Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797416-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220780033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 20:12:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,749,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.624832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24966E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Thủy lợi). (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng mình tính chất tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.224.921.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợị hạng III, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Đã từng đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thủy lợi trở lên. Đã từng đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8-1.6 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay 0.5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ > 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống kênh mương nội đồng tại xã Đắk Drông (giai đoạn II)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đăk D'rông; Địa chỉ: Xã Đăk D'rông, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Gia Phát; -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cư Jút


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đăk D'rông; Địa chỉ: Xã Đăk D'rông, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đăk D'rông; Địa chỉ: Xã Đăk D'rông, huyện Cư Jút, tỉnh Đắk Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cư Jút; Địa chỉ: Số 353 Nguyễn Tất Thành, TT. Ea T'ling, tỉnh Đăk Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0846489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cư Jút, địa chỉ: Số 353 Nguyễn Tất Thành, TT. Ea T'ling, tỉnh Đăk Nông;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kênh trục 3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương 5, E-HSMT11,94100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương 5, E-HSMT11,94100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương 5, E-HSMT11,94100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương 5, E-HSMT11,94100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3Chương 5, E-HSMT39,85100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT6,13100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT51,96100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT51,96100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT51,96100m3/1km
10Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT24,78m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT51,97m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT69,49m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT12,1100m2
14Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT1,57100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT1,423tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT4,384tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương 5, E-HSMT0,718m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,215100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,293tấn
20Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT21,248m2
B Cống lấy nước đầu kênh
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương 5, E-HSMT0,996m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương 5, E-HSMT0,0766100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,02100m3
4Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,349m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,234m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,554m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,078m3
8Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,0357100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,147100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuChương 5, E-HSMT0,78m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,0049tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0807tấn
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT1,765m2
14Sản xuất cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,09331tấn
15Lắp đặt cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,09331tấn
16Máy V0.5Chương 5, E-HSMT1bộ
C Cống qua đường đầu tuyến
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT0,089100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,035100m3
3Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,326m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,36m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,02m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,826m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,041tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,118tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,0247tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0435tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,0529tấn
12Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,025100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,0978100m2
14Ván khuôn gỗ sàn cốngChương 5, E-HSMT0,0404100m2
D Kênh chuyển tiếp
1Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,24m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,56m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh bằng thủ công- ĐK 12mmChương 5, E-HSMT0,1421 tấn
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT0,34m2
E Cầu qua kênh (5 cái)
1Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT1,346m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT6,402m3
3Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,1758100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,155tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,587tấn
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT6,12m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,5256100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,1487tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT2,97m3
10Ván khuôn gỗ cầu mángChương 5, E-HSMT0,2100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,163tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,21tấn
F Tiêu nước cuối kênh
1Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,08m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,304m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,001100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,176m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,0017100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT0,0036m2
G Cống tưới bờ trái (KT 40x50)-5 cái
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT26,61m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,1442100m3
3Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,861m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,1115100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT2,826m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,43100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT3,045m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0236tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,0824tấn
10Ván khuôn gỗ cầu mángChương 5, E-HSMT0,02100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0158tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,25m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmChương 5, E-HSMT51 đoạn ống
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT2,45m2
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT0,9m3
16Sản xuất cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,1451tấn
17Lắp đặt cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,1451tấn
18Máy V0.5Chương 5, E-HSMT5bộ
H Cống tưới bờ trái (KT 40x40) -1 cái
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT4,561m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,0225100m3
3Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT0,172m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,0225100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,565m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,0785100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,561m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0045tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,016tấn
10Ván khuôn gỗ sàn cốngChương 5, E-HSMT0,0004100m2
11Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,0032tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,05m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmChương 5, E-HSMT11 đoạn ống
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT0,49m2
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT0,18m3
16Sản xuất cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,0291tấn
17Lắp đặt cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,01451tấn
18Máy V0.5Chương 5, E-HSMT1bộ
I Cống tưới bờ phải (KT 40x50)-6 cái
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT55,861m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,302100m3
3Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT1,681m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,205100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT5,731m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,516100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT3,654m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,028tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,098tấn
10Ván khuôn gỗ cầu mángChương 5, E-HSMT0,024100m2
11Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,019tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,3m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmChương 5, E-HSMT241 đoạn ống
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương 5, E-HSMT2,94m2
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5, E-HSMT1,08m3
16Sản xuất cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,1741tấn
17Lắp đặt cửa van bằng thép hìnhChương 5, E-HSMT0,1741tấn
18Máy V0.5Chương 5, E-HSMT6bộ
J Cống tiêu -2 cái
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT16,951m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5, E-HSMT0,582100m3
3Lót đá 4x6 VXM50, XM PCB40Chương 5, E-HSMT2,148m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,131100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,137tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,457tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT4,108m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT3,329m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT3,888m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT0,576m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,142tấn
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT0,452100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT2,376m3
14Ván khuôn gỗ sàn cốngChương 5, E-HSMT0,063100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,131tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,233tấn
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho yếu tố phát sinhChương 5, E-HSMT88.404.000Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.624832E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.24966E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Thủy lợi). (Nhà thầu gửi kèm các tài liệu chứng mình tính chất tương tự của gói thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.224.921.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợị hạng III, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
2 Kỹ sư phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Đã từng đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thủy lợi trở lên. Đã từng đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
2 Máy đào 0,8-1.6 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
3 Máy khoan bê tông cầm tay 0.5kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
4 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
5 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)1
6 Ô tô tự đổ > 5 Tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->