Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị và phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220779868-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp, thiết bị và phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220767960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 19:26:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,057,361,807 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3586E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (từ 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông và thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp (hợp đồng chung hoặc từng hợp đồng riêng biệt) giá trị tối thiểu của từng phần phải đáp ứng:+ Công trình giao thông có giá trị hợp đồng 4.820.000.000 VNĐ+ Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng 1.520.000.000 VNĐ - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.340.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.680.000.000 VNĐ (Tổng giá trị phần giao thông: 9.640.000.000 VNĐ; Tổng giá trị phần thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng 3.040.000.000 VNĐ)Phân cấp công trình: Công trình giao thông và công nghiệp; Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để xác định cấp công trình); Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành điện (điện, điện kỹ thuật, điện công trình), có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ điện (đường dây và TBA) còn hiệu lực hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 gói thầu thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=1,6m3, có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung hoặc máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc >=16T, có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu, cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >= 10T, có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10T , có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài thang >= 12m
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250l
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1KW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan đất đá XY-1A hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đảm bảo kỹ thuật
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
19-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, thiết bị và phí bảo vệ môi trường
Đầu tư kết cấu hạ tầng để phát triển quỹ đất khu vực phía đông Quốc lộ 14, tại thôn Tân Lập B, xã Đăk Hring
160 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sử dụng đất ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà , địa chỉ: TDP 01, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế BVTC, dự toán: Liên danh công ty TNHH Huynh Đệ Kon Tum và Công ty TNHH MTV Tân Hào Đại - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Phú Phong và Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Lộc An Kon Tum (Địa chỉ: 24/26 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Quang Trung, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum); - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum (Địa chỉ: Đường QH số 3, Khu QH nhà máy Bia, P. Trường Chinh, TP Kon Tum) - Tư vấn thẩm định E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cầu đường Kon Tum (Địa chỉ: 190 Huỳnh Đăn Thơ, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà , địa chỉ: TDP 01, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và các tài liệu khác cụ thể gồm: - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện dự án là các hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng Hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị dự kiến huy động cho nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà; Địa chỉ: 25 Hà Huy Tập, thị trấn Đăk Hà, huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.822.870
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum; địa chỉ Số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP.Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.3862.710; Fax: 02603.864.253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường, mặt đường
1Đào vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V1.034,64m3
2Đắp đất nền đường K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.617,16m3
3Đào ĐC3 nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.020,89m3
4Đào ĐC3 khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V785,36m3
5Đào ĐC3 vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V42,67m3
6Lu tăng cường K>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4.371,73m2
7Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V4.371,73m2
8Bê tông mặt đường đá 2*4 M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V874,35m3
9Làm khe co đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V1.161,6m
10Làm khe giãn đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V74,8m
11Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V104,52m
B An toàn giao thông
1Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
2Biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
3Biển báo hình vuông 60*60Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
4Trụ đỡ biển báo D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V40trụ
5Cốt thép chống xoáy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
6Bê tông móng đá 2*4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
7Sơn, kẻ phân tuyến đường sơn phân tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V171m2
C Hố trồng cây
1Đào móng hố trồng cây, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V88,73m3
2Bê tông hố trồng cây đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
3Đổ đất màu 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,1m3
D Bó vỉa hè đường đoạn không có rãnh dọc KT40*60cm
1Đào đất móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V140,9m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V704,5m2
3Bê tông bó vỉa, đá 2x4 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V157,81m3
4Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V76,95m3
5Lót vữa xi măng M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m2
6Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.409m
E Bó vỉa hè đường đoạn không có rãnh dọc KT40*60cm
1Đào đất móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V172,19m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V860,93m2
3Bê tông bó vỉa, đá 2x4 M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V137,75m3
4Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V67,17m3
5Lót vữa xi măng M100 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37m2
6Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.230m
F Bó vỉa tại cửa thu nước
1Cốt thép đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
2Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V4,27m3
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V57m
G Bó vỉa tại thu nước
1Cốt thép đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
2Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V11m
H Cửa thu nước
1Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,57m
2Bê tông đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93m3
3Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
4Gia công và lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V57Cái
I Vỉa hè đường
1Đào đất lát vĩa hè , đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V109m3
2Bê tông gờ chắn vỉa hè, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,5m3
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.100,79m2
4Bê tông, đá 1x2 M150, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V105,04m3
5Lót vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,02m2
6Lát gạch gạch Terrazo (40*40*3,2)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.100,79m2
J Rãnh (40*60)cm trên vỉa hè
1Đào rãnh ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.605,96m3
2Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V118,96m
3Bê tông móng đá 2*4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V237,92m3
4Bê tông thân đá 2*4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V255,76m3
5Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,61m3
6Cốt thép tám đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,1tấn
7BT tấm đan đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V86,25m3
8Lắp đặt tấm đan>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.974Cái
9Đắp đất hố móng K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V535,32m3
K Cống bản 60*60cm ngang đường
1Đào đất hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V89,93m3
2Đào bỏ mặt đường BTXM cũ dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,98m3
4Bê tông móng đá 2*4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,94m3
5Bê tông thân đá 2*4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,49m3
6Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76m3
7Cốt thép tám đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
8Cốt thép tám đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
9Gia công c.thép đà kiềng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68Tấn
10BT tấm đan đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
11Lắp đặt tấm đan>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
12Đắp đất hố móng K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,27m3
L Hố ga loại 1
1Đào đất hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
2Đắp đất hố móng K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
4Bê tông móng hố ga đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
5Bê tông thân hố ga đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
6Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
7Cốt thép tám đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
8BT tấm đan đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
M Hố ga loại 2
1Đào đất hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
2Đắp đất hố móng K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
4Bê tông móng hố ga đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
5Bê tông thân hố ga đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
6Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
7Cốt thép tám đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
8BT tấm đan đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
N Hố ga loại 3
1Đào đất hố móng ĐC3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
2Đắp đất hố móng K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
3Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
4Bê tông móng hố ga đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
5Bê tông thân hố ga đá 1*2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
6Bê tông đà kiềng đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
7Cốt thép tám đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
8BT tấm đan đá 1*2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
O Cấp nước sinh hoạt (ống chờ qua đường)
1Lắp đặt ống nhựa D140, dày 5.5mm (ống chờ qua đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
P Đường dây cao thế 22 KV
1Tiếp địa lặp lại RL-6Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Móng trụ MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5mg
3Móng trụ MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4mg
4Cột điện BTLT 14m loại (6.5 kN)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
5Cột điện BTLT 14m loại (11 kN)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
6Xà néo góc cột đôi ngang tuyến - XNG-NTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Xđỡ vượt XĐVMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
8Cổ dê cùm trụ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Tiếp địa ngọn trung trếMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
10Cáp nhôm bọc lõi thép AC-XLPEBP- 95/16-12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.136,9m
11Sứ đứng 22kV Linepost + Ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
12Sứ chuổi polime 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
13Cùm đấu rẽ trung thế cáp bọcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Đầu cốt A-M70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ 1fa
15Bển báo phân đoạn trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
16Dây COMPOSIT buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
Q Đường dây hạ thế
1Tiếp địa lặp lại RL-4Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Móng trụ MTH-1Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
3Móng trụ MNH-1Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
4Cột điện BTLT 10m loại (3.5 kN)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cột
5Cột điện BTLT 10m loại (4.3 kN)Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cột
6Bu lông móc M16 -250Mô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
7Giá móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
8Khóa treo cáp ABC4*95MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
9Khóa treo cáp ABC 4*95MM2.Mô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
10Kẹp răng IPC 95/25Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
11Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
12Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x95) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.484,9Cái
13Đầu cốt A-M95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
14Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
15Cổ dề cùm trụ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
16Tiếp địa ngọn cápMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
R Phần trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi 22KV (FCO)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Chống sét Van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Chống sét Van hạ thế (loại SILICON)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Máy biến thế 3Fa-400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Tủ điện hạ thế 3Fa-400kVA -630A (Trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Tủ điện tụ bù tự động 140kVAr -400V - 6 cấp (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
7Xà đỡ sứ trung gian XĐS-TG TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ cầu chì (FCO) trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Giá đỡ CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà đỡ tủ điện XĐTĐ hạ thế-3F-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà đỡ tủ tụ bù hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Xà đỡ Máy biến áp-3FaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Neo giữ máy biến áp-3FaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2- 12,7/24KVMô tả kỹ thuật theo chương V27m
15Cáp lực hạ thế CVV 3*120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
16Cáp lực hạ hạ thế CVV 3*95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
17Dây đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Ống thép tráng kẽm D 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
19ống HDPE ruột gà D 112/90Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
20Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
21Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F50/60Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
22Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
23Sứ đứng 22KV lắp trên cột BTLT + tyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Đầu cốt đồng 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Đầu cốt đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Đầu cốt đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
27Dây chảy cao thế 10KMô tả kỹ thuật theo chương V3dây
28Kẹp đấu rẽ hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Chụp bảo vệ đầu sứ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Chụp bảo vệ đầu sứ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Chụp bảo vệ CSV- LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Chụp bảo vệ FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Splitbolt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Bảng tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Biển báo an toàn TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
S Điện chiếu sáng công lộ
1Tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Cần đèn cột đơn lắp trên cột BTLT 10mMô tả kỹ thuật theo chương V18cần
3Cần đèn cột đơn lắp trên cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo chương V5cần
4Cần đèn cột đôi lắp trên cột BTLT10mMô tả kỹ thuật theo chương V14cần
5Cần đèn cột đôi lắp trên cột BTLT 14mMô tả kỹ thuật theo chương V1cần
6Bộ đèn Led chiếu sáng đường Led 150W-IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
7Bu lông móc M14 -250Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
8Giá móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
9Khóa treo cáp ABC - 4*25/95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
10Khóa néo cáp ABC - 4*25/95mm2 .Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
11Kẹp răng IPC2/35/50Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
12Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
13Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x35) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.441m
14VCmd-2x2,5-(2x30/0,25)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V166,5m
15Cáp lực tủ điện kế đến tủ điều khiển CVV -4*35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
16Đầu cốt AM35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
17Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Bịt đầu cáp 35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
19Tiếp địa ngọn cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Biển báo trên tấc cả các cột, đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
T Hạng mục khác
1Chi phí thí nghiệm cả hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3586E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây (từ 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông và thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp (hợp đồng chung hoặc từng hợp đồng riêng biệt) giá trị tối thiểu của từng phần phải đáp ứng:+ Công trình giao thông có giá trị hợp đồng 4.820.000.000 VNĐ+ Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng 1.520.000.000 VNĐ - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.340.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.680.000.000 VNĐ (Tổng giá trị phần giao thông: 9.640.000.000 VNĐ; Tổng giá trị phần thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có giá trị hợp đồng 3.040.000.000 VNĐ)Phân cấp công trình: Công trình giao thông và công nghiệp; Cấp công trình: Cấp IVGhi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để xác định cấp công trình); Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông.64
2 Kỹ thuật thi công điện 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành điện (điện, điện kỹ thuật, điện công trình), có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ điện (đường dây và TBA) còn hiệu lực hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 gói thầu thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp43
3 Kỹ thuật thi công đường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng cầu đường, giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.43
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông43
5 Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng cầu đường, giao thông, có xác nhận chủ đầu tư đã làm nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng 01 công trình giao thông43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >=1,6m3, có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy ủi Công suất >=110CV, có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy lu rung hoặc máy đầm bánh thép Tải trọng làm việc >=16T, có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Cần cẩu, cần trục Tải trọng nâng >= 10T, có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 10T , có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực2
6 Ô tô thùng Tải trọng >= 7T1
7 Xe thang Chiều dài thang >= 12m1
8 Máy trộn bê tông xi măng Dung tích thùng trộn >=250l4
9 Máy đầm bàn Công suất >= 1KW4
10 Máy đầm dùi Công suất >=1,5KW4
11 Máy hàn Công suất >= 23kw1
12 Máy khoan đất đá XY-1A hoặc tương đương Đảm bảo kỹ thuật1
13 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kw1
14 Máy cắt bê tông Công suất >= 7,5kw1
15 Máy khoan bê tông Công suất >= 1,5kw1
16 Máy đầm đất cầm tay Đảm bảo kỹ thuật1
17 Đảm bảo kỹ thuật Đảm bảo kỹ thuật1
18 Máy thủy bình Đảm bảo kỹ thuật2
19 Phòng thí nghiệm hiện trường Hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->