 | m3 | |
| 244 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4368 | m3 | |
| 245 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,24 | m2 | |
| 246 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 14,57 | m2 | |
| 247 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,001 | 100m3 | |
| 248 | Thi công tầng lọc củi | 0,001 | 100m3 | |
| 249 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100m3 | |
| 250 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100m3 | |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | 0,01 | 100m | |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | 0,01 | 100m | |
| 253 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mm | 0,02 | 100m | |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 256 | Lắp đặt co lơ nhựa PVC - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 200mm | 0,005 | 100m | |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,22 | 100m | |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,03 | 100m | |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,1 | 100m | |
| 261 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 5 | cái | |
| 262 | Lắp đặt co Y giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 1 | cái | |
| 263 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 264 | Lắp đặt co Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 265 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 266 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 2 | cái | |
| 267 | Lắp đặt cùm omega inox D49 | 5 | cái | |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,9 | 100m | |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,09 | 100m | |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,04 | 100m | |
| 271 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 23 | cái | |
| 272 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | 24 | cái | |
| 273 | Lắp đặt cùm omega inox D90 | 130 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 50,933 | m3 | |
| 2 | Cắt roon sân nền, kích thướt 2000x2000x30 | 55,513 | 10m | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 5,519 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,3996 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,457 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 10,2977 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 101,1048 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | 36,28 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,8808 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2061 | 100m2 | |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,5544 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 8mm | 0,2526 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt khoen inox nắp hố ga | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 92 | 1cấu kiện | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,04 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,2 | 100m | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,685 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào song sắt (ĐMVD) | 57,3138 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp cột (ĐMVD) | 12,96 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,072 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,5993 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,6 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | 0,032 | m3 | |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | 1,9268 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0064 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1065 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0055 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0028 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0874 | tấn | |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,6956 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,3388 | m3 | |
| 17 | Xây gạch 4x8x18cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB30 | 0,256 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,1275 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 177,7759 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 16,08 | m2 | |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 14 | m | |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 5,6 | m | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 417,6864 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 174,9 | m2 | |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 447,8139 | m2 | |
| 26 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 190,98 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 638,7939 | m2 | |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | 5,5004 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt bộ chữ Inox đồng | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng sắt đặt gia công | 10,78 | m2 | |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt. | 41,9136 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt mũi giáo sắt | 641,675 | cây | |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3336 | 100m3 | |
| 34 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 15,04 | 100m | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | 0,0222 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,224 | m3 | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,1679 | m3 | |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,684 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng cột | 0,1376 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1368 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,048 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2337 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,2443 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0218 | tấn | |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3072 | m3 | |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,2376 | 100m3 | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5148 | m3 | |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,004 | m3 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1466 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3515 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,4008 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1136 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0676 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0765 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2941 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0875 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1779 | tấn | |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,617 | m3 | |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,4156 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,1472 | m3 | |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 70,04 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 122,428 | m2 | |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 63,2 | m | |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 64,4 | m | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 122,428 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 70,04 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 192,468 | m2 | |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | 4,714 | m2 | |
| 69 | Lắp đặt bộ chữ Inox đồng | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp dựng cửa cổng sắt đặt gia công | 12,25 | m2 | |
| 71 | Gia công hàng rào song sắt. | 83,204 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 55,7375 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | 55,7375 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 248,76 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 85,91 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 201,9 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 107,314 | m2 | |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | 248,76 | m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | 85,91 | m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 201,9 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 334,67 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 201,9 | m2 | |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép (tính 40% diện tích cửa) | 38,16 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,16 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh nền sê nô (ĐMVD) | 55,58 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 55,58 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,069 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,68 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI VẬN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 3,06 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,06 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 315,4475 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 83,82 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 461,76 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 172,2054 | m2 | |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | 315,447 | m2 | |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | 83,82 | m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 461,76 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 399,267 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 461,76 | m2 | |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép (tính 40% diện tích cửa) | 32,048 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,048 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh nền sê nô (ĐMVD) | 27,24 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 27,24 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,0049 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,9204 | 100m2 | |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh Panasonic 1 HP (hoặc tương đương) | 10 | Cái | |
| 2 | Máy lạnh Panasonic 1,5 HP (hoặc tương đương) | 10 | Cái | |
| 3 | Máy lạnh Panasonic 2 HP (hoặc tương đương) | 6 | Cái | |
| 4 | Máy bơm nước 2HP Panasonic GP-20HCN1L (hoặc tương đương) | 2 | Cái | |
| 5 | Bồn nước mái inox 2m3 loại nằm Đại Thành (hoặc tương đương) | 2 | Cái | |
| 6 | Thiết bị PCCC (bình CO2)-5kg | 6 | Bộ | |
| 7 | Bình MZ8 - 8kg | 6 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2086796028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.417359205E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn (loại kết cấu: khung chịu lực BTCT; móng cọc BTCT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.640.504.813 (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.640.504.813 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.281.009.626 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | KS chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống hạ tầng kỹ thuật, sân nền, rãnh thoát nước | 1 | trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt duỗi thép | cắt duỗi thép | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | Máy ép cọc >= 150T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Cần cẩu >= 10T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất: >= 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi