Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị và phí bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, thiết bị và phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-28 19:26:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,057,361,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3586E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (từ 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông và thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp (hợp đồng chung hoặc từng hợp đồng riêng biệt) giá trị tối thiểu của từng phần phải đáp ứng:+ Công trình giao thông có giá trị hợp đồng 4.820.000.000 VNĐ+ Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng 1.520.000.000 VNĐ - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.340.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.680.000.000 VNĐ (Tổng giá trị phần giao thông: 9.640.000.000 VNĐ; Tổng giá trị phần thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng 3.040.000.000 VNĐ)Phân cấp công trình: Công trình giao thông và công nghiệp; Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để xác định cấp công trình); Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành điện (điện, điện kỹ thuật, điện công trình), có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ điện (đường dây và TBA) còn hiệu lực hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 gói thầu thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=1,6m3, có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV, có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung hoặc máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc >=16T, có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu, cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >= 10T, có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10T , có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều dài thang >= 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan đất đá XY-1A hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đảm bảo kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, thiết bị và phí bảo vệ môi trường Đầu tư kết cấu hạ tầng để phát triển quỹ đất khu vực phía đông Quốc lộ 14, tại thôn Tân Lập B, xã Đăk Hring 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sử dụng đất ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và các tài liệu khác cụ thể gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện dự án là các hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng Hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; địa chỉ Số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.3862.710; Fax: 02603.864.253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.617,16 | m3 |
| 3 | Đào ĐC3 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,89 | m3 |
| 4 | Đào ĐC3 khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,36 | m3 |
| 5 | Đào ĐC3 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,67 | m3 |
| 6 | Lu tăng cường K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.371,73 | m2 |
| 7 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.371,73 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 2*4 M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 874,35 | m3 |
| 9 | Làm khe co đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,6 | m |
| 10 | Làm khe giãn đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | m |
| 11 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,52 | m |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 2 | Biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 3 | Biển báo hình vuông 60*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | trụ |
| 5 | Cốt thép chống xoáy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 2*4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 7 | Sơn, kẻ phân tuyến đường sơn phân tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m2 |
| C | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,73 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 3 | Đổ đất màu 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m3 |
| D | Bó vỉa hè đường đoạn không có rãnh dọc KT40*60cm | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,5 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 2x4 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,81 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,95 | m3 |
| 5 | Lót vữa xi măng M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.409 | m |
| E | Bó vỉa hè đường đoạn không có rãnh dọc KT40*60cm | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,19 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,93 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 2x4 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,75 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,17 | m3 |
| 5 | Lót vữa xi măng M100 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230 | m |
| F | Bó vỉa tại cửa thu nước | |||
| 1 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| G | Bó vỉa tại thu nước | |||
| 1 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| H | Cửa thu nước | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m |
| 2 | Bê tông đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 4 | Gia công và lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| I | Vỉa hè đường | |||
| 1 | Đào đất lát vĩa hè , đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn vỉa hè, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100,79 | m2 |
| 4 | Bê tông, đá 1x2 M150, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,04 | m3 |
| 5 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,02 | m2 |
| 6 | Lát gạch gạch Terrazo (40*40*3,2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100,79 | m2 |
| J | Rãnh (40*60)cm trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào rãnh ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.605,96 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,96 | m |
| 3 | Bê tông móng đá 2*4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,92 | m3 |
| 4 | Bê tông thân đá 2*4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,76 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,61 | m3 |
| 6 | Cốt thép tám đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | tấn |
| 7 | BT tấm đan đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,25 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.974 | Cái |
| 9 | Đắp đất hố móng K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,32 | m3 |
| K | Cống bản 60*60cm ngang đường | |||
| 1 | Đào đất hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,93 | m3 |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM cũ dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2*4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m3 |
| 5 | Bê tông thân đá 2*4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 7 | Cốt thép tám đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 8 | Cốt thép tám đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 9 | Gia công c.thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | Tấn |
| 10 | BT tấm đan đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 12 | Đắp đất hố móng K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,27 | m3 |
| L | Hố ga loại 1 | |||
| 1 | Đào đất hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Bê tông thân hố ga đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Cốt thép tám đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | BT tấm đan đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| M | Hố ga loại 2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Bê tông thân hố ga đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Cốt thép tám đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | BT tấm đan đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| N | Hố ga loại 3 | |||
| 1 | Đào đất hố móng ĐC3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 5 | Bê tông thân hố ga đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Cốt thép tám đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | BT tấm đan đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| O | Cấp nước sinh hoạt (ống chờ qua đường) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D140, dày 5.5mm (ống chờ qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| P | Đường dây cao thế 22 KV | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại RL-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Móng trụ MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mg |
| 3 | Móng trụ MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mg |
| 4 | Cột điện BTLT 14m loại (6.5 kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 5 | Cột điện BTLT 14m loại (11 kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 6 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến - XNG-NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xđỡ vượt XĐV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Cổ dê cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa ngọn trung trế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Cáp nhôm bọc lõi thép AC-XLPEBP- 95/16-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136,9 | m |
| 11 | Sứ đứng 22kV Linepost + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 12 | Sứ chuổi polime 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Cùm đấu rẽ trung thế cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Đầu cốt A-M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ 1fa |
| 15 | Bển báo phân đoạn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 16 | Dây COMPOSIT buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| Q | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại RL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Móng trụ MTH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 3 | Móng trụ MNH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 4 | Cột điện BTLT 10m loại (3.5 kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 5 | Cột điện BTLT 10m loại (4.3 kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cột |
| 6 | Bu lông móc M16 -250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 7 | Giá móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 8 | Khóa treo cáp ABC4*95MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 9 | Khóa treo cáp ABC 4*95MM2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 10 | Kẹp răng IPC 95/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 11 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 12 | Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.484,9 | Cái |
| 13 | Đầu cốt A-M95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 14 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 15 | Cổ dề cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa ngọn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| R | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22KV (FCO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét Van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét Van hạ thế (loại SILICON) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Máy biến thế 3Fa-400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 3Fa-400kVA -630A (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện tụ bù tự động 140kVAr -400V - 6 cấp (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian XĐS-TG TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì (FCO) trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện XĐTĐ hạ thế-3F-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ tủ tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ Máy biến áp-3Fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Neo giữ máy biến áp-3Fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2- 12,7/24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 15 | Cáp lực hạ thế CVV 3*120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 16 | Cáp lực hạ hạ thế CVV 3*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 17 | Dây đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm D 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | ống HDPE ruột gà D 112/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F50/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 23 | Sứ đứng 22KV lắp trên cột BTLT + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Dây chảy cao thế 10K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dây |
| 28 | Kẹp đấu rẽ hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Chụp bảo vệ CSV- LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Chụp bảo vệ FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Splitbolt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Bảng tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Biển báo an toàn TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| S | Điện chiếu sáng công lộ | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cần đèn cột đơn lắp trên cột BTLT 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cần |
| 3 | Cần đèn cột đơn lắp trên cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần |
| 4 | Cần đèn cột đôi lắp trên cột BTLT10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cần |
| 5 | Cần đèn cột đôi lắp trên cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cần |
| 6 | Bộ đèn Led chiếu sáng đường Led 150W-IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 7 | Bu lông móc M14 -250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Giá móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 9 | Khóa treo cáp ABC - 4*25/95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp ABC - 4*25/95mm2 . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 11 | Kẹp răng IPC2/35/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 13 | Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x35) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.441 | m |
| 14 | VCmd-2x2,5-(2x30/0,25)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5 | m |
| 15 | Cáp lực tủ điện kế đến tủ điều khiển CVV -4*35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Đầu cốt AM35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bịt đầu cáp 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 19 | Tiếp địa ngọn cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Biển báo trên tấc cả các cột, đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| T | Hạng mục khác | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm cả hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3586E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (từ 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông và thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp (hợp đồng chung hoặc từng hợp đồng riêng biệt) giá trị tối thiểu của từng phần phải đáp ứng:+ Công trình giao thông có giá trị hợp đồng 4.820.000.000 VNĐ+ Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng 1.520.000.000 VNĐ - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.340.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.680.000.000 VNĐ (Tổng giá trị phần giao thông: 9.640.000.000 VNĐ; Tổng giá trị phần thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng 3.040.000.000 VNĐ)Phân cấp công trình: Công trình giao thông và công nghiệp; Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để xác định cấp công trình); Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông. | 6 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành điện (điện, điện kỹ thuật, điện công trình), có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ điện (đường dây và TBA) còn hiệu lực hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 gói thầu thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công đường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng 01 công trình giao thông | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >=1,6m3, có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất >=110CV, có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu rung hoặc máy đầm bánh thép | Tải trọng làm việc >=16T, có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Cần cẩu, cần trục | Tải trọng nâng >= 10T, có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 10T , có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Ô tô thùng | Tải trọng >= 7T | 1 |
| 7 | Xe thang | Chiều dài thang >= 12m | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông xi măng | Dung tích thùng trộn >=250l | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1KW | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5KW | 4 |
| 11 | Máy hàn | Công suất >= 23kw | 1 |
| 12 | Máy khoan đất đá XY-1A hoặc tương đương | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kw | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Công suất >= 7,5kw | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Công suất >= 1,5kw | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 17 | Đảm bảo kỹ thuật | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Đảm bảo kỹ thuật | 2 |
| 19 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Hợp chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi