Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796015-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững: hổ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 17:17:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,672,829,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (hoặc công chánh) trở lên, có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ), có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên. Kèm theo bản chụp: bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự này đã làm Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (hoặc công chánh) trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên. Kèm theo bản chụp: bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự này đã làm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cao đẳng chuyên ngành giao thông (hoặc công chánh) trở lên. Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên. Kèm theo bản chụp: bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự này đã làm đội trưởng thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bánh thép ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0.30m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu ≥ 0.30m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 108 cv (hoặc xe bang ≥ 108 cv) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108 cv (hoặc xe bang ≥ 108 cv) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường ĐA.01 (Đoạn từ ĐH.DK.01 đến giáp ranh xã Vĩnh An), xã An Hòa Tây, huyện Ba Tri 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững: hổ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là Ủy ban nhân huyện Ba Tri. Đại diện Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri. Địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
+ Bên mời thầu là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát. Địa chỉ: 10 i, đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khường, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0983 750012; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 7, đường Cách mạng tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: (0275) 3822 115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre. Địa chỉ: Số 6, Cách mạng Tháng Tám, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại (0275) 3822 149. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,113 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường mở rộng nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố ngập đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,232 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố không ngập đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,528 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,044 | 100m |
| 6 | Neo cừ tràm bằng thép D4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 7 | Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,4721 | 100m3 |
| 8 | Tấn đất dính đầu mương taluy 1:1, K>=0.85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2735 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.277,216 | m3 |
| 10 | Lắp mương bằng cát sông, K>=0.85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,234 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,8145 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | CPĐD loại 1 (đá xanh), Dmax=37.5, K>=0.98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7188 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7236 | 100m2 |
| 3 | Trải mũ ni lông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,7132 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B20, đs 6-8 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 495,83 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,763 | 10m |
| D | CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu D6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu D10 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1108 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | 100m2 |
| 5 | Đào đất cấp 1 trồng cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,124 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cọc |
| 8 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,47 | m2 |
| 9 | Bê tông cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cọc mốc lộ giới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | 100m2 |
| 11 | Sơn dầu 2 lớp cọc mốc lộ giới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 12 | Sơn và kẻ chữ MLG trên cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 13 | Đào đất cấp II trồng cọc mốc lộ giới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,774 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Bốc dỡ cọc mốc lộ giới lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ cọc mốc lộ giới xuống phương tiện vận chuyển | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cọc mốc lộ giới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 19 | Đào đất cấp 1 trồng biển báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 20 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 21 | Cung cấp trụ biển báo STK D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | md |
| 22 | Lắp đặt trụ và biển báo phản quang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp biển báo tròn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo chữ nhật 0.5x0.7m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp bulong D16x150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (hoặc công chánh) trở lên, có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình giao thông (đường bộ), có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên. Kèm theo bản chụp: bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự này đã làm Chỉ huy trưởng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông (hoặc công chánh) trở lên. Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên. Kèm theo bản chụp: bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự này đã làm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là cao đẳng chuyên ngành giao thông (hoặc công chánh) trở lên. Đã làm đội trưởng thi công 01 công trình đường giao thông nông thôn, cấp B trở lên. Kèm theo bản chụp: bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự này đã làm đội trưởng thi công. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T | 1 |
| 2 | Máy đầm bánh thép ≥ 10 T | Máy đầm bánh thép ≥ 10 T | 1 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0.30m3 | Máy đào gầu ≥ 0.30m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 108 cv (hoặc xe bang ≥ 108 cv) | Máy ủi ≥ 108 cv (hoặc xe bang ≥ 108 cv) | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 Lít | Máy trộn bê tông 250 Lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông | Máy đầm dùi bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn bê tông | Máy đầm bàn bê tông | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi