Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa, lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh, cầu thang và các hạng mục phụ trợ khác cho phòng Giao dịch Trần Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220785625-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa, lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh, cầu thang và các hạng mục phụ trợ khác cho phòng Giao dịch Trần Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí hoạt động của VCB Nghi Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 14:00:00 đến ngày 2022-08-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 466,670,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.00005054E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.40001E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 326.669.025 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥980.007.075 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sưCó chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởngCó Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Lưu ý: Nhân sự nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựngCó chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy độngLưu ý: Nhân sự nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện hoặc điện-điện tử hoặc cơ điện hoặc điện dân dụng.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Lưu ý: Nhân sự nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành cấp thoát nướcCó chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Lưu ý: Nhân sự nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán: là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Lưu ý: Nhân sự nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Lưu ý: Nhân sự nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe dùng để vận chuyển thiết bị, nguyên vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa, lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh, cầu thang và các hạng mục phụ trợ khác cho phòng Giao dịch Trần Phú Cải tạo, sửa chữa, lắp đặt thiết bị nhà vệ sinh, cầu thang và các hạng mục phụ trợ khác cho PGD Trần Phú 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ chi phí hoạt động của VCB Nghi Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Nghi Sơn,
Địa chỉ: Thôn Nam Yến, xã Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, điện thoại: 023.7361 3999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Nghi Sơn, địa chỉ: thôn Nam Yến, xã Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, điện thoại: 023.7361 3999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Nghi Sơn, địa chỉ: thôn Nam Yến, xã Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, điện thoại: 0949253678 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Nghi Sơn, địa chỉ: thôn Nam Yến, xã Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, điện thoại: 0949253678 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,157 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,157 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,3005 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch tuylen | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,861 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,5034 | m2 |
| 6 | Ốp gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,363 | m2 |
| 7 | Tôn nền bằng cát | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,673 | m3 |
| 8 | Lát nền gạch granit 300x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,507 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,507 | m2 |
| 10 | Chống thấm nhà vệ sinh bằng polymer 2 thành phần gốc xi măng vén chân tường 30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6656 | m2 |
| 11 | Thi công vách bằng tấm compact | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,7762 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt hệ trần tấm thả. | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,507 | 1m2 |
| 13 | Ốp đá lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3676 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tủ lavabo gỗ nhựa phủ late | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bồn cầu 2 khối, bao gồm lắp đậy. | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Chậu đặt dương vành màu trắng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Van xả tiểu cảm ứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt vòi chậu, vòi cảm ứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Nắp thoát sàn D76 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp dựng hệ cửa nhôm xingfa đen, kính trắng sữa daỳ 8.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa (bản lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| B | ||||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Quạt hút 300x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Quạt thông gió 250x250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel 600x600mm 48W | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn downlight đơn ánh sáng trắng D110 12W | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu đa năng đế âm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Công tắc đơn, lắp âm tường (đế âm + mặt đơn + 1 nhân CT) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vòi tắm nóng lạnh và củ sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 1x1,5mm 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | m |
| 11 | Ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| C | ||||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa u.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tê ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cút trơn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt lơ ren D15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê D15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt côn thu D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt chếch D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tê trơn D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tê D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 23 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| D | ||||
| 1 | Cung cấp lắp đặt dầm thang thép hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 2 | Cung cấp gia công lắp đặt hệ xương thép hộp 40x40x1.1 mặt bậc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,532 | m2 |
| 3 | Lát sàn gỗ mặt bậc | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,55 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,253 | md |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,339 | m |
| 6 | Ốp alu dưới gầm và cạnh thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7939 | m2 |
| 7 | Hệ gia cố chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa cuốn tận dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 9 | Tháo dở cửa cuốn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 10 | Phá dỡ bồn hoa (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 11 | Tháo dỡ 1 phần thang sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 12 | Trát vá phần gạch chân tường đã đục và phần tường cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 13 | Xây trát bệ cây ATM | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 14 | Hoàn thiện bệ để lục bình, ốp đá hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt khung sắt V5, sơn chống rỉ làm giá điều hòa tầng 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0833 | tấn |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt kệ sắt 18x12x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Tập kết trạc thải đến bãi tập kết trong công trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,3383 | m3 |
| 19 | Vận chuyển trạc thải và đổ ra bãi rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chuyến |
| 20 | Vệ sinh công nghiệp, bàn giao đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.00005054E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.40001E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 326.669.025 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥980.007.075 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc sưCó chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởngCó Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Lưu ý: Nhân sự nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựngCó chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy độngLưu ý: Nhân sự nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện hoặc điện-điện tử hoặc cơ điện hoặc điện dân dụng.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Lưu ý: Nhân sự nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | là kỹ sư ngành cấp thoát nướcCó chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Lưu ý: Nhân sự nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần thanh, quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán: là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Lưu ý: Nhân sự nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy , chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương tự (công trình dân dụng cấp III).Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 02 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Lưu ý: Nhân sự nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn phục vụ thi công | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay phục vụ thi công | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá phục vụ thi công | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Xe dùng để vận chuyển thiết bị, nguyên vật liệu | 1 |
| 8 | Giàn giáo | Bằng sắt | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi