Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220797367-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 19:47:00 đến ngày 2022-08-17 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,336,757,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3546E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.067E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=2) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 31.736.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 63.472.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1]. Kèm theo các văn bản để chứng minh: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Hóa đơn VAT.*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Hóa đơn VAT.***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.472.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên và chứng chỉ phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (Nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ), cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 31,736 tỷ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường) cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 31,736 tỷ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường) cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc ngành bảo hộ lao động hoặc công chánh- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường) cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu – sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu – sức nâng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu – sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu – sức nâng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Sà lan công trình - tải trọng ≥ 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan công trình - tải trọng ≥ 250T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị đóng cọc - trọng lượng búa ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đóng cọc - trọng lượng búa ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn BT - dung tích ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT - dung tích ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Đường ĐX.03 liên xã Phú Vang – Lộc Thuận – Định Trung (đoạn từ cầu treo đến sông Cả Cao), xã Lộc Thuận 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, các PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Khu phố 1, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang bằng cơ giới | mô tả kỹ thuật chương V | 253,737 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 363,579 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 169,061 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.997,4 | m |
| 5 | Gia công cốt thép neo cừ tràm, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 158,131 | kg |
| 7 | Đào khuôn đường | mô tả kỹ thuật chương V | 3,552 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,138 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 81,972 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 65,061 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 8.903,257 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 58,363 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 400mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| B | Hạng mục 2: PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 46,171 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | mô tả kỹ thuật chương V | 255,7 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 255,7 | 100m2 |
| 4 | Trải vải nhựa ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 1,915 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 24,119 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | 10m |
| C | Hạng mục: PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,496 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,204 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 24,935 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 80,21 | kg |
| 7 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,702 | m3 |
| 8 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 9 | Sơn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 11,505 | m2 |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 97 | m |
| 13 | Cung cấp nắp chụp biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| D | Hạng mục: PHẦN CỐNG HỘP + TRÒN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 10,4 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 1,097 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bt lót và bt móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 5,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cống hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 2,232 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 73,788 | kg |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 4,463 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 203,842 | kg |
| 12 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4.258,788 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,367 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5.366,738 | kg |
| 15 | Đổ bê tông bản đáy cống, đá 1x2, mác 250, đs 2-4 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 250, đs 2-4 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,9 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bản nắp cống, đá 1x2, mác 250, đs 2-4 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm đầu cống | mô tả kỹ thuật chương V | 38 | 100m |
| 19 | Đắp cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép bt lót và bt sân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,305 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150, đs 2-4 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | m3 |
| 22 | Bê tông sân cống đá 1x2, mác 250, đs 2-4 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,128 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,795 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép đầu cống đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 70,742 | kg |
| 26 | Cốt thép đầu cống đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,894 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.893,742 | kg |
| 28 | Bê tông tường đầu tường cánh cống đá 1x2, mác 250, đs 2-4 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,933 | m3 |
| 29 | Làm và thả rọ đá 2x1x0.5m dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | rọ |
| 30 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 100m |
| 32 | Đắp cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép bt lót và bt móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 35 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,7 | m3 |
| 36 | Cung cấp ống cống D800, H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 37 | Cung cấp joint cống D800 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | đoạn ống |
| 39 | Đắp vữa XM mối nối cống | mô tả kỹ thuật chương V | 1,81 | m2 |
| 40 | Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,166 | 100m3 |
| 41 | Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 29,68 | 100m |
| 42 | Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 12,72 | 100m |
| 43 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 212 | m |
| 44 | Gia công cốt thép neo cừ tràm, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 58,83 | kg |
| 46 | Đắp đất đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,979 | 100m3 |
| 47 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 4,315 | m3 |
| 48 | Đào đất đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,979 | 100m3 |
| E | Hạng mục: PHẦN CỐNG BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 47,54 | m3 |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 750 | m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 11,251 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 11.250,9 | kg |
| 6 | Gia công cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,66 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.659,5 | kg |
| 8 | Gia công cốt thép cọc D>18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 56,004 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 55.549,8 | kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 454,5 | kg |
| 11 | SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 25,826 | tấn |
| 12 | Nối cọc BTCT | mô tả kỹ thuật chương V | 180 | mối |
| 13 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 18,502 | 100m2 |
| 14 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 323,292 | m3 |
| 15 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm thẳng trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 11,8 | 100m |
| 16 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm xiên trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 14,75 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 5,513 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng mố, đá 1x2, mác 150, đs 2-4 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,466 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép mố D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,204 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 204,28 | kg |
| 21 | Gia công cốt thép mố cống D | mô tả kỹ thuật chương V | 11,698 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5.449,18 | kg |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4.504,86 | kg |
| 24 | Cung cấp thép tròn D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.743,64 | kg |
| 25 | Gia công cốt thép mố cống D>18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,234 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3.234,18 | kg |
| 27 | Ván khuôn thép mố cống trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 4,797 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông mố, trụ cống trên cạn, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 130,721 | m3 |
| 29 | Lắp đặt gối cống cao su (560x203x50) | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gối cống cao su (300x150x42) | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 31 | Cung cấp dầm DƯL I24,54, L=24,54m, HL93 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 32 | Cung cấp dầm DƯL I500, L=15m, 0.65HL93 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 33 | Vận chuyển dầm DƯL I24,54, L=24,54m, HL93 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | dầm |
| 34 | Vận chuyển dầm DƯL I500, L=15m, 0.65HL93 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | dầm |
| 35 | Lắp dầm DƯL I500, L=15m, 0.65HL93 | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp dựng dầm I (24m | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | dầm |
| 37 | Ván khuôn thép dầm ngang | mô tả kỹ thuật chương V | 160,626 | m2 |
| 38 | Gia công cốt thép dầm ngang D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,662 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 661,95 | kg |
| 40 | Gia công cốt thép dầm ngang D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,916 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 915,76 | kg |
| 42 | Gia công cốt thép dầm ngang D>18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 864,15 | kg |
| 44 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 17,65 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép mặt cống | mô tả kỹ thuật chương V | 4,697 | 100m2 |
| 46 | Gia công cốt thép mặt cống D | mô tả kỹ thuật chương V | 4,402 | tấn |
| 47 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4.402 | kg |
| 48 | Gia công cốt thép mặt cống D | mô tả kỹ thuật chương V | 8,604 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8.604,27 | kg |
| 50 | Bê tông mặt cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 117,995 | m3 |
| 51 | Bê tông mặt cống đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 24,606 | m3 |
| 52 | Lắp đặt khe co giãn mặt cống | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 53 | Rót vữa sika-grout 214-11 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,59 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gờ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 1,472 | 100m2 |
| 55 | Gia công cốt thép gờ lan can D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,692 | tấn |
| 56 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 54,54 | kg |
| 57 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.637,89 | kg |
| 58 | Gia công cốt thép gờ lan can D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,343 | tấn |
| 59 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 343,46 | kg |
| 60 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 13,889 | m3 |
| 61 | Gia công thép hệ lan can cống | mô tả kỹ thuật chương V | 4,459 | tấn |
| 62 | Cung cấp ống STK D=90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.028,756 | kg |
| 63 | Cung cấp ống STK D=76 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.148,183 | kg |
| 64 | Cung cấp ống STK D=60 | mô tả kỹ thuật chương V | 906,453 | kg |
| 65 | Cung cấp ống STK D=27 | mô tả kỹ thuật chương V | 878,213 | kg |
| 66 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 390,025 | kg |
| 67 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 107,406 | kg |
| 68 | Nắp chắn rác (inox) | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can cống | mô tả kỹ thuật chương V | 169,77 | m2 |
| 70 | Gia công cốt thép cọc, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 119,04 | kg |
| 72 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 17,6 | kg |
| 73 | Gia công cốt thép cọc, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,452 | tấn |
| 74 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 452,48 | kg |
| 75 | Ván khuôn BTĐS cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,472 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,81 | m3 |
| 77 | Đóng cọc bê tông 25x25cm thẳng trên cạn ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m |
| 78 | Đóng cọc bê tông 25x25cm thẳng trên cạn không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m |
| 79 | Đập đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép giằng đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 81 | Gia công cốt thép giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 82 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 52,28 | kg |
| 83 | Gia công cốt thép giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,183 | tấn |
| 84 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 106,92 | kg |
| 85 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 76,23 | kg |
| 86 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200, đs 2-4 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,313 | m3 |
| 87 | Ván khuôn BTĐS tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m2 |
| 88 | Gia công cốt thép tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,379 | tấn |
| 89 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 13,86 | kg |
| 90 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 364,98 | kg |
| 91 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, đs 2-4 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 93 | Phát hoang bằng cơ giới | mô tả kỹ thuật chương V | 46,004 | 100m2 |
| 94 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 95,985 | 100m |
| 95 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 29,327 | 100m |
| 96 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,699 | m |
| 97 | Gia công cốt thép neo cừ tràm, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 98 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 37,438 | kg |
| 99 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,761 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,379 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,368 | 100m3 |
| 102 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 4.524,137 | m3 |
| 103 | Đắp cát nền đường K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 38,766 | 100m3 |
| 104 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 6,816 | 100m3 |
| 105 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | mô tả kỹ thuật chương V | 37,147 | 100m2 |
| 106 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,147 | 100m2 |
| 107 | Trải vải nhựa ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 1,47 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,173 | 100m2 |
| 109 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 18,154 | m3 |
| 110 | Cắt khe mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 4,067 | 10m |
| 111 | Đào móng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 11,328 | m3 |
| 112 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 10,001 | m3 |
| 113 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,425 | 100m2 |
| 114 | Gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,477 | tấn |
| 115 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 113,167 | kg |
| 116 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 364,03 | kg |
| 117 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,186 | m3 |
| 118 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 118 | cái |
| 119 | Sơn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 52,215 | m2 |
| 120 | Đào móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 121 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 122 | Cung cấp trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 53 | m |
| 123 | Cung cấp nắp chụp biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 124 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 125 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 126 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 128 | Ván khuôn thép bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,498 | 100m2 |
| 129 | Gia công cốt thép bản quá độ D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 130 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 11,93 | kg |
| 131 | Gia công cốt thép bảm quá độ D | mô tả kỹ thuật chương V | 5,634 | tấn |
| 132 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.864,41 | kg |
| 133 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3.769,38 | kg |
| 134 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 41,4 | m3 |
| 135 | Làm lớp đá dăm đệm móng | mô tả kỹ thuật chương V | 19,22 | m3 |
| F | Hạng mục: PHẦN CẦU CẢ CAO | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 56,894 | m3 |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 6,96 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6.959,94 | kg |
| 6 | Gia công cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,478 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.477,5 | kg |
| 8 | Gia công cốt thép cọc D>18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 34,87 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 34.617,8 | kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 252,5 | kg |
| 11 | SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 14,348 | tấn |
| 12 | Nối cọc BTCT | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | mối |
| 13 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 11,601 | 100m2 |
| 14 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 202,735 | m3 |
| 15 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm thẳng trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 2,36 | 100m |
| 16 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm xiên trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 2,95 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng mố, đá 1x2, mác 150, đs 2-4 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,493 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép mố D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 28,76 | kg |
| 21 | Gia công cốt thép mố cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,34 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 838,86 | kg |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.501,62 | kg |
| 24 | Gia công cốt thép mố cầu D>18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,078 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.078,06 | kg |
| 26 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,036 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,474 | m3 |
| 28 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 11,328 | 100m |
| 29 | Thử động cọc dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 30 | Đập đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,96 | m3 |
| 31 | Gia công cốt thép trụ cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 51,138 | kg |
| 33 | Gia công cốt thép trụ cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,366 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 213,786 | kg |
| 35 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.151,956 | kg |
| 36 | Gia công cốt thép trụ cầu D>18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,464 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép tròn D=25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.464,276 | kg |
| 38 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,738 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 31,46 | m3 |
| 40 | Lắp đặt gối cầu cao su (560x203x50) | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 41 | Cung cấp dầm DƯL I24,54, L=24,54m | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 42 | Vận chuyển dầm DƯL I24,54, L=24,54m | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | dầm |
| 43 | Lắp dựng dầm I (24m | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | dầm |
| 44 | Ván khuôn thép dầm ngang | mô tả kỹ thuật chương V | 127,25 | m2 |
| 45 | Gia công cốt thép dầm ngang D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,521 | tấn |
| 46 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 521,01 | kg |
| 47 | Gia công cốt thép dầm ngang D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,705 | tấn |
| 48 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 704,58 | kg |
| 49 | Gia công cốt thép dầm ngang D>18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 864,15 | kg |
| 51 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 13,189 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 3,413 | 100m2 |
| 53 | Gia công cốt thép mặt cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 3,157 | tấn |
| 54 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3.156,84 | kg |
| 55 | Gia công cốt thép mặt cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 6,136 | tấn |
| 56 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6.135,91 | kg |
| 57 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 85,127 | m3 |
| 58 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 21,546 | m3 |
| 59 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 60 | Rót vữa sika-grout 214-11 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,238 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gờ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,829 | 100m2 |
| 62 | Gia công cốt thép gờ lan can D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,397 | tấn |
| 63 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 18,18 | kg |
| 64 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 378,41 | kg |
| 65 | Gia công cốt thép gờ lan can D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | tấn |
| 66 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 79,26 | kg |
| 67 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 9,851 | m3 |
| 68 | Gia công thép hệ lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,65 | tấn |
| 69 | Cung cấp ống STK D=90 | mô tả kỹ thuật chương V | 569,31 | kg |
| 70 | Cung cấp ống STK D=76 | mô tả kỹ thuật chương V | 707,351 | kg |
| 71 | Cung cấp ống STK D=60 | mô tả kỹ thuật chương V | 558,433 | kg |
| 72 | Cung cấp ống STK D=27 | mô tả kỹ thuật chương V | 539,905 | kg |
| 73 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 215,839 | kg |
| 74 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 59,44 | kg |
| 75 | Nắp chắn rác (inox) | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp dựng lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 117,6 | m2 |
| 77 | Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60% | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | 100m |
| 78 | Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40% | mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m |
| 79 | Gia công hệ sàn đạo - Khấu hao cọc thép hình (1,5%x1tháng + 2x5%/ lần lắp dựng và tháo dỡ = 11,5% ) | mô tả kỹ thuật chương V | 5,14 | tấn |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (2 lần) | mô tả kỹ thuật chương V | 10,28 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (2 lần) | mô tả kỹ thuật chương V | 10,28 | tấn |
| 82 | Nhổ cọc thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | 100m |
| 83 | Khấu hao cọc thép hình (1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2.628 | kg |
| 84 | Phát hoang bằng cơ giới | mô tả kỹ thuật chương V | 8,012 | 100m2 |
| 85 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 71,092 | 100m |
| 86 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 43,468 | 100m |
| 87 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,296 | m |
| 88 | Gia công cốt thép neo cừ tràm, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 89 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 32,789 | kg |
| 90 | Đào khuôn đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,911 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,905 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,817 | 100m3 |
| 94 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 959,579 | m3 |
| 95 | Đắp cát nền đường K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,843 | 100m3 |
| 96 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 1,582 | 100m3 |
| 97 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,791 | 100m2 |
| 98 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,791 | 100m2 |
| 99 | Đào móng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,304 | m3 |
| 100 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,034 | m3 |
| 101 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 102 | Gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,097 | tấn |
| 103 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 23,017 | kg |
| 104 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 74,04 | kg |
| 105 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,648 | m3 |
| 106 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 107 | Sơn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 10,62 | m2 |
| 108 | Đào móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 109 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 110 | Cung cấp trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 111 | Cung cấp nắp chụp biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 114 | Cung cấp biển báo vuông | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 116 | Ván khuôn thép bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 117 | Gia công cốt thép bản quá độ D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 118 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,386 | kg |
| 119 | Gia công cốt thép bảm quá độ D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,127 | tấn |
| 120 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 372,882 | kg |
| 121 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 753,876 | kg |
| 122 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 8,28 | m3 |
| 123 | Làm lớp đá dăm đệm móng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,844 | m3 |
| G | Hạng mục: PHẦN CẦU DÂY | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 56,894 | m3 |
| 2 | Đắp cát bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 5,783 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5.782,5 | kg |
| 6 | Gia công cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,241 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.241,1 | kg |
| 8 | Gia công cốt thép cọc D>18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 28,953 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 28.740,84 | kg |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 212,1 | kg |
| 11 | SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 12,052 | tấn |
| 12 | Nối cọc BTCT | mô tả kỹ thuật chương V | 84 | mối |
| 13 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 9,626 | 100m2 |
| 14 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 168,215 | m3 |
| 15 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm thẳng trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 2,36 | 100m |
| 16 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, kích thước cọc 35x35cm xiên trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 2,95 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng mố, đá 1x2, mác 150, đs 2-4 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,493 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép mố D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 59 | kg |
| 21 | Gia công cốt thép mố cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,398 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.524 | kg |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 874,06 | kg |
| 24 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,82 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 23,862 | m3 |
| 26 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 8,496 | 100m |
| 27 | Thử động cọc dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 28 | Đập đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,47 | m3 |
| 29 | Gia công cốt thép trụ cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 86,144 | kg |
| 31 | Gia công cốt thép trụ cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,931 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép tròn D=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 931,3 | kg |
| 33 | Gia công cốt thép trụ cầu D>18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,693 | tấn |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 693,482 | kg |
| 35 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,629 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | mô tả kỹ thuật chương V | 21,879 | m3 |
| 37 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x44) | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 38 | Cung cấp dầm DƯL I650, L=18m | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 39 | Vận chuyển dầm DƯL I650, L=18m | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | dầm |
| 40 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | dầm |
| 41 | Ván khuôn thép dầm ngang | mô tả kỹ thuật chương V | 65,048 | m2 |
| 42 | Gia công cốt thép dầm ngang D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,256 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 256,35 | kg |
| 44 | Gia công cốt thép dầm ngang D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,445 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 444,63 | kg |
| 46 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,8 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,336 | 100m2 |
| 48 | Gia công cốt thép mặt cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,234 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.233,95 | kg |
| 50 | Gia công cốt thép mặt cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 4,635 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4.634,74 | kg |
| 52 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 62,172 | m3 |
| 53 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 15,66 | m3 |
| 54 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 55 | Rót vữa sika-grout 214-11 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,238 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gờ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,611 | 100m2 |
| 57 | Gia công cốt thép gờ lan can D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn |
| 58 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 299,57 | kg |
| 59 | Gia công cốt thép gờ lan can D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 59,45 | kg |
| 61 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 7,236 | m3 |
| 62 | Gia công thép hệ lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,021 | tấn |
| 63 | Cung cấp ống STK D=90 | mô tả kỹ thuật chương V | 449,457 | kg |
| 64 | Cung cấp ống STK D=76 | mô tả kỹ thuật chương V | 529,109 | kg |
| 65 | Cung cấp ống STK D=60 | mô tả kỹ thuật chương V | 417,715 | kg |
| 66 | Cung cấp ống STK D=27 | mô tả kỹ thuật chương V | 407,827 | kg |
| 67 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 170,401 | kg |
| 68 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 46,924 | kg |
| 69 | Nắp chắn rác (inox) | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 70 | Lắp dựng lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 88,17 | m2 |
| 71 | Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60% | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | 100m |
| 72 | Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40% | mô tả kỹ thuật chương V | 0,576 | 100m |
| 73 | Gia công hệ sàn đạo - Khấu hao cọc thép hình (1,5%x1tháng + 2x5%/ lần lắp dựng và tháo dỡ = 11,5% ) | mô tả kỹ thuật chương V | 5,14 | tấn |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 10,28 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 10,28 | tấn |
| 76 | Nhổ cọc thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | 100m |
| 77 | Khấu hao cọc thép hình (1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ) | mô tả kỹ thuật chương V | 2.628 | kg |
| 78 | Phát hoang bằng cơ giới | mô tả kỹ thuật chương V | 7,992 | 100m2 |
| 79 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,014 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,404 | 100m3 |
| 82 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 497,093 | m3 |
| 83 | Đắp cát nền đường K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,011 | 100m3 |
| 84 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 1,595 | 100m3 |
| 85 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,768 | 100m2 |
| 86 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,768 | 100m2 |
| 87 | Trải vải nhựa ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,177 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 89 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 2,292 | m3 |
| 90 | Cắt khe mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 10m |
| 91 | Đào móng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,304 | m3 |
| 92 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,034 | m3 |
| 93 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 94 | Gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,097 | tấn |
| 95 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 23,017 | kg |
| 96 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 74,04 | kg |
| 97 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,648 | m3 |
| 98 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 99 | Sơn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 10,62 | m2 |
| 100 | Đào móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 101 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 102 | Cung cấp trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 103 | Cung cấp nắp chụp biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 104 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 105 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 106 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 107 | Cung cấp biển báo vuông | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 109 | Ván khuôn thép bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 110 | Gia công cốt thép bản quá độ D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 111 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,386 | kg |
| 112 | Gia công cốt thép bảm quá độ D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,127 | tấn |
| 113 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 372,882 | kg |
| 114 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 753,876 | kg |
| 115 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 8,28 | m3 |
| 116 | Làm lớp đá dăm đệm móng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,844 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3546E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.067E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=2) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 31.736.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 63.472.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1]. Kèm theo các văn bản để chứng minh: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Hóa đơn VAT.*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Hóa đơn VAT.***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.736.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.472.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên và chứng chỉ phải còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động trong môi trường xây dựng do cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (Nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường bộ), cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 31,736 tỷ. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường) cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 31,736 tỷ | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc công chánh.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường) cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc ngành bảo hộ lao động hoặc công chánh- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông (cầu, đường) cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công chánh hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | 1 |
| 2 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 25T | Cần cẩu – sức nâng ≥ 25T | 1 |
| 3 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 16T | Cần cẩu – sức nâng ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T | Máy đầm rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25T | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T | Máy đầm bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10T | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV | Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 8 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5T | 1 |
| 10 | Sà lan công trình - tải trọng ≥ 250T | Sà lan công trình - tải trọng ≥ 250T | 1 |
| 11 | Thiết bị đóng cọc - trọng lượng búa ≥ 2,5T | Thiết bị đóng cọc - trọng lượng búa ≥ 2,5T | 1 |
| 12 | Máy trộn BT - dung tích ≥ 250 Lít | Máy trộn BT - dung tích ≥ 250 Lít | 4 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 KW | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 KW | 5 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 KW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 KW | 4 |
| 15 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 KW | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi