Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220797266-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220791075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-28 19:01:00 đến ngày 2022-08-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,141,852,278 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.442E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 4
8-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 30
9-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 20
10-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây lắp
XDM đường dây 22kV mạch 2 NR. Nguyễn Đại Thời đảm bảo cấp điện cho phường 4, 6 và xã Lợi Bình Nhơn và XDM đường dây 22 kV đảm bảo cấp điện cho UBND tỉnh Long An
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1Móng M12 + BT trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
2Móng M14 - 2aTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)20Móng
3Móng M14 - 2a + BTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Móng
4Móng M14 + BTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Móng
5Móng M14 + BT LệchTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Móng
6Móng M14 + BT trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Móng
7Móng M14 + BT ghép lệchTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Móng
8Móng M14-2a + BT trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Móng
9Móng M16a+BTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
10Móng M16+BTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Móng
11Móng M16b+ BT trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
12Móng M16+ BT trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Móng
13Móng M16+ BT ghép lệchTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Móng
14Móng M18+ BT trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Móng
15Móng M18+ BT ghép lệchTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
16Móng M18 - 2 + Bt cốt thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
17Móng M20 - 2b + BT trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
18Móng M14 - 2a + BT trụ ghép (đóng cọc tràm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
19M16 + BT lệchTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
20Móng M22 - 2b + BT trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
21Móng trụ biển báo vượt đường thủyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Móng
22Trụ ghép BTLT DƯL 12m (720kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Trụ
23Trụ BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38Trụ
24Trụ ghép BTLT DƯL 14m (850kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)24Trụ
25Trụ BTLT DƯL 16m (1100kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Trụ
26Trụ ghép BTLT DƯL 16m (1100kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Trụ
27Trụ ghép BTLT DƯL 18m (1100kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Trụ
28Trụ ghép BTLT DƯL 20m (1100kgf, Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Trụ
29Trụ ghép BTLT DƯL 22m (1100kgf; Fph = 2Fđt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Trụ
30Trụ biển báo vượt đường thủyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Trụ
31Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m (Thanh Giằng)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)55Bộ
32Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m (VRS.600) lắp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)17Bộ
33Bộ tháp sắt đôi U160-2,7m (Boulon) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)53Bộ
34Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)124Bộ
35Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) (VRS.500) lắp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
36Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) (VRS.250) lắp cạnh 60 bộ TSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)58Bộ
37Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) (VRS.350) lắp cạnh 160 bộ TSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
38Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) (Colier) mạch dưới trụ 20mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
39Bộ Xà XIG - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)14Bộ
40Bộ Xà XIG - 2,4m (TC 0,92m) (VRS.250) lắp cạnh 60 bộ TSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
41Bộ Xà XIG - 2,4m (TC 0,92m) (VRS.600) lắp cạnh 160 bộ TSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
42Bộ Xà XIT2 - 2m (TC 2,1m) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
43Bộ Xà XIT2 - 2m (TC 2,1m) (VRS.250) lắp cạnh 60 bộ TSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
44Bộ Xà XIG2 - 2m (TC 2,1m) (VRS.250) lắp cạnh 60 bộ TSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
45Bộ Xà XIG2 - 2m (TC 2,1m) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
46Bộ xà XIG 2,8m: 2 đà sắt L75x75x8 (3 cóc) + 2 thanh chóng (VRS.500)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
47Bộ Xà XIND - 2,4m (TC 0.92m) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)42Bộ
48Bộ xà XIND - 2,4m (TC 0,92m)(VRS.500) lắp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)16Bộ
49Bộ xà XIND -2,4m (TC 0,92m) (VRS.850) lắp trụ ghép (16;18;20m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)17Bộ
50Bộ Xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) VRS.350) lắp cạnh 160 bộ TSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)11Bộ
51Bộ Xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) VRS.250) lắp cạnh 60 bộ TSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)49Bộ
52Bộ Xà XIN2 - 2m lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
53Bộ Xà XIN2 - 2m ( VRS.500) lắp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
54Bộ xà XHN - 2,4m lắp cạnh 60 bộ TSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
55Bộ Cách điện đứng Pin type 36kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
56Bộ Cách điện đứng Pin type 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1.402Bộ
57Giá đỡ LB. FCO (FCO) + LA (6x60x1100) + sứ đỡ LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
58Bộ cách điện treo polymer +Khóa néo 5U (dây AC.240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)552Bộ
59Bộ cách điện treo kép polymer +Khóa néo 5U (dây AC.240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)84Bộ
60Bộ cách điện treo polymer + phụ kiện dây bọc (dây ACX.240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)21Bộ
61Bộ cách điện treo kép polymer + phụ kiện dây bọc (ACX.240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)18Bộ
62Bộ cách điện treo polymer +Khóa néo 3UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)38Bộ
63Bộ uclevis + SOC đỡ trung hòaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)54Bộ
64Bộ cách điện treo thủy tinh 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)75Bộ
65Bộ cách điện treo thủy tinh 24kV ( trụ ghép)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)22Bộ
66Bộ uclevis + SOC dừng trung hòaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)20Bộ
67Bộ tiếp địa lặp lại cho đường dâyTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)54Bộ
68Bộ tiếp địa LA 18kV -10kA trụ 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)19Bộ
69Bộ tiếp địa LA chống sét ĐD trên trụ 14 TS; 16mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)12Bộ
70Bộ chằng cách khoảngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
71LBFCO 27kV (bộ 1 pha)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ 1 pha
72Chì 8kTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Sợi
73Bộ LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp ( Bộ 3 pha )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29Bộ 3 pha
74Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV - ACXH.240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT392Mét
75Rải và căng dây nhôm trần lõi thép As/ACSR 240/32mm2 (A cấp 32.657 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,802Km
76Dây nhôm trần lõi thép As/ACSR 185/29mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT760Kg
77Dây nhôm trần lõi thép As/ACSR 150/19mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72Kg
78Rải và căng dây nhôm trần lõi thép AC95/16mm2 (A cấp 2.559 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,533Km
79Dây CXV 240mm2-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
80Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT1204,đường kính cáp 27,9-30,9mm (120-150mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT67Sợi
81Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT1203, đường kính cáp23,4-27,9mm (70-95mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Sợi
82Giáp buộc đầu sứ đôi composite PDLT2460,đường kính cáp 23,427,9mm (70-95mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
83Giáp buộc đầu sứ đôi composite PDLT3140, đường kính cáp 31-37,5-30,9mm(185-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44Bộ
84Giáp buộc đầu sứ đôi composite PDLT2785, đường kính cáp 27,9-30,9mm (120-150mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
85Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT1373, đường kính cáp 31-37,5mm (185-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120Sợi
86Dây nhôm trần As/ACSR 95/16mm2 (buộc sứ đứng + sứ ống chỉ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT232kg
87Ống nối dây có lõi thép ON - As/ACSR 95mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Cái
88Ống nối dây có lõi thép ON - As/ACSR 150mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
89Ống nối dây có lõi thép ON - As/ACSR 240 mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Cái
90Nối ép đồng nhôm WR 929Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT542Cái
91Nối ép đồng nhôm WR 279Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Cái
92Băng keo cách điện trung thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45Cuộn
93Đầu coss ép Cu 240mm2 - 2 lỗTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
94Kẹp AC 25 - 150, 2 boulonTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT358Cái
95Sơn biển báo nguy hiểm - biển số trụ (theo mẫu điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT94Bộ
96Rack 2 sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
97Sứ ống chỉ - loại lớnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
98Boulon 16x400Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
99Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
B PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1Tháo và lắp lại Bộ xà Compusite XIND-2.4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
2Tháo và lắp lại Bộ xà Compusite XIG-2.4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
3Tháo và lắp lại Bộ xà XIG-2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
4Tháo và lắp lại Bộ xà XIND-2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
5Tháo và lắp lại Bộ xà XIND-2,4m (VRS.850)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
6Tháo và lắp lại Bộ xà XIT-2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)17Bộ
7Tháo và lắp lại Bộ sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)182Bộ
8Tháo và lắp lại Bộ sứ đứng 36kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
9Tháo và lắp lại Bộ sứ treo polymer + khóa néoTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)39Bộ
10Tháo và lắp lại Bộ sứ treo polymer kép + Khóa néoTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
11Tháo và lắp lại Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây bọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)66Bộ
12Tháo và lắp lại Bộ cách điện treo thủy tinhTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)94Bộ
13Tháo và lắp lại Bộ uclevis + SOCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)42Bộ
14Tháo và lắp lại Thùng 2 điện kếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)23Bộ
15Tháo và lắp lại Thùng 4 điện kếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)19Bộ
16Tháo và lắp lại Rack 2 + SOCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)25Bộ
17Tháo và lắp lại Rack 4 + SOCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
18Tháo và lắp lại LBFCO 27kV (bộ 1 pha)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11Bộ 1 pha
19Tháo và lắp lại Bộ LA 18kV (3 pha)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ 3 pha
20Tháo và lắp lại Dây ACX.240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,113Km
21Tháo và lắp lại Dây AC.150mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,371Km
22Tháo và lắp lại Dây ACX.70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,405Km
23Tháo và lắp lại Dây As/ACSR.35mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,826Km
C PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (vật tư thu hồi bàn giao lại kho Điện lực Tân An - Công ty Điện lực Long An)
1Tháo thu hồi Trụ BTLT 7,5m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7Trụ
2Tháo thu hồi Trụ BTLT 10,5m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13Trụ
3Tháo thu hồi Trụ BTLT 10,5m (nhổ trụ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Trụ
4Tháo thu hồi Trụ BTLT 12m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Trụ
5Tháo thu hồi Trụ ghép BTLT 12m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Trụ
6Tháo thu hồi Trụ BTLT 14m (nhổ trụ)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Trụ
7Tháo thu hồi Trụ BTLT 14m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Trụ
8Tháo thu hồi Trụ ghép BTLT 14m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Trụ
9Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIT 0,8mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)17Bộ
10Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIT-2,0mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)22Bộ
11Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIG-2,0mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
12Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIG 2 - 2mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
13Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIND-2,0mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
14Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIND-2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
15Tháo thu hồi Bộ xà sắt XIT-2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
16Tháo thu hồi Bộ xà composite XIG-2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
17Tháo thu hồi Bộ xà composite XIT-2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
18Tháo thu hồi Bộ tháp sắt U140-2,7mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
19Tháo thu hồi Bộ tháp sắt đôi U140-2,7mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)20Bộ
20Tháo thu hồi Bộ cách điện đỉnh thẳng 36kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
21Tháo thu hồi Bộ cách điện đỉnh thẳng 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)25Bộ
22Tháo thu hồi Bộ cách điện đỉnh góc 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
23Tháo thu hồi Bộ sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)29Bộ
24Tháo thu hồi Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây bọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)15Bộ
25Tháo thu hồi Bộ sứ treo polymer + khóa néoTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)14Bộ
26Tháo thu hồi Bộ uclevis + SOCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)58Bộ
27Tháo thu hồi Bộ khóa néo dừng trung hòaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)13Bộ
28Tháo thu hồi Bộ tiếp đất lặp lạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
29Tháo thu hồi Bộ tiếp địa LA 18kV -10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
30Tháo thu hồi Bộ chằng xuống trụ 12mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)14Bộ
31Tháo thu hồi Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV - ACXH.240mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT267,6Mét
32Tháo thu hồi Dây nhôm trần lõi thép As/ACSR 150/19mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT89,2Mét
33Tháo thu hồi Dây nhôm trần lõi thép As/ACSR.35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.829Mét
34Tháo thu hồi Dây nhôm trần lõi thép As/ACSR50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.123,3Mét
35Tháo thu hồi Dây nhôm trần lõi thép As/ACSR70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.191,2Mét
36Tháo thu hồi Dây đồng bọc CXV 150mm2-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
37Tháo thu hồi Kẹp rẽ nhánh IPC các loạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42Cái
38Tháo thu hồi Boulon các loạiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT158Cái
39Tháo thu hồi Giáp níu dây AsXV.240-24kV + khung U giáp níuTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT66Cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
1Mương cáp ngầm trên vỉa hè công viênTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)325Mét
2Mương cáp ngầm qua đường nhựaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)20Mét
3Bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
4Bộ Cách điện đứng Pin type 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
5Bộ sứ đỡ LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) + PK đấu nối 3phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
6Bộ tiếp địa đầu cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
7Bộ tiếp địa LA 18kV -10kA trụ 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
8LBFCO 27kV (bộ 1 pha)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
9Bộ LA-18kV-10kA class 10 + bass lắp ( Bộ 3 pha )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
10Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm CXV(CRV) /S/DATA 1x50mm2 trong ống bảo vệ (A cấp 1.458 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.444Mét
11Cáp CV.50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT364Mét
12Ống nhựa chịu lực HDPE Φ70 x 4,5mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.785Mét
13Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời 24kV-50mm2 (O.D) + coss ép 2 lỗTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
14Ống nhựa xoắn TFP Φ105/80Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40mét
15Giá đỡ đầu cáp đơn pha ( 4 cáp đơn)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
16Bộ collier 250-300/60 + 2 boulon F12x100 + 4 lông dền vuông + 2 boulon + 4 lông đền vuôngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
17Boulon Φ10x30 + 2 lông đền 50x50x2,5mm phi 12Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
18Boulon 16-300 (lắp giá đỡ cáp ngầm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
19Bộ băng keo nối ống (gồm Silicon loại tốt + keo dán ống nhựa PVC)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
20Bảng chỉ danh cáp ngầmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
21Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang chôn trên mặt đườn nhựaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17cái
22Nối ép đồng nhôm WR- 279Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
23Dây đồng bọc CXV 50mm2 - 24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Mét
24Băng keo cách điện trung thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
25Lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Φ18Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 25KVA
1Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Trạm
2Phần nhân công tháo lắp lại trạm 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Trạm
3Phần nhân công tháo thu hồi và hoàn nhập vật tư trạm 25kVA (vật tư thu hồi bàn giao lại kho Điện lực Tân An - Công ty Điện lực Long An)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Trạm
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 37,5KVA
1Phần vật liệu và nhân công thay mới trạm 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Trạm
2Phần nhân công tháo lắp lại trạm 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Trạm
3Phần nhân công tháo thu hồi và hoàn nhập vật tư trạm 37,5kVA (vật tư thu hồi bàn giao lại kho Điện lực Tân An - Công ty Điện lực Long An)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Trạm
G PHẦN THỦY CHUẨN
1Dẫn thủy phục vụ công tác xác định độ tĩnh không dây dẫnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn Bộ
H PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1Nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn Bộ
I PHẦN THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM
1Thí nghiệm Cáp ngầm CXV(CRV) /S/DATA 1x50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.442E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 3,5 tấn2
2 Xe cẩu Tải trọng > 3,5 tấn4
3 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ2
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ4
5 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ4
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ2
7 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây4
8 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế30
9 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế20
10 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->