Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220789979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:43:00 đến ngày 2022-08-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,670,626,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,8 tỷ đồng;2. Số lượng các hợp đồng tương tự về thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị nội thất, điều hòa, điện nhẹ hoặc công trình có hạng mục thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị nội thất, điều hòa, điện nhẹ:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng;Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng;- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: KS chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: KS chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: KS kinh tế xây dựng;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu làm phụ trách phụ trách kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất một công trình tương tự;- Kỹ sư điện, điện tử. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Cải tạo, chỉnh trang Trụ sở hành chính một cửa quận Nam Từ Liêm 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động cung cấp, lắp đặt thiết bị. * Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có thư uỷ quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp đối với các loại thiết bị nhà thầu không sản xuất kèm theo tài liệu chứng minh năng lực của bên cung cấp. (Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). - Toàn bộ các thiết bị trong HSDT phải có Cataloge hoặc hình ảnh mô tả chi tiết thông tin sản phẩm chào thầu. - Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập chức năng Nhà thầu trên hệ thống để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu các gói thầu có liên quan. Trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III trở lên. - Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo hồ sơ mời thầu đã kê khai. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm - Số 2, đường Liên Cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.37640287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Nam Từ Liêm. Số 125 đường Hồ Tùng Mậu, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Tel: 0243.825.6637 Fax: 0243.825.1733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HTKT VÀ PHỤ TRỢ-1/ Cải tạo, vệ sinh HT rãnh thoát nước, bổ sung xây mới rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cấu kiện |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | 1 cấu kiện |
| 3 | Nạo vét ga rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,756 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4607 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5491 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0816 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HTKT VÀ PHỤ TRỢ-2/ Cải tạo tường rào (71m) | |||
| 1 | Cạo lớp sơn cũ hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,632 | m2 |
| 2 | Dóc lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,552 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | 100m3 |
| 6 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,672 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,88 | m2 |
| 8 | Sơn tường rào, trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,552 | m2 |
| 9 | Sơn tường rào sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,632 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,5029 | m |
| 11 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,374 | m2 |
| 12 | Dóc lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,128 | m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 16 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,208 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,92 | m2 |
| 18 | Sơn tường rào, trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,128 | m2 |
| 19 | Sơn tường rào sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,374 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,9543 | m |
| 21 | Gia công hàng rào thép đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,374 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,374 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HTKT VÀ PHỤ TRỢ -3/ Cải tạo cổng chính, cổng phụ | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp đá ốp trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9373 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng sắt hiện trạng cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 3 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9373 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9373 | m2 |
| 8 | Gia công cổng inox 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | tấn |
| 9 | Gia công cổng inox 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 10 | Gia công thép ray V3x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cổng xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,915 | m2 |
| 12 | Mô tô điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 13 | Tháo dỡ cổng sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 19 | Gia công cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 21 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Bánh xe dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Khoan râu thép trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Râu thép ĐK 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HTKT VÀ PHỤ TRỢ -4/ Cải tạo sân | |||
| 1 | Dóc gạch nền sân cũ lát gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lót cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m3 |
| 10 | Lớp VXM tạo phẳng sân dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m2 |
| 11 | Lát sân gạch terazzo 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HTKT VÀ PHỤ TRỢ -5/ Làm mới HT điện chiếu sáng ngoài nhà+ điện nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tủ điện tổng TĐT - vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện (450x450x200)mm mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Atomat 3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Atomat 3P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Atomat 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Atomat 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Contactor 3P16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn ON/OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha (xanh đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn đĩa sân vườn cao 3m, bóng led 30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột đèn cao áp côn liền cần cao 7m bóng led 100w (cột+ bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,966 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6553 | m3 |
| 16 | Lắp đặt khung móng M16x2400x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Bulong M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Bulong M18x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 20 | Cút nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 22 | Thép D10 có tai nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | kg |
| 23 | Đèn led tuýp giá sắt gắn tường 2Bx1.2m, 250v 2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Đèn lốp ốp trần D200-14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Công tắc đèn 3 một chiều đặt ngầm tường 250v/10A (công tắc+mặt +đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | ổ cắm 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A (ổ cắm+ mặt+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 28 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Dây điện 1 ruột đồng vỏ PVC 0.6/1kv Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Cáp đồng trần M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 33 | ống luồn dây PVC D20 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 35 | Lắp điều hòa gắn tường 9000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 36 | ống ga bọc bảo ôn 6.35 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | ống ga bọc bảo ôn 12.7 dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 39 | Thoát nước ngưng D21 có bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 40 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x150+195) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 41 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 43 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 44 | Cáp CU/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Cáp CU/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 46 | ống luồn dây HDPE D105/80 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 47 | ống luồn dây HDPE D65/50 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 48 | ống luồn dây HDPE D40/32 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,735 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 51 | Lưới bảo vệ cáp rộng 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | md |
| 52 | Mốc báo hiệu tuyến cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 53 | Ống nhựa gân HDPE 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 54 | Cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5425 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6309 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6309 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6309 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HTKT VÀ PHỤ TRỢ -6/ Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,092 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,23 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6456 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7056 | m2 |
| 5 | Đục tẩy lớp chống thẩm mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1592 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ hệ khung xà gồ sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các ống thoát nước, rọ chắn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,925 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,441 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,604 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2496 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6456 | m2 |
| 19 | Lớp vữa XM, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6456 | m2 |
| 20 | Chống thấm mái, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1592 | m2 |
| 21 | Lớp vữa XM, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1592 | m2 |
| 22 | Lưới thép B40 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1592 | m2 |
| 23 | Sika chống thấm mái, sê nô vén cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1072 | m2 |
| 24 | Lớp vữa XM, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1072 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | md |
| 27 | Sơn hệ khung xà gồ cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 28 | Cửa đi nhôm định hình, kính dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HTKT VÀ PHỤ TRỢ -7/ Cải tạo nhà kho, nhà kho trạm bơm, nhà để xe nhân viên | |||
| 1 | Dóc vữa tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,988 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ đá lát tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,016 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,972 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,016 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,172 | m2 |
| 13 | Ốp gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch granit 800x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,288 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 16 | Trần nhôm 600x600 dày 0.7mm, hệ khung xương hộp kim nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 17 | Dóc vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8325 | m2 |
| 18 | Cạo lớp sơn cũ cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ hệ vì kèo xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 21 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8325 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2325 | m2 |
| 26 | Sơn hệ vì kèo xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 27 | Đèn led tuýp giá sắt gắn tường, trần 1B-1.2m, 1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Công tắc đèn đơn một chiều đặt ngầm tường 250v/10A (công tắc+mặt+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 30 | ống nhựa luồn dây D20 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HTKT VÀ PHỤ TRỢ- 8/ Cải tạo 1 nhà xe và làm mới 2 nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,75 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2485 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ HT ống thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 7 | Lợp mái tôn dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | 100m2 |
| 8 | Máng nước tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 9 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 10 | Sơn vì kèo, xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2485 | m2 |
| 11 | ống nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Rọ chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút chếch 45 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Đai vít neo giữ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | tấn |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4436 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ thép đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6062 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6062 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6062 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1462 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 36 | Sikagrout cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 39 | Lớp vữa XM dày 20, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch terrazzo 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 41 | Gia công hệ khung thép đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | tấn |
| 42 | Bulong M16, L=650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | tấn |
| 44 | Sơn hệ khung thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,322 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | md |
| 47 | Máng tôn thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | md |
| 48 | Gia công thép đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | m2 |
| 51 | ống nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 52 | Rọ chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Cút chếch 45 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 54 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Đai vít neo giữ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 57 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền bê tông dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 60 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 61 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 62 | Tháo dỡ thép đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 63 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8596 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 76 | Sikagrout cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 79 | Lớp vữa XM M75, dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch terrazzo 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 81 | Gia công hệ khung thép đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 82 | Bulong M16, L=650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép đỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 84 | Sơn hệ khung thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7007 | m2 |
| 85 | Lợp mái tôn dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc, diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | md |
| 87 | Máng tôn thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | md |
| 88 | Gia công thép đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m2 |
| 91 | ống nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Rọ chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Cút chếch 45 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 94 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Đai vít neo giữ ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Bảng điện nhà kho 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 98 | Lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 99 | Atomat 2 cực MCB -2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Atomat 1 cực MCB -1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Atomat 1 cực MCB -1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Quạt hút mùi gắn tường 250x250-30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Đèn led tuýp giá sắt gắn tường, trần 2Bx1.2m, 250v/2x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Đèn led tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v/1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Công tắc đèn ba 1 chiều đặt ngầm tường 250v/10A (công tắc+mặt+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Công tắc đèn đôi 1 chiều đặt ngầm tường 250v/10A (công tắc+mặt+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250V/16A (ổ cắm+mặt che+đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 109 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 110 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 111 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 112 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HTKT VÀ PHỤ TRỢ -9/ Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Dóc lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,28 | m2 |
| 2 | Dóc lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1587 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,126 | m2 |
| 4 | Dóc gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 10 | Tháo dỡ toàn HT điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 11 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,58 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1587 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2087 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,45 | m2 |
| 19 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 20 | Lớp VXM tạo phẳng dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,126 | m2 |
| 22 | Láng sê nô mái dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4087 | m2 |
| 23 | Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4087 | m2 |
| 24 | Lát gạch lá nem tách 300x300 mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m2 |
| 25 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Van+ xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tiểu treo cảm ứng (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Thu sàn inox D60 chống tràn ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Két nước mái 1000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 36 | Bơm nước sinh hoạt Q=2m3/h, H=20m+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Van phao báo hiệu mực nước trên két mái về bơm sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện, tôn sơn tĩnh điện 350x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 40 | Atomat 3 cực MCCB -3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Atomat 1 cực MCB -1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Atomat 1 cực MCB -1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Atomat 1 cực MCB -1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Đèn led ốp trần D200-14w chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Quạt hút mùi gắn tường 250x250-30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Đèn led tuýp giá sắt gắn tường, trần 1B-1x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Công tắc đền đôi 1 chiều đặt ngầm tường 250v/10A (công tắc+ mặt+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất (ổ cắm+mặt+ đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 51 | Dây bảo vệ ruột đồng vỏ PVC Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 52 | ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HTKT VÀ PHỤ TRỢ-10/ Cải tạo bồn hoa | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1328 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4411 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | m3 |
| 8 | Bó vỉa bồn hoa, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.345,4508 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,6218 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,8598 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.552,5793 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,27 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,979 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500,5 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đá granit ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2505 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,813 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,813 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,038 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5877 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn compact chịu nước khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,78 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi xịt + hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tháo dỡ vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi hoa sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lát tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2998 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2998 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ đá ốp bồn hoa bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6278 | m2 |
| 29 | Vệ sinh mặt bậc, cổ bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,9148 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ lan can thép thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6749 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,7224 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0181 | 100m2 |
| 33 | Cạo rỉ hệ khung vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,6 | m2 |
| 34 | Phá dỡ lớp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,4 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 36 | Bảo dưỡng thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 38 | Tháo dỡ biển tên đơn vị, logo, quốc huy trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 39 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,116 | m2 |
| 40 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9943 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9943 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9943 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,1998 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.345,4508 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.924,2091 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,6864 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.924,2091 | m2 |
| 7 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,6864 | m2 |
| 8 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,306 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.818,0866 | m2 |
| 10 | Vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm nhân công+ phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,78 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bàn đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,022 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn đỡ bàn đá inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 14 | Lớp vữa XM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1214 | m2 |
| 15 | Chống thấm cổ ống (bao gồm cả nhân công + vật liệu hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ống |
| 16 | Quét sika chống thấm nền khu vệ sinh, vén thành cao 300, lưới chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4545 | m2 |
| 17 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3467 | m2 |
| 18 | Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,101 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,835 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,218 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch granit 800x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281,9 | m2 |
| 22 | Lớp vữa XM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.281,9 | m2 |
| 23 | Ốp gach granit 100x800 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4 | m2 |
| 24 | Trần nhôm khu vệ sinh 600x600 dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5877 | m2 |
| 25 | Trần nhôm 600x600 dày 0.7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 29 | Lớp vữa XM M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,4 | m2 |
| 30 | Quét sika chống thấm sê nô, vén thành cao 300, căng lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,076 | m2 |
| 31 | Dán màng chống thấm khò nóng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 32 | Màng chống thấm khò nóng sika (bao gồm cả VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 35 | Lát nền gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 40 | Quét sika chống thấm mái, vén thành cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2 | m2 |
| 41 | Lớp vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi dày 0.47mm chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2266 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,11 | md |
| 44 | Xốp cách nhiệt (bao gồm cả nhân công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,6 | m2 |
| 46 | Sơn lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6749 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,003 | m2 |
| 48 | Lớp vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,003 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1762 | m2 |
| 50 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1762 | m2 |
| 51 | Lát gạch Terrazzo 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2806 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2806 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,62 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 57 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm định hình, kính dán an toàn dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm định hình, kính dán an toàn dày 8.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7976 | m2 |
| 61 | Thay mới phụ kiện cửa nhựa lõi thép,kính trắng 5 ly (thay bản lề + bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 62 | Thay khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7035 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,851 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,1074 | 10m2 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3655 | 10m2 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,936 | tấn |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7698 | tấn |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6201 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0249 | 10m2 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,5078 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Si phông chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xả tiểu cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 11 | Thu sàn inox D90 chống tràn ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Siphong con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q =10m3; H=40m+ Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q =3m3; H=20m+ Phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Van phao điện báo mực nước trên két mái về bơm sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Két nước mái 1000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Crepin D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Crepin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Ống nhựa PPR D63. PN10 (nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PPR D50. PN10 (nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PPR D40. PN10 (nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PPR D32. PN10 (nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PPR D25. PN10 (nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PPR D20. PN10 (nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PPR D20. PN25 (nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 31 | Van chặn 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Van chặn 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Van chặn 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Van chặn 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Van chặn 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Van chặn 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Rắc co (đầu nối ống )D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Rắc co (đầu nối ống )D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Rắc co (đầu nối ống )D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Rắc co (đầu nối ống )D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Rắc co (đầu nối ống )D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Cút 90 độ PPR D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Cút 90 độ PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Cút 90 độ PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Cút 90 độ PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Cút 90 độ PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 49 | Cút 90 độ PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 50 | Cút PPR D20x15 một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 51 | Tê PPR D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Tê PPR D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 60 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Tê PPR D20x15 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Côn nhựa D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Côn nhựa D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Côn nhựa D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Côn nhựa D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 68 | Kép TTK ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 69 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Ống uPVC D140 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 76 | Ống uPVC D110 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 77 | Ống uPVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m |
| 78 | Ống uPVC D75 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 79 | Ống uPVC D48 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 80 | Ống uPVC D42 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 81 | Măng sông nối ống D140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Măng sông nối ống D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | Măng sông nối ống D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 84 | Măng sông nối ống D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 85 | Cút 90 độ UPVC D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 86 | Cút 90 độ UPVC D48x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 87 | Cút 90 độ UPVC D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Cút 135 độ UPVC D140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Cút 135 độ UPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 90 | Cút 135 độ UPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 91 | Cút 135 độ UPVC D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Cút 135 độ UPVC D48x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 93 | Cút 135 độ UPVC D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 94 | Tê 90 độ UPVC D140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Tê 90 độ UPVC D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Tê 90 độ UPVC D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Tê 90 độ UPVC D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Tê 90 độ UPVC D48x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Tê 135 độ UPVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 100 | Tê 135 độ UPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Tê 135 độ UPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Tê 135 độ UPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 103 | Tê 135 độ UPVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 104 | Tê 135 độ UPVC D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Tê 135 độ UPVC D140x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Bịt thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 109 | Côn thu nối ống D140x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Côn thu nối ống D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Tê kiểm tra D140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Tê kiểm tra D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 114 | Đai vít neo giữ ống+ thanh treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Atomat 3 cực MCCB 3P-300A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Atomat 3 cực MCCB 3P-80A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Atomat 3 cực MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Atomat 3 cực MCCB 3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bộ biến dòng TI 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Công tơ điện hữu công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì xoay chiều 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Phụ kiện tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Atomat 3 cực MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Atomat 3 cực MCCB 3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Atomat 1 cực MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Atomat 1 cực MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x200mm (bao gồm phụ kiện thanh cái, đầu cốt..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Atomat 3 cực MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Atomat 3 cực MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Atomat 3 cực MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Atomat 3 cực MCB 3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Atomat 1 cực MCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Atomat 1 cực MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Atomat 1 cực MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Atomat 1 cực MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x200mm (bao gồm phụ kiện thanh cái, đầu cốt..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Atomat 3 cực MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Atomat 3 cực MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Atomat 3 cực MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Atomat 3 cực MCB 3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Atomat 1 cực MCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Atomat 1 cực MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Atomat 1 cực MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Atomat 1 cực MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x200mm (bao gồm phụ kiện thanh cái, đầu cốt..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Atomat 3 cực MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Atomat 1 cực MCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Atomat 1 cực MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Atomat 1 cực MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Atomat 1 cực MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x200mm (bao gồm phụ kiện thanh cái, đầu cốt..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 40 | Atomat 3 cực MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Atomat 3 cực MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Atomat 1 cực MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Atomat 1 cực MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x200mm (bao gồm phụ kiện thanh cái, đầu cốt..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 45 | Atomat 3 cực MCCB 3P-32A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Atomat 1 cực MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Atomat 1 cực MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Atomat 1 cực MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Bảng điện phòng BĐ1 âm tường 22 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 50 | Atomat 3 cực MCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Atomat 3 cực MCB 3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Atomat 1 cực MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Atomat 1 cực MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Atomat 1 cực MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Bảng điện phòng BĐ2.1;BĐ2.2; BĐ2.5; BĐ2.5; BĐ3.3, BD4.1 âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 56 | Atomat 1 cực MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Atomat 1 cực MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Atomat 1 cực MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Bảng điện phòng BĐ2.4; BĐ3.2 âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 60 | Atomat 1 cực MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Atomat 1 cực MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Atomat 1 cực MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Bảng điện phòng BĐ2.3; BĐ3.4 âm tường 15 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 64 | Atomat 3 cực MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Atomat 3 cực MCB 3P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Atomat 1 cực MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 67 | Atomat 1 cực MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Bảng điện phòng BĐ3.1 âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 69 | Atomat 1 cực MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Atomat 1 cực MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Đèn led âm trần D115-7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 72 | Đèn led panel 1200x600 âm trần 75w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 73 | Đèn led panel âm trần 600x600-50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 74 | Đèn led dây 7W/1M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 75 | Đèn gắn tường bóng led 250V- 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Đèn tuyp giá sắt gắn tường, trần 1B-1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 77 | Đèn tuyp giá sắt gắn tường, trần 2B-2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 78 | Đèn led ốp trần D200-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 79 | Đèn led ốp trần chống ẩm D200-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 80 | Quạt hút mùi âm trần 250x250-30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 81 | Quạt hút mùi gắn tường 250x250-30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Quạt trần 85w+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 83 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A (Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A (Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 85 | Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A (Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 86 | Công tắc đèn bốn 1 chiều 250v/10A (Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Công tắc đèn đơn 2 chiều 250v/10A (Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 88 | Công tắc đèn đôi 2 chiều 250v/10A (Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/16A (Công tắc, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A (ổ cắm, mặt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 91 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 92 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 93 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 94 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 4x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 95 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 96 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 97 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | m |
| 98 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | m |
| 99 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.080 | m |
| 100 | Dây bảo vệ Cu/PVC 1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 101 | Dây bảo vệ Cu/PVC 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 102 | Dây bảo vệ Cu/PVC 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 103 | Dây bảo vệ Cu/PVC 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 104 | Dây bảo vệ Cu/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315 | m |
| 105 | ống nhựa đi ngầm luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315 | m |
| 106 | ống nhựa đi ngầm luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.540 | m |
| 107 | Gen hộp đi nổi 100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | máy |
| 109 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 111 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 112 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 113 | Dây điện CU/PVC/PVC 3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m |
| 114 | ống Thoát nước ngưng D21 kèm bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 116 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 118 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 120 | Dây điện CU/PVC/PVC 3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 121 | ống Thoát nước ngưng có bọc bảo ôn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 122 | ống Thoát nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 123 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Bu lông êcu inox D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Cáp bọc đồng M70mm2 thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 126 | Đồng trần M70 (liên kết các cọc tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 127 | Bộ ghép nối inox 3MXD42MMX3MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Chân trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Bu lông định vị cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 130 | phụ kiện kẹp định vị cáp vào kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 131 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 132 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào HT tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | bộ dây giằng neo, tăng đơ , ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 135 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 136 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Hóa chất làm giảm điện trở (11,34kg/1bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 138 | ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 139 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Router model | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tủ rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt Swicth 24port+RJ45+4portSFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt Swicth 16 port RJ45+2port SEP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Khay modul chống sét PRM24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thanh đấu nối patch panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cáp quang 2FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Thang cáp 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Máng cáp 150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Máng cáp 100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt Swicth 2port SFP+8port RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt Swicth 2port SFP+16port RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu UTP 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 18 | Cáp nguồn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 19 | Cáp quang Ul timode 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | ống ghen luồn dây PVC D20 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 21 | ống HDPE 40/32 luồn dây đi ngầm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 25 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa gắn tường 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa gắn tường 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Điều hòa casset âm trần 36000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Điều hòa gắn tường 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Rèm cửa, rèm vách kính các phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,01 | m2 |
| 6 | Ghế chân quỳ lưng lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Bàn họp tiếp dân phòng 1 cửa kích thước 2m4 X 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ để tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Tủ rack 20U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tủ rack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Swicth 24port+RJ45+4portSFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Swicth 16 port RJ45+2port SEP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bộ lưu điện 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Switch POE 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Swicth 16 port RJ45+2port SEP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Đầu ghi hình camera + ổ cứng 500GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Màn hình quan sát 55 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Camera IP bán cầu cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 20 | Camera IP thân dài cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Biển NỘI QUY RA VÀO CƠ QUAN. khung nhôm, nền alumi ngoài trời, in UV 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Biển YÊU CẦU XUỐNG XE nền alu đỏ ngoài trời, khung sắt, cắt dán chữ Decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Biển CHỈ DẪN CHỖ ĐỂ XE Alu đỏ ngoài trời, cắt dán chữ Decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Biển SỐNG VÀ LÀM VIỆC THEO PHÁP LUẬT khung sắt hộp, ốp alu đỏ ngoài trời, chữ nổi inox vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Quốc huy, nổi cao 10cm, nền ốp alu đỏ ngoài trời, hoạ tiết alu vàng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Biển QUY ĐỊNH CHUẨN MỰC ĐẠO ĐỨC CỦA CÁN BỘ, ĐẢNG VIÊN, CÔNG CHỨC ĐẢNG BỘ CƠ QUAN HÀNH CHÍNH QUẬN THEO TẤM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH khung nhôm, nền alumi ngoài trời, in UV 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Biển NÂNG CAO Ý THỨC TRÁCH NHIỆM, HẾT LÒNG, HẾT SỨC PHỤNG SỰ TỔ QUỐC, PHỤC VỤ NHÂN DÂN khung sắt hộp, ốp alu đỏ ngoài trời, chữ nổi inox vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Biển KỶ CƯƠNG, THÂN THIỆN, CHUYÊN NGHIỆP, HIỆU QUẢ khung sắt hộp, ốp alu đỏ ngoài trời 2 mặt, chữ nổi inox vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Biển CHUNG TAY CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, Khung nhôm, nền alu, in decal UV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Biển KHU VỰC TRA CỨUTHÔNG TIN, ĐĂNG KÝ HỒ SƠ TRỰC TUYẾN, Khung nhôm, nền alu, in decal UV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Biển TRA CỨU THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, GIẢI QUYẾT HỒ SƠ, MÁY TÍNH PHỤC VỤ CÔNG DÂN, Khung nhôm, nền alu, in decal UV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Biển DANH SÁCH CÁN BỘ, CÔNG TÁC, LÀM VIỆC TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH khung nhôm, nền alumi ngoài trời, in UV 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Biển QUY ĐỊNH PHÍ LỆ PHÍ khung nhôm, nền alumi ngoài trời, in UV 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Biển NƠI NIÊM YẾT CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ CÁC QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH khung nhôm, nền alumi ngoài trời, in UV 2 lớp có kẹp càng cua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Biển MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG NĂM 2018 CHÍNH SÁCH CHẤT LƯỢNG.khung nhôm, nền alumi ngoài trời, in UV 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Biển QUY TẮC ỨNG XỬ CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG CÁC CƠ QUAN THUỘC TP. HÀ NỘI VÀ QUY TẮC ỨNG XỬ NƠI CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TP. HÀ NỘI khung nhôm, nền alumi ngoài trời, in UV 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Biển QUY TẮC ỨNG XỬ NƠI CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TP HÀ NỘI; khung nhôm, nền alumi ngoài trời, in UV 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Biển PHƯƠNG CHÂM HÀNH ĐỘNG CỦA CHÍNH QUYỀN THÂN THIỆN khung sắt, nền nền căng bạt in UV 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Biển NỘI QUY BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH khung nhôm, nền alumi ngoài trời, in UV 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Biển SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG (VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI) khung sắt, nền nền căng bạt in UV 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Biển lắp đặt ngoài cổng, thay lại toàn bộ mặt biển MỘT SỐ QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀNỘI DUNG VÀ ĐỊA CHỈ PHẢN ÁNH KIẾN NGHỊ VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TP. HÀ NỘI .nền alumi ngoài trời, in UV 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Biển lắp đặt ngoài cổng, thay lại toàn bộ mặt biển LỊCH LÀM VIỆC nền alumi ngoài trời, in UV 2 lớp , thay kính và ray trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Biển ngang cổng: LED P10 full HD ngoài trời kích thước 8x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Biển CÔNG TRÌNH 1000 NĂM THĂNG LONG innox chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Biển TRỤ SỞ TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ TRUNG TÂM LƯU TRỮ QUẬN NAM TỪ LIÊM, khung sắt hộp, ốp alu đỏ ngoài trời, chữ nổi inox vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,8 tỷ đồng;2. Số lượng các hợp đồng tương tự về thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị nội thất, điều hòa, điện nhẹ hoặc công trình có hạng mục thi công, mua sắm và lắp đặt thiết bị nội thất, điều hòa, điện nhẹ:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,7 tỷ đồng;Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng;- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp III theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng;- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: KS chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: KS chuyên ngành cấp thoát nước;- Tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: KS kinh tế xây dựng;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa thuộc gói thầu + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu làm phụ trách phụ trách kỹ thuật hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo chuyển giao công nghệ các trang thiết bị, hàng hóa ít nhất một công trình tương tự;- Kỹ sư điện, điện tử. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động;- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Vận thăng | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy mài | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi