Gói thầu: Gói thầu Xây lắp, thiết bị và Phí bảo vệ môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp, thiết bị và Phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767801 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:58:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,327,172,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông và thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp (hợp đồng chung hoặc từng hợp đồng riêng biệt) giá trị tối thiểu của từng phần phải đáp ứng:+ Công trình giao thông có giá trị hợp đồng 2.150.000.000 VNĐ+ Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng 900.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành điện (điện, điện kỹ thuật, điện công trình), có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 gói thầu thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường, giao thông có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III hoặc có xác nhận chủ đầu tư đã làm nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung hoặc máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu, cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây lắp, thiết bị và Phí bảo vệ môi trường Đầu tư kết cấu hạ tầng để phát triển quỹ đất khu vực phía Tây Quốc lộ 14 tại thôn Tân Lập B và thôn Kon Hnông Yốp, xã Đăk Hring, huyện Đăk Hà 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sử dụng đất ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và các tài liệu khác cụ thể gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện dự án là các hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng Hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu. Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; địa chỉ Số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.3862.710; Fax: 02603.864.253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0791 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1556 | 100m3 |
| 3 | Mua đất tại mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 875,6257 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7128 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3403 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8514 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0791 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới đất nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2486 | 100m3 |
| 9 | Lu đất đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2486 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,91 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 100m2 |
| 12 | Khe ngang không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,85 | m |
| 13 | Khe dọc không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,95 | m |
| 14 | Cắt khe ngang, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7898 | 10m |
| B | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,48 | m3 |
| 2 | Ống bê tông D40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D40cm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | đốt |
| 4 | Nối ống BTLT bằng phương pháp xảm, D40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | mối nối |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,63 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7828 | 100m2 |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7325 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7029 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 9 | Cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2267 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bó vỉa D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 15 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0488 | tấn |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0488 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m2 |
| E | CÔNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7863 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8536 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3809 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0841 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4123 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5573 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | tấn |
| 16 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | tấn |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m2 |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng trụ MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa khoan R-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT loại 12 mét ; Lực đầu cột: 5.4kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 5 | Cột BTLT loại 12 một; lực đầu cột : 3.5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 6 | Xà néo cuối cột đôi dọc tuyến: XNC-DT-2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến: XNL-NT-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà FCO cột đơn: XFCO-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng Linepost 24kV+ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 10 | Sứ chuổi polime 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 11 | Cùm đấu đấu rẽ trung thế -95/240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Cáp nhôm bọc lõi thép AXIV-95mm2 - 12,7 (24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.378,6362 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ 1fa |
| 15 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 16 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | BB |
| 17 | Biển tên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | BB |
| 18 | Dây buộc cổ sứ ( Dây AV-10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Sợi |
| 19 | Chi phí đấu nối sửa chữa nóng (Hotline) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng MTH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Móng |
| 2 | Móng MTH-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 3 | Tiếp địa khoan R-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT-8,5m mét, lực đầu cột 3.5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 5 | Cột BTLT-8,5 mét, lực đầu cột 4.3kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 6 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 8 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 9 | Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 10 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 11 | Bulon móc (80x250x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 12 | Kẹp răng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165 | m |
| 14 | Tiếp địa ngọn TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| H | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tiếp địa khoan TBA-R-10C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét Van 21kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét hạ thế 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Máy biến thế 3pha - 250kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 6 | Tủ điện hạ thế 3Fa - 500V-250A -03 lộ ra (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện bù hạ thế 80kVAr ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cùm giữ máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ CSV tại Máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn luồn bảo vệ cáp D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 16 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 18 | Sứ đứng 22KV Linepost + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Cùm đấu đấu rẽ trung thế -95/240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Kẹp đấu rẽ trung thế -95/240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 25 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | Dây đồng bọc mềm CV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Kẹp siết cáp đồng M35/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 28 | Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí mua sắm thiết bị: Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí lắp đặt và thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông và thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp (hợp đồng chung hoặc từng hợp đồng riêng biệt) giá trị tối thiểu của từng phần phải đáp ứng:+ Công trình giao thông có giá trị hợp đồng 2.150.000.000 VNĐ+ Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng 900.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông. | 6 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành điện (điện, điện kỹ thuật, điện công trình), có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 gói thầu thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công đường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường, giao thông có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III hoặc có xác nhận chủ đầu tư đã làm nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng 01 công trình giao thông | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >=1,2m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 1 |
| 3 | Máy lu rung hoặc máy đầm bánh thép | Tải trọng làm việc >=16T | 1 |
| 4 | Cần cẩu, cần trục | Tải trọng nâng >= 10T | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 8T | 2 |
| 6 | Ô tô thùng | Tải trọng >= 3T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông xi măng | Dung tích thùng trộn >=250l | 4 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1KW | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5KW | 4 |
| 10 | Máy hàn | Công suất >= 23kw | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kw | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Công suất >= 7,5kw | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Công suất >= 1,5kw | 1 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Hợp chuẩn | 1 |
| 16 | Máy khác | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi