Gói thầu: Gói 10: Thi công xây dựng đoạn 1 (Quốc lộ 91 - Quốc 91B) từ Km0+000 đến Km4+036 (phần tuyến và các hạng mục trên tuyến; cầu và đường vào cầu: Sang Trắng, Bình Hưng, Rạch Tràm, Trà Nóc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796540-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 10: Thi công xây dựng đoạn 1 (Quốc lộ 91 - Quốc 91B) từ Km0+000 đến Km4+036 (phần tuyến và các hạng mục trên tuyến; cầu và đường vào cầu: Sang Trắng, Bình Hưng, Rạch Tràm, Trà Nóc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220121173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 19:28:00 đến ngày 2022-08-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 242,236,400,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 169.565.000.000 VND.Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau:+ Hạng mục cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93, nền móng sử dụng cọc khoan nhồi hoặc cọc vuông BTCT.+ Hạng mục đường giao thông hoặc đường đầu cầu cấp II trở lên có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô: Có tổng giá trị phần công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 169.565.000.000 VND trong đó:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu đã nộp kèm theo để đối chứng và làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được sẽ bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 169.565.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục xử lý đất yếu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa kỹ thuật hoặc địa chất.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường.(Trường hợp nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng thì phải có chứng chỉ thí nghiệm viên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý điều tiết đảm bảo giao thông thủy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đảm bảo an toàn hàng hải hoặc an toàn đường thủy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy khoan cọc nhồi (tổ hợp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan ≥ 1,2 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Lu bánh hơi (bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 170 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 10: Thi công xây dựng đoạn 1 (Quốc lộ 91 - Quốc 91B) từ Km0+000 đến Km4+036 (phần tuyến và các hạng mục trên tuyến; cầu và đường vào cầu: Sang Trắng, Bình Hưng, Rạch Tràm, Trà Nóc) Xây dựng và nâng cấp mở rộng đường tỉnh 917 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 2A, Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2, đường Hòa Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. ĐT: 0888.773.666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Thẩm định, Ban QLDA Đầu tư xây dựng TP.Cần Thơ (Số 2A Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ). Điện thoại: 0292 3819 763. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy, bộ trong khi thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | CẦU SANG TRẮNG (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Bê tông cọc thử khoan nhồi đường kính D1200mm, C30 đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5269 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử khoan nhồi, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc thử khoan nhồi, D>18mm (bao gồm cóc nối, thép bản định vị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2791 | tấn |
| 4 | Cung cấp, thi công vữa không co ngót cọc thử khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | m3 |
| 5 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc thử khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5269 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 7 | Đào xúc và đổ thải mùn khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3476 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cọc nhồi đường kính D1200mm, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,4426 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7379 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D>18mm (bao gồm cóc nối, thép bản định vị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,3631 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D60/54mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9002 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D114/108mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5434 | 100m |
| 13 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6758 | m3 |
| 14 | Đập và đổ thải đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8752 | m3 |
| 15 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,1183 | m3 d.dịch |
| 16 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 17 | Đào xúc và đổ thải mùn khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3476 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cọc nhồi đường kính D1200mm, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,4426 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7379 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D>18mm (bao gồm cóc nối, thép bản định vị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6846 | tấn |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D60/54mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,976 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D114/108mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,902 | 100m |
| 23 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6758 | m3 |
| 24 | Đập và đổ thải đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8752 | m3 |
| 25 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,1183 | m3 d.dịch |
| 26 | Bê tông bệ, thân, tường đỉnh, tường tai, tường cánh, vai kê, đá kê gối mố cầu, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,3855 | m3 |
| 27 | Sản xuất, thi công bê tông lót móng mố cầu, đá 4x6 C8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,509 | m3 |
| 28 | Láng tạo dốc mố cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1331 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8459 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9597 | tấn |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,28 | m2 |
| 32 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C25, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5672 | m3 |
| 33 | Bê tông lót bản quá độ, đá 4x6 C8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4245 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2516 | tấn |
| 36 | Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | m3 |
| 37 | Cung cấp, thi công đắp cát hạt trung bản quá độ, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,744 | 100m3 |
| 38 | Bê tông bệ, thân, xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ cầu, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,8286 | m3 |
| 39 | Láng tạo dốc trụ cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, dưới nước, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9785 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, dưới nước, D>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2369 | tấn |
| 42 | Bê tông bịt đáy đá 1x2 C20, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,0251 | m3 |
| 43 | Bê tông neo dầm ngang, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0224 | m3 |
| 44 | Cung cấp, thi công vữa không co ngót neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3895 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D32mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1343 | tấn |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống tole dày 3mm neo dầm ngang (bao gồm chèn bitum) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1518 | tấn |
| 49 | Đắp đất tứ nón, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8804 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát tứ nón, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 51 | Cung cấp, lát gạch trồng cỏ tứ nón mố đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,56 | m2 |
| 52 | Bê tông chân khay, đá 1x2 C20, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2405 | m3 |
| 53 | Bê tông lót chân khay tứ nón mố, đá 4x6, C8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0401 | m3 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | 100m |
| 55 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5053 | m3 |
| 56 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6322 | 100m2 |
| 57 | Cung cấp, đóng cừ tràm chân khay tứ nón mố, chiều dài L>=4m/cây, đường kính ngọn d>=3,5-4cm; đường kính gốc D>=8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | 100m |
| 58 | Thi công đào đất chân khay tứ nón mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3464 | 100m3 |
| 59 | Thi công đắp đất chân khay tứ nón mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8536 | 100m3 |
| 60 | Cung cấp, lắp dựng dầm BTCT DƯL, I.33m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | dầm |
| 61 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 C30 (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,583 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4449 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5595 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 500x1210x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | cấu kiện |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 560x1210x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cấu kiện |
| 66 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,92 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8483 | tấn |
| 68 | Bê tông mối nối liên tục nhiệt, C30 (M350), đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,257 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối liên tục nhiệt, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3079 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối liên tục nhiệt, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,617 | tấn |
| 71 | Cung cấp, dán giấy dầu tẩm nhựa đường bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt tấm tole dày 1mm mối nối liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5746 | tấn |
| 73 | Bê tông gờ lan can, C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5266 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8265 | tấn |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9804 | 100m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn beJ5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 300x400x74mm (bao gồm vữa không co ngót, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt thép bản tạo dốc gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3188 | tấn |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm chiều cao H=610mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,6 | m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, D150mm (bao gồm cút nối, kẹp ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | đoạn ống |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang D230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 82 | Bê tông bệ trụ đèn, đá 1x2 C30 (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn (bao gồm bu lông chữ U M24, L=850) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0769 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | tấn |
| 85 | Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa, C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,901 | 100m2 |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,901 | 100m2 |
| 87 | Cung cấp, thi công lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090,1 | m2 |
| 88 | Sản xuất, đóng cọc thử bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | 100m |
| 89 | Sản xuất, đóng cọc đại trà bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,454 | 100m |
| 90 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m3 |
| 91 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | mối nối |
| 92 | Bê tông sàn giảm tải, C30, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,1 | m3 |
| 93 | Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,308 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0306 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,951 | tấn |
| 96 | Thí nghiệm chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | Mặt cắt/lần |
| 97 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 98 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần TN/cọc |
| C | CẦU BÌNH HƯNG (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Sản xuất, đóng cọc thử mố cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9879 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 3 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | m3 |
| 4 | Sản xuất, đóng cọc thẳng mố cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9393 | 100m |
| 5 | Sản xuất, đóng cọc xiên mố cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8543 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | mối nối |
| 7 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,624 | m3 |
| 8 | Sản xuất, đóng cọc thử trụ cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9873 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 10 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | m3 |
| 11 | Sản xuất, đóng cọc thẳng trụ cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9365 | 100m |
| 12 | Sản xuất, đóng cọc xiên trụ cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8476 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | mối nối |
| 14 | Đập và đổ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,624 | m3 |
| 15 | Bê tông bệ, thân, tường đỉnh, tường tai, tường cánh, vai kê, đá kê gối mố cầu, C30, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,2489 | m3 |
| 16 | Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3296 | m3 |
| 17 | Láng tạo dốc mố cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4618 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2254 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2391 | tấn |
| 20 | sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5154 | tấn |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,424 | m2 |
| 22 | Bê tông bản quá độ, C25, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5672 | m3 |
| 23 | Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4245 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3687 | tấn |
| 26 | Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | m3 |
| 27 | Thi công đắp cát hạt trung, dộ chặt ≥ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6046 | 100m3 |
| 28 | Bê tông bệ, thân, xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ cầu, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,7916 | m3 |
| 29 | Láng tạo dốc trụ cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2254 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8284 | tấn |
| 32 | sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, D>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9741 | tấn |
| 33 | Bê tông bịt đáy đá 1x2 C20, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,72 | m3 |
| 34 | Bê tông neo dầm ngang, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7541 | m3 |
| 35 | Cung cấp, thi công vữa không co ngót neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0876 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3522 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D32mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1148 | tấn |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống tole dày 3mm neo dầm ngang (bao gồm chèn bitum) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1285 | tấn |
| 40 | Đắp đất tứ nón, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6691 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp, lát gạch trồng cỏ tứ nón mố đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,64 | m2 |
| 42 | Bê tông chân khay, đá 1x2 C20, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5289 | m3 |
| 43 | Bê tông lót chân khay tứ nón mố, đá 4x6, C8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7548 | m3 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m |
| 45 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4399 | m3 |
| 46 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, đóng cừ tràm chân khay tứ nón mố, chiều dài L>=4m/cây, đường kính ngọn d>=3,5-4cm; đường kính gốc D>=8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6 | 100m |
| 48 | Thi công đào đất chân khay tứ nón mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2919 | 100m3 |
| 49 | Thi công đắp đất chân khay tứ nón mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | 100m3 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng dầm BTCT DUL, I.12,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | dầm |
| 51 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 C30 (M350), sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2816 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7087 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4473 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 500x1390x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | cấu kiện |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, hình thang 400x910x1390x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cấu kiện |
| 56 | Bê tông bản mặt cầu, C30, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5206 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6299 | tấn |
| 58 | Bê tông mối nối liên tục nhiệt, C30 (M350), đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,136 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối liên tục nhiệt, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5062 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối liên tục nhiệt, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,617 | tấn |
| 61 | Cung cấp, dán giấy dầu tẩm nhựa đường bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,8978 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt tấm tole dày 1mm mối nối liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6115 | tấn |
| 63 | Bê tông gờ lan can, C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7084 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8442 | tấn |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7557 | 100m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn beJ5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 300x400x74mm (bao gồm vữa không co ngót, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm chiều cao H=610mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,4 | m |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, D150mm (bao gồm cút nối, kẹp ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4667 | đoạn ống |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang D230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Bê tông bệ trụ đèn, C30 (M350), đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn (bao gồm bu lông chữ U M24, L=850) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0643 | tấn |
| 74 | Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa, C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1584 | 100m2 |
| 75 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1584 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp, thi công lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,844 | m2 |
| D | CẦU RẠCH TRÀM (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Sản xuất, đóng cọc thử mố cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9989 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 3 | Đập và đổ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | m3 |
| 4 | Sản xuất, đóng cọc thẳng mố cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9932 | 100m |
| 5 | Sản xuất, đóng cọc xiên mố cầu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,984 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | mối nối |
| 7 | Đập và đổ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ, thân, tường đỉnh, tường tai, tường cánh, vai kê, đá kê gối mố cầu, C30, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,9894 | m3 |
| 9 | Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,938 | m3 |
| 10 | Láng tạo dốc mố cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9347 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,263 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,657 | tấn |
| 13 | sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8999 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,352 | m2 |
| 15 | Bê tông bản quá độ, C25, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5672 | m3 |
| 16 | Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8285 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1473 | tấn |
| 19 | Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | m3 |
| 20 | Thi công đắp cát hạt trung, dộ chặt ≥ K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,896 | 100m3 |
| 21 | Bê tông neo dầm ngang, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3408 | m3 |
| 22 | Cung cấp, thi công vữa không co ngót neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1263 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D32mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | tấn |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống tole dày 3mm neo dầm ngang (bao gồm chèn bitum) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | tấn |
| 27 | Đắp đất tứ nón, độ chặt K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7327 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp, lát gạch trồng cỏ tứ nón mố đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,96 | m2 |
| 29 | Bê tông chân khay, đá 1x2 C20, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0748 | m3 |
| 30 | Bê tông lót chân khay tứ nón mố, đá 4x6, C8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8458 | m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m |
| 32 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4399 | m3 |
| 33 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6048 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp, đóng cừ tràm chân khay tứ nón mố, chiều dài L>=4m/cây, đường kính ngọn d>=3,5-4cm; đường kính gốc D>=8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | 100m |
| 35 | Thi công đào đất chân khay tứ nón mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3093 | 100m3 |
| 36 | Thi công đắp đất chân khay tứ nón mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8301 | 100m3 |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng dầm BTCT DUL, I.24,54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | dầm |
| 38 | Bê tông dầm ngang, M350, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,11 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3989 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7763 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 500x1300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cấu kiện |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, hình thang 300x740x1300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, hình thang 340x690x1300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, hình thang 300x650x1300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 45 | Bê tông bản mặt cầu, C30, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3304 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,513 | tấn |
| 47 | Bê tông gờ lan can, C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1004 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2102 | tấn |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4936 | 100m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn beJ5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 400x250x50mm (bao gồm vữa không co ngót, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt thép bản tạo dốc gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3847 | tấn |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm chiều cao H=610mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,58 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm, D150mm (bao gồm cút nối, kẹp ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang D230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Bê tông bệ trụ đèn, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn (bao gồm bu lông chữ U M24, L=850) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | tấn |
| 59 | Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa, C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7159 | 100m2 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7159 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp, thi công lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,59 | m2 |
| E | CẦU TRÀ NÓC (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Bê tông cọc thử khoan nhồi đường kính D1200mm, C30 đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8859 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1046 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D > 18mm (bao gồm cóc nối, thép bản định vị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4007 | tấn |
| 4 | Cung cấp, thi công vữa không co ngót cọc thử khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | m3 |
| 5 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc thử khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8859 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.340 | m |
| 7 | Đào xúc và đổ thải mùn khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4514 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D1200mm, C30 đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.651,1933 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0565 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D > 18mm (bao gồm cóc nối, thép bản định vị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,1193 | tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D60/54mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,6407 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D114/108mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5562 | 100m |
| 13 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4328 | m3 |
| 14 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7508 | m3 |
| 15 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.689,626 | m3 d.dịch |
| 16 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 17 | Đào xúc và đổ thải mùn khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8171 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, D=1200mm, C30, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 883,7311 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6855 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, D > 18mm (bao gồm cóc nối, thép bản định vị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,4221 | tấn |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D60/54mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1712 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống thép siêu âm D114/108mm (bao gồm cút nối, nút bịt đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2824 | 100m |
| 23 | Cung cấp cóc nối thép cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.880 | bộ |
| 24 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8109 | m3 |
| 25 | Đập vè đổ bê tông đầu cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2503 | m3 |
| 26 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896,542 | m3 d.dịch |
| 27 | Bê tông bệ, thân mố cầu, C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,5242 | m3 |
| 28 | Bê tông tường đỉnh, tường tai, tường cánh, vai kê, đá kê gối mố, C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5343 | m3 |
| 29 | Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2228 | m3 |
| 30 | Láng tạo dốc mố cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4145 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,256 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3504 | tấn |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,44 | m2 |
| 34 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 C25, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,5672 | m3 |
| 35 | Bê tông lót bản quá độ, đá 4x6 C8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4245 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4785 | tấn |
| 38 | Cung cấp và thi công bitum chèn thép neo bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4822 | m3 |
| 39 | Cung cấp, thi công đắp cát hạt trung bản quá độ, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | 100m3 |
| 40 | Bê tông bệ, thân, xà mũ, tường tai, đá kê gối trụ cầu, M350, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.106,3139 | m3 |
| 41 | Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3257 | m3 |
| 42 | Láng tạo dốc trụ cầu bằng vữa xi măng C8 (chiều dày trung bình 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8658 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7907 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4158 | tấn |
| 45 | Bê tông bịt đáy trong khung vây, C20, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,1342 | m3 |
| 46 | Bê tông neo dầm ngang, đá 1x2 C30, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4499 | m3 |
| 47 | Cung cấp, thi công vữa không co ngót neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1947 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, D32mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3134 | tấn |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống tole dày 3mm neo dầm ngang (bao gồm chèn bitum) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3542 | tấn |
| 52 | Thi công đắp đất tứ nón, độ chặt K≥95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1206 | 100m3 |
| 53 | Thi công đắp cát tứ nón, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2123 | 100m3 |
| 54 | Cung cấp, lát gạch trồng cỏ tứ nón mố đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715,2 | m2 |
| 55 | Bê tông chân khay, đá 1x2 C20, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,1611 | m3 |
| 56 | Bê tông lót chân khay tứ nón mố, đá 4x6, C8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5268 | m3 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | 100m |
| 58 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2253 | m3 |
| 59 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9346 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp, đóng cừ tràm chân khay tứ nón mố, chiều dài L>=4m/cây, đường kính ngọn d>=3,5-4cm; đường kính gốc D>=8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,28 | 100m |
| 61 | Thi công đào đất chân khay tứ nón mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0133 | 100m3 |
| 62 | Thi công đắp đất chân khay tứ nón mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2764 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt dầm BTCT DƯL, I.33m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | dầm |
| 64 | Cung cấp, lắp dựng dầm BTCT DUL, I.18,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | dầm |
| 65 | Đổ bê tông dầm ngang, M350, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,1014 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9882 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0074 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, kích thước 500x1300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | cấu kiện |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, hình thang 370x850x1300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cấu kiện |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C25, hình thang 160x640x1300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 71 | Bê tông bản mặt cầu, C30, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,4326 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,9935 | tấn |
| 73 | Bê tông liên tục nhiệt, M350, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,408 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép liên tục nhiệt, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5185 | tấn |
| 75 | Cung cấp, dán giấy dầu tẩm nhựa đường bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,6934 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt tấm tole dày 1mm liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8345 | tấn |
| 77 | Bê tông gờ lan can, C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,7662 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3794 | tấn |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0468 | 100m |
| 80 | Cung cấp lắp đặt khe co giãn răng lược 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,412 | m |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 300x400x74mm (bao gồm vữa không co ngót, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su KT 400x200x50mm (bao gồm vữa không co ngót, cốt thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt thép bản tạo dốc gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8574 | tấn |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽm chiều cao H=610mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,808 | m |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, D150mm (bao gồm cút nối, kẹp ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2167 | đoạn ống |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng gang D230mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1167 | tấn |
| 87 | Bê tông bệ trụ đèn, đá 1x2 C30 (M350) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn (bao gồm bu lông chữ U M24, L=850) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0962 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1608 | tấn |
| 90 | Cung cấp, rải thảm mặt đường bê tông nhựa, C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,297 | 100m2 |
| 91 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,297 | 100m2 |
| 92 | Cung cấp, thi công lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.229,7 | m2 |
| 93 | Sản xuất, đóng cọc thử bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m |
| 94 | Sản xuất, đóng cọc đại trà bằng bê tông cốt thép đá 1x2 C30, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,448 | 100m |
| 95 | Đập và đổ thải bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,961 | m3 |
| 96 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548 | mối nối |
| 97 | Bê tông sàn giảm tải, C30, đá 1x2, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,534 | m3 |
| 98 | Sản xuất, thi công bê tông lót, C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,176 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,467 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8521 | tấn |
| 101 | Thí nghiệm chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.440 | Mặt cắt/lần |
| 102 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 103 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần TN/cọc |
| F | PHẦN TUYẾN ĐOẠN 1 (QUỐC LỘ 91 - QUỐC LỘ 91B) TỪ KM0+000 ĐẾN KM4+036 (khối lượng mời thầu bao gồm phụ trợ thi công; ván khuôn, ống vách; phụ kiện lắp đặt... và các vật tư phụ khác để thi công hoàn thành) | |||
| 1 | Cung cấp, thảm bê tông nhựa C12.5 dày 5cm, mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6587 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2, mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6587 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm, mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6587 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2, mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6587 | 100m2 |
| 5 | Cày sọc mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3772 | 100m2 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2141 | 100m3 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,0393 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước (cỡ đá 4x6) dày 14cm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,0393 | 100m2 |
| 9 | Thi công cấp phối đá dăm loại Dmax37,5 dày 30cm, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,5118 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,6234 | 100m2 |
| 11 | Thi công bê tông mặt đường bê tông C30, đá 1x2 dày 16cm, sản xuất tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,284 | m3 |
| 12 | Thi công móng đường bằng cấp phối đá dăm loại Dmax37,5 dày 18cm, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3407 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật, R>=25kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,4444 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, đường kính ngọn d>=3,5-4cm, L>=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 904,124 | 100m |
| 15 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật, R>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1183 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng thép tròn D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | Tấn |
| 17 | Thi công đắp cát nền đường dày 50cm, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,9233 | 100m3 |
| 18 | Thi công đắp cát nền đường dày 50cm, độ chặt K≥0,98 (tận dụng cát đào lên từ đào dỡ tải và đào bù kết cấu áo đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6116 | 100m3 |
| 19 | Thi công đắp cát nền đường, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.097,4668 | 100m3 |
| 20 | Thi công đắp đất lề đường và đất bao taluy, K≥0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,5629 | 100m3 |
| 21 | Thi công đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,0245 | 100m3 |
| 22 | Thi công đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3881 | 100m3 |
| 23 | Thi công đào nền để lấy đất đắp lề và đắp bao taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,5059 | 100m3 |
| 24 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,2932 | 100m2 |
| 25 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,8025 | 100m2 |
| 26 | Đào đất cải mương (đất tân dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7675 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất, thi công bê tông lót bó vỉa đảo dẫn hướng đá C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5022 | m3 |
| 28 | Cung cấp, đắp đất trồng cây đảo dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,8775 | m3 |
| 29 | Thi công đắp sét chống thấm đảo dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2105 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp, trồng cỏ phạm vi đảo dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0351 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa đảo dẫn hướng đúc sẵn bằng bê tông C25 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | cấu kiện |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, L=215mm đảo dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4127 | 100m |
| 33 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m đảo dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp, thi công đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0758 | m3 |
| 35 | Thi công đắp cát bù lún tức thời và bù lún trong thời gian thi công, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5938 | 100m3 |
| 36 | Thi công đắp cát bù kết cấu áo đường, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2304 | 100m3 |
| 37 | Thi công đắp cát gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,0491 | 100m3 |
| 38 | Đào dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8744 | 100m3 |
| 39 | Đào kết cấu áo đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8104 | 100m3 |
| 40 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=200kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,0649 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp, cắm bấc thấm đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.177,4104 | 100m |
| 42 | Cung cấp, cắm bấc thấm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,3848 | 100m |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cọc quan trắc và quan trắc chuyển vị ngang, số điểm đo của 1 chu kỳ 35| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | chu kỳ | |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún và quan trắc lún, số điểm đo của 1 chu kỳ n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | chu kỳ |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt bàn đo lún và quan trắc lún, số điểm đo của 1 chu kỳ 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | chu kỳ | |
| 46 | Bê tông mặt đường dân sinh dọc cầu C30, đá 1x2 dày 16cm, sản xuất tại trạm trộn (bao gồm lớp nilon ngăn cách) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,584 | m3 |
| 47 | Thi công lớp móng đường dân sinh dọc cầu bằng cấp phối đá dăm loại Dmax37,5 dày 18cm, độ chặt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4916 | 100m3 |
| 48 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật đường dân sinh dọc cầu, R>=25kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4444 | 100m2 |
| 49 | Thi công đắp cát nền đường dân sinh dọc cầu, K≥0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5952 | 100m3 |
| 50 | Thi công đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9108 | 100m3 |
| 51 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật đường dân sinh dọc cầu, R≥12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7603 | 100m2 |
| 52 | Thi công đắp đất lề đường và đất bao taluy đường dân sinh dọc cầu, K≥0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3176 | 100m3 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật (62.5x37.5)cm (S.502) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật (75x75)cm (S.509) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật (150x70)cm (Biển tên đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật (135x67.5)cm (I.439) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật (150x240)cm (I.414) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn D=90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 3,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 4,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 63 | Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 4,35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 4,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp cột gắn biển báo bằng thép ống D80mm, dài 4,63m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Bê tông chôn cột C20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 |
| 68 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.178,3324 | M2 |
| 69 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,9245 | M2 |
| 70 | Sơn phản quang màu vàng gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,34 | M2 |
| 71 | Sơn vạch đỏ, trắng xen kẻ (sơn bó vỉa đảo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,787 | M2 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt tole sóng dày 3mm mạ kẽm, dài 3m (bao gồm bu lông, bản đệm, bản thép…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | tấm |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt tấm đầu cong dày 3mm mạ kẽm, dài 0,7m (bao gồm bu lông, bản đệm, bản thép…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | tấm |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt cột thép D141x4.5x2000mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang 1.6Tx40x65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | cái |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, 16Mpa (M200) (bao gồm bê tông bệ móng 10Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cọc "KM" đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C15 (bao gồm bê tông bệ móng C8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cọc "H" đúc sẵn bằng bê tông cốt thép đá 1x2, C15 (bao gồm bê tông bệ móng C8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt dãy phân cách đúc sẵn bằng bê tông cốt thép C20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy (120x120) cm (bao gồm khung bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt biển báo giao thông thủy (40x40) cm (bao gồm khung bằng thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt đèn điện năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 83 | Biển bảo tỉnh không trực tiếp (Sơn thước ngược bằng sơn phản quang, 1 thước 4m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | M2 |
| 84 | Bê tông tường cánh, tường đầu cống đá C20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1242 | m3 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn bằng bê tông cốt thép ly tâm 20MPa D1500mm, L=3m (bao gồm joint cao su + vữa C8 nối cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | đoạn |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn bằng bê tông cốt thép ly tâm 20MPa D1200mm, L=3m (bao gồm joint cao su + vữa C8 nối cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn bằng bê tông cốt thép 20MPa cho cống tròn D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cấu kiện |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt gối cống đúc sẵn bằng bê tông cốt thép 20MPa cho cống tròn D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 89 | Bê tông đế cống đổ tại chỗ C20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8562 | m3 |
| 90 | Bê tông lót đế cống C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4735 | m3 |
| 91 | Thi công đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 92 | Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4m/cây, 25cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,24 | 100m |
| 93 | Bê tông chân khay taluy đầu cống C15, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,736 | m3 |
| 94 | Bê tông lót chân khay taluy đầu cống C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 95 | Thi công đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bằng bê tông cốt thép đúc sẵn C15, đá 1x2, KT 50x50x8cm (bao gồm vữa C8 bít lỗ gạch và bitum chèn khen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | cấu kiện |
| 97 | Bê tông lót tấm đan ốp mái taluy C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,753 | m3 |
| 98 | Thi công đá hộc xếp khan dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,789 | m3 |
| 99 | Thi công đào đất đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5513 | 100m3 |
| 100 | Thi công đắp cát cống thoát nước, độ chặt K>=95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4167 | 100m3 |
| 101 | Thi công đắp đất cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9877 | 100m3 |
| 102 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2452 | 100m2 |
| 103 | Thi công đào đất tạo dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4791 | 100m3 |
| 104 | Bê tông thân cống hộp C30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,4522 | m3 |
| 105 | Bê tông bản dẫn cống hộp C25, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,0708 | m3 |
| 106 | Bê tông lót bản dẫn cống hộp C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,628 | m3 |
| 107 | Cung cấp, thi công bao tải tẩm nhựa đường dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8432 | m2 |
| 108 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống hộp C20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8659 | m3 |
| 109 | Bê tông sân cống C20, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5746 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng hố thu đá C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,106 | m3 |
| 111 | Thi công đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3649 | 100m3 |
| 112 | Cung cấp, đóng cừ tràm đường kính gốc D>=8-10cm, L>=4m/cây, 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990,76 | 100m |
| 113 | Gia công, lắp dựng thép Ø16mm mạ kẽm, dài 1m mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3776 | Tấn |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước rộng 200mm mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,84 | m |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su dày 20mm mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8808 | m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D34mm dài 550mm, d=2mm mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | ống |
| 117 | Cung cấp, thi công chèn bitum mối nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp 10mm| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2304 | Tấn | |
| 119 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống hộp D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0105 | Tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | Tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường đầu, tường cánh 10mm| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6584 | Tấn | |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép sân cống 10mm| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4964 | Tấn | |
| 123 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | Tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8974 | Tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn Ø>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3095 | Tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt thép ống lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1301 | Tấn |
| 127 | Bê tông chân khay taluy cống hộp C15, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6488 | m3 |
| 128 | Bê tông lót chân khay taluy cống hộp đá C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8308 | m3 |
| 129 | Thi công đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bằng bê tông cốt thép đúc sẵn C15, đá 1x2, KT 50x50x8cm (bao gồm vữa C8 bít lỗ gạch và bitum chèn khen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742 | cấu kiện |
| 131 | Bê tông lót tấm đan ốp mái taluy C8, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,179 | m3 |
| 132 | Thi công đá hộc xếp khan dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,675 | m3 |
| 133 | Thi công đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9088 | 100m3 |
| 134 | Thi công đắp cát cống thoát nước, độ chặt K>=95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,869 | 100m3 |
| 135 | Cung cấp, thi công đắp vật liệu chọn lọc (dạng hạt) K>=95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4192 | 100m3 |
| 136 | Thi công đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4158 | 100m3 |
| 137 | Cung cấp, trải vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2223 | 100m2 |
| 138 | Thi công đào đất tạo dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8804 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 có giá trị tối thiểu là 169.565.000.000 VND.Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau:+ Hạng mục cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93, nền móng sử dụng cọc khoan nhồi hoặc cọc vuông BTCT.+ Hạng mục đường giao thông hoặc đường đầu cầu cấp II trở lên có kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa.- Tương tự về quy mô: Có tổng giá trị phần công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 169.565.000.000 VND trong đó:- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng để xác định thời gian hoàn thành.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu đã nộp kèm theo để đối chứng và làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được sẽ bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 169.565.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (theo quy định phân cấp được áp dụng cho dự án).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.Trường hợp chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu (bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) như sau:+ Hợp đồng thi công công trình nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Văn bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã thực hiện.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. | 7 | 4 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 4 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục cầu | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục đường | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách hạng mục xử lý đất yếu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành địa kỹ thuật hoặc địa chất.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật liệu, cấu kiện sản phẩm và thí nghiệm hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường.(Trường hợp nhân sự không thuộc ngành vật liệu xây dựng thì phải có chứng chỉ thí nghiệm viên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 10 | Nhân sự phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 11 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành cầu đường.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 12 | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 13 | Nhân sự quản lý điều tiết đảm bảo giao thông thủy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đảm bảo an toàn hàng hải hoặc an toàn đường thủy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 63 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn | 6 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi (tổ hợp) | Đường kính khoan ≥ 1,2 mét | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ (vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 10 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 | 5 |
| 8 | Lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 3 |
| 9 | Lu bánh hơi (bánh lốp) | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 3 |
| 10 | Lu rung | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 3 |
| 11 | Búa rung | Công suất ≥ 170 kW | 1 |
| 12 | Búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô tải chở bồn nước | Dung tích bồn nước ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 14 | Máy bơm bê tông | Năng suất ≥ 50 m3/h | 2 |
| 15 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200 tấn | 3 |
| 16 | Máy tưới nhựa hoặc ô tô tưới nhựa | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 3 |
| 18 | Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn để phục vụ kiểm tra chất lượng vật liệu, chất lượng thi công xây dựngGhi chú: Trường hợp nhà thầu không có 01 phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn thì có thể thuê đơn vị thí nghiệm xây dựng chuyên ngành đủ tiêu chuẩn. | Đáp ứng thực hiện thí nghiệm theo quy trình thi công và nghiệm thu (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi