Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220780266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220780044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:40:00 đến ngày 2022-08-04 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,440,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSYC.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSĐX tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSYC bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSĐX tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ công suất: ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Đăng ký, Đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Đăng ký, Đăng kiểm còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay công suất: ≥0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá công suất: ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay công suất: ≥600W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa công suất: ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông công suất: ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn công suất: ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá công suất: ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa dãy phòng học 2 tầng (02 dãy) trường Mầm non An Thắng, xã An Thắng, huyện An Lão, TP Hải Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây (Scan bản gốc/ bản sao công chứng): - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lựa hoạt động xây dựng thi công xây dựng cấp III trở nên - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của giải pháp kỹ thuật (nếu có) Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Thắng - Địa chỉ: Xã An Thắng, huyện An Dương, TP. Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 872 072; Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư và Tư vấn Xây Dựng Đức Thái - Địa chỉ: Số 23 Lưu Úc, Phù Liễn, Kiến An, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; Điện thoại: 02253.872.251 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - kế hoạch huyện An Lão. Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện An Lão. Địa chỉ: Số 9 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA DÃY NHÀ A: | |||
| 1 | Bạt dứa che phủ công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 361,686 | m2 |
| 2 | Di chuyển đồ để thi công sau đó di chuyển lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | công |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | máy |
| B | CẢI TẠO 1 BỘ CỬA NHÀ A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,799 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,942 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,88 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,88 | m2 |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN NGOÀI NHÀ A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 778,869 | m2 |
| 2 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,854 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,616 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng tạo bám dính tường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 645,253 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 645,253 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,192 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 419,524 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 666,445 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 419,524 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 666,445 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 419,524 | m2 |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG TRONG NHÀ A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 613,2 | m2 |
| 2 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,882 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 613,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 584,144 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 660,668 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 584,144 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 660,668 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.244,812 | m2 |
| E | CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG NHÀ A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,428 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,428 | m2 |
| F | NỀN TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn kê lát trong nền lớp học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 2 | Xây bậc để lên khu WC phía sau bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,251 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 779,194 | m2 |
| 4 | Đầm lại nền tầng 1 bằng đầm cóc đã lún sụt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 408,326 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót bù trũng nền nhà lớp học đã lún sụt, đá 2x4, mác 150 dày TB=5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,416 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 779,194 | m2 |
| G | CẢI TẠO CẦU THANG NHÀ A | |||
| 1 | Gắn vá granito cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,689 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mài đánh bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,307 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH WC5 VÀ WC8 NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,478 | m2 |
| 3 | Đục lớp xỉ tôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,478 | m2 |
| 4 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,264 | m2 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,62 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,478 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| I | ỐNG THOÁT NƯỚC THAY MỚI NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút 135 độ u.PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê u.PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,09 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 7 | Ga thu sàn Inox 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| J | ỐNG CẤP NƯỚC THAY MỚI NHÀ A | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu nối PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| K | TRẦN TƯỜNG WC1+WC4 TẦNG 1 NHÀ A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,478 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,7 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,7 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,478 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,178 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,652 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,652 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,652 | m3 |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY NHÀ A | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| M | CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN NGOÀI NHÀ B | |||
| 1 | Bạt dứa che phủ công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 251,628 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,123 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,384 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | máy |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 555,134 | m2 |
| 7 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,644 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,736 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng tạo bám dính tường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 462,398 | m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 462,398 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,688 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 302,32 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 490,086 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 302,32 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 490,086 | m2 |
| 16 | Sơn trần, đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 302,32 | m2 |
| N | B. CẢI TẠO TƯỜNG TRONG NHÀ NHÀ B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 402,981 | m2 |
| 2 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,47 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 402,981 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 238,517 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 440,589 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 238,517 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 440,589 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, trần, dầm mầu trắng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 679,106 | m2 |
| O | C. CẢI TẠO LAN CAN HÀNH LANG NHÀ B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,33 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,33 | m2 |
| P | D. NỀN TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 544,053 | m2 |
| 2 | Đầm lại nền tầng 1 bằng đầm cóc đã lún, sụt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 270,49 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót bù trũng nền nhà lớp học đã lún sụt, đá 2x4, mác 150 dày TB= 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,525 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 544,053 | m2 |
| Q | E. CẢI TẠO CẦU THANG NHÀ B | |||
| 1 | Gắn vá granito cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,797 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mài đánh bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,259 | m2 |
| R | F. CẢI TẠO CỬA NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280,2 | m |
| 3 | Xây chèn khuôn cửa:bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,289 | m3 |
| 4 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,288 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,288 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (màu vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,288 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,35 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, mở quay, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,8 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,55 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62,55 | m2 |
| S | G. CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH WC5 VÀ WC6 NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,341 | m2 |
| 3 | Đục lớp xỉ tôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,341 | m2 |
| 4 | Lớp chống thấm màng bitum nhựa đường khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,871 | m2 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,585 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,341 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| T | ỐNG THOÁT NƯỚC THAY MỚI NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút 135 độ u.PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê u.PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút 90 độ u.PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 7 | Ga thu sàn Inox 150x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| U | ỐNG CẤP NƯỚC THAY MỚI NHÀ B | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm-PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu nối PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| V | TRẦN TƯỜNG WC2+WC3 TẦNG 1 NHÀ B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,501 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,608 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,608 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,501 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,109 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,606 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,606 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,606 | m3 |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY NHÀ B | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng và văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục của Thông tư 86/2011/TTBTC hoặc TT10/2019 của Bộ Tài chính)Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV có đầy đủ các hạng mục xây dựng tương tự theo HSYC.(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSĐX tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu E-HSYC bao gồm:+ Quyết định phân giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng của các dự án/công trình tham gia và phải có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hợp đồng kinh tế của Nhà thầu và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên, chức danh trong thành phần nghiệm thu của Nhà thầu hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:(Nhà thầu nộp kèm theo E-HSĐX tất cả các tài liệu là Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp IV: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu có nhân sự tham gia và các tài liệu chứng minh loại và cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Và quyết định phân công nhiệm vụ phải có xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ công suất: ≥5 tấn | - Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Đăng ký, Đăng kiểm còn hiệu lực;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Đăng ký, Đăng kiểm còn hiệu lực; | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay công suất: ≥0,5 kW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá công suất: ≥1,7KW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay công suất: ≥600W | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa công suất: ≥ 150l | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông công suất: ≥ 250l | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn công suất: ≥ 1KW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá công suất: ≥ 1,7KW | Tài liệu cần nộp:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Hợp đồng/hoặc đồng nguyên tắc về thuê thiết bị;+ Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi