Gói thầu: Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và Vốn huy động hợp pháp của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:42:00 đến ngày 2022-08-08 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,903,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043347294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35892E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy hoặc Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên hoặc (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo tài liệu chứng minh Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý (scan Bản gốc hoặc bản sao chứng thực), và tài liệu chứng minh cấp công trình Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình để kiểm tra Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt bàn 2000W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt bàn 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy tiện ren đường kính 21-114mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tiện ren đường kính 21-114mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy Dự án đầu tư xây dựng Nhà lớp học và Xưởng thực hành công nghệ cao Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng 510 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN và Vốn huy động hợp pháp của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu trên; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng đáp ứng tối thiểu hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo yêu cầu tại Mục 1 Chương III E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT. - Tài liệu chứng minh kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng, địa chỉ: Khu Liên Phương - Phường Phương Đông - Thành phố Uông Bí - Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng. Địa chỉ: Khu Liên Phương - Phường Phương Đông - Thành phố Uông Bí - Quảng Ninh. ĐT: 02033.854497 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng; ĐT: 02033.854497 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2.510 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2.510 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp chia ngả ống D20mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 376 | cái |
| 9 | Khớp nối ống d20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 860 | cái |
| 10 | Cút nhựa d20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 400 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dây kích thước 150x150mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 25,1 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm sự cố | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 836 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 836 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả ống D20mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 163 | cái |
| 19 | Khớp nối ống d20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 286 | cái |
| 20 | Cút nhựa | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu dây KT150x150mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút ren d50 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút hàn d65 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn hàn d65/50 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê ren d50 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép ren d50 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 31 | Gioăng cao su | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Bu lông bắt bích + E cu M16 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ đường ống D50mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt van góc d50 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Vòi chữa cháy đường kính D50 dài 20m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 36 | Vòi chữa cháy đường kính D65 dài 20m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 37 | Lăng chữa cháy D50x13mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Lăng chữa cháy D65x19mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy MFLZ4 - ABC | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 42 | Gía đựng bình chữa cháy | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy vách tường 1000x600x200mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | tủ |
| 44 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m2 |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | 100m |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút hàn d125 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê hàn d125 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn hàn d125/80 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn hàn d125/65 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cặp bích |
| 61 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=125mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 62 | Gioăng cao su | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 63 | Bu lông bắt bích + E cu M16 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 64 | Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 66 | Bình tích áp 100l | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 67 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt rọ bơm d=50mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt rọ bơm d = 125mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=125mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 125mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc áp lực | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m2 |
| 81 | Bảng ký hiệu lối vào trên cao | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Bảng ký hiệu vị trí đỗ xe chữa cháy | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Sơn kẻ bãi đỗ xe chữa cháy | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cv |
| 84 | Cửa chống cháy KT 1300x2500mmm, chịu lửa EI 60 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 85 | Tay co thủy lực | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 86 | Khóa cửa | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 87 | Drosill inox, sử dụng inox 201 dày 1,0mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 29,25 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 11,375 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 17,875 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 11,375 | 100m3 |
| 93 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d125 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d125 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 20x2x1,5mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp tín hiệu 9x1mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x1mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 195 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | 100m |
| 104 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 372 | 1m |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép chôn đường cáp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 26,2 | m2 |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | 100m3 |
| 110 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 112 | Rải nhựa bê tống nền đường hoàn trả mặt bằng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 113 | Hố kỹ thuật KT 500x500x500mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043347294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35892E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy hoặc Sửa chữa công trình dân dụng từ Cấp III trở lên hoặc (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Kèm theo tài liệu chứng minh Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý (scan Bản gốc hoặc bản sao chứng thực), và tài liệu chứng minh cấp công trình Trường hợp cần thiết, Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình để kiểm tra Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng về thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC.Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt bàn 2000W | Máy cắt sắt bàn 2000W | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay 1.5kW | Máy khoan bê tông cầm tay 1.5kW | 3 |
| 6 | Máy tiện ren đường kính 21-114mm | Máy tiện ren đường kính 21-114mm | 1 |
| 7 | Đồng hồ đo điện | Đồng hồ đo điện | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi