Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797356-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220797330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư từ nguồn tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 19:19:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,807,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác Thi công xây dựng công trình ≥ 03 năm;Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng năng lực phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình công trình giao thông hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ – Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có thời gian liên tục làm công tác Thi công xây dựng công trình ≥ 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh hỗn hợp
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
cống Ông Lới
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư từ nguồn tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Phạm Hòa; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Kiểm định Xây dựng Bến Tre. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng / Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng / Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre , địa chỉ: 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công trình giao thông để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bến Tre. Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng2,958100m2
2Đào dất cấp 11,957100m3
3Đào bụi dừa nước30bụi
4Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4.5m/cây, phần ngập đất22,824100m
5Đóng cừ tràm D8-10cm, L=4.5m/cây, phần ngập đất5,706100m
6Cung cấp cừ tràm95,1M
7Cung thép tròn D=4mm4,707Kg
8Đắp đất dính tấn lề K>=0.901,619100m3
9Cung cấp đất dính113,6575m3
10Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,951,3832100m3
11Đắp cát lắp ao mương K=0,851,068100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường5,0017100m2
13Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 12cm1,0016100m3
14Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm2,712100m2
15Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m22,712100m2
16Rải vải nilon3,5209100m2
17Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, mác 25055,7349m3
18Ván khuôn thép mặt đường0,2458100m2
19Cắt khe co giãn mặt đường8,789610m
B PHẦN HỘ LAN MỀM + CỌC TIÊU
1Đào đất trồng cọc tường hộ lan1,26m3
2Gia công và lắp đặt cọc tường hộ lan thép [140,17tấn
3Cung cấp thépSTK-[14169,74kg
4Đổ bê tông móng cọc tường hộ lan đá 1x2, mác 2001,26m3
5Gia công thép tường hộ lan bằng thép0,309tấn
6Cung cấp thép tấm STK dày 3mm308,504kg
7Cung cấp và lắp đăt bulon D1690cái
8Cung cấp và lắp đăt tiêu phản quang màu vàng10cái
9Gia công cốt thép cọc D0,114tấn
10Cung cấp thép tròn D=6mm24,255kg
11Cung cấp thép tròn D=10mm89,845kg
12Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 2000,866m3
13Ván khuôn thép cọc tiêu0,131100m2
14Sơn dầu cọc tiêu15,488m2
15Đào đất trồng cọc tiêu2,8m3
16Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.1502,485m3
17Lắp đặt cọc tiêu35cái
C PHẦN CỐNG HỘP 2mx2m
1Ống nhựa PVC D200, dày 3.2ly0,48100m
2Phá dỡ mố cầu cũ7,089m3
3Tháo dỡ cầu thép8,1tấn
4Đào đất đắp đê quai1,48100m3
5Cung cấp đất dính62,675m3
6Đào đất XD cống1,707100m3
7Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đất 50%32,94100m
8Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đất32,94100m
9Cung cấp cừ tràm219,6M
10Đóng cừ dừa Þ>=25cm (phần ngập đất)2,574100m
11Đóng cừ dừa Þ>=25cm (phần không ngập đất)1,386100m
12Cung cấp cừ dừa124,6M
13Cung thép tròn D=4mm22,186Kg
14Rải vải địa kỹ thuật2,184100m2
15Đóng cừ tràm Þ8-10cm, gia cố móng155,546100m
16Đệm cát vàng lót móng gối cống12,224m3
17Đổ bê tông lót móng cống đá 1x2, mác 15013,531m3
18Láng vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 100, sau bể tiêu năng75,083m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống D0,028tấn
20Cung thép tròn D=10mm27,839Kg
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống D1,823tấn
22Cung thép tròn D=14mm1.822,63Kg
23Ván khuôn thép móng thân cống0,246100m2
24Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 25024,18m3
25Gia công lắp dựng cốt thép cống hộp D5,849tấn
26Cung cấp thép tròn D=12mm1.397,712kg
27Cung thép tròn D=14mm4.450,857Kg
28Ván khuôn thép cống hộp1,481100m2
29Đổ bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 30026,496m3
30GC Cốt thép tường đầu, tường bể và sân cống D2,388tấn
31Cung cấp thép tròn D=6mm43,139kg
32Cung thép tròn D=8mm435,834Kg
33Cung thép tròn D=10mm1.909,275Kg
34GC Cốt thép tường đầu, tường bể và sân cống D1,869tấn
35Cung cấp thép tròn D=12mm207,059kg
36Cung thép tròn D=14mm608,225Kg
37Cung cấp thép tròn D=16mm888,241kg
38Cung cấp thép tấm dày 5mm165,48kg
39Ván khuôn cửa xả1,515100m2
40Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2, mác 25059,831m3
41Đắp cát lắp ao mương K=0,853,104100m3
42Đào bỏ đê quai1,48100m3
43Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2mm0,071100m
44Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược0,0312100m2
45Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,001100m3
D TƯỜNG CHẮN
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D0,302tấn
2Cung cấp thép tròn D=6mm301,59kg
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc D0,896tấn
4Cung cấp thép tròn D=12mm790,13kg
5Cung cấp thép tròn D=18mm106,29kg
6Đổ bê tông cọc đá 1x2, mác 3006,5m3
7Ván khuôn thép cọc0,991100m2
8Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc 1,652100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,28m3
10Đào đất làm đà kiềng1,71m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường D0,397tấn
12Cung thép tròn D=6mm26,026Kg
13Cung thép tròn D=10mm370,596Kg
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường D0,904tấn
15Cung thép tròn D=12mm49,16Kg
16Cung thép tròn D=14mm854,355Kg
17Đổ bê tông tường chắn đá 1x2, mác 25014,17m3
18Ván khuôn thép tường chắn1,546100m2
E PHẦN ỐNG HDPE
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D315mm0,12100m
2Cung cấp nối gân 2 vách HDPE D3152Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác Thi công xây dựng công trình ≥ 03 năm;Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng năng lực phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình công trình giao thông hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ – Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có thời gian liên tục làm công tác Thi công xây dựng công trình ≥ 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông .1
2 Máy bơm nước .1
3 Máy đào bánh xích .1
4 Xe lu bánh hỗn hợp .1
5 Máy đầm bàn .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->