Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 20:09:00 đến ngày 2022-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,190,137,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,852,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu tám trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.785205644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57041128E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.233.095.967 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.466.191.934 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình XDM, cải tạo đường dây trung hạ thế và TBA Huyện Định Quán, Tân Phú năm 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại + Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.852.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai.
- Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.
- Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Người đại diện: Ông Đinh Đức Trường - Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010. Nhân viên phụ trách phát hành E-HSMT: Ông Nguyễn Thành Long; sđt liên lạc: 0911.994554 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.3600998 Fax: 0251.2220244. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHU VỰC ĐỊNH QUÁN | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| C | Móng M8 phá đá (M8PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| D | Móng bê tông trụ đơn 10m | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 178,2 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,363 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 0,599 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | 0,688 | m3 | |
| E | Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| F | Móng M12 phá đá (M12PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| G | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 352,2 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,718 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 1,184 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 1,36 | m3 | |
| H | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 3.134,3 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 6,396 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 10,543 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 12,103 | m3 | |
| I | Móng bê tông trụ 12m đôi phá đá (M12BT2PĐ) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 7.308 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 14,91 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 24,57 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 28,21 | m3 | |
| J | Móng M14 | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| K | Móng M14 phá đá (M14PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| L | Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 641,7 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 1,308 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 2,157 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 2,478 | m3 | |
| M | Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 3.056,9 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 6,237 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 10,285 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 11,803 | m3 | |
| N | Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá (M14BT2PĐ) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 3.675,6 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 7,497 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 12,366 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 14,193 | m3 | |
| O | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 56 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 43,4 | kg |
| 3 | Kẹp ép WR 279 | 28 | cái | |
| 4 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 28 | bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 28 | cái | |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 43,4 | kg | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 56 | cọc | |
| 8 | Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| P | Tiếp địa lặp lại trụ 14m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 9,3 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 12 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR 279 | 6 | cái | |
| 4 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 6 | cái | |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 9,3 | kg | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 12 | cọc | |
| 8 | Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| Q | Phần trụ | |||
| R | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 1 | trụ | |
| S | Trụ bê tông ly tâm 10,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m F350 dự ứng lực | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 1 | trụ | |
| T | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | A cấp | 111 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 111 | trụ | |
| U | Trụ bê tông ly tâm 12m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) | A cấp | 22 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 22 | trụ | |
| V | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | A cấp | 39 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 39 | trụ | |
| W | Trụ bê tông ly tâm 14m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) | A cấp | 9 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 9 | trụ | |
| X | Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT ≤ 8m bằng cẩu kết hợp thủ công | 7 | trụ | |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 8,4m; 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 7 | trụ | |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | trụ | |
| Y | Phần xà, néo | |||
| Z | Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x800 | A cấp | 5 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,71m | A cấp | 5 | cây |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 5 | bộ | |
| AA | Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 2 | bộ | |
| AB | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800/Zn (1 ốp) | A cấp | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 6 | cây |
| 3 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (24,904kg) | 3 | bộ | |
| AC | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 2 | bộ | |
| AD | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | A cấp | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg) | 2 | bộ | |
| AE | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | 2 | bộ | |
| AF | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | A cấp | 44 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | A cấp | 44 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 44 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 44 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 66 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 22 | bộ | |
| AG | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | A cấp | 20 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | A cấp | 20 | cây |
| 3 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 30 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 20 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 10 | bộ | |
| AH | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 3 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 6 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 3 | bộ | |
| AI | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 1 | bộ | |
| AJ | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-G | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 14 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 28 | cây |
| 3 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 7 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 7 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 14 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 28 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 7 | bộ | |
| AK | Tháo và lắp lại xà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 1 | bộ | |
| AL | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| AM | Phần đường dây trung thế cải tạo | |||
| AN | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A cấp | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 15 | m | |
| AO | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 12 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 12 | sứ | |
| AP | Giáp buộc sứ: | |||
| 1 | Dây buộc composite đầu sứ kép cỡ dây 185mm2 | 6 | cái | |
| AQ | Đầu cosse: | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 3 | cái | |
| 2 | Ép đầu cosse 50mm2 | 3 | cái | |
| 3 | Ép đầu cosse 185mm2 | 3 | cái | |
| AR | Phần vật tư phụ: | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 | 3 | cái | |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | 3 | cái | |
| AS | Phân trung thế 3 pha XDM | |||
| AT | Phần dây cáp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | A cấp | 173,6 | kg |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 0,873 | km | |
| 3 | ACXH-50mm2 24kV | A cấp | 2.671,4 | m |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 2,619 | km | |
| 5 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A cấp | 15 | mét |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 15 | m | |
| AU | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | 23 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 23 | bộ | |
| 3 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | 0,9 | kg | |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 23 | sứ | |
| AV | Bộ khóa néo dây T.H cỡ dây 50mm2 vào trụ : Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | 14 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 14 | bộ | |
| AW | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 157 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 157 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 157 | sứ | |
| AX | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | A cấp | 36 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 36 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 36 | bộ | |
| AY | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ: CĐT ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | A cấp | 12 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 12 | cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 12 | bộ | |
| AZ | Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | 42 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | 42 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | 42 | cái | |
| BA | Dây buộc sứ | |||
| 1 | Dây buộc composite đầu sứ đơn cỡ dây 50mm2 | 7 | cái | |
| 2 | Dây buộc composite đầu sứ đơn cỡ dây 185mm2 | 6 | cái | |
| 3 | Dây buộc composite đầu sứ kép cỡ dây 50mm2 | 44 | cái | |
| 4 | Dây buộc composite cổ sứ kép cỡ dây 50mm2 | 100 | cái | |
| BB | Vật tư phụ: | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 | 3 | cái | |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 52 | cái | |
| 4 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | 1 | cái | |
| 5 | Dây chảy 20K | 6 | Sợi | |
| 6 | Bass LI bắt FCO, LA | 6 | Bộ | |
| 7 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 8 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 23 | bộ | |
| 9 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 23 | bộ | |
| 10 | Boulon 16x800VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 23 | bộ | |
| 11 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 6 | cái | |
| 12 | Bảng số trụ | 14 | cái | |
| BC | Phân trung thế 1 pha XD mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 : chiều dài x 1,02 | A cấp | 553,7 | kg |
| 2 | ACXH-50mm2 24kV : chiều dài x 1,02 | A cấp | 2.839,3 | m |
| 3 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 : chiều dài x 1,02 | A cấp | 16 | m |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 2,784 | km | |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 2,784 | km | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 16 | m | |
| BD | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | 50 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 50 | bộ | |
| 3 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 50 | bộ | |
| BE | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | 42 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 42 | bộ | |
| BF | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 20 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 20 | cái |
| BG | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 33 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm | A cấp | 33 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 66 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 33 | bộ | |
| BH | Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 40 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh cong dài 870mm | A cấp | 40 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 40 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 40 | bộ | |
| BI | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | A cấp | 1 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 1 | chuỗi | |
| BJ | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CĐT ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | A cấp | 42 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 42 | cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 42 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 42 | chuỗi | |
| BK | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | 42 | chuỗi | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | 84 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | 42 | cái | |
| BL | Dây buộc sứ | |||
| 1 | Dây buộc composite đầu sứ đơn cỡ dây 50mm2 | 36 | cái | |
| 2 | Dây buộc composite cổ sứ kép cỡ dây 50mm2 | 56 | cái | |
| BM | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 52 | cái | |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | 4 | cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2 | 3 | cái | |
| 4 | Kẹp quai 2/0 | 17 | cái | |
| 5 | Kẹp hotline 2/0 | 8 | cái | |
| 6 | Dây chảy 15K | 5 | Sợi | |
| 7 | Bass LI bắt FCO, LA | 5 | Bộ | |
| 8 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 5 | cái | |
| 9 | Chụp cách điện kẹp quai | 17 | cái | |
| 10 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | 13 | cuộn | |
| 11 | Cổ dê ốp ống D21 | 2 | bộ | |
| 12 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 13 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 14 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 45 | bộ | |
| 15 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 45 | bộ | |
| 16 | Boulon 16x800VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 45 | bộ | |
| BN | Phần hạ thế XDM | |||
| BO | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2: chiều dài x 1,02 | A cấp | 112,2 | m |
| 2 | Lăp đặt cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | 0,11 | km | |
| BP | Hộp phân phối 9CB: | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 4 | m | |
| BQ | Kẹp dừng cáp ABC: | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50mm2 | 6 | cái | |
| 2 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 3 | cái | |
| BR | Kẹp treo cáp ABC: | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC4x50mm2 | 8 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ A | 2 | cái | |
| BS | Vật tư phụ: | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 | 40 | cái | |
| 2 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 6 | cái | |
| 3 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 4 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 9 | bộ | |
| 5 | Băng keo cách điện hạ thế | 9 | cuộn | |
| 6 | Lăp đặt cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 | 0,263 | km | |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 | 0,285 | km | |
| BT | Tháo chằng | |||
| 1 | Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x50 | 4 | cái | |
| 2 | Tháo kẹp treo cáp ABC 4x50 | 10 | cái | |
| 3 | Tháo dây brachmet khách hàng (tạm tính theo Tháo lắp sứ ống chỉ) | 3 | cái | |
| 4 | Lắp lại dây brachmet khách hàng (tạm tính theo Tháo lắp sứ ống chỉ) | 3 | cái | |
| 5 | Tháo hộp domino | 1 | cái | |
| 6 | Lắp lại hộp domino | 1 | cái | |
| BU | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 6 | cái | |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 22KV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 1 | bộ | |
| BV | Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | A cấp | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 5 | cái | |
| BW | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHU VỰC TÂN PHÚ | |||
| BX | Phần móng và tiếp địa | |||
| BY | Móng M8 phá đá(M8PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| BZ | Móng bê tông trụ 8,5m đơn (M8BT) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 148,4 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,303 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 0,499 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | 0,573 | m3 | |
| CA | Móng M10 phá đá (M10PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| CB | Móng M12 phá đá (M12PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| CC | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 241,1 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,492 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 0,811 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 0,931 | m3 | |
| CD | Móng bê tông trụ 12m đôi phá đá (M12BT2PĐ) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 2.088 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 4,26 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 7,02 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 8,06 | m3 | |
| CE | Móng M14 phá đá (M14PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| CF | Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn phá đá (M14BTPĐ) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 344 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,701 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 1,157 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | 1,328 | m3 | |
| CG | Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá (M14BT2PĐ) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 2.450,4 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 4,998 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 8,244 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 9,462 | m3 | |
| CH | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 24 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 18,6 | kg |
| 3 | Kẹp ép WR 279 | 12 | cái | |
| 4 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 12 | cái | |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 18,6 | kg | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 24 | cọc | |
| 8 | Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| CI | Tiếp địa lặp lại trụ 14m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 3,1 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 4 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR 279 | 2 | cái | |
| 4 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | cái | |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 3,1 | kg | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 4 | cọc | |
| 8 | Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| CJ | Phần trụ | |||
| CK | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 2 | trụ | |
| CL | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | A cấp | 25 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 25 | trụ | |
| CM | Trụ bê tông ly tâm 12m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) | A cấp | 14 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 14 | trụ | |
| CN | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | A cấp | 19 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 19 | trụ | |
| CO | Trụ bê tông ly tâm 14m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) | A cấp | 5 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 5 | trụ | |
| CP | Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công | 13 | trụ | |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 13 | trụ | |
| 3 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | trụ | |
| 4 | Dựng trụ BTLT | 1 | trụ | |
| 5 | Dựng trụ BTLT | 1 | trụ | |
| CQ | Phần xà, néo | |||
| CR | Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 2 | bộ | |
| CS | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | A cấp | 8 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | A cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 16 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 8 | bộ | |
| CT | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | A cấp | 8 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | A cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg) | 4 | bộ | |
| CU | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | A cấp | 12 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | A cấp | 12 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 6 | bộ | |
| CV | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | A cấp | 10 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | A cấp | 10 | cây |
| 3 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 15 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 5 | bộ | |
| CW | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 1 | bộ | |
| CX | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 10 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 20 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 20 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 5 | bộ | |
| CY | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-G | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 2 | bộ | |
| CZ | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 2 | Sứ chằng lớn | 8 | cái | |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 5/8" | 64 | cái | |
| 4 | Cáp thép 5/8" | 128 | m | |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | 16 | cái | |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,4mm | 8 | cái | |
| 7 | Lắp bộ dây no cột chiều cao | 8 | bộ | |
| DA | Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây no cột CX12B độ cao ≤ 20m | 8 | bộ | |
| 2 | Tháo dây no cột CKB độ cao ≤ 20m | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp dây néo cột CKB chiều cao | 3 | bộ | |
| DB | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| DC | Phần đường dây trung thế cải tạo | |||
| DD | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: 266,7 x 0,195 x 1,02 | A cấp | 53 | kg |
| 2 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A cấp | 12 | mét |
| 3 | ACXH-50mm2 24kV | A cấp | 3.624,3 | mét |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 0,267 | km | |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 3,553 | km | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 12 | m | |
| DE | Phần tháo lắp dây cáp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 0,189 | km | |
| 2 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 0,968 | km | |
| DF | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | 11 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 11 | bộ | |
| 3 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | 0,4 | kg | |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 11 | sứ | |
| DG | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 70 (3U-4mm) | 14 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 14 | bộ | |
| DH | Bộ khóa yên ngựa đỡ dây pha: | |||
| 1 | Lem yên ngựa cỡ dây bọc 50mm2 | 21 | cái | |
| DI | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 88 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 88 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 88 | sứ | |
| DJ | Ty sứ bổ sung | |||
| 1 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 12 | cái |
| DK | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | A cấp | 38 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 38 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 38 | bộ | |
| DL | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV lắp vào trụ : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | A cấp | 14 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 28 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn dây dẫn, U | 14 | bộ | |
| DM | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | 43 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | 43 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | 43 | cái | |
| DN | Bộ khóa néo, đỡ dây | |||
| 1 | Khóa yên ngựa cỡ dây 185mm2 | 11 | cái | |
| 2 | Khóa yên ngựa cỡ dây 95mm2 | 2 | cái | |
| DO | Giáp buộc sứ: | |||
| 1 | Dây buộc composite đầu sứ đơn cỡ dây 50mm2 | 27 | cái | |
| 2 | Dây buộc composite đầu sứ kép cỡ dây 50mm2 | 40 | cái | |
| 3 | Dây buộc composite cổ sứ kép cỡ dây 50mm2 | 24 | cái | |
| DP | Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu: | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 10 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 10 | sứ | |
| 3 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 12 | bộ | |
| DQ | Đầu cosse: | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 12 | cái | |
| 2 | Ép đầu cosse 50mm2 | 12 | cái | |
| DR | Phần vật tư phụ: | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 | 9 | cái | |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | 6 | cái | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 52 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-50mm2 | 14 | cái | |
| 5 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 6 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 7 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 8 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 9 | Boulon 16x800VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 10 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 8 | cái | |
| 11 | Dây chảy 20K | 6 | Sợi | |
| 12 | Bass LI bắt FCO, LA | 6 | Bộ | |
| 13 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 6 | cái | |
| 14 | Chụp cách điện kẹp quai | 6 | cái | |
| 15 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | 11 | cuộn | |
| DS | Phân trung thế 1 pha XD mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 : chiều dài x 0,195x1,02 | A cấp | 143,8 | kg |
| 2 | ACXH-50mm2 24kV : chiều dài x 1,02 | A cấp | 737,7 | m |
| 3 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 : chiều dài x 1,02 | A cấp | 1,5 | m |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 0,723 | km | |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 0,002 | km | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 1,5 | m | |
| DT | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | 16 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 16 | bộ | |
| 3 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 16 | bộ | |
| DU | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | 10 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 10 | cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| DV | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 8 | cái |
| DW | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 7 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh cong dài 870mm | A cấp | 7 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 14 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 7 | bộ | |
| DX | Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 10 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm | A cấp | 10 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 5 | bộ | |
| DY | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | A cấp | 1 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 1 | chuỗi | |
| DZ | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CĐT ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer 24kV | A cấp | 9 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 18 | cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 9 | chuỗi | |
| EA | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | 7 | chuỗi | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | 14 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | 7 | cái | |
| EB | Dây buộc sứ | |||
| 1 | Dây buộc composite đầu sứ đơn cỡ dây 50mm2 | 7 | cái | |
| 2 | Dây buộc composite cổ sứ kép cỡ dây 50mm2 | 18 | cái | |
| EC | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 20 | cái | |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 2 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | 1 | cái | |
| 4 | Bass LI bắt FCO, LA | 1 | Bộ | |
| 5 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 1 | cái | |
| 6 | Chụp cách điện kẹp quai | 2 | cái | |
| 7 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | 4 | cuộn | |
| 8 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 28 | cái | |
| 9 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 10 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | bộ | |
| 11 | Tháo lắp lại sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 7 | bộ | |
| ED | Phần hạ thế XDM | |||
| EE | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 3x95mm2: chiều dài x 1,02 | A cấp | 658,8 | m |
| 2 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2: chiều dài x 1,02 | A cấp | 54,1 | m |
| 3 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2: chiều dài x 1,02 | A cấp | 11,2 | m |
| 4 | Lăp đặt cáp vặn xoắn ABC3x95mm2 | 0,646 | km | |
| 5 | Lăp đặt cáp vặn xoắn ABC3x120mm2 | 0,053 | km | |
| 6 | Lăp đặt cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | 0,011 | km | |
| EF | Hộp phân phối 9CB: | |||
| 1 | Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếp | 4 | cái | |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 29 | m |
| 3 | Lắp hộp phân phối domino | 4 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 29 | m | |
| EG | Kẹp dừng cáp AV: | |||
| 1 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 2 | cái | |
| 2 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 4 | cái | |
| EH | Kẹp dừng cáp ABC: | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 6 | cái | |
| 2 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | 16 | cái | |
| EI | Kẹp treo cáp ABC: | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC4x50-95 | 20 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ A | 5 | cái | |
| EJ | Vật tư phụ: | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 6 | cái | |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-25mm2 | 11 | cái | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-95mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 102 | cái | |
| 5 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 9 | bộ | |
| 6 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 27 | bộ | |
| 7 | Băng keo cách điện hạ thế | 8 | cuộn | |
| EK | Tháo dây hiện hữu | |||
| EL | Tháo chằng | |||
| EM | Tháo kẹp dừng + kẹp treo cáp | |||
| EN | Phần thiết bị đường dây trung thế cải tạo | |||
| EO | Phần lắp mới | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 4 | cái | |
| EP | Phần tháo lắp | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi loại 22KV | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 2 | bộ | |
| EQ | Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | A cấp | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 1 | cái | |
| ER | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC ĐỊNH QUÁN | |||
| ES | A1.PHẦN THIẾT BỊ CẤY MỚI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kV amorphous | A cấp | 3 | máy |
| 2 | Lắp Máy biến áp 1P-50kVA | 3 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kV amorphous (Sử dụng lại 03 MBA 100kVA từ trạm Phú Cường 2 khi nâng công suất) | A cấp | 12 | máy |
| 4 | Lắp Máy biến áp 1P-100kVA | 12 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 3P-250-22/0,4kV | A cấp | 3 | máy |
| 6 | Lắp Máy biến áp 3P-250-22/0,4kV | 3 | máy | |
| 7 | Máy biến áp 3P-320-22/0,4kV | A cấp | 2 | máy |
| 8 | Lắp Máy biến áp 3P-320-22/0,4kV | 2 | máy | |
| 9 | Máy biến áp amorphous 3P-400kVA-22/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| 10 | Lắp Máy biến áp 3P-400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 11 | FCO 27kV-100A-12kA | A cấp | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 29 | cái | |
| 13 | LA 18kV-10kA | A cấp | 29 | cái |
| 14 | Lắp chống sét van | 29 | cái | |
| 15 | MCCB 3 cực 400V-400A-50KA | A cấp | 8 | cái |
| 16 | MCCB 3 cực 400V-630A-50KA | A cấp | 10 | cái |
| 17 | Biến dòng 600V-250/5A | A cấp | 5 | cái |
| 18 | Biến dòng 600V-400/5A | A cấp | 11 | cái |
| 19 | Biến dòng 600V-500/5A | A cấp | 13 | cái |
| 20 | Điện kế 1 pha 2 dây 220V-5A | A cấp | 22 | cái |
| ET | A2.PHẦN THIẾT BỊ DI DỜI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kV amorphous | Sử dụng lại | 2 | máy |
| 2 | Lắp Máy biến áp 1P-50kVA | 2 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,22-0,44kV amorphous | Sử dụng lại | 4 | máy |
| 4 | Lắp Máy biến áp 1P-75kVA | 4 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kV amorphous (03 Máy tại TBA Phú Cường 2 SDL) | Sử dụng lại | 9 | máy |
| 6 | Lắp Máy biến áp 1P-100kVA | 9 | máy | |
| 7 | FCO 27kV-100A-12kA | Sử dụng lại | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 10 | cái | |
| 9 | LA 18kV-10kA | Sử dụng lại | 10 | cái |
| 10 | Lắp chống sét van | 10 | cái | |
| 11 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 2 | máy | |
| 12 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | 4 | máy | |
| 13 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV | 9 | máy | |
| 14 | Tháo cầu chì tự rơi loại 22KV | 10 | bộ | |
| 15 | Tháo chống sét van | 10 | bộ | |
| EU | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| EV | B1. PHẦN TBA CẤY MỚI | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 3 | Sợi | |
| 2 | Dây chảy 8K | 7 | Sợi | |
| 3 | Dây chảy 10K | 15 | Sợi | |
| 4 | Dây chảy 12K | 3 | Sợi | |
| 5 | Dây chảy 15K | 4 | Sợi | |
| 6 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 30 | bộ | |
| 7 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 33 | cái | |
| 8 | Chụp cách điện kẹp quai | 29 | cái | |
| EW | Giá treo MBA 1 pha | |||
| 1 | Giá treo máy biến áp 1 pha | 15 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 30 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 30 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 345 | kg | |
| EX | Giá treo 3 MBA 3x100kVA | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x100 | 1 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 50 | kg | |
| EY | Bộ đà trạm giàn | |||
| 1 | Đà U160x64x5x2800 đở MBA | 79,52 | kg | |
| 2 | Đà U100x46x4.5x800 | A cấp | 2 | kg |
| 3 | Đà U100x46x4.5x400 | A cấp | 4 | kg |
| 4 | Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột PI, trọng lượng | 1 | bộ | |
| EZ | Bộ đà trạm ngồi | |||
| 1 | Bộ đà TBA ngồi | A cấp | 5 | bộ |
| 2 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 30 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 20 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 20 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 90 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 5 | bộ | |
| FA | Bộ đà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ tại trạm ngồi | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 5 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 10 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 5 | bộ | |
| FB | Bộ đà đơn L75x75x8x2600 đỡ sứ tại trạm giàn | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2600/Zn (3 ốp) | 1 | cây | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2600 đơn trên cột BTLT hình PI tim 1,4m (26,236kg) | 1 | bộ | |
| FC | Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x800 | A cấp | 11 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,71m | A cấp | 11 | cây |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | 11 | bộ | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 11 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện LA | 11 | cái | |
| 6 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 11 | bộ | |
| 7 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 11 | bộ | |
| 8 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 11 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 11 | bộ | |
| FD | Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A cấp | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A cấp | 12 | cây |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | 18 | bộ | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 18 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện LA | 18 | cái | |
| 6 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 7 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 8 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 6 | bộ | |
| FE | Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 2600mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x2600 | 1 | cây | |
| 2 | Bass LL bắt FCO và LA | 3 | bộ | |
| 3 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 3 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện LA | 3 | cái | |
| 5 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2600 đơn trên cột BTLT hình PI tim 1,4m | 1 | bộ | |
| FF | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 56 | cái | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 14 | cái | |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 236,146 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 54 | bộ | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 53 | cái | |
| 6 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 20 | bộ | |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | 69 | m | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D21 | 35 | bộ | |
| 9 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 36 | cái | |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan | 792 | m | |
| 11 | Ép đầu cosse 50mm2 | 56 | cái | |
| 12 | Ép đầu cosse 70mm2 | 14 | cái | |
| 13 | Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 18 | cọc | |
| 15 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 1.054,2 | m | |
| FG | Tủ điện năng kế v CB 1 pha, 3 pha trạm treo | |||
| 1 | Tủ điện kế và MCCB trạm treo (Bao gồm Cổ dê và bakelit) | 12 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 12 | tủ | |
| FH | Tủ điện năng kế v CB 3 pha trạm ngồi v trạm gin | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm ngồi (Bao gồm Cổ dê và bakelit) | 6 | tủ | |
| 2 | Tủ điện kế | 6 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 6 | tủ | |
| FI | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A cấp | 208 | m |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 64 | cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 32 | cái | |
| 4 | Kẹp quai 4/0 | 40 | cái | |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | 32 | cái | |
| 6 | Chụp cách điện kẹp quai | 39 | cái | |
| 7 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 18 | cái |
| 8 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 208 | m | |
| 10 | Ép đầu cosse 50mm2 | 64 | cái | |
| 11 | Ép đầu cosse 70mm2 | 32 | cái | |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 18 | sứ | |
| FJ | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| FK | Lộ xuống | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV240 | A cấp | 72 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV185 | A cấp | 320,7 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV150 | A cấp | 182,4 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 84 | m |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | 79 | m | |
| 6 | Co 90 độ PVC D114 | 18 | cái | |
| 7 | Cổ dê ốp ống D114 | 36 | bộ | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 | 18 | cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 185mm2 | 50 | cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2 | 10 | cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2 | 12 | cái | |
| 12 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | 22 | cái | |
| 13 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 | 8 | cái | |
| 14 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 8 | cái | |
| 15 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 20 | cái | |
| 16 | Ép đầu cosse 240mm2 | 18 | cái | |
| 17 | Ép đầu cosse 185mm2 | 50 | cái | |
| 18 | Ép đầu cosse 150mm2 | 10 | cái | |
| 19 | Ép đầu cosse 25mm2 | 12 | cái | |
| FL | Lộ lên | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | A cấp | 56 | m |
| 2 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 | A cấp | 192 | m |
| 3 | Cáp nhôm ABC 3x95mm2 | A cấp | 24 | m |
| 4 | Tiếp địa cố định cáp ABC120mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 | 98 | cái | |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 78 | cái | |
| 7 | Ống PVC D114x4,9mm | 120 | m | |
| 8 | Ống ruột gà D100 | 36 | m | |
| 9 | Co 90 độ PVC D114 | 24 | cái | |
| 10 | Cổ dê ốp ống D114 | 61 | bộ | |
| 11 | Khâu ven răng trong D114 | 24 | cái | |
| 12 | Khâu ven răng ngoài D114 | 24 | cái | |
| 13 | Keo dán ống PVC (100gr) | 18 | tuýp | |
| 14 | Keo silicon bít miệng ống | 24 | chai | |
| 15 | Băng keo cách điện hạ thế | 51 | cuộn | |
| 16 | Ép đầu cosse 120mm2 | 98 | cái | |
| FM | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A cấp | 174 | m |
| 2 | Ống PVC D42x3,1mm | 33 | m | |
| 3 | Khâu ven răng trong D42 | 6 | cái | |
| 4 | Khâu ven răng ngoài D42 | 6 | cái | |
| 5 | Bảng tên trạm | 18 | cái | |
