Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220794187-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220793932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Duy tu giao thông (Duy tu sửa chữa hạ tầng xe buýt)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 19:49:00 đến ngày 2022-08-08 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,513,350,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (có hạng mục: kết cấu thép/nhà chờ xe buýt, camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị >= 6.659.000.000 VNĐ. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng thành phần và tổng các hạng mục đáp ứng yêu cầu các hạng mục tương tự nêu trên (trong đó giá trị hạng mục kết cấu thép/nhà chờ xe buýt >= 3.900.000.000 VNĐ + giá trị hạng mục: camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng >= 2.759.000.000 VNĐ ) thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 6.659.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) - Bản chụp: Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.659.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu (có kết cấu thép/nhà chờ xe buýt).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Giao thông hoặc Dân dụng và Công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu (có kết cấu thép/nhà chờ xe buýt).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện hoặc Điện tử;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Điện hoặc Điện tử;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách lập hồ sơ thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đầy đủ các lĩnh vực sau: hàn, cốt thép, nề, điện (nêu rõ trình độ ngành nghề, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Đính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc *
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 6): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250lít - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≥ 12m - Đơn vị tính: chiếcKèm theo bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa các điểm dừng xe buýt trên địa bàn phía Đông Thành phố
210 Ngày
E-CDNT 3 Duy tu giao thông (Duy tu sửa chữa hạ tầng xe buýt)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN , địa chỉ: 135/1 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng – Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần An Sơn; Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Sài Gòn 3; Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng; Sở Giao thông vận tải Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Đô thị Sài Gòn; Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Đô thị Sài Gòn; Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN , địa chỉ: 135/1 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng – Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới... Nhà thầu khi tham gia đấu thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực của công ty mẹ). - Có bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. * Nhà thầu phải có cam kết các nội dung về Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị (Sản phẩm Led, Camera, Tấm pin năng lượng mặt trời, Acquy … ) và các dịch vụ liên quan: - Toàn bộ vật tư, thiết bị cung cấp, lắp đặt phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. - Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau; - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam; - Toàn bộ các linh kiện, bộ phận cấu thành thiết bị phải đảm bảo tính đồng bộ và mới 100%; - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Giấy chứng nhận xuất xưởng; - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Giấy Chứng nhận xuất xứ (C/O); + Giấy Chứng nhận chất lượng (C/Q). - Có Catalogue kèm theo hàng hóa (thiết bị) cung cấp. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng. Cung cấp các tài liệu sau về vật tư, thiết bị: - Cung cấp catalogue giới thiệu sản phẩm ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật; - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất; Ghi chú: Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường, ...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 142.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng – Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng – Phường Bến Nghé – Quận 1– Tp. HCM. Điện thoại: (028)8.290.451- 8.237.439 – Fax: (028)8.290.458
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (028).38.293.179
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng. Địa chỉ: Số 27 Phạm Viết Chánh, phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3822 4913
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
B TRỤ DỪNG LOẠI 4
C A. THÁO DỰNG TRỤ DỪNG CŨ
1Tháo dỡ trụ dừng cũ thép ống D90 dày 4mm, chiều dài 3,3mTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,443tấn
2Phá dỡ nền trụ dừng bằng bê tôngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT38,2m3
D Vận chuyển thép không tận dụng về kho tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,08410 tấn/1km
2Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,08410 tấn/1km
E Vận chuyển đổ bê tông móng : Cự ly trung bình từ TP. Thủ Đức về bãi rác Đa Phước 31.7km:
1Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,382100m3
2Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,382100m3/1km
3Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 26.7km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,382100m3/1km
4Hoàn trả hố đào đất chọn lọc K95Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT38,2m3
F B. LẮP ĐẶT TRỤ DỪNG
G I. PHẦN MÓNG TRỤ
1Bêtông lót móng trụ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,775m3
H Móng trụ đúc sẵn:
1Ván khuôn đổ móngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,903100m2
2Bêtông đổ móng đá 1x2 M200Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT35,144m3
3Cốt thép móng, ĐKTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,265tấn
4Cung cấp lắp đặt Bulong D20, L=0,79m liên kết móngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT764bộ
5Lắp đặt móng trụ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1911cấu kiện
6Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1911 cấu kiện
7Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1911 cấu kiện
I Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn từ kho đến vị trí lắp đặt tạm tính 10km:
1Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8,78610 tấn/1km
2Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8,78610 tấn/1km
3Đào đất thi công móng trụTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT38,21m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,382100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,382100m3/1km
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, 26.7km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,382100m3/1km
J II. PHẦN TRỤ
1Cạo lớp sơn cũ trụ dừngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT15,492m2
2Gia công thép ống tròn D90 dày 4mm (tận dụng) (triết giảm máy)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,613tấn
3Hàn thép nối trụ đường hàn 5mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,01210m đường hàn
4Cung cấp và gia công thép ống tròn D90 dày 4mm ( Làm mới hoàn toàn 2 trụ) (triết giảm máy)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,83tấn
5Cung cấp và gia công thép tấm làm bản mã dày 10mm (triết giảm máy)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,938tấn
6Cung cấp và gia công thép tấm bản cữ dày 6mm (triết giảm máy)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,562tấn
7Cung cấp và gia công thép tấm cạnh khế dày 6mm (triết giảm máy)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,252tấn
K Hộp biển thông tin:
1Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,488tấn
2Cung cấp và gia công thép tấm dày 6mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,18tấn
3Nhựa poly trong 3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,254100m2
4Cung cấp, in, dán Decal nội dung thông tinTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT225,38m2
5Cung cấp và gia công Nẹp thép V 25x25x2mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,966tấn
6Cung cấp và gia công thép la 20x25Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,474tấn
7Cung cấp lắp đặt ốc vít d6, L=15mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3.820cái
L Hộp biển báo xe buýt I.434a:
1Cung cấp và gia công thép tấm dày 5mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,056tấn
2Biển báo tôn tráng kẽm dày 1,2mm, dán màng phản quangTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,834100m2
3Cung cấp, in, dán Decal nội dung thông tinTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT183,36m2
4Cung cấp và gia công Nẹp thép V 25x25x2mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,84tấn
5Cung cấp và gia công thép la 20x25Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,414tấn
6Cung cấp lắp đặt ốc vít d6, L=15mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3.820cái
M Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,63610 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,63610 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT542,44m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,63610 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,63610 tấn/1km
6Lắp dựng kết cấu thép trụ dừng (chiết giảm máy)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16,361tấn
N C. CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TRẠM XE BUÝT
1Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT165,9m2
O D. LÁT GẠCH TERRAZZO VỈA HÈ ( TRỤ DỪNG LOẠI 1,2,4)
1Đào đất thi công nền trụ dừng ( đất cấp 3)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31,9121m3
2Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,319100m3
3Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,319100m3/1km
4Vận chuyển đổ bê tông móng đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 26,7km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,319100m3/1km
5Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 10cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31,912m3
6Vữa xi măng M75 dày 1,5cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,787m2
7Lát gạch Terrazzo kích thước 0,4 x 0,4m - màu xanhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT319,12m2
P NHÀ CHỜ 3090
Q A. CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Tháo dỡ tấm aluTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,357tấn
2Tháo dỡ mái cheTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,302tấn
3Tháo dỡ kết cấu thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,926tấn
R Vận chuyển tấm alu, thép không tận dụng về kho tạm tính 10km:
1Vận chuyển tấm alu, thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,07610 tấn/1km
2Vận chuyển tấm alu, thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,07610 tấn/1km
3Phá dỡ nền gạch terrazzo cũ, tận dụng để lát lại (NC*0.6)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT92,167m2
4Phá dỡ bê tông dày 28cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT25,805m3
S Vận chuyển đổ bê tông móng : Cự ly trung bình từ TP. Thủ Đức về bãi rác Đa Phước 31.7km:
1Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,258100m3
2Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,258100m3/1km
3Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 26,7km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,258100m3/1km
T B. VẠCH SƠN ĐƯỜNG
1Sơn vạch vàng dày 2mm chỗ dừng xe buýtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,3m2
U C. PHẦN NHÀ CHỜ
V I. PHẦN KHUNG, THÉP NHÀ CHỜ (tận dụng lại cột, sửa mái)
1Cung cấp, gia công thép góc V50x50x5mm làm thêm 1 trụ (triết giảm máy)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,317tấn
2Cung cấp, gia công thép góc V30x30x2mm làm thêm 1 trụ (triết giảm máy)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,077tấn
3Cung cấp, gia công thép tấm dày 10mm thân cột (triết giảm máy)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,064tấn
4Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm làm thân cột (triết giảm máy)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,019tấn
5Cung cấp, lắp đặt tấm Alu xung quanh trụTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,55m2
W Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2110 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2110 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT125,712m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2110 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2110 tấn/1km
6Lắp đặt phần thân trụ nhà chờTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,097tấn
X II. PHẦN MÁI CHE (tận dụng lại)
1Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,495tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,495tấn
3Lắp dựng Thép kèo( tận dụng)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,336tấn
4Thép kèo hộp 40x40x1.4mm (trụ thêm)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,112tấn
5Lắp dựng Thép kèo( trụ thêm)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,112tấn
6Thép khung hộp 40x40x1.4mm (tận dụng)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,308tấn
Y Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,12510 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,12510 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT118,764m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,12510 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,12510 tấn/1km
6Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu nâu trà lợp mái nhà chờTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,864100m2
7Cung cấp, lắp đặt tấm Alu bao quanh mái nhà chờTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,622100m2
Z III. HỘP THÔNG TIN CÁC TUYẾN XE BUÝT TRÊN NHÀ CHỜ
1Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,307tấn
2Cung cấp, gia công thép tấm 2mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,36tấn
3Cung cấp, gia công thép V30x30x3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,078tấn
AA Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,07510 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,07510 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT72,774m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,07510 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,07510 tấn/1km
6Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,745tấn
7Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT53,28m
8Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT19,624m2
9Sản xuất, in dán decal nội dung thông tinTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT19,624m2
AB IV. PHẦN HỘP QUẢNG CÁO TRÊN THÂN NHÀ CHỜ
1Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,593tấn
2Cung cấp, gia công thép tấm 2mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,678tấn
3Cung cấp, gia công thép V30x30x3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,152tấn
AC Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,14210 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,14210 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT138,411m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,14210 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,14210 tấn/1km
6Lắp dựng thép phần hộp quảng cáoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,423tấn
7Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT102,96m
8Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT36,763m2
AD V. PHẦN HỘP KỸ THUẬT (KT990X500X340MM)
1Hộp kỹ thuật composite 990x500x340mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9cái
AE VI. MÓNG NHÀ CHỜ
1Gia công lắp đặt cốt thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,065tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép 10Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,611tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép D>18 đúc sẵnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,207tấn
4Gia công cốt thép 70x70x7mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,235tấn
5Lắp đặt cốt thép 70x70x7mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,235tấn
6Gia công cốt thép tấm 3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,076tấn
7Lắp đặt cốt thép tấm 3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,076tấn
8Bulong neo M20 dài 450mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT144con
9Bê tông móng đá 1x2 (M250) đúc sẵn dày 18cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT15,811m3
10Lắp đặt móng nhà chờ đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT541cấu kiện
11Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT541 cấu kiện
12Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT541 cấu kiện
AF Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn từ kho đến vị trí lắp đặt tạm tính 10km:
1Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,79510 tấn/1km
2Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,79510 tấn/1km
3Ván khuônTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,551100m2
4Vữa xi măng M100 đệm chân cộtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,421m3
5Bê tông lót móng M150 dày 10cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT9,216m3
6Lát gạch terazzo nền nhà chờ, không tính gạchTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT92,16m2
7Vữa xi măng M75 dày 1.5cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT92,16m2
AG D. PHẦN NHÀ CHỜ NGƯỜI KHUYẾN TẬT
AH I. CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Tháo dỡ tấm aluTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,165tấn
2Tháo dỡ kết cấu thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,222tấn
AI Vận chuyển tấm alu, thép không tận dụng về kho tạm tính 10km:
1Vận chuyển tấm alu, thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,03110 tấn/1km
2Vận chuyển tấm alu, thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,03110 tấn/1km
3Phá dỡ nền gạch terrazzo cũ, tận dụng để lát lại (NC*0.6)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT17,267m2
4Phá dỡ bê tông dày 28cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,838m3
AJ Vận chuyển đổ bê tông móng : Cự ly trung bình từ TP. Thủ Đức về bãi rác Đa Phước 31.7km:
1Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,048100m3
2Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,048100m3/1km
3Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 26,7km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,048100m3/1km
AK II. PHẦN KHUNG, THÉP NHÀ CHỜ (tận dụng lại cột, sửa mái)
AL Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,07210 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,07210 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT25,848m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,07210 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,07210 tấn/1km
6Lắp đặt phần thân trụ nhà chờTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,723tấn
AM III. PHẦN MÁI CHE (tận dụng lại)
1Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,19tấn
2Lắp dựng Thép kèo( tận dụng)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,328tấn
AN Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,05210 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,05210 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT39,6m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,05210 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,05210 tấn/1km
6Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu nâu trà lợp mái nhà chờTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,326100m2
7Cung cấp, lắp đặt tấm Alu bao quanh mái nhà chờTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,153100m2
AO IV. HỘP THÔNG TIN CÁC TUYẾN XE BUÝT TRÊN NHÀ CHỜ
1Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,275tấn
2Cung cấp, gia công thép tấm 2mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,285tấn
3Cung cấp, gia công thép V30x30x3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,071tấn
AP Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,06310 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,06310 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT60,453m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,06310 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,06310 tấn/1km
6Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,631tấn
7Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT47,628m
8Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT15,159m2
9Sản xuất, in dán decal nội dung thông tinTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT15,159m2
AQ V. MÓNG NHÀ CHỜ
1Gia công lắp đặt cốt thép 10Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,485tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép D>18 đúc sẵnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,034tấn
3Gia công cốt thép tấm 3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,033tấn
4Lắp đặt cốt thép tấm 3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,033tấn
5Bulong neo M20 dài 450mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT72con
6Bê tông móng đá 1x2 (M250) đúc sẵn dày 18cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,11m3
7Lắp đặt móng nhà chờ đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT81cấu kiện
8Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT81 cấu kiện
9Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT81 cấu kiện
AR Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn từ kho đến vị trí lắp đặt tạm tính 10km:
1Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,74610 tấn/1km
2Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,74610 tấn/1km
3Ván khuônTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,504100m2
4Vữa xi măng M100 đệm chân cộtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,211m3
5Bê tông lót móng M150 dày 10cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,728m3
6Lát gạch terazzo nền nhà chờ, không tính gạchTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT17,28m2
7Vữa xi măng M75 dày 1.5cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT17,28m2
AS NHÀ CHỜ 1876
AT A. CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái che, khung nhà chờTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10,504tấn
2Tháo dỡ bảng quảng cáo, bảng thông tinTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,549tấn
AU Vận chuyển thép không tận dụng về kho tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,95710 tấn/1km
2Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,95710 tấn/1km
3Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện hữuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,783m3
AV Vận chuyển đổ bê tông móng : Cự ly trung bình từ TP. Thủ Đức về bãi rác Đa Phước 31.7km:
1Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,038100m3
2Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,038100m3/1km
3Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 26,7km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,038100m3/1km
AW B. LỐI ĐI BỘ CHO NGƯỜI TÀN TẬT, SƠN ĐƯỜNG
1Phá dỡ bêtông nền tạo lối lên xuốngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,08m3
2Bêtông lối đi đá 1x2 M200Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,08m3
3Lát gạch Terazzo nền nhà chờTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT29,1m2
4Vữa xi măng M75 dày 1.5cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT29,1m2
5Sơn vạch vàng dày 2mm chỗ dừng xe buýtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10,5m2
AX C. PHẦN NHÀ CHỜ
AY I. PHUI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT108m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ côngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,296m3
3Đào phui đào cấp điện trên vỉa hè, đất cấp 3Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,8041m3
4Đắp trả phui đào nền vỉa hè độ chặt K≥0,90, tận dụng vật liệuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,941100m3
5Cán CPĐD loại I nền vỉa hè, K≥0,95Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,016100m3
6Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,81m3
7Vữa xi măng M75 dày 1.5cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16,2m2
8Tái lập vỉa hè nền gạch Terrazzo 400x400x32mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16,2m2
9Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT54m
10Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,74100m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp điệnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,54100 m
12Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điệnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT20m
13Cung cấp co nối 900 ống nhựa PVC D60Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4cái
14Cung cấp ống gen mềm luồn dây cáp quangTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,74100 m
AZ II. PHẦN KHUNG, THÉP NHÀ CHỜ (tận dụng lại)
1Cung cấp, gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,048tấn
2Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,016tấn
3Lắp đặt thép làm pát đỡTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,064tấn
BA Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,35510 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,35510 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT151,2m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,35510 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,35510 tấn/1km
6Lắp đặt phần thân trụ nhà chờTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,546tấn
BB III. PHẦN MÁI CHE
1Cung cấp, gia công thép pát xà gồTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,114tấn
2Lắp đặt thép làm pát đỡTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,114tấn
3Cung cấp, gia công nối dài kèo thép hiện hữuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,18tấn
4Lắp dựng thép nối dài kèo thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,18tấn
5Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1.4mm làm xà gồTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,319tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,319tấn
BC Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,16110 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,16110 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT127,554m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,16110 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,16110 tấn/1km
6Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu nâu trà lợp mái nhà chờTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,043100m2
7Cung cấp chụp U viền thép mái lợpTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT378m
BD IV. HỘP THÔNG TIN CÁC TUYẾN XE BUÝT TRÊN NHÀ CHỜ
1Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,787tấn
2Cung cấp, gia công thép tấm 2mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,975tấn
3Cung cấp, gia công thép V30x30x3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,194tấn
BE Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,19610 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,19610 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT192,822m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,19610 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,19610 tấn/1km
6Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,956tấn
7Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT137,97m
8Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT53,501m2
9Sản xuất, in dán decal nội dung thông tinTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT53,501m2
BF V. PHẦN HỘP QUẢNG CÁO TRÊN THÂN NHÀ CHỜ
1Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,98tấn
2Cung cấp, gia công thép tấm 2mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,367tấn
3Cung cấp, gia công thép V30x30x3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,503tấn
BG Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,58510 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,58510 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT303,282m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,58510 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,58510 tấn/1km
6Lắp dựng thép phần hộp quảng cáoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,85tấn
7Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT359,94m
8Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT192,261m2
BH VI. PHẦN HỘP KỸ THUẬT (KT990X500X340MM)
1Hộp kỹ thuật composite 990x500x340mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT21cái
BI VII. PHẦN GHẾ NGỒI, LAN CAN TAY VỊN
BJ 1. PHẦN NÂNG GHẾ NGỒI
1Tháo dỡ và lắp đặt lại ghế ngồi inox D48 hiện hữu (NC; M*1.6)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,633tấn
2Cung cấp ống inox D48 dày 2mm làm ghế ngồiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,085tấn
3Lắp đặt ống inox D48 dày 2mm làm ghế ngồiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,085tấn
4Bê tông đá 1x2 M250 đệm nâng chân ghếTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,13m3
5Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,271tấn
6Lắp đặt thép tấm bản đế ghế ngồiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,271tấn
7Khoan lỗ nền BTCT D16 sâu 10cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2481 lỗ khoan
8Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=200mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT248con
9Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,172tấn
10Lắp đặt thép thanh chống nằmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,172tấn
BK 2. PHẦN LAN CAN, TAY NẮM VỊN
1Tháo dỡ và lắp đặt lại tay nắm inox D60 hiện hữu(NC; M*1.6)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,069tấn
2Cung cấp, lắp đặt ống inox D60 dày 2mm làm tay vịnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,251tấn
3Cung cấp, lắp đặt ống inox D32 dày 2mm làm tay vịnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,057tấn
4Lắp đặt thép tay vịn inoxTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,308tấn
5Đổ bê tông đá 1x2 M250Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,756m3
6Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,119tấn
7Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,119tấn
8Khoan lỗ nền BTCT D16 sâu 10cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3361 lỗ khoan
9Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=200mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT336con
BL VIII. MÓNG NHÀ CHỜ
1Gia công lắp đặt cốt thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,201tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép 10Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8,27tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép D>18 đúc sẵnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,645tấn
4Gia công cốt thép 70x70x7mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,076tấn
5Lắp đặt cốt thép 70x70x7mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,076tấn
6Gia công cốt thép tấm 3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,156tấn
7Lắp đặt cốt thép tấm 3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,156tấn
8Bulong neo M20 dài 450mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT504con
9Bê tông móng đá 1x2 (M250) đúc sẵn dày 18cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT50,501m3
10Lắp đặt móng nhà chờ đúc sẵn (BTĐS), TL≤ 1 tấnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1261cấu kiện
11Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1261 cấu kiện
12Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 1 tấnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1261 cấu kiện
BM Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn từ kho đến vị trí lắp đặt tạm tính 10km:
1Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT12,1210 tấn/1km
2Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 1 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT12,1210 tấn/1km
3Ván khuônTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,746100m2
4Vữa xi măng M100 đệm chân cộtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,856m3
5Bê tông lót móng M150 dày 10cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT28,224m3
6Lát gạch terazzo nền nhà chờ (gạch tận dụng)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT263,24m2
7Lát gạch terazzo nền nhà chờ (thêm mới)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT19m2
8Vữa xi măng M75 dày 1.5cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT282,24m2
BN NHÀ CHỜ 3738
BO A. CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Tháo dỡ nhà chờ thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,417tấn
2Phá dỡ nền nhà chờ bê tông, gạchTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,6m3
BP Vận chuyển thép không tận dụng về kho tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,04210 tấn/1km
2Vận chuyển thép không tận dụng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,04210 tấn/1km
BQ Vận chuyển đổ bê tông móng : Cự ly trung bình từ TP. Thủ Đức về bãi rác Đa Phước 31.7km:
1Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 1km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,036100m3
2Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 4km tiếp theoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,036100m3/1km
3Vận chuyển đổ bê tông phá dỡ đến bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, 26.7km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,036100m3/1km
BR B. CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TRẠM XE BUÝT
BS I. VẠCH SƠN
1Sơn vạch sơn xe buýt 9.2 màu vàng dày 2mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,6m2
2Xoá vạch sơn xe buýt cũTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,6m2
BT 2. RAM DỐC
1Đục bỏ bê tông vỉa hè tạo ram dốc lên xuốngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,18m3
2Đổ bê tông đá 1x2 M200 tạo ram dốc dày 10cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,18m3
3Vữa xi măng M75 dày 1.5cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,8m2
4Lát gạch Terrazzo cho ram dốcTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,8m2
BU C. SỬA NHÀ CHỜ XE BUÝT
BV I. MÓNG NHÀ CHỜ
1Bê tông lót móng nhà chờ, đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,2m3
2Bê tông móng ,đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,16m3
3Gia công lắp đặt cốt thép DTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,009tấn
4Gia công lắp đặt cốt thép 10Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,359tấn
5Bulong neo M20 dài 450mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT20con
6Gia công cốt thép 70x70x7mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,177tấn
7Lắp đặt cốt thép 70x70x7mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,177tấn
8Gia công cốt thép tấm 3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,007tấn
9Lắp đặt cốt thép tấm 3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,007tấn
10Ván khuônTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,065100m2
11Lắp đặt móng nhà chờ bê tông đúc sẵn (BTĐS), TLTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT61cấu kiện
12Bốc xếp lên cấu kiện BTĐS, TL≤ 2 tấnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT61 cấu kiện
13Bốc xếp xuống cấu kiện BTĐS, TL≤ 2 tấnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT61 cấu kiện
BW Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 2 tấn từ kho đến vị trí lắp đặt tạm tính 10km:
1Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 2 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 1km đầuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,5410 tấn/1km
2Vận chuyển BTĐS móng trụ TL≤ 2 tấn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,5410 tấn/1km
3Đổ vữa đệm chân cột với nền nhà chờ M100Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,042m3
4Cung cấp và lặp đặt ống nhựa xoắn HPDE 50/40Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,007100 m
5Vữa xi măng M75 dày 1.5cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT12m2
6Lát gạch terrazzo KT 40x40x3cm trên móng đúc sẵn ( Gạch tận dụng toàn bộ )Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT12m2
BX II. PHUI ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt vỉa hè bê tông xi măng dày trung bình 10cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT20m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè, thủ côngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,6m3
3Đào phui đào cấp điện trên vỉa hè, đất cấp 3Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,91m3
4Đắp trả phui đào nền vỉa hè độ chặt K≥0,90, tận dụng vật liệuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,009100m3
5Cán CPĐD loại I nền vỉa hè, K≥0,95Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,003100m3
6Bê tông lót móng tái lập vỉa hè, đá 1x2 M150Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,3m3
7Tái lập vỉa hè nền gạch Terrazzo 400x400x32mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3m2
8Trải băng cảnh báo cáp ngầm, bề rộng 15cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10m
9Kéo rải cáp AXV 2x16mm2 từ nguồn cấp điện đến nhà chờTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 luồn cáp điệnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,16100 m
11Cung cấp ống nhựa PVC D60 luồn cáp điện tại vị trí trụ điệnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4m
12Cung cấp co nối 900 ống nhựa PVC D60Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
13Cung cấp ống gen mềm luồn dây cáp quangTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,2100 m
BY III. PHẦN KẾT CẤU NHÀ CHỜ
BZ 1. TRỤ NHÀ CHỜ + DẦM
1Cung cấp và gia công thép ống D114 dày 4mm làm trụTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,183tấn
2Cung cấp và gia công thép ống D130 dày 6mm hàn nối trụTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,011tấn
3Cung cấp, gia công thép tấm dày 10mm làm chân đếTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,023tấn
4Cung cấp và gia công thép tấm dày 8mm làm bản mãTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,006tấn
5Cung cấp, gia công thép góc L50x50x5mm làm pát đỡTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,003tấn
6Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mm làm pát đỡTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,001tấn
7Cung cấp bản lề dày 1.3mm KT 1 lá 70x20mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
CA Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,02310 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,02310 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT5,931m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,02310 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,02310 tấn/1km
6Lắp đặt phần thân trụ nhà chờTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,227tấn
CB 2. PHẦN MÁI CHE
1Cung cấp, gia cống thép tấm dày 6mm làm kèoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,116tấn
2Lắp dựng thép tấm làm kèoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,116tấn
3Cung cấp, gia cống thép tấm dày 2mm bịt đầu dầmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0002tấn
4Lắp đặt thép làm đầu bịtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,0002tấn
5Cung cấp và gia công thép hộp 40x20x1.4mm làm xà gồTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,042tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,042tấn
CC Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,01610 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,01610 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8,969m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,01610 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,01610 tấn/1km
6Cung cấp, lắp đặt tấm polycarbonate đặc dày 6mm màu nâu trà lợp mái nhà chờTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,12100m2
7Cung cấp chụp U viền thép mái lợpTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16m
CD 3. KHUNG KINH GIỮA NHÀ CHỜ
1Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,069tấn
CE Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,00710 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,00710 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,522m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,00710 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,00710 tấn/1km
6Lắp dựng thép phần khung kínhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,069tấn
7Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT12,08m
8Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT4,019m2
CF 4. HỘP THÔNG TIN CÁC TUYẾN XE BUÝT TRÊN NHÀ CHỜ
1Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,037tấn
2Cung cấp, gia công thép tấm 2mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,046tấn
3Cung cấp, gia công thép V30x30x3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,009tấn
CG Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,00910 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,00910 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8,896m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,00910 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,00910 tấn/1km
6Lắp dựng thép phần hộp thông tin các tuyến xe buýtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,092tấn
7Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,44m
8Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,416m2
9Sản xuất, in dán decal nội dung thông tinTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,416m2
CH 5. PHẦN HỘP QUẢNG CÁO TRÊN THÂN NHÀ CHỜ
1Cung cấp, gia công thép hộp 120x60x2mm làm khung kínhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,036tấn
2Cung cấp, gia công thép tấm 2mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,043tấn
3Cung cấp, gia công thép V30x30x3mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,009tấn
CI Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện tạm tính 10km:
1Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,00910 tấn/1km
2Vận chuyển thép đi sơn tĩnh điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,00910 tấn/1km
3Sơn tĩnh điện các chi tiết thépTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT8,737m2
4Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 1kmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,00910 tấn/1km
5Vận chuyển thép đi lắp dựng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - 9km cuốiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,00910 tấn/1km
6Lắp dựng thép phần hộp quảng cáoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,088tấn
7Cung cấp, lắp đặt đế sập nhôm 38 viền kính cường lựcTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT6,39m
8Cung cấp và lắp dựng kính cường lực 2 lớp dày 10.38mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,365m2
CJ 6. PHẦN GHẾ NGỒI, LAN CAN TAY VỊN
CK PHẦN NÂNG GHẾ, LÀM TAY NẮM CHỐNG NẰM
1Tháo dỡ và lắp đặt lại ghế ngồi inox D48 hiện hữu (NC; M*1.6)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,066tấn
2Bê tông đá 1x2 M250 đệm nâng chân ghếTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,055m3
3Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,013tấn
4Lắp đặt thép tấm bản đế ghế ngồiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,013tấn
5Khoan lỗ nền BTCT D16 sâu 10cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT121 lỗ khoan
6Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=200mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT12con
7Cung cấp, gia công thanh chống nằm inox D32Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,011tấn
8Lắp đặt thanh chống nằmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,011tấn
CL PHẦN LAN CAN, TAY NẮM VỊN
1Tháo dỡ và lắp đặt lại tay nắm inox D60 hiện hữu(NC; M*1.6)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,008tấn
2Cung cấp, lắp đặt ống inox D60 dày 2mm làm tay vịnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,008tấn
3Cung cấp, lắp đặt ống inox D32 dày 2mm làm tay vịnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,002tấn
4Lắp đặt thép tay vịn inoxTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,01tấn
5Đổ bê tông đá 1x2 đệm chân lan can tay vịn với nền nhà chờ M250Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,036m3
6Cung cấp, gia công thép tấm dày 8mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,006tấn
