Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220793895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220756555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 18:03:00 đến ngày 2022-08-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,832,885,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 3.966.000.000 VND.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có hạng mục: Ép cọc BTCT) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.983.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo (cặp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị dùng trong thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 2-Máy đào (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc ≥150 T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ≥ 10T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ Phòng Giáo dục - Đào tạo huyện Gò Quao 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL các Dự án ĐTXD huyện Gò Quao: thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Quao, Địa chỉ: Khu Phố Phước Hưng 1, T.Trấn Gò Quao, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ LÀM VIỆC 01 TRỆT + 1 LẦU | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,956 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 71,05 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 2,9334 | 100M2 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 11,466 | 100M | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,343 | 100m | |
| 6 | Gia công cọc bằng thép tấm | 0,8614 | tấn | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 0,4386 | 1 mối nối | |
| 8 | Phá dỡ đầu cọc | 1,225 | M3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5651 | 100M3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,5643 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay | 0,3493 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,0124 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,5415 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,156 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1713 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,624 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0205 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,1338 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,2117 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 2,4348 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 7,2393 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0421 | tấn | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,192 | m3 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 28,7215 | m3 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2065 | m3 | |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,0144 | m3 | |
| 27 | Cao su lót nền | 1,7518 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 20,066 | m3 | |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4957 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,7076 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,9667 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3816 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0474 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,1124 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1526 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2321 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,2674 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,4262 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,032 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2227 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,057 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,5181 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2278 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,3579 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0402 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1858 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,2866 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1673 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,3107 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,6474 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1049 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0408 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0485 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2472 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,2257 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 2,5327 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,9185 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0286 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0099 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2485 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0395 | tấn | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,0083 | 100M3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,3961 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 30,3644 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 16,3472 | m3 | |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,197 | m3 | |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 634,2076 | m2 | |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 852,155 | m2 | |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,1568 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 220,28 | m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,76 | m2 | |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 12,515 | m2 | |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 17,28 | m2 | |
| 74 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang sắt la 5x40 sơn tĩnh điện màu trắng + kính cường lực dày 10ly | 9,54 | M2 | |
| 75 | Sản xuất, Lắp dựng lan can ban công inox | 32,12 | M2 | |
| 76 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ fi 60 sơn màu nâu | 10,716 | m | |
| 77 | Lắp dựng lam sắt trang trí | 17,52 | m2 | |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,6 | m2 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 35,04 | M2 | |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | 306,08 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch kt30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,44 | m2 | |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch kt:30x60, vữa XM M75, PCB40 | 24,92 | m2 | |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm | 11,44 | m2 | |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện kt:10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,65 | m2 | |
| 85 | Thi công trần bằng tấm Rima khung xương | 153,08 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 617,7676 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 709,12 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 220,28 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 929,4 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 617,7676 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5ly | 33,6 | M2 | |
| 92 | Ổ khóa cửa đi tay nắm cửa | 13 | Bộ | |
| 93 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | 33,36 | M2 | |
| 94 | Khung bảo vệ cửa sổ | 32,64 | M2 | |
| 95 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 10,56 | M2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 12ly | 9,6 | M2 | |
| 97 | Lắp dựng giằng thép xà gồ C50x125x2 | 0,2711 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6712 | Tấn | |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | 1,6164 | 100M2 | |
| 100 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 74,4 | m | |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0737 | 100m3 | |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,44 | m3 | |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,44 | m3 | |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3272 | m3 | |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 9 | Cái | |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0167 | 100m2 | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0155 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0684 | tấn | |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5438 | m3 | |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7107 | m3 | |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,5614 | m2 | |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 335,4 | m2 | |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1.5 HP | 6 | Bộ | |
| 114 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2.0 HP | 5 | Bộ | |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 25 | Bộ | |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | Bộ | |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | Bộ | |
| 118 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 21 | Bộ | |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150cm | 15 | hộp | |
| 120 | Lắp đặt hộp nối đế âm tường | 46 | hộp | |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 32 | cái | |
| 122 | Lắp đặt ô cắm đôi | 26 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Mặt che 1 lỗ | 11 | cái | |
| 124 | Lắp đặt Mặt che 2 lỗ | 27 | cái | |
| 125 | Lắp đặt Mặt che 3 lỗ | 20 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 11 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 9 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 450 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 250 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 3.5mm2 | 500 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | 450 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | 150 | m | |
| 136 | Lắp đặt tủ điện 30x40cm | 2 | hộp | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 580 | Mét | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 45 | Mét | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 15 | Mét | |
| 140 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | 0,5 | 100m | |
| 141 | Băng keo cách điện | 30 | Cuộn | |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,05 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,5 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,04 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,12 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,4 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - côn giảm PVC 27/21 | 6 | cái | |
| 154 | Lắp đặt chữ T PVC fi 27/21 | 6 | cái | |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt co răng ngoài fi21 | 6 | cái | |
| 159 | Lắp đặt chữ T fi 90 | 2 | cái | |
| 160 | Lắp đặt chữ T fi 27 | 5 | cái | |
| 161 | Lắp đặt chữ Y 114 | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt chữ Y fi 90 | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 164 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 24VDC | 1 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | 1,6 | 10 đầu | |
| 166 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 167 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 168 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150 | 1 | hộp | |
| 169 | Kéo rải dây tín hiệu chuyên dùng báo cháy 4ruột (4x1/0,5mm) | 210 | Mét | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 210 | Mét | |
| 171 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | 4 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg | 4 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt Bộ tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | 1 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,2 | 5 đèn | |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét | 1 | cái | |
| 177 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, dài 2,4m | 6 | cọc | |
| 178 | Ốc siêt cáp | 8 | Cái | |
| 179 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=50mm | 50 | m | |
| 180 | SXLD đá trụ đở kim thu sét | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 182 | Kéo thép kéo neo chằng cột, đk 11mm2 | 20 | m | |
| 183 | Lắp đặt tăng đưa cáp chằng cột | 4 | cái | |
| 184 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 30 | m | |
| 185 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông,- Đường kính 42mm | 0,02 | 100m | |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ khung hàng rào hiện trạng | 78,63 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,14 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,28 | 100M3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | 0,1867 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 9,472 | 100m | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,62 | M3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,62 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,0867 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,184 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,4361 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,128 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,4512 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3872 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0155 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1517 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,2465 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0472 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1904 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,078 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0925 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2557 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0118 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2903 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9648 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 125,342 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,12 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 37,5128 | m2 | |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 3,12 | M2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 101,8576 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 66,6328 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 168,4904 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | 90,0334 | M2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | 16,26 | M2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn tỉnh 1 nước lót 2 nước phủ | 212,5868 | 1m2 | |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 12,8 | m | |
| 36 | Bộ chữ Inox mạ đồng cao 60mm "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN GÒ QUAO, PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ĐỊA CHỈ KP PHƯỚC HƯNG 1, TT GÒ QUAO, HUYỆN GÒ QUAO ĐIỆN THOẠI............................" | 1 | Bộ | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,06 | 100m2 | |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | 2,4278 | 1m3 | |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 2,4278 | m2 | |
| 42 | Rải cao su lót nền | 0,1214 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2139 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,0324 | 100M2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 269,316 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 79,64 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 458,316 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 66,34 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 348,956 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 524,656 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 348,956 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 524,656 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 25,62 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 25,62 | m2 | |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | 9,12 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường IVERTER 1,5HP (Panasonic hoặc tương đương) | 6 | Bộ | |
| 2 | Máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường IVERTER 2.0HP (Panasonic hoặc tương đương) | 5 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 3.966.000.000 VND.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên (có hạng mục: Ép cọc BTCT) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.983.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình. Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 4 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo (cặp) | thiết bị dùng trong thi công | 50 |
| 2 | Máy đào (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | đào | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất | 1 |
| 10 | Máy ép cọc ≥150 T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | ép cọc | 1 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 10T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | vận chuyển | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi