Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796015-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220795543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững: hổ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 17:17:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,672,829,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (hoặc công chánh) trở lên, có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ), có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên. Kèm theo bản chụp: bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự này đã làm Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (hoặc công chánh) trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên. Kèm theo bản chụp: bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự này đã làm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cao đẳng chuyên ngành giao thông (hoặc công chánh) trở lên. Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên. Kèm theo bản chụp: bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự này đã làm đội trưởng thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh thép ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu ≥ 0.30m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu ≥ 0.30m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 108 cv (hoặc xe bang ≥ 108 cv)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108 cv (hoặc xe bang ≥ 108 cv)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐA.01 (Đoạn từ ĐH.DK.01 đến giáp ranh xã Vĩnh An), xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững: hổ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát , địa chỉ: số 10 i, đường nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ủy ban nhân huyện Ba Tri. Đại diện Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri. Địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. + Bên mời thầu là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát. Địa chỉ: 10 i, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khường, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0983 750012;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Tam Phát Bến Tre; + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát , địa chỉ: số 10 i, đường nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ủy ban nhân huyện Ba Tri. Đại diện Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri. Địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. + Bên mời thầu là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát. Địa chỉ: 10 i, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khường, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0983 750012;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ủy ban nhân huyện Ba Tri. Đại diện Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri. Địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. + Bên mời thầu là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát. Địa chỉ: 10 i, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khường, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0983 750012;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 7, đường Cách mạng tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: (0275) 3822 115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre. Địa chỉ: Số 6, Cách mạng Tháng Tám, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại (0275) 3822 149.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1khoản
2Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế1khoản
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật85,113100m2
2Đào khuôn đường mở rộng nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m3
3Đóng cừ tràm gia cố ngập đấtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,232100m
4Đóng cừ tràm gia cố không ngập đấtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,528100m
5Cung cấp cừ tràm cặp cổTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,044100m
6Neo cừ tràm bằng thép D4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016tấn
7Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,4721100m3
8Tấn đất dính đầu mương taluy 1:1, K>=0.85Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2735100m3
9Cung cấp đất dínhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.277,216m3
10Lắp mương bằng cát sông, K>=0.85Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,234100m3
11Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,8145100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1CPĐD loại 1 (đá xanh), Dmax=37.5, K>=0.98Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7188100m3
2Ván khuôn thép mặt đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7236100m2
3Trải mũ ni lôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,7132100m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B20, đs 6-8Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật495,83m3
5Cắt khe co giãnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,76310m
D CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Cốt thép cọc tiêu D6Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0352tấn
2Cốt thép cọc tiêu D10Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1108tấn
3Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,089m3
4Ván khuôn thép cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2376100m2
5Đào đất cấp 1 trồng cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,52m3
6Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,124m3
7Lắp dựng cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44cọc
8Sơn dầu 2 lớp cọc tiêuTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,47m2
9Bê tông cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
10Ván khuôn gỗ cọc mốc lộ giớiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0544100m2
11Sơn dầu 2 lớp cọc mốc lộ giớiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
12Sơn và kẻ chữ MLG trên cọcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cọc
13Đào đất cấp II trồng cọc mốc lộ giớiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,774m3
14Bê tông móng cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
15Ván khuôn gỗ móng cọcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
16Bốc dỡ cọc mốc lộ giới lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,768tấn
17Bốc dỡ cọc mốc lộ giới xuống phương tiện vận chuyểnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,768tấn
18Lắp dựng cọc mốc lộ giớiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cọc
19Đào đất cấp 1 trồng biển báoTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,189m3
20Bê tông móng biển báo đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,176m3
21Cung cấp trụ biển báo STK D90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6md
22Lắp đặt trụ và biển báo phản quangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Cung cấp biển báo trònTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Cung cấp biển báo chữ nhật 0.5x0.7mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Cung cấp bulong D16x150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (hoặc công chánh) trở lên, có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ), có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên. Kèm theo bản chụp: bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự này đã làm Chỉ huy trưởng.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (hoặc công chánh) trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên. Kèm theo bản chụp: bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự này đã làm cán bộ kỹ thuật.51
3 Đội trưởng thi công 1 Là cao đẳng chuyên ngành giao thông (hoặc công chánh) trở lên. Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên. Kèm theo bản chụp: bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự này đã làm đội trưởng thi công.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T1
2 Máy đầm bánh thép ≥ 10 T Máy đầm bánh thép ≥ 10 T1
3 Máy đào gầu ≥ 0.30m3 Máy đào gầu ≥ 0.30m31
4 Máy ủi ≥ 108 cv (hoặc xe bang ≥ 108 cv) Máy ủi ≥ 108 cv (hoặc xe bang ≥ 108 cv)1
5 Máy bơm nước Máy bơm nước1
6 Máy trộn bê tông 250 Lít Máy trộn bê tông 250 Lít2
7 Máy đầm dùi bê tông Máy đầm dùi bê tông2
8 Máy đầm bàn bê tông Máy đầm bàn bê tông2
9 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->