Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796626-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220796178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 07/07/2022 của UBND huyện Tây Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 19:28:00 đến ngày 2022-08-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,222,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.738566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.547713E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiếu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự: Cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥15 mét; Mặt đường BTXM; Lớp cấp phối đá dăm; Rọ đá gia cố. - Giá trị công việc xây lắp tối thiểu:3.611.331.000 VNĐ. Trong đó hạng mục cầu có giá trị tối thiểu 3.154.933.600 VNĐ.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng về loại, cấp công trình và giá trị tối thiểu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.611.331.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp III trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥15 mét, mặt đường BTXM, lớp cấp phối đá dăm.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công.Ghi chú:(1) Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp III trở lên.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥15 mét, mặt đường BTXM, lớp cấp phối đá dăm.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.Ghi chú:(1) Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Mỗi nhân sự không cần đáp ứng tất cả các các hạng mục tương tự, tuy nhiên cả 2 nhân sự phải đáp ứng tất cả các hạng mục tương tự. Ngoài ra, các nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥15 mét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.Ghi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu lớn hơn bằng 0,8 m3, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn bằng 110CV, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn bằng 40 tấn, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn bằng 10 tấn, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn bằng 250 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn bằng 1,5kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn bằng 1kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn bằng 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn bằng 23kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn bằng 5kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn bằng 7,5kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị f42mm, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn bằng 660 m3/h, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất lớn hơn bằng 3 m³/ph, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Xây dựng cầu bản tuyến đường từ thôn Bhlừa đi KSX Bhlừa vào thôn Achia (03 cầu); từ trung tâm xã đi thôn Tari; Hạng mục: Xây dựng cầu tại Km3+369 và sửa chữa đường từ Trung tâm xã Lăng đi thôn Tari
210 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 07/07/2022 của UBND huyện Tây Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần TVXD Thành Công; Địa chỉ: Số 19/15, Quang Trung, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, thành Phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI , địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III. 6. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tây Giang, Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục móng mặt đường tuyến
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK215,20231 m3
2Lu lèn khuôn đường độ chặt K98- nt -311,0551 m2
3Đắp nền K95 máy đầm 9T- nt -2.731,83021 m3
4Vận chuyển đất cấp 3 phạm vi 300m- nt -2.466,30871 m3
5Đào khuôn đất cấp 3 bằng máy ủi- nt -23,04951 m3
6Đào đất chân khay đất cấp 3 máy đào- nt -80,69151 m3
7Đắp đất K95- nt -53,42181 m3
8Làm móng cấp phối đá dăm loại 1- nt -44,28661 m3
9Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 18cm- nt -66,42991 m3
10Ván khuôn mặt đường bê tông- nt -29,87641 m2
11Rải giấy dầu lớp cách ly- nt -369,0551 m2
12Cắt khe- nt -6,310 m
13Bê tông M200 đá 1x2 gia cố lề- nt -14,80561 m3
14Rải giấy dầu lớp cách ly- nt -92,5351 m2
15Bê tông gia cố taluy M150 đá 1x2 + rãnh dọc- nt -50,56691 m3
16Bê tông chân khay M150 đá 4x6- nt -13,66821 m3
17Ván khuôn chân khay- nt -68,3411 m2
B Hạng mục an toàn giao thông
1Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK681 Cái
C Hạng mục cầu dầm L=15m
1Sản xuất cấu kiện BTĐS đổ =bơm BTChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK44,91031 m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn, công suất - nt -44,91031 m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 0.5km, ô tô 6m3- nt -44,91031 m3
4Cốt thép dầm cầu d =10mm- nt -4,38481 tấn
5Cốt thép dầm cầu d =12mm- nt -1,9371 tấn
6Cốt thép dầm cầu d =14mm- nt -0,08471 tấn
7Cốt thép dầm cầu d =32mm- nt -11,76031 tấn
8Ván khuôn dầm I- nt -403,111 m2
9Lắp dựng dầm I cầu (24m- nt -91 dầm
10Di chuyển dầm cầu bê tông Chủ dài dầm 12- nt -901dầm/10m
11Bê tông dầm ngang 30Mpa đá 1x2- nt -3,8881 m3
12Cốt thép dầm ngang d =10mm- nt -0,1768Tấn
13Cốt thép dầm ngang d =20mm- nt -1,2439Tấn
14Ván khuôn dầm ngang- nt -20,9521 m2
15Bê tông mặt cầu 25Mpa đá 1x2- nt -47,611 m3
16Ván khuôn mặt cầu- nt -91,51 m2
17Cốt thép mặt cầu, d=14mm- nt -6,03611 tấn
18Cốt thép mặt cầu, d=18mm- nt -7,27941 tấn
19Bê tông lan can 25Mpa đá 1x2- nt -11,251 m3
20Bê tông tấn đan 16Mpa đá 1x2- nt -12,72241 m3
21Cố thép tấm đan d=6mm- nt -0,0321 tấn
22Cố thép tấm đan d=10mm- nt -1,62011 tấn
23Ván khuôn tấm đan- nt -49,08961 m2
24Lắp ghép tấm đan- nt -144Cái
25Bê tông mui luyện 25Mpa đá 1x2- nt -13,4191 m3
26Cốt thép mặt cầu, d=6mm- nt -2,13351 tấn
27Bê tông thân mố 25Mpa đá 1x2- nt -299,44661 m3
28Vữa xi măng tạo dốc M150 xà mũ- nt -0,0081 m3
29Cốt thép mố d=10mm- nt -0,1303Tấn
30Cốt thép mố d=14mm- nt -5,4714Tấn
31Cốt thép mố d=16mm- nt -8,0966Tấn
32Cốt thép mố d=20mm- nt -1,6582Tấn
33Cốt thép mố d=25mm- nt -3,7726Tấn
34Khoan tạo lổ vào đá sâu 50cm- nt -1321 m
35Ván khuôn mố- nt -529,4281 m2
36Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào- nt -507,4691 m3
37Đào đá hố móng bằng nổ mìn đá cấp 4- nt -48,751 m3
38Đắp đất hố móng K95- nt -399,3441 m3
39Sản xuất thép hình thi công mố trụ cầu- nt -2,82761 Tấn
40Lắp dựng đà giáo thi công- nt -2,82761 Tấn
41Tháo dỡ đà giáo thi công- nt -2,82761 Tấn
42Gia công, lắp dựng khung gỗ chống (luân chuyển 5 lần)- nt -1,88161 m3
43Tháo dỡ đà giáo thi công- nt -1,88161 m3
44Bê tông móng trụ 25Mpa đá 1x2- nt -1051 m3
45Bê tông thân trụ 25Mpa đá 1x2- nt -60,45761 m3
46Ván khuôn trụ- nt -121,5361 m2
47Bê tông ṃũ trụ 25Mpa đá 1x2- nt -19,441 m3
48Ván khuôn trụ- nt -53,64281 m2
49Vữa xi măng tạo dốc 12Mpa xà mũ- nt -0,42481 m3
50Cốt thép trụ d=10mm- nt -0,7896Tấn
51Cốt thép trụ d=14mm- nt -1,8848Tấn
52Cốt thép trụ d=22mm- nt -3,333Tấn
53Cốt thép trụ d=28- nt -6,1105Tấn
54Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào- nt -840,5591 m3
55Đào đá hố móng bằng nổ mìn đá cấp 4- nt -94,51 m3
56Đắp đất hố móng K95- nt -699,4391 m3
57Khoan tạo lổ vào đá sâu 50cm- nt -1171 m
58Lắp dựng đà giáo thi công- nt -1,17211 Tấn
59Tháo dỡ đà giáo thi công- nt -1,17211 Tấn
60Gia công, lắp dựng khung gỗ chống (luân chuyển 5 lần)- nt -1,88161 m3
61Tháo dỡ đà giáo thi công- nt -1,88161 m3
62Bê tông 30Mpa đá 1x2- nt -1,2961 m3
63Ván khuôn- nt -11,881 m2
64Cốt thép trụ d=6mm- nt -0,0053Tấn
65Cốt thép trụ d=12mm- nt -0,2703Tấn
66Cốt thép trụ d=32mm- nt -0,1168Tấn
67Bitum nhựa- nt -6lit
68Thép bản dày 3mm- nt -0,00511 tấn
69Bê tông bệ kê 35Mpa đá 1x2- nt -2,26381 m3
70Ván khuôn trụ- nt -8,581 m2
71Cốt thép trụ d=10mm- nt -0,3391Tấn
72Cốt thép trụ d=25mm- nt -0,0972Tấn
73Thép bản KT(500x400x10)cm- nt -0,28261 tấn
74Lắp đặt gối cầu cao su KT(400x300x47)mm- nt -18Cái
75Sản xuất lan can thép- nt -3,45431 tấn
76Lắp dựng lan can- nt -3,4543Tấn
77Cốt thép khe co giãn d=16mm- nt -0,1705Tấn
78Cốt thép khe co giãn d=14mm- nt -0,2153Tấn
79Khe co dãn cao su- nt -18m
80Bê tông khe co giãn 30Mpa đá 1x2- nt -2,161 m3
81Sản xuất thép hình thi công- nt -1,0508Tấn
82Lắp dựng đà giáo thi công (luân chuyển 3 lần)- nt -1,05081 Tấn
83Tháo dỡ đà giáo thi công (luân chuyển 3 lần)- nt -1,05081 Tấn
84Ván khuôn- nt -69,391 m2
85Lắp dựng khung gỗ chống (luân chuyển 3 lần)- nt -0,511m3
86Gia công, lắp dựng khung gỗ chống (luân chuyển 5 lần)- nt -1,91951 m3
87Tháo dỡ đà giáo thi công- nt -5,75861 m3
88Làm và thả rọ đá (2x1x0,5)m- nt -6Rọ
89Bê tông bản dẫn 25Mpa đá 1x2- nt -7,81 m3
90Cốt thép bản dẫn d=12mm- nt -0,0136Tấn
91Cốt thép bản dẫn d=14mm- nt -0,4129Tấn
92Cốt thép bản dẫn d=20mm- nt -0,6064Tấn
93Cốt thép bản dẫn d=25mm- nt -0,0579Tấn
94Ván khuôn bản dẫn- nt -5,1251 m2
95Cấp phối đá dăm- nt -9,751 m3
96Biển báo tên cầu- nt -21 Cái
97Biển báo tải trọng- nt -21 Cái
98Cấp phối đá dăm- nt -8,11 m3
99Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa đá 1x2- nt -2,9441 m3
100Tháo dỡ bệ đúc dầm- nt -4,899m3
101Cốt thép bệ đúc dầm d=6mm- nt -0,0371Tấn
102Cốt thép bệ đúc dầm d=12mm- nt -0,1095Tấn
103Thép hình- nt -0,5774Tấn
104Đá dăm đệm 2x4- nt -5,7961 m3
105Bê tông đệm M150- nt -0,921 m3
106Vữa xi măng dày 3cm- nt -1,0351 m2
107Bê tông chân khay 12Mpa đá 4x6- nt -21,521 m3
108Ván khuôn- nt -107,61 m2
109Đào đất chân khay- nt -118,361 m3
110Đắp đất nón mố- nt -2.302,35021 m3
111Vận chuyển đất cấp 3 phạm vi 300m- nt -1.433,19611 m3
112Bê tông tứ nón 12Mpa đá 2x4- nt -40,98881 m3
113Vải địa kỹ thuật- nt -4,711 m2
114Ống nhựa PVC d=100- nt -301 m
115Đào móng đất cấp 3 làm đê quây bằng máy đào mố M1 và trụ T1- nt -314,6251 m3
116Đào móng đất cấp 3 làm đê quây bằng máy đào mố M1 và trụ T1- nt -314,6251 m3
D Điểm sạt lỡ đường Tà ri
1Bê tông mặt đường 25Mpa đá 1x2 dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK50,27711 m3
2Ván khuôn mặt đường bê tông- nt -67,6881 m2
3Rải giấy dầu cách ly- nt -446,9081 m2
4Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào- nt -172,85041 m3
5Đắp nền K95 máy đầm 16T- nt -17,76331 m3
6Bê tông gia cố rãnh dọc M150 đá 2x4- nt -18,2951 m3
7Lu lèn khuôn đường độ chặt K98- nt -589,211 m2
8Vải địa kỹ thuật- nt -243,81 m2
9Làm và thả rọ đá 2,0x1,0x0,5m- nt -1151 rọ
10Bê tông gờ chắn nước 12Mpa đá 4x6- nt -1,841 m3
11Cắt khe- nt -10,681310m
12Ván khuôn móng- nt -18,41 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.738566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.547713E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiếu 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự: Cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥15 mét; Mặt đường BTXM; Lớp cấp phối đá dăm; Rọ đá gia cố. - Giá trị công việc xây lắp tối thiểu:3.611.331.000 VNĐ. Trong đó hạng mục cầu có giá trị tối thiểu 3.154.933.600 VNĐ.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng về loại, cấp công trình và giá trị tối thiểu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.611.331.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp III trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥15 mét, mặt đường BTXM, lớp cấp phối đá dăm.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công.Ghi chú:(1) Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp III trở lên.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp. 01 năm kinh nghiệm (tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự) được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công hạng mục cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥15 mét, mặt đường BTXM, lớp cấp phối đá dăm.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công.Ghi chú:(1) Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Mỗi nhân sự không cần đáp ứng tất cả các các hạng mục tương tự, tuy nhiên cả 2 nhân sự phải đáp ứng tất cả các hạng mục tương tự. Ngoài ra, các nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên.(2) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên, có thi công hạng mục cầu BTCT có kết cấu nhịp ≥15 mét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình.Ghi chú:(1) Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ lúc tốt nghiệp; kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính đủ 12 tháng và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu lớn hơn bằng 0,8 m3, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy ủi Công suất lớn hơn bằng 110CV, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh thép 10 tấn, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy lu rung 25 tấn, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Cần cẩu Lớn hơn bằng 40 tấn, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Ô tô tự đổ Lớn hơn bằng 10 tấn, có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
7 Máy trộn bê tông Lớn hơn bằng 250 lít, còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi Công suất lớn hơn bằng 1,5kW, còn sử dụng tốt4
9 Máy đầm bàn Công suất lớn hơn bằng 1kW, còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm đất cầm tay Lớn hơn bằng 70kg, còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn Công suất lớn hơn bằng 23kW, còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt uốn cốt thép Công suất lớn hơn bằng 5kW, còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt bê tông Công suất lớn hơn bằng 7,5kW, còn sử dụng tốt1
14 Máy khoan đá cầm tay f42mm, còn sử dụng tốt1
15 Máy nén khí 660m3/h Công suất lớn hơn bằng 660 m3/h, còn sử dụng tốt1
16 Búa căn khí nén Công suất lớn hơn bằng 3 m³/ph, còn sử dụng tốt1
17 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->