| FN | B2. PHẦN TBA DI DỜI | |||
| FO | Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x800 | Sử dụng lại | 7 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,71m | Sử dụng lại | 7 | cây |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | Sử dụng lại | 7 | bộ |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Sử dụng lại | 7 | cái |
| 5 | Chụp cách điện LA | Sử dụng lại | 7 | cái |
| 6 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Sử dụng lại | 7 | bộ |
| 7 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Sử dụng lại | 7 | bộ |
| 8 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Sử dụng lại | 7 | bộ |
| 9 | Tháo xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 7 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 7 | bộ | |
| FP | Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | Sử dụng lại | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | Sử dụng lại | 2 | cây |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | Sử dụng lại | 3 | bộ |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 5 | Chụp cách điện LA | Sử dụng lại | 3 | cái |
| 6 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Sử dụng lại | 1 | bộ |
| 7 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Sử dụng lại | 1 | bộ |
| 8 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Sử dụng lại | 2 | bộ |
| 9 | Tháo xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 1 | bộ | |
| FQ | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 14 | cái | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 88,77 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 21 | bộ | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 21 | cái | |
| 5 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 7 | bộ | |
| 6 | Ống PVC D21x1,6mm | 7 | m | |
| 7 | Cổ dê ốp ống D21 | 7 | bộ | |
| 8 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 21 | cái | |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan | 308 | m | |
| 10 | Ép đầu cosse 50mm2 | 14 | cái | |
| 11 | Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 7 | cọc | |
| 13 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 396,295 | m | |
| FR | Tủ điện năng kế và CB 1 pha, 3 pha trạm treo | |||
| 1 | Tủ điện kế và MCCB trạm treo (Bao gồm Cổ dê và bakelit) | Sử dụng lại | 8 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 7 | tủ | |
| 3 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 7 | tủ | |
| 4 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| FS | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| FT | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| FU | Lộ xuống | |||
| 1 | Ống PVC D114x4,9mm | 5 | m | |
| FV | Lộ lên | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 12 | cái | |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | 38 | cái | |
| 3 | Keo silicon bít miệng ống | 1 | chai | |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | 16 | cuộn | |
| FW | C. PHẦN CẮT DỪNG LƯỚI HẠ THẾ | |||
| FX | TBA Phú Cường 2B XDM | |||
| FY | Cắt dừng tại TBA (Thu hồi trụ hạ thế (IDT) chuyển thành 3DT khi cắt dừng) | |||
| 1 | Rack 4 sứ+sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Cổ dê ốp ống D21 | 3 | bộ | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 12 | cái | |
| 6 | Cáp nhôm bọc AV70 | 6 | m | |
| 7 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,4 | kg | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 3 | cái | |
| 9 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 10 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ) | 2 | bộ | |
| FZ | Cắt dừng lưới hạ thế tại trụ 4110/01/01-4110/01/02 (không thu hồi lưới hạ thế) | |||
| 1 | Rack 4 sứ+sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 12 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 4,5 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,3 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 3 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 4 | cái | |
| 10 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ) | 1 | bộ | |
| GA | TBA Phú Cường 2 Di dời và nâng cấp từ 3x100kVA thành 400kVA | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 4 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 | 2 | thanh | |
| 4 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 3 | cái | |
| GB | TBA Bến Cá 4C | |||
| GC | Cắt dừng tại trụ 4090/01/01-4090/01/03 | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,3 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 1 | bộ | |
| GD | TBA Cầu Ván 3 | |||
| GE | Cắt dừng tại trụ 4210/03/04-4210/03/12 | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 2 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 | 1 | thanh | |
| GF | Cắt dừng tại trụ 4210/02/03-4210/02/09 | |||
| 1 | Rack 4 sứ+sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 12 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 4,5 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,3 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 3 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ) | 1 | bộ | |
| GG | TBA suối Nho 3D | |||
| GH | Cắt dừng tại trụ 2255/01/03-123/116 (Điện lực đã xử lý cắt dừng, ko bổ sung vật tư) | |||
| GI | TBA suối Nho 3C | |||
| GJ | Cắt dừng tại trụ 2255/01/14-2255/01/15 (ko thu hồi dây) | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 4 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 | 1 | thanh | |
| GK | TBA suối Nho 3 sau di dời | |||
| GL | Cắt dừng tại trụ 2255/02/05-123/120 (ko thu hồi dây) | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,3 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 10 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 1 | bộ | |
| GM | TBA suối Nho 6B | |||
| GN | Cắt dừng tại trụ 163A-2335/01/01 (ko thu hồi dây) | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 2 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 | 1 | thanh | |
| GO | TBA suối Nho 14 | |||
| GP | Cắt dừng tại tại TBA | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Cổ dê ốp ống D21 | 1 | bộ | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 7 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,3 | kg | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 9 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 10 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 2 | cái | |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 12 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 2 | bộ | |
| GQ | Cắt dừng tại trụ 198/017-2380/02/01 (ko thu hồi dây) | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,3 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 10 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 1 | bộ | |
| GR | TBA Thanh Sơn DQ 3.5 | |||
| GS | Cắt dừng tại trụ 081A-082 (ko thu hồi dây) | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 4 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 | 1 | thanh | |
| GT | TBA Thanh Sơn DQ 3.5B | |||
| GU | Cắt dừng tại trụ 081-2525/01/03 (ko thu hồi dây, vị trí trụ dừng chỉ cắt không pht sinh vật tư) | |||
| GV | TBA Thanh Sơn DQ 7.3 | |||
| GW | Cắt dừng tại trụ 163A-2585/02/03 (ko thu hồi dây) | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 16 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,3 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 10 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 2 | bộ | |
| GX | TBA Thanh Sơn DQ 7.6 | |||
| GY | Cắt dừng tại trụ 7692/01/05-7692/01/06 (Điện lực đ xử lý cắt dừng, không pht sinh vật tư) | |||
| GZ | TBA suối Đục 7 | |||
| HA | Cắt dừng tại trụ 214A/113/144-7754/02/01 | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,3 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 10 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 1 | bộ | |
| HB | TBA Ph Ngọc 9A | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 16 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,3 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 10 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 2 | bộ | |
| HC | TBA Hiệp Đồng 1A | |||
| HD | Cắt dừng tại trụ 009-1295/02/01 | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 4 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 | 1 | thanh | |
| HE | TBA Hiệp Đồng 1B | |||
| HF | Cắt dừng tại trụ 003-4275/02/13 (cắt lo không pht sinh vật tư) | |||
| HG | Cắt dừng tại trụ 004-005 | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 2 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 | 1 | thanh | |
| HH | Cắt dừng tại trụ 1265/01/06-1265/01/05 (không thu hồi dây) | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 2 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 | 1 | thanh | |
| HI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP KHU VỰC TÂN PHÚ | |||
| HJ | A1.PHẦN THIẾT BỊ CẤY MỚI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kV amorphous | A cấp | 9 | máy |
| 2 | Lắp Máy biến áp 1P-50kVA | 9 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kV amorphous | A cấp | 9 | máy |
| 4 | Lắp Máy biến áp 1P-100kVA | 9 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 3P-160-22/0,4kV | A cấp | 2 | máy |
| 6 | Lắp Máy biến áp 3P-160 | 2 | máy | |
| 7 | FCO 27kV-100A-12kA | A cấp | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 21 | cái | |
| 9 | LA 18kV-10kA | A cấp | 21 | cái |
| 10 | Lắp chống sét van | 21 | cái | |
| 11 | MCCB 3 cực 400V-400A-50KA | A cấp | 8 | cái |
| 12 | MCCB 3 cực 400V-630A-50KA | A cấp | 3 | cái |
| 13 | Biến dòng 600V-250/5A | A cấp | 9 | cái |
| 14 | Biến dòng 600V-400/5A | A cấp | 2 | cái |
| 15 | Biến dòng 600V-500/5A | A cấp | 4 | cái |
| 16 | Điện kế 1 pha 2 dây 220V-5A | A cấp | 6 | cái |
| 17 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | A cấp | 3 | cái |
| HK | A2.PHẦN THIẾT BỊ DI DỜI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kV amorphous | Sử dụng lại | 2 | máy |
| 2 | Lắp Máy biến áp 1P-50kVA | 2 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,22-0,44kV amorphous | Sử dụng lại | 3 | máy |
| 4 | Lắp Máy biến áp 1P-75kVA | 3 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kV amorphous | Sử dụng lại | 3 | máy |
| 6 | Lắp Máy biến áp 1P-100kVA | 3 | máy | |
| 7 | FCO 27kV-100A-12kA | Sử dụng lại | 7 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì tự rơi loại 22KV | 7 | cái | |
| 9 | LA 18kV-10kA | Sử dụng lại | 7 | cái |
| 10 | Lắp chống sét van | 7 | cái | |
| 11 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 2 | máy | |
| 12 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 13 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 14 | Tháo cầu chì tự rơi loại 22KV | 7 | bộ | |
| 15 | Tháo chống sét van | 7 | bộ | |
| HL | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| HM | B1. PHẦN TBA CẤY MỚI | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 15 | Sợi | |
| 2 | Dây chảy 8K | 3 | Sợi | |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 4 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 24 | cái | |
| HN | Giá treo MBA 1 PHA | |||
| 1 | Giá treo máy biến áp 1 pha | 9 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 207 | kg | |
| HO | Giá treo 3 MBA 3x100kVA | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x100 | 3 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 150 | kg | |
| HP | Bộ đà trạm ngồi | |||
| 1 | Bộ đà TBA ngồi | A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 36 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 2 | bộ | |
| HQ | Bộ đà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ tại trạm ngồi | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 2 | bộ | |
| HR | Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x800 | A cấp | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,71m | A cấp | 6 | cây |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | 6 | bộ | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 6 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện LA | 6 | cái | |
| 6 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 7 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 8 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 6 | bộ | |
| HS | Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A cấp | 5 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A cấp | 10 | cây |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | 15 | bộ | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 15 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện LA | 15 | cái | |
| 6 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 7 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 5 | bộ | |
| 8 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 5 | bộ | |
| HT | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 39 | cái | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 10 | cái | |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 145,964 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 33 | bộ | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 30 | cái | |
| 6 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 17 | bộ | |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | 35 | m | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D21 | 19 | bộ | |
| 9 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 22 | cái | |
| 10 | Lắp đặt và Tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV (tính bằng 0,5 định mức, không tính chạy thử máy) | 11 | lần | |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan | 484 | m | |
| 12 | Ép đầu cosse 50mm2 | 39 | cái | |
| 13 | Ép đầu cosse 70mm2 | 10 | cái | |
| 14 | Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 11 | cọc | |
| 16 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 651,625 | m | |
| HU | Tủ điện năng kế v CB 1 pha, 3 pha trạm treo | |||
| 1 | Tủ điện kế và MCCB trạm treo (Bao gồm Cổ dê và bakelit) | 9 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 9 | tủ | |
| HV | Tủ điện năng kế v CB 3 pha trạm ngồi v trạm gin | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm ngồi (Bao gồm Cổ dê và bakelit) | 2 | tủ | |
| 2 | Tủ điện kế | 2 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| HW | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A cấp | 107 | m |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 42 | cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 21 | cái | |
| 4 | Kẹp quai 4/0 | 27 | cái | |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | 21 | cái | |
| 6 | Chụp cách điện kẹp quai | 21 | cái | |
| 7 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 107 | m | |
| 10 | Ép đầu cosse 50mm2 | 42 | cái | |
| 11 | Ép đầu cosse 70mm2 | 21 | cái | |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 6 | sứ | |
| HX | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| HY | Lộ xuống | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV240 | A cấp | 48 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV185 | A cấp | 58,7 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV150 | A cấp | 235,5 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 63 | m |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | 48 | m | |
| 6 | Co 90 độ PVC D114 | 11 | cái | |
| 7 | Cổ dê ốp ống D114 | 22 | bộ | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 | 6 | cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 185mm2 | 30 | cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2 | 2 | cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2 | 6 | cái | |
| 12 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | 12 | cái | |
| 13 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 18 | cái | |
| 14 | Ép đầu cosse 240mm2 | 6 | cái | |
| 15 | Ép đầu cosse 185mm2 | 30 | cái | |
| 16 | Ép đầu cosse 150mm2 | 2 | cái | |
| 17 | Ép đầu cosse 25mm2 | 6 | cái | |
| HZ | Lộ lên | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | A cấp | 61 | m |
| 2 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 | A cấp | 96 | m |
| 3 | Cáp nhôm ABC 3x95mm2 | A cấp | 38,3 | m |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 | 27 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm2 | 12 | cái | |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 12 | cái | |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | 24 | cái | |
| 8 | Ống PVC D114x4,9mm | 62 | m | |
| 9 | Ống ruột gà D100 | 18 | m | |
| 10 | Co 90 độ PVC D114 | 12 | cái | |
| 11 | Cổ dê ốp ống D114 | 34 | bộ | |
| 12 | Khâu ven răng trong D114 | 12 | cái | |
| 13 | Khâu ven răng ngoài D114 | 12 | cái | |
| 14 | Keo dán ống PVC (100gr) | 11 | tuýp | |
| 15 | Keo silicon bít miệng ống | 14 | chai | |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế | 30 | cuộn | |
| 17 | Ép đầu cosse 120mm2 | 27 | cái | |
| 18 | Ép đầu cosse 95mm2 | 12 | cái | |
| IA | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A cấp | 78 | m |
| 2 | Ống PVC D42x3,1mm | 11 | m | |
| 3 | Khâu ven răng trong D42 | 2 | cái | |
| 4 | Khâu ven răng ngoài D42 | 2 | cái | |
| 5 | Bảng tên trạm | 11 | cái | |
| IB | B2. PHẦN TBA DI DỜI | |||
| IC | Giá treo MBA 1 PHA | |||
| 1 | Giá treo máy biến áp 1 pha | 5 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 115 | kg | |
| ID | Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x800 | Sử dụng lại | 5 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,71m | Sử dụng lại | 5 | cây |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | Sử dụng lại | 5 | bộ |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Sử dụng lại | 5 | cái |
| 5 | Chụp cách điện LA | Sử dụng lại | 5 | cái |
| 6 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Sử dụng lại | 5 | bộ |
| 7 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Sử dụng lại | 5 | bộ |
| 8 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Sử dụng lại | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 5 | bộ | |
| IE | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 17 | cái | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | cái | |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 63,91 | kg |
| 4 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 15 | bộ | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 14 | cái | |
| 6 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 7 | bộ | |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | 17 | m | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D21 | 9 | bộ | |
| 9 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 10 | cái | |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan | 220 | m | |
| 11 | Ép đầu cosse 50mm2 | 17 | cái | |
| 12 | Ép đầu cosse 70mm2 | 2 | cái | |
| 13 | Đào đất kênh mương, rãnh thóat nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 5 | cọc | |
| 15 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 285,313 | m | |
| IF | Tủ điện năng kế v CB 1 pha, 3 pha trạm treo | |||
| 1 | Tủ điện kế và MCCB trạm treo (Bao gồm Cổ dê và bakelit) | Sử dụng lại | 5 | tủ |
| IG | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| IH | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| II | Lộ xuống | |||
| 1 | Ống PVC D114x4,9mm | 4 | m | |
| 2 | Co 90 độ PVC D114 | 1 | cái | |
| IJ | Lộ lên | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | A cấp | 16 | m |
| 2 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 | A cấp | 16 | m |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | 5 | m | |
| 6 | Ống ruột gà D100 | 1,5 | m | |
| 7 | Co 90 độ PVC D114 | 1 | cái | |
| 8 | Khâu ven răng trong D114 | 1 | cái | |
| 9 | Khâu ven răng ngoài D114 | 1 | cái | |
| 10 | Keo silicon bít miệng ống | 1 | chai | |
| 11 | Băng keo cách điện hạ thế | 11 | cuộn | |
| IK | C. PHẦN CẮT DỪNG LƯỚI HẠ THẾ | |||
| IL | TBA TBA Núi Tượng 6C | |||
| IM | Cắt dừng tại trụ 4625/03/06-4625/03/07 (không thu hồi lưới) | |||
| 1 | Rack 4 sứ+sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 24 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 4,5 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,29 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 3 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 4 | cái | |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 11 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ) | 2 | bộ | |
| IN | TBA TBA Núi Tượng 6D | |||
| IO | Cắt dừng tại trụ 4625/02/08-4625/02/07 (không thu hồi lưới) | |||
| 1 | Rack 4 sứ+sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 24 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 4,5 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,29 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 3 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 4 | cái | |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 11 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ) | 2 | bộ | |
| IP | 2. TBA Cầu Máng 3A: | |||
| IQ | Cắt dừng tại trụ 049-3050/02/01 (không thu hồi lưới) | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,29 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 10 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 2 | bộ | |
| IR | TBA Phú An 3A | |||
| IS | Cắt dừng tại trụ 3050/02/06-3050/02/10 (không thu hồi lưới) | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,29 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 10 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 1 | bộ | |
| IT | TBA Phú Điền 3 | |||
| IU | Cắt dừng tại trụ 125-7550/02/01 v 7750/02/01-7550/02/07 (không thu hồi dây hạ thế) | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 6 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 | 2 | thanh | |
| IV | TBA Bàu Mây 3A (đã cấy tạm và xử lý cắt dừng) | |||
| IW | TBA Nam cát Tiên 7B | |||
| IX | Cắt dừng tại trụ 245/003-…. | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,29 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 10 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 2 | bộ | |
| IY | TBA Phú Lộc 1C (Điện lực đã cắt dừng, không phát sinh vật tư) | |||
| IZ | TBA Phú Thịnh 9A | |||
| JA | Cắt dừng tại khoảng trụ 4270/02/02-034 (không thu hồi dây) | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Cổ dê ốp ống D21 | 1 | bộ | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 16 | cái | |
| 6 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 7 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,29 | kg | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 9 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 10 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 4 | cái | |
| 11 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 2 | bộ | |
| JB | TBA Phú Thịnh 9C | |||
| JC | Cắt dừng tại khoảng trụ 4275/01/01-046 (không thu hồi dây) | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,29 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 10 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 1 | bộ | |
| JD | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| JE | KHU VỰC ĐỊNH QUÁN | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | 1 | vị trí | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến | 25 | vị trí | |
| JF | KHU VỰC TÂN PHÚ | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại | 6 | vị trí | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến | 16 | vị trí | |
| JG | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| JH | Thi công Hotline đấu nối truyến trung thế Phú Cường 2B | |||
| 1 | Trồng mới trụ BTLT 14m xen giữa đường dây 2 mạch (Knc=0,8x1,4) | 1 | 1 trụ | |
| 2 | Lắp mới 02 xà lệch tòan phần (2,1m) trên đường dây 3 pha 2 mạch (Knc =0,8x1,5) | 1 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp mới 01 bộ xà kép cân dài 2,2m trên đường dây 3 pha 2 mạch (Knc=0,8x1,5) | 2 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp mới 12 sứ đứng trên đường dây 3 pha 2 mạch (Knc=0,8x1,5) | 4 | 3 cách điện | |
| 5 | Lắp mới 12 sứ treo polymer trên đường dây 3 pha 2 mạch (Knc=0,8x1,5) | 3 | 1 bộ | |
| 6 | Lắp mới 03 cò lèo trên đường dây 3 pha 2 mạch (Knc=0,8x1,5) | 3 | 1 cò lèo | |
| JI | Thi công Hotline đấu nối TBA Phú Cường 2 sau di dời | |||
| 1 | Trồng mới trụ BTLT 14m xen giữa đường dây 2 mạch (Knc=0,8x1,4) | 1 | 1 trụ | |
| 2 | Lắp mới 02 xà lệch 2/3 (2,0m) trên đường dây 3 pha 2 mạch (Knc =0,8x1,5) | 2 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp mới 01 bộ xà cân dài 2,2m trên đường dây 3 pha 2 mạch (Knc=0,8x1,5) | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp mới 9 sứ đứng trên đường dây 3 pha 2 mạch (Knc=0,8x1,5) | 3 | 3 cách điện | |
| 5 | Lắp mới 03 cò lèo trên đường dây 3 pha 2 mạch (Knc=0,8x1,5) | 3 | 1 cò lèo | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.785205644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.57041128E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.233.095.967 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.466.191.934 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | >=10 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | >=5 tấn | 1 |
| 3 | Xe tải | >=5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi