Gói thầu: Gói 10: Thi công xây dựng đoạn 1 (Quốc lộ 91 - Quốc 91B) từ Km0+000 đến Km4+036 (phần tuyến và các hạng mục trên tuyến; cầu và đường vào cầu: Sang Trắng, Bình Hưng, Rạch Tràm, Trà Nóc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220796540-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 10: Thi công xây dựng đoạn 1 (Quốc lộ 91 - Quốc 91B) từ Km0+000 đến Km4+036 (phần tuyến và các hạng mục trên tuyến; cầu và đường vào cầu: Sang Trắng, Bình Hưng, Rạch Tràm, Trà Nóc)
Số hiệu KHLCNT 20220121173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 19:28:00 đến ngày 2022-08-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 242,236,400,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 169.565.000.000 VND.Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau:+ Hạng mục cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93, nền móng sử dụng cọc khoan nhồi hoặc cọc vuông BTCT.+ Hạng mục đường giao thông hoặc đường đầu cầu cấp II trở lên có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô: Có tổng giá trị phần công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 169.565.000.000 VND trong đó:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu đã nộp kèm theo để đối chứng và làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được sẽ bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 169.565.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục cầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục xử lý đất yếu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa kỹ thuật hoặc địa chất.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường.(Trường hợp nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng thì phải có chứng chỉ thí nghiệm viên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự quản lý điều tiết đảm bảo giao thông thủy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đảm bảo an toàn hàng hải hoặc an toàn đường thủy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy khoan cọc nhồi (tổ hợp)
- Đặc điểm thiết bị Đường kính khoan ≥ 1,2 mét
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 5
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Lu bánh hơi (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 170 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
15-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
18-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn.
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 10: Thi công xây dựng đoạn 1 (Quốc lộ 91 - Quốc 91B) từ Km0+000 đến Km4+036 (phần tuyến và các hạng mục trên tuyến; cầu và đường vào cầu: Sang Trắng, Bình Hưng, Rạch Tràm, Trà Nóc)
Xây dựng và nâng cấp mở rộng đường tỉnh 917
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng công trình 625. Địa chỉ: Số 24 Trần Khắc Chân, Phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế BR. Địa chỉ: Số 73 Đường Số 10, Khu Nhà ở Nam Long, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 1 Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch - Thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 2A Đại lộ Hòa Bình, phường An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2, đường Hòa Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. ĐT: 0888.773.666.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ (Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ). Điện thoại: 0292 3819 763.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy, bộ trong khi thi công
1Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
2Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
B CẦU SANG TRẮNG (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Bê tông cọc thử khoan nhồi đường kính D1200mm, C30 đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5269m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử khoan nhồi, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử khoan nhồi, D>18mm (bao gồm cóc nối, thép bản định vị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2791tấn
4Cung cấp, thi công vữa không co ngót cọc thử khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339m3
5Đập và đổ thải bê tông đầu cọc thử khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5269m3
6Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V650m
7Đào xúc và đổ thải mùn khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3476100m3
8Bê tông cọc nhồi đường kính D1200mm, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V736,4426m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, DMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7379tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D>18mm (bao gồm cóc nối, thép bản định vị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,3631tấn
11Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D60/54mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9002100m
12Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D114/108mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5434100m
13Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6758m3
14Đập và đổ thải đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8752m3
15Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V747,1183m3 d.dịch
16Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V650m
17Đào xúc và đổ thải mùn khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3476100m3
18Bê tông cọc nhồi đường kính D1200mm, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V736,4426m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, DMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7379tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D>18mm (bao gồm cóc nối, thép bản định vị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,6846tấn
21Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D60/54mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,976100m
22Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D114/108mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,902100m
23Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6758m3
24Đập và đổ thải đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8752m3
25Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V747,1183m3 d.dịch
26Bê tông bệ, thân, tường đỉnh, tường tai, tường cánh, vai kê, đá kê gối mố cầu, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V413,3855m3
27Sản xuất, thi công bê tông lót móng mố cầu, đá 4x6 C8Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,509m3
28Láng tạo dốc mố cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,1331m2
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8459tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9597tấn
31Quét nhựa bitum nóng chống thấm mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V208,28m2
32Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C25, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5672m3
33Bê tông lót bản quá độ, đá 4x6 C8Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4245m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0577tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2516tấn
36Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822m3
37Cung cấp, thi công đắp cát hạt trung bản quá độ, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,744100m3
38Bê tông bệ, thân, xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ cầu, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V309,8286m3
39Láng tạo dốc trụ cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,5m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, dưới nước, DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9785tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, dưới nước, D>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2369tấn
42Bê tông bịt đáy đá 1x2 C20, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V77,0251m3
43Bê tông neo dầm ngang, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0224m3
44Cung cấp, thi công vữa không co ngót neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0835tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3895tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D32mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1343tấn
48Cung cấp, lắp đặt ống tole dày 3mm neo dầm ngang (bao gồm chèn bitum)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1518tấn
49Đắp đất tứ nón, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8804100m3
50Đắp cát tứ nón, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492100m3
51Cung cấp, lát gạch trồng cỏ tứ nón mố đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V490,56m2
52Bê tông chân khay, đá 1x2 C20, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V42,2405m3
53Bê tông lót chân khay tứ nón mố, đá 4x6, C8Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0401m3
54Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,104100m
55Đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5053m3
56Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6322100m2
57Cung cấp, đóng cừ tràm chân khay tứ nón mố, chiều dài L>=4m/cây, đường kính ngọn d>=3,5-4cm; đường kính gốc D>=8-10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V70,4100m
58Thi công đào đất chân khay tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3464100m3
59Thi công đắp đất chân khay tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8536100m3
60Cung cấp, lắp dựng dầm BTCT DƯL, I.33mMô tả kỹ thuật theo Chương V21dầm
61Bê tông dầm ngang, đá 1x2 C30 (M350), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,583m3
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4449tấn
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5595tấn
64Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 500x1210x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V900cấu kiện
65Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 560x1210x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180cấu kiện
66Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V187,92m3
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8483tấn
68Bê tông mối nối liên tục nhiệt, C30 (M350), đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,257m3
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối liên tục nhiệt, DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3079tấn
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối liên tục nhiệt, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,617tấn
71Cung cấp, dán giấy dầu tẩm nhựa đường bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V73,2m2
72Cung cấp, lắp đặt tấm tole dày 1mm mối nối liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5746tấn
73Bê tông gờ lan can, C30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,5266m3
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8265tấn
75Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9804100m
76Cung cấp, lắp đặt khe co giãn beJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m
77Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 300x400x74mm (bao gồm vữa không co ngót, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
78Sản xuất, lắp đặt thép bản tạo dốc gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3188tấn
79Cung cấp, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm chiều cao H=610mmMô tả kỹ thuật theo Chương V214,6m
80Cung cấp, lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, D150mm (bao gồm cút nối, kẹp ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05đoạn ống
81Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang D230mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
82Bê tông bệ trụ đèn, đá 1x2 C30 (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
83Sản xuất, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn (bao gồm bu lông chữ U M24, L=850)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0769tấn
84Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1287tấn
85Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa, C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,901100m2
86Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,901100m2
87Cung cấp, thi công lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.090,1m2
88Sản xuất, đóng cọc thử bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,846100m
89Sản xuất, đóng cọc đại trà bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,454100m
90Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m3
91Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V200mối nối
92Bê tông sàn giảm tải, C30, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V119,1m3
93Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,308m3
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0306tấn
95Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V12,951tấn
96Thí nghiệm chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V240Mặt cắt/lần
97Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
98Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần TN/cọc
C CẦU BÌNH HƯNG (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Sản xuất, đóng cọc thử mố cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9879100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
3Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592m3
