Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797175-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220771789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 19:11:00 đến ngày 2022-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,368,743,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.516.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 10
9-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
10-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây lắp
ĐTXD lưới điện đảm bảo cấp điện các TBA công cộng khu vực huyện Cần Giuộc
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Móng bê tông cột 14 mét-MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).25Móng
2Móng bê tông cột 14m lệch tâm MBT14-LTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Móng
3Móng cột 14m hiện hữu bổ sung đổ bê tông chân cột - M14hh+BTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Móng
4Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).34Móng
5Móng bê tông cột 14m ghép sát lệch tâm - MBT14-2-LTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).24Móng
6Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).19Bộ
7Bộ tiếp đất lặp lại (cột hiện hữu 14m) - loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).13Bộ
8Cột bê tông ly tâm DƯL 14m (Lực đầu cột 850kgf, k=2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT141Trụ
9Bộ xà đỡ đơn 2400 cột đơn - X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).7Bộ
10Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát ( xà néo)- X-24K.2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).19Bộ
11Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà néo)- X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
12Bộ xà đỡ đơn 800 cột đơn lệch - X-8ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).19Bộ
13Bộ ghép trụ BTLT 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).58Bộ
14Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).17Bộ
15Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).26Bộ
16Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).14Bộ
17Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).28Bộ
18Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).60Bộ
19Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).43Bộ
20Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).35Bộ
21Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
22Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).6Chuỗi
23Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).43Chuỗi
24Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn : CĐNK Polymer-T-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).12Chuỗi
25Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép : CĐNK Polymer-T-G-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).20Chuỗi
26Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn - CĐN Polymer-T-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Chuỗi
27Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép sát - CĐN Polymer-T-G-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).23chuỗi
28Kẹp quay 70-95mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.116Bộ
29Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + bassTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.58Cái
30Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.72Cái
31Kẹp nối ép WR cỡ dây 70-95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.21Cái
32Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.62Sợi
33Dây buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11Bộ
34Dây AC95 buộc sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.143Kg
35Cáp Duplex Du-CV-2x10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.360Mét
36Kẹp IPC 95-35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.144Cái
37Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Bộ
38Bulông M16x400 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.31Bộ
39Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.121Mét
40Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.87Bảng
41Bảng chỉ danh tên phân đoạnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.32Bảng
42Kẹp quai dây 50mm² + nắp chụpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.39Cái
43Đai thép dày 20x0,4 dầy 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.144Bộ
44Ống nối chịu lực cho dây AC50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
45Ống nối chịu lực cho dây ACXH 50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
46Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.503Kg
47Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,53Km
48Kéo rải căng dây lấp độ võng dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm² (A cấp 2581 mét)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,53Km
49LBFCO 27KV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Bộ 1 pha
50FuseLink 20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Sợi
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Cáp hạ thế ABC 2x95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT218Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT139Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT351Mét
4Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp AVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).21Bộ
5Bộ xử lý giao lưới hạ áp cáp ABCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).16Bộ
6Rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).22Bộ
7Rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3Bộ
8Rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).11Bộ
9Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT108Cái
10Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 95-120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT168Cái
11Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39Bộ
12Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT232Cái
13Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT111Bộ
14Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
15Kẹp nối ép WR835(120-240/120-185)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT226Cái
16Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT82Bộ
17Kẹp nối ép WR419(70-95/70-95)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
18Kẹp nối ép WR399 (70-95/50-70)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
19Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT66Bộ
20Biển báo 2 nguồnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35Bộ
21Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT81Cái
22Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT104Cái
23Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52Cái
24Nắp bịt cáp ABC cỡ 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80Cái
25Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28Cái
26Kẹp dừng cáp ABC cỡ 2x50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
27Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26Cái
28Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42Cái
29Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Cái
30Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
31Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
32Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14Cái
33Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96Cái
34Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT167Cuộn
35Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 2x95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,214Km
36Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,136Km
37Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,344Km
D PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1Tháo lắp lại SĐU - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.65Bộ
2Tháo lắp lại bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9Bộ
3Tháo lắp lại SĐG - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
4Tháo lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24Bộ
5Tháo lắp lại rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.26Bộ
6Tháo lắp lại rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
7Tháo lắp lại rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13Bộ
8Tháo lắp lại bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7Bộ
9Tháo lắp lại xà thép X-20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
10Tháo lắp lại xà thép X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13Bộ
11Tháo lắp lại nhánh rẽ vào nhà 74 nhánh (2x15m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,22Km
12Tháo lắp lại kẹp các loạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11Cái
13Tháo lắp lại hộp công tơ ( ≤ 2 công tơ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.39Bộ
E PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Giuộc- Công ty Điện lực Long An)
1Cắt gốc thu hồi cột bêtông vuông 6,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Trụ
2Cắt gốc thu hồi cột bêtông vuông 7,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Trụ
3Cắt gốc thu hồi cột bêtông ly tâm 7,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Trụ
4Cắt gốc thu hồi cột bêtông ly tâm 8,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Trụ
5Cắt gốc thu hồi cột bê tông ly tâm 10,5mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Trụ
6Cắt gốc thu hồi cột bê tông ly tâm 12mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Trụ
7Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Trụ
F PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1x50kVA (20 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Máy
2FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Bộ 1 pha
3FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Sợi
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Bộ
5MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
6TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
7Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
8Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
10Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).20Bộ
11Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).20Bộ
12Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).20Bộ
13Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).20Bộ
14Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).20Bộ
15Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80Mét
16Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Bộ
17Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT680Mét
18Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Mét
19Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
20Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80Cái
21Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80Cái
22Co ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120Cái
23Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT240Mét
24Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép (Giữ dây tiếp đất)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120Bộ
25Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Ống
26Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cuộn
27Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Hộp
28Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Bảng
G PHẦN THÁO LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP 1x37,5kVA (1 TRẠM)
1Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
2Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ 1 pha
3Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
4Tháo lắp lại tủ phân phối 1 pha 1x37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
5Bộ code lắp tủ treo trụ ghép 14 m, mỗi bộ gồm: PL60x4: 9,8 kg, PL60x4: 0,6 kg, PL60x8: 4,52 kg, Bulông VRS M14x80: 8 bộ.Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
6Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Bộ
7Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
8Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
9Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mét
10Tháo thu hồi kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
11Tháo lắp lại cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
12Tháo lắp lại Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
13Tháo lắp lại đà săt bắt FCO, LA TBA 1 PTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
14Tháo lắp lại Giá lắp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
H PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3P 250KVA (5 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Máy
2FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Bộ 1 pha
3FuseLink 10KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Sợi
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Bộ
5MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
6TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Cái
7Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
8Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Cái
10Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
11Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
12Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
13Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
14Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
15Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).15Bộ
16Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
17Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120Mét
18Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Bộ
19Cáp đồng bọc 600V-CV240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT255Mét
20Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT85Mét
21Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
22Đầu cosse Cu 240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Cái
23Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
24Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
25Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Cái
26Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Mét
27Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Cái
28Đai thép dài 20x0,4 dầy 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Bộ
29Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Ống
30Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cuộn
31Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Hộp
32Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bảng
I PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (8 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Máy
2FCO 27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ 1 pha
3FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Sợi
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
5MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
6TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
7Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
8Chụp bảo vệ sứ cao MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
10Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Bộ
11Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Bộ
12Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Bộ
13Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Bộ
14Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Bộ
15Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).24Bộ
16Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Bộ
17Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT192Mét
18Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline ClampTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
19Cáp đồng bọc 600V-CV120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT408Mét
20Cáp đồng bọc 600V-CV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT136Mét
21Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
22Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
23Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
24Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
25Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
26Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
27Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96Mét
28Co ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Cái
29Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Bộ
30Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Ống
31Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cuộn
32Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Hộp
33Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bảng
J PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1Bộ xà kép 2400 cột đơn (xà néo)- X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).6Bộ
2Bộ tháp kép 2700 cột đơn - TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).6Bộ
3Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).12Bộ
4Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX50, ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).33Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột đơn - CĐN Polymer-T-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3Chuỗi
7Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.62Mét
8LBFCO 27KV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.38Bộ 1 pha
9FuseLink 20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.38Sợi
10Cột bê tông ly tâm DƯL 14m, k=2 (Lực đầu cột 850kgf)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.053E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.516.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.758.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
2 Xe cẩu Tải trọng > 3,5 tấn2
3 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ2
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
5 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ2
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ2
7 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây2
8 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế10
9 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế10
10 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->