7Lắp đặt thép tấm bản đế tay vịnTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT0,006tấn
8Khoan lỗ nền BTCT D16 sâu 10cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT161 lỗ khoan
9Cung cấp, lắp đặt bulong D16, L=200mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16con
CM 7. PHẦN HỘP KỸ THUẬT (KT990X500X340MM)
1Hộp kỹ thuật composite 990x500x340mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1cái
CN CHI PHÍ THIẾT BỊ
CO CUNG CẤP THIẾT BỊ
1Bảng thiết bị thông tin điện tử led kích thước 950x440x100mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31bộ
CP Thiết bị camera
1Camera hồng ngoạiTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31bộ
2Bộ nguồn camera 12VDC/2ATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31cái
3Thẻ nhớ 128GTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31cái
CQ Thiết bị điện năng lượng mặt trời nhà chờ
1Cung cấp vỏ tủ composite ép nóng H990xW500x340 đựng bình Ắc quy khôTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16cái
2Bình Ắc quy khô kín lưu trữ khô kín 12VDC/200AhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT32cái
3Bộ điều khiển sạc năng lượng mặt trời 48VDC/45ATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16cái
4Jack MC4 nối điện SolarTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT32cái
5Tấm Pin NLMT 450WTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT64Tấm
6Inverter 1P 3kVA/2kWTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16cái
CR LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
CS PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN, ĐÈN CHIẾU SÁNG
CT Tủ điện tổng
1Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-50A-4,5kATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31cái
2Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-40A-4,5kATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31cái
3Cung cấp, lắp đặt RCCB 2P-40A-30mATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31cái
4Cung cấp, lắp đặt RCBO 2P-10A-30mA-6kATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT62cái
5Lắp đặt chống sét lan truyền đường nguồn 1P+NTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31cái
6Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31cái
7Cung cấp, lắp đặt cầu đấu 3P có nắp nhựaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31cái
8Cung cấp, lắp đặt cầu đấu tiếp địaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31cái
9Cung cấp, lắp đặt thanh Din rail 35mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31m
10Cung cấp, lắp đặt máng nhựa công nghiệp 30x40mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT62m
11Cung cấp, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mm (2 đầu ren)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT93cọc
12Cung cấp ống nối cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=70mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31cái
13Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT279m
14Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT311 cọc
15Đo kiểm tra điện trở của đất đạt tiêu chuẩn thi công ≤ 4ΩTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT311 vị trí đo
16Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính 1 inchTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT465m
17Cung cấp đầu nối ống mềm kính nước đường kính 1 inchTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT155cái
18Cung cấp, lắp đặt dây đai Inox, khóa đai Inox, độ cao HTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1241 bộ
19Cung cấp, lắp đặt miếng chống thấmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31m
20Cung cấp bọt chống thấm FoamTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31chai
21Cung cấp keo siliconTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31chai
22Cung cấp vít bắn tônTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT310gram
23Cung cấp vít đuôi cáTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT310gram
24Cung cấp băng cao su non chống thấmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT62cuộn
25Cung cấp, lắp đặt đầu cốt và bọc đầu cốtTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT620cái
26Cung cấp, lắp đặt dầu cốt pin rỗng 1,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT620cái
27Cung cấp, lắp đặt đầu cốt pin rỗng 2,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT620cái
28Cung cấp, lắp đặt đầu cốt 25mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT93cái
29Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn 1 inchTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT155cái
30Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CV/1x1,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT93m
31Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CV/1x2,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT93m
32Cung cấp, lắp đặt cầu đấu có chìTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT93cái
33Cung cấp, lắp đặt cầu đấu không chìTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT93cái
34Cung cấp, lắp đặt bộ hẹn giờ chiếu sáng (có pin dự trữ)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31bộ
CU Đèn chiếu sáng
1Cung cấp, lắp đặt máng +tuýp dài 0,6m, bóng led Master 1x10wTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT124bộ
2Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CXV/3x1,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT465m
3Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính D32/27 (1 inch)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT465m
4Cung cấp, đầu nối ống mềm kín nước đường kính D32/27 (1 inch)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT248cái
5Cung cấp, lắp đặt domino bọc nhựaTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT124cái
6Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn 1 inchTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT310cái
7Cung cấp, lắp đặt đầu cốt pin rỗng 1,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT434cái
CV LẮP ĐẶT CAMERA
1Lắp đặt camera quan sátTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31bộ
2Lắp đặt bộ nguồn camera 12VDC/2ATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31bộ
3Cung cấp, lắp đặt cáp mạng CAT 6ATheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT155m
4Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn camera CXV/3x1,5mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT155m
5Cung cấp, lắp đặt đầu cốt RJ45 CAT 6A, chống nhiễuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT124cái
6Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật cho cameraTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31hộp
7Cung cấp, lắp đặt ống thép xoắn bọc nhựa PVC, đường kính D32/27 (1 inch)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT124m
8Cung cấp, đầu nối ống mềm kín nước đường kính D32/27 (1 inch)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT62cái
9Cung cấp, lắp đặt đai kẹp ống Omega cho ống thép xoắn D32/27 (1 inch)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT124cái
10Cung cấp, lắp đặt chống sét lan truyền đường tín hiệuTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31cái
11Cung cấp bộ giắc cắm nguồn DC (1 đực, 1 cái)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT31bộ
CW HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Lắp đặt tủ đựng bình ắc quyTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16tủ
2Lắp đặt Tấm Pin NLMT 450WTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT64tấm
3Lắp đặt thanh Rail nhôm gác Pin NLMT 500x50mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT240thanh
4Lắp đặt Inverter 1P 3kVA/2kWTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16cái
5Lắp đặt Dây điện nguồn CXV 3x8mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT80m
6Lắp đặt cáp Solar 4mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT160m
7Lắp đặt Tủ lắp thiết bị điện Chống sét, CB DC…Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16cái
8Lắp đặt các Aptomat 1P Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16cái
9Lắp đặt máng nhựa công nghiệp 30x40mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT32m
10Lắp cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16cọc
11Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT144m
12Lắp đặt đầu Cosse đồng 25mm2Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT32cái
13Chống thấm nhà chò sau lắp HT SolarTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT16bộ
CX ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Công nhân điều tiết giao thôngTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT186công
2Biển tam giác W.245a, W.227 KT a70cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2cái
3Biển hình tròn R.302b, P.112 D70cmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3cái
4Đèn chớp xoayTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2cái
5Cọc tiêu chóp nónTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT10cái
CY Hàng rào môđun 1,2x1,5m:
1Cung cấp thép tròn ĐK 10mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,12kg
2Cung cấp thép tròn ĐK >10mmTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1,26kg
3Cung cấp thép hìnhTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT28,42kg
4Gia công hàng ràoTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,6m2
5Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào (ĐMNC=1,6 *33lần)Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT3,6m2
6Sơn 2 lần trắng đỏTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT2,861m2
7Chi phí thanh toán tiền điện 12 thángTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1Khoản
8Chi phí lắp đặt và cước sử dụng internet 12 thángTheo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (có hạng mục: kết cấu thép/nhà chờ xe buýt, camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng) có giá trị >= 6.659.000.000 VNĐ. Trường hợp nhà thầu có nhiều hợp đồng thành phần và tổng các hạng mục đáp ứng yêu cầu các hạng mục tương tự nêu trên (trong đó giá trị hạng mục kết cấu thép/nhà chờ xe buýt >= 3.900.000.000 VNĐ + giá trị hạng mục: camera, bảng thông tin điện tử Led, hệ thống điện chiếu sáng >= 2.759.000.000 VNĐ ) thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Số lượng hợp đồng bằng 1, và hợp đồng có giá trị ≥ 6.659.000.000 VNĐ.Các tài liệu để chứng minh:- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) - Bản chụp: Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu hoàn thành 80% khối lượng công việc trong hợp đồng tương tự, Nhà thầu cần phải có các tài liệu sau: Hợp đồng thi công + Xác nhận của Chủ đầu tư khối lượng đã hoàn thành + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu chứng minh nêu trên với Nhà thầu chính còn phải đáp ứng các điều kiện sau: Có tên là nhà thầu phụ trong Hợp đồng của Nhà thầu chính với chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.659.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu); hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) gói thầu (có kết cấu thép/nhà chờ xe buýt).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Giao thông hoặc Dân dụng và Công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) gói thầu (có kết cấu thép/nhà chờ xe buýt).33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Điện hoặc Điện tử;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình giao thông.33
4 Phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành Đường bộ hoặc Cầu đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc Điện hoặc Điện tử;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 (một) công trình giao thông.33
5 Phụ trách lập hồ sơ thanh toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã làm công tác lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông.33
6 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm gần đây: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông.33
7 Công nhân kỹ thuật: 10 Có danh sách ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ đầy đủ các lĩnh vực sau: hàn, cốt thép, nề, điện (nêu rõ trình độ ngành nghề, phải có cam kết và xác nhận của Nhà thầu).Đính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề, Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).11
8 * 1 Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải có số lượng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu là 01 người tương ứng với vị trí yêu cầu.Tài liệu chứng minh của các nhân sự:1.Bản sao bằng cấp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: bản sao có công chứng hoặc chứng thực gồm giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học,…);2.Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);3.Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự theo Mẫu số 11B và 11C, trong đó phải thể hiện được: Loại và cấp của công trình đã tham gia thực hiện; Thời gian làm công tác Thi công xây dựng công trình; Nêu rõ những công trình tiêu biểu đã tham gia với chức danh tương ứng với chức danh đề xuất.11
9 * 1 4.1.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng). Trong trường hợp có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư phải ghi rõ chất lượng và tiến độ của công trình đó + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp chứng minh bằng hợp đồng là nhà thầu phụ: Ngoài biên bản nghiệm thu nội bộ cần có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư với nhà thầu chính.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).11
10 * 1 4.2.Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khác (vị trí số 2 đến số 6): Bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng + Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường, hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư + Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.(Đối với Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình, chỉ yêu cầu đính kèm bản chụp).Lưu ý: Nhà thầu phải cam kết và chịu trách nhiệm về tính xác thực của các nội dung kê khai trong các tài liệu đính kèm này. Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ trên thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học và số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
3 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định.1
4 Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
5 Cần cẩu ≥ 10 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6 Cần cẩu ≥ 16 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
8 Máy mài ≥ 2,7 kW - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
9 Máy trộn bê tông >= 250lít - Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
10 Xe tải có thiết bị nâng người làm việc trên cao chiều cao nâng ≥ 12m - Đơn vị tính: chiếcKèm theo bản sao có công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
11 Thiết bị sơn đường Đơn vị tính: bộKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->