4Sản xuất, đóng cọc thẳng mố cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9393100m
5Sản xuất, đóng cọc xiên mố cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8543100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V102mối nối
7Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,624m3
8Sản xuất, đóng cọc thử trụ cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9873100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
10Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592m3
11Sản xuất, đóng cọc thẳng trụ cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9365100m
12Sản xuất, đóng cọc xiên trụ cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,8476100m
13Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V102mối nối
14Đập và đổ bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,624m3
15Bê tông bệ, thân, tường đỉnh, tường tai, tường cánh, vai kê, đá kê gối mố cầu, C30, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V271,2489m3
16Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3296m3
17Láng tạo dốc mố cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4618m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2254tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2391tấn
20sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5154tấn
21Quét nhựa bitum nóng chống thấm mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V162,424m2
22Bê tông bản quá độ, C25, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5672m3
23Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4245m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0577tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3687tấn
26Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822m3
27Thi công đắp cát hạt trung, dộ chặt ≥ K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6046100m3
28Bê tông bệ, thân, xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ cầu, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V170,7916m3
29Láng tạo dốc trụ cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,5m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2254tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8284tấn
32sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, D>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9741tấn
33Bê tông bịt đáy đá 1x2 C20, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V45,72m3
34Bê tông neo dầm ngang, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7541m3
35Cung cấp, thi công vữa không co ngót neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0876m3
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3522tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D32mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1148tấn
39Cung cấp, lắp đặt ống tole dày 3mm neo dầm ngang (bao gồm chèn bitum)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1285tấn
40Đắp đất tứ nón, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6691100m3
41Cung cấp, lát gạch trồng cỏ tứ nón mố đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,64m2
42Bê tông chân khay, đá 1x2 C20, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,5289m3
43Bê tông lót chân khay tứ nón mố, đá 4x6, C8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7548m3
44Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m
45Đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4399m3
46Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048100m2
47Cung cấp, đóng cừ tràm chân khay tứ nón mố, chiều dài L>=4m/cây, đường kính ngọn d>=3,5-4cm; đường kính gốc D>=8-10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V67,6100m
48Thi công đào đất chân khay tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2919100m3
49Thi công đắp đất chân khay tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,819100m3
50Cung cấp, lắp dựng dầm BTCT DUL, I.12,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V21dầm
51Bê tông dầm ngang, đá 1x2 C30 (M350), sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2816m3
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7087tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4473tấn
54Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 500x1390x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V324cấu kiện
55Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, hình thang 400x910x1390x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cấu kiện
56Bê tông bản mặt cầu, C30, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5206m3
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6299tấn
58Bê tông mối nối liên tục nhiệt, C30 (M350), đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,136m3
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối liên tục nhiệt, DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5062tấn
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối liên tục nhiệt, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,617tấn
61Cung cấp, dán giấy dầu tẩm nhựa đường bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V77,8978m2
62Cung cấp, lắp đặt tấm tole dày 1mm mối nối liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6115tấn
63Bê tông gờ lan can, C30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7084m3
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8442tấn
65Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7557100m
66Cung cấp, lắp đặt khe co giãn beJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2m
67Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 300x400x74mm (bao gồm vữa không co ngót, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
68Cung cấp, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm chiều cao H=610mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,4m
69Cung cấp, lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, D150mm (bao gồm cút nối, kẹp ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4667đoạn ống
70Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang D230mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
71Bê tông bệ trụ đèn, C30 (M350), đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
72Sản xuất, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn (bao gồm bu lông chữ U M24, L=850)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385tấn
73Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643tấn
74Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa, C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1584100m2
75Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1584100m2
76Cung cấp, thi công lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V415,844m2
D CẦU RẠCH TRÀM (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Sản xuất, đóng cọc thử mố cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9989100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
3Đập và đổ bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592m3
4Sản xuất, đóng cọc thẳng mố cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9932100m
5Sản xuất, đóng cọc xiên mố cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,984100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V120mối nối
7Đập và đổ bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,44m3
8Bê tông bệ, thân, tường đỉnh, tường tai, tường cánh, vai kê, đá kê gối mố cầu, C30, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V264,9894m3
9Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,938m3
10Láng tạo dốc mố cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9347m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V11,657tấn
13sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8999tấn
14Quét nhựa bitum nóng chống thấm mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V170,352m2
15Bê tông bản quá độ, C25, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5672m3
16Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8285m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0577tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1473tấn
19Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822m3
20Thi công đắp cát hạt trung, dộ chặt ≥ K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,896100m3
21Bê tông neo dầm ngang, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3408m3
22Cung cấp, thi công vữa không co ngót neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0343m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1263tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D32mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0429tấn
26Cung cấp, lắp đặt ống tole dày 3mm neo dầm ngang (bao gồm chèn bitum)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0483tấn
27Đắp đất tứ nón, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7327100m3
28Cung cấp, lát gạch trồng cỏ tứ nón mố đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V448,96m2
29Bê tông chân khay, đá 1x2 C20, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,0748m3
30Bê tông lót chân khay tứ nón mố, đá 4x6, C8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8458m3
31Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m
32Đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4399m3
33Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6048100m2
34Cung cấp, đóng cừ tràm chân khay tứ nón mố, chiều dài L>=4m/cây, đường kính ngọn d>=3,5-4cm; đường kính gốc D>=8-10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,4100m
35Thi công đào đất chân khay tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3093100m3
36Thi công đắp đất chân khay tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8301100m3
37Cung cấp, lắp dựng dầm BTCT DUL, I.24,54mMô tả kỹ thuật theo Chương V7dầm
38Bê tông dầm ngang, M350, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,11m3
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3989tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7763tấn
41Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 500x1300x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240cấu kiện
42Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, hình thang 300x740x1300x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
43Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, hình thang 340x690x1300x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
44Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, hình thang 300x650x1300x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
45Bê tông bản mặt cầu, C30, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V53,3304m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V10,513tấn
47Bê tông gờ lan can, C30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1004m3
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2102tấn
49Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4936100m
50Cung cấp, lắp đặt khe co giãn beJ5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,6m
51Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 400x250x50mm (bao gồm vữa không co ngót, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
52Sản xuất, lắp đặt thép bản tạo dốc gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3847tấn
53Cung cấp, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm chiều cao H=610mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,58m
54Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm, D150mm (bao gồm cút nối, kẹp ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
55Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang D230mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Bê tông bệ trụ đèn, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
57Sản xuất, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn (bao gồm bu lông chữ U M24, L=850)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322tấn
59Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa, C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7159100m2
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7159100m2
61Cung cấp, thi công lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V271,59m2
E CẦU TRÀ NÓC (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Bê tông cọc thử khoan nhồi đường kính D1200mm, C30 đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8859m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1046tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D > 18mm (bao gồm cóc nối, thép bản định vị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4007tấn
4Cung cấp, thi công vữa không co ngót cọc thử khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0339m3
5Đập và đổ thải bê tông đầu cọc thử khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8859m3
6Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.340m
7Đào xúc và đổ thải mùn khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4514100m3
8Bê tông cọc nhồi trên cạn, D1200mm, C30 đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.651,1933m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, DMô tả kỹ thuật theo Chương V35,0565tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D > 18mm (bao gồm cóc nối, thép bản định vị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,1193tấn
11Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D60/54mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,6407100m
12Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D114/108mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5562100m
13Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4328m3
14Đập và đổ thải bê tông đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V42,7508m3
15Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V2.689,626m3 d.dịch
16Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V780m
17Đào xúc và đổ thải mùn khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8171100m3
18Bê tông cọc nhồi dưới nước, D=1200mm, C30, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V883,7311m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, DMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6855tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D > 18mm (bao gồm cóc nối, thép bản định vị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,4221tấn
21Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D60/54mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1712100m
22Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D114/108mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2824100m
23Cung cấp cóc nối thép cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.880bộ
24Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8109m3
25Đập vè đổ bê tông đầu cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2503m3
26Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V896,542m3 d.dịch
27Bê tông bệ, thân mố cầu, C30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V476,5242m3
28Bê tông tường đỉnh, tường tai, tường cánh, vai kê, đá kê gối mố, C30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5343m3
29Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2228m3
30Láng tạo dốc mố cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4145m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V17,256tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3504tấn
33Quét nhựa bitum nóng chống thấm mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V254,44m2
34Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C25, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V55,5672m3
35Bê tông lót bản quá độ, đá 4x6 C8Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4245m3
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0577tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4785tấn
38Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822m3
39Cung cấp, thi công đắp cát hạt trung bản quá độ, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,54100m3
40Bê tông bệ, thân, xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ cầu, M350, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.106,3139m3
41Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3257m3
42Láng tạo dốc trụ cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,8658m2
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V43,7907tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,4158tấn
45Bê tông bịt đáy trong khung vây, C20, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V82,1342m3
46Bê tông neo dầm ngang, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4499m3
47Cung cấp, thi công vữa không co ngót neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,291m3
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1947tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,923tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D32mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3134tấn
51Cung cấp, lắp đặt ống tole dày 3mm neo dầm ngang (bao gồm chèn bitum)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3542tấn
52Thi công đắp đất tứ nón, độ chặt K≥95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1206100m3
53Thi công đắp cát tứ nón, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2123100m3
54Cung cấp, lát gạch trồng cỏ tứ nón mố đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V715,2m2
55Bê tông chân khay, đá 1x2 C20, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V63,1611m3
56Bê tông lót chân khay tứ nón mố, đá 4x6, C8Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5268m3
57Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,632100m
58Đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2253m3
59Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9346100m2
60Cung cấp, đóng cừ tràm chân khay tứ nón mố, chiều dài L>=4m/cây, đường kính ngọn d>=3,5-4cm; đường kính gốc D>=8-10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,28100m
61Thi công đào đất chân khay tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0133100m3
62Thi công đắp đất chân khay tứ nón mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2764100m3
63Cung cấp, lắp đặt dầm BTCT DƯL, I.33mMô tả kỹ thuật theo Chương V35dầm
64Cung cấp, lắp dựng dầm BTCT DUL, I.18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V14dầm
65Đổ bê tông dầm ngang, M350, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V92,1014m3
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, DMô tả kỹ thuật theo Chương V13,9882tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0074tấn
68Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 500x1300x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V336cấu kiện
69Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, hình thang 370x850x1300x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cấu kiện
70Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, hình thang 160x640x1300x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
71Bê tông bản mặt cầu, C30, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V359,4326m3
72Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, DMô tả kỹ thuật theo Chương V73,9935tấn
73Bê tông liên tục nhiệt, M350, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V78,408m3
74Sản xuất, lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5185tấn
75Cung cấp, dán giấy dầu tẩm nhựa đường bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V233,6934m2
76Sản xuất, lắp đặt tấm tole dày 1mm liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8345tấn
77Bê tông gờ lan can, C30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,7662m3
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, DMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3794tấn
79Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0468100m
80Cung cấp lắp đặt khe co giãn răng lược 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,412m
81Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 300x400x74mm (bao gồm vữa không co ngót, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
82Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 400x200x50mm (bao gồm vữa không co ngót, cốt thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
83Sản xuất, lắp đặt thép bản tạo dốc gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8574tấn
84Cung cấp, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm chiều cao H=610mmMô tả kỹ thuật theo Chương V425,808m
85Cung cấp, lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, D150mm (bao gồm cút nối, kẹp ống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2167đoạn ống
86Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang D230mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1167tấn
87Bê tông bệ trụ đèn, đá 1x2 C30 (M350)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
88Sản xuất, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn (bao gồm bu lông chữ U M24, L=850)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0962tấn
89Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1608tấn
90Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa, C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,297100m2
91Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,297100m2
92Cung cấp, thi công lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.229,7m2
93Sản xuất, đóng cọc thử bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,768100m
94Sản xuất, đóng cọc đại trà bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V104,448100m
95Đập và đổ thải bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,961m3
96Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V548mối nối
97Bê tông sàn giảm tải, C30, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V297,534m3
98Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,176m3
99Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,467tấn
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8521tấn
101Thí nghiệm chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.440Mặt cắt/lần
102Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
103Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần TN/cọc
F PHẦN TUYẾN ĐOẠN 1 (QUỐC LỘ 91 - QUỐC LỘ 91B) TỪ KM0+000 ĐẾN KM4+036 (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành)
1Cung cấp, thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm, mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6587100m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2, mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6587100m2
3Cung cấp, thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm, mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6587100m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2, mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6587100m2
5Cày sọc mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3772100m2
6Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2141100m3
7Láng nhựa mặt đường 3 lớp tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V405,0393100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước (cỡ đá 4x6) dày 14cm, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V405,0393100m2
9Thi công cấp phối đá dăm loại Dmax37,5 dày 30cm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,5118100m3
10Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V486,6234100m2
11Thi công bê tông mặt đường bê tông C30, đá 1x2 dày 16cm, sản xuất tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V830,284m3
12Thi công móng đường bằng cấp phối đá dăm loại Dmax37,5 dày 18cm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3407100m3
13Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật, R>=25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V79,4444100m2
14Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, đường kính ngọn d>=3,5-4cm, L>=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V904,124100m
15Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật, R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1183100m2
16Sản xuất, lắp dựng thép tròn D6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0983Tấn
17Thi công đắp cát nền đường dày 50cm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,9233100m3
18Thi công đắp cát nền đường dày 50cm, độ chặt K≥0,98 (tận dụng cát đào lên từ đào dỡ tải và đào bù kết cấu áo đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,6116100m3
19Thi công đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.097,4668100m3
20Thi công đắp đất lề đường và đất bao taluy, K≥0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,5629100m3
21Thi công đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V219,0245100m3
22Thi công đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3881100m3
23Thi công đào nền để lấy đất đắp lề và đắp bao taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V466,5059100m3
24Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V626,2932100m2
25Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V758,8025100m2
26Đào đất cải mương (đất tân dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,7675100m3
27Sản xuất, thi công bê tông lót bó vỉa đảo dẫn hướng đá C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5022m3
28Cung cấp, đắp đất trồng cây đảo dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V350,8775m3
29Thi công đắp sét chống thấm đảo dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2105100m3
30Cung cấp, trồng cỏ phạm vi đảo dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0351100m2
31Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đảo dẫn hướng đúc sẵn bằng bê tông C25 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V275cấu kiện
32Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, L=215mm đảo dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4127100m
33Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m đảo dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
34Cung cấp, thi công đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0758m3
35Thi công đắp cát bù lún tức thời và bù lún trong thời gian thi công, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5938100m3
36Thi công đắp cát bù kết cấu áo đường, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2304100m3
37Thi công đắp cát gia tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V210,0491100m3
38Đào dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8744100m3
39Đào kết cấu áo đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8104100m3
40Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=200kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V461,0649100m2
41Cung cấp, cắm bấc thấm đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.177,4104100m
42Cung cấp, cắm bấc thấm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V115,3848100m
43Sản xuất, lắp đặt cọc quan trắc và quan trắc chuyển vị ngang, số điểm đo của 1 chu kỳ 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V157chu kỳ
44Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún và quan trắc lún, số điểm đo của 1 chu kỳ nMô tả kỹ thuật theo Chương V192chu kỳ
45Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún và quan trắc lún, số điểm đo của 1 chu kỳ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V157chu kỳ
46Bê tông mặt đường dân sinh dọc cầu C30, đá 1x2 dày 16cm, sản xuất tại trạm trộn (bao gồm lớp nilon ngăn cách)Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,584m3
47Thi công lớp móng đường dân sinh dọc cầu bằng cấp phối đá dăm loại Dmax37,5 dày 18cm, độ chặt K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4916100m3
48Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật đường dân sinh dọc cầu, R>=25kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4444100m2
49Thi công đắp cát nền đường dân sinh dọc cầu, K≥0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5952100m3
50Thi công đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9108100m3
51Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật đường dân sinh dọc cầu, R≥12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7603100m2
52Thi công đắp đất lề đường và đất bao taluy đường dân sinh dọc cầu, K≥0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3176100m3
53Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
54Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật (62.5x37.5)cm (S.502)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật (75x75)cm (S.509)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
56Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật (150x70)cm (Biển tên đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật (135x67.5)cm (I.439)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật (150x240)cm (I.414)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn D=90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
60Cung cấp, lắp đặt cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 3,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
61Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 3,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 4,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
63Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 4,35mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 4,63mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Bê tông chôn cột C20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m3
68Sơn phản quang màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.178,3324M2
69Sơn phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V367,9245M2
70Sơn phản quang màu vàng gờ giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V453,34M2
71Sơn vạch đỏ, trắng xen kẻ (sơn bó vỉa đảo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,787M2
72Cung cấp, lắp đặt tole sóng dày 3mm mạ kẽm, dài 3m (bao gồm bu lông, bản đệm, bản thép…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V162tấm
73Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong dày 3mm mạ kẽm, dài 0,7m (bao gồm bu lông, bản đệm, bản thép…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16tấm
74Cung cấp, lắp đặt cột thép D141x4.5x2000mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V178cái
75Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang 1.6Tx40x65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V178cái
76Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 16Mpa (M200) (bao gồm bê tông bệ móng 10Mpa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
77Sản xuất, lắp đặt cọc "KM" đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C15 (bao gồm bê tông bệ móng C8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
78Sản xuất, lắp đặt cọc "H" đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C15 (bao gồm bê tông bệ móng C8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
79Cung cấp, lắp đặt dãy phân cách đúc sẵn bằng bê tông cốt thép C20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
80Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy (120x120) cm (bao gồm khung bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
81Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy (40x40) cm (bao gồm khung bằng thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
82Cung cấp, lắp đặt đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
83Biển bảo tỉnh không trực tiếp (Sơn thước ngược bằng sơn phản quang, 1 thước 4m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32M2
84Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá C20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,1242m3
85Cung cấp, lắp đặt cống tròn bằng bê tông cốt thép ly tâm 20MPa D1500mm, L=3m (bao gồm joint cao su + vữa C8 nối cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28đoạn
86Cung cấp, lắp đặt cống tròn bằng bê tông cốt thép ly tâm 20MPa D1200mm, L=3m (bao gồm joint cao su + vữa C8 nối cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5đoạn
87Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn bằng bê tông cốt thép 20MPa cho cống tròn D1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V156cấu kiện
88Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn bằng bê tông cốt thép 20MPa cho cống tròn D1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cấu kiện
89Bê tông đế cống đổ tại chỗ C20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8562m3
90Bê tông lót đế cống C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4735m3
91Thi công đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
92Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4m/cây, 25cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,24100m
93Bê tông chân khay taluy đầu cống C15, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,736m3
94Bê tông lót chân khay taluy đầu cống C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378m3
95Thi công đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0038100m3
96Sản xuất, lắp đặt tấm đan bằng bê tông cốt thép đúc sẵn C15, đá 1x2, KT 50x50x8cm (bao gồm vữa C8 bít lỗ gạch và bitum chèn khen)Mô tả kỹ thuật theo Chương V194cấu kiện
97Bê tông lót tấm đan ốp mái taluy C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,753m3
98Thi công đá hộc xếp khan dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,789m3
99Thi công đào đất đặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5513100m3
100Thi công đắp cát cống thoát nước, độ chặt K>=95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4167100m3
101Thi công đắp đất cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9877100m3
102Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2452100m2
103Thi công đào đất tạo dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4791100m3
104Bê tông thân cống hộp C30, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V461,4522m3
105Bê tông bản dẫn cống hộp C25, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,0708m3
106Bê tông lót bản dẫn cống hộp C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,628m3
107Cung cấp, thi công bao tải tẩm nhựa đường dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8432m2
108Bê tông tường đầu, tường cánh cống hộp C20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,8659m3
109Bê tông sân cống C20, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,5746m3
110Bê tông lót móng hố thu đá C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,106m3
111Thi công đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3649100m3
112Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4m/cây, 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V990,76100m
113Gia công, lắp dựng thép Ø16mm mạ kẽm, dài 1m mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3776Tấn
114Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước rộng 200mm mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V39,84m
115Cung cấp, lắp đặt tấm cao su dày 20mm mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8808m2
116Cung cấp, lắp đặt ống thép D34mm dài 550mm, d=2mm mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V98ống
117Cung cấp, thi công chèn bitum mối nối cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896m3
118Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2304Tấn
119Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,0105Tấn
120Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0315Tấn
121Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6584Tấn
122Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4964Tấn
123Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736Tấn
124Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8974Tấn
125Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn Ø>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3095Tấn
126Sản xuất, lắp đặt thép ống lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1301Tấn
127Bê tông chân khay taluy cống hộp C15, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6488m3
128Bê tông lót chân khay taluy cống hộp đá C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8308m3
129Thi công đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283100m3
130Sản xuất, lắp đặt tấm đan bằng bê tông cốt thép đúc sẵn C15, đá 1x2, KT 50x50x8cm (bao gồm vữa C8 bít lỗ gạch và bitum chèn khen)Mô tả kỹ thuật theo Chương V742cấu kiện
131Bê tông lót tấm đan ốp mái taluy C8, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,179m3
132Thi công đá hộc xếp khan dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,675m3
133Thi công đào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V26,9088100m3
134Thi công đắp cát cống thoát nước, độ chặt K>=95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,869100m3
135Cung cấp, thi công đắp vật liệu chọn lọc (dạng hạt) K>=95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4192100m3
136Thi công đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4158100m3
137Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2223100m2
138Thi công đào đất tạo dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8804100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 169.565.000.000 VND.Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau:+ Hạng mục cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93, nền móng sử dụng cọc khoan nhồi hoặc cọc vuông BTCT.+ Hạng mục đường giao thông hoặc đường đầu cầu cấp II trở lên có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô: Có tổng giá trị phần công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 169.565.000.000 VND trong đó:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu đã nộp kèm theo để đối chứng và làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được sẽ bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 169.565.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.74
2 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.74
3 Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục cầu 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
4 Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
5 Kỹ sư phụ trách hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
6 Kỹ sư phụ trách hạng mục xử lý đất yếu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa kỹ thuật hoặc địa chất.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
7 Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
8 Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
9 Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường.(Trường hợp nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng thì phải có chứng chỉ thí nghiệm viên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
10 Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
11 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
12 Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
13 Nhân sự quản lý điều tiết đảm bảo giao thông thủy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đảm bảo an toàn hàng hải hoặc an toàn đường thủy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn6
3 Máy khoan cọc nhồi (tổ hợp) Đường kính khoan ≥ 1,2 mét2
4 Ô tô tải tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn10
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
6 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
7 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,25 m35
8 Lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn3
9 Lu bánh hơi (bánh lốp) Trọng lượng ≥ 16 tấn3
10 Lu rung Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn3
11 Búa rung Công suất ≥ 170 kW1
12 Búa đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn2
13 Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
14 Máy bơm bê tông Năng suất ≥ 50 m3/h2
15 Sà lan Tải trọng ≥ 200 tấn3
16 Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu2
17 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu3
18 